Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán lớp 11

ToánLớp 11LChia sẻ bởi le tung 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Với số thực dương aa tùy ý và các số thực m,nm, n, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. am⋅an=am+na^m \cdot a^n = a^{m+n}.

B. am⋅an=am⋅na^m \cdot a^n = a^{m \cdot n}.

C. aman=amn\dfrac{a^m}{a^n} = a^{\frac{m}{n}}.

D. (am)n=am+n(a^m)^n = a^{m+n}.

Câu 2 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=log⁡3(2x−4)y = \log_3 (2x - 4) là

A. (2;+∞)(2; +\infty).

B. [2;+∞)[2; +\infty).

C. (−∞;2)(-\infty; 2).

D. R∖{2}\mathbb{R} \setminus \{2\}.

Câu 3 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình log⁡2(x−1)=3\log_2 (x - 1) = 3 là

A. x=9x = 9.

B. x=7x = 7.

C. x=8x = 8.

D. x=10x = 10.

Câu 4 (0,25 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình (12)x≤8\left(\dfrac{1}{2}\right)^x \le 8 là

A. [−3;+∞)[-3; +\infty).

B. (−∞;−3](-\infty; -3].

C. [3;+∞)[3; +\infty).

D. (−∞;3](-\infty; 3].

Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian, cho hai đường thẳng song song aa và bb. Nếu đường thẳng cc vuông góc với aa thì

A. cc vuông góc với bb.

B. cc song song với bb.

C. cc trùng với bb.

D. cc chéo nhau với bb.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, cạnh bên SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. SA⊥BDSA \perp BD.

B. BD⊥(SAC)BD \perp (SAC).

C. BC⊥(SAB)BC \perp (SAB).

D. CD⊥(SBC)CD \perp (SBC).

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và tam giác ABCABC vuông tại BB. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) là

A. SCA^\widehat{SCA}.

B. SCB^\widehat{SCB}.

C. CSA^\widehat{CSA}.

D. SBA^\widehat{SBA}.

Câu 8 (0,25 điểm). Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

A. "Số chấm xuất hiện không vượt quá 6".

B. "Số chấm xuất hiện là số chẵn".

C. "Số chấm xuất hiện lớn hơn 3".

D. "Số chấm xuất hiện chia hết cho 5".

Câu 9 (0,25 điểm). Một lớp học có 20 học sinh giỏi môn Toán và 15 học sinh giỏi môn Ngữ văn, trong đó có 8 học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Xác suất để chọn được học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Ngữ văn bằng bao nhiêu, biết lớp có 40 học sinh?

A. 2740\dfrac{27}{40}.

B. 3540\dfrac{35}{40}.

C. 78\dfrac{7}{8}.

D. 15\dfrac{1}{5}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và BCBC bằng

A. aa.

B. a2a\sqrt{2}.

C. a3a\sqrt{3}.

D. a2\dfrac{a}{2}.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho AA và BB là hai biến cố xung khắc của một phép thử TT. Công thức cộng xác suất nào sau đây đúng?

A. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B).

B. P(A∪B)=P(A)⋅P(B)P(A \cup B) = P(A) \cdot P(B).

C. P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB)P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB).

D. P(A∩B)=P(A)+P(B)P(A \cap B) = P(A) + P(B).

Câu 12 (0,25 điểm). Hai xạ thủ độc lập cùng bắn vào một tấm bia, mỗi người bắn một phát. Xác suất bắn trúng bia của người thứ nhất và người thứ hai lần lượt là 0,80,8 và 0,70,7. Xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng bia là

A. 0,380,38.

B. 0,560,56.

C. 0,260,26.

D. 0,440,44.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Trong đợt kiểm tra sức khỏe của một trường THPT, tỉ lệ học sinh mắc bệnh cận thị là 40%40\%, tỉ lệ mắc tật cong vẹo cột sống là 25%25\%. Giả sử hai tình trạng này là độc lập với nhau. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường.
a) Xác suất để học sinh đó không mắc tật cận thị là 0,60,6.
b) Xác suất để học sinh đó mắc cả tật cận thị và cong vẹo cột sống là 0,150,15.
c) Xác suất để học sinh đó chỉ mắc duy nhất một tật (cận thị hoặc cong vẹo cột sống) là 0,450,45.
d) Xác suất để học sinh đó không mắc tật nào trong hai tật trên là 0,450,45.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng a3a\sqrt{3} và cạnh bên bằng 2a2a. Gọi OO là trọng tâm tam giác đáy ABCABC, MM là trung điểm của cạnh BCBC.
a) Đường thẳng SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC).
b) Độ dài đường cao SOSO của hình chóp bằng a3a\sqrt{3}.
c) Số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng 60∘60^\circ.
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SASA và BCBC bằng 3a13\dfrac{3a}{\sqrt{13}}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Trong một chiếc hộp có chứa 5 quả cầu màu đỏ và 7 quả cầu màu xanh có kích thước như nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu. (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản).

Câu 2 (0,5 điểm). Một số lượng vi khuẩn ban đầu gồm 1 0001\,000 cá thể, sau mỗi giờ số lượng vi khuẩn tăng lên gấp đôi theo quy luật N(t)=N0⋅2tN(t) = N_0 \cdot 2^t (trong đó tt là thời gian tính bằng giờ, N0N_0 là số lượng vi khuẩn ban đầu). Sau ít nhất bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn vượt quá 1 000 0001\,000\,000 cá thể?

Câu 3 (0,5 điểm). Hộp thứ nhất đựng 4 bi đỏ và 6 bi trắng. Hộp thứ hai đựng 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi. Tính xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 4 (0,5 điểm). Một người gửi số tiền 100100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất cố định 6,5%6,5\%/năm. Giả sử lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi và người đó không rút tiền ra. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) không dưới 150150 triệu đồng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.

Câu 1 (1,0 điểm).
Rút gọn biểu thức sau với x>0x > 0:

P=x43⋅x3x⋅x23P = \dfrac{x^{\frac{4}{3}} \cdot \sqrt[3]{x}}{\sqrt{x \cdot \sqrt[3]{x^2}}}

Câu 2 (1,0 điểm).
Cho log⁡23=a\log_2 3 = a và log⁡25=b\log_2 5 = b. Hãy tính giá trị của biểu thức log⁡1540\log_{15} 40 theo aa và bb.

Câu 3 (1,0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) và SA=a2SA = a\sqrt{2}.
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.
b) Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) theo aa.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả