ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN 10

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Halou Codes 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

A. Số 1717 là số nguyên tố.

B. Hôm nay trời đẹp quá!

C. Bạn có thích học môn Toán không?

D. Hãy chú ý nghe giảng!

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈R∣−2≤x<5}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 5\}. Tập hợp AA viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

A. (−2;5)(-2; 5).

B. [−2;5)[-2; 5).

C. [−2;5][-2; 5].

D. (−2;5](-2; 5].

Câu 3 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−3y+6>02x - 3y + 6 > 0?

A. (0;3)(0; 3).

B. (−4;0)(-4; 0).

C. (1;1)(1; 1).

D. (−3;1)(-3; 1).

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

B. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

C. a=2Rcos⁡Aa = 2R \cos A.

D. bsin⁡B=R2\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{R}{2}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=7b = 7, c=5c = 5 và cos⁡A=35\cos A = \dfrac{3}{5}. Độ dài cạnh aa bằng

A. 32\sqrt{32}.

B. 66.

C. 46\sqrt{46}.

D. 3232.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}.

B. AB→+CA→=BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{BC}.

C. BA→+BC→=AC→\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}.

D. AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Vectơ nào sau đây bằng vectơ OB→\overrightarrow{OB}?

A. DO→\overrightarrow{DO}.

B. OD→\overrightarrow{OD}.

C. BO→\overrightarrow{BO}.

D. AO→\overrightarrow{AO}.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 66. Gọi II là trung điểm của ABAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IA→+IB→=0⃗\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}.

B. IA→=IB→\overrightarrow{IA} = \overrightarrow{IB}.

C. ∣IA→+IB→∣=6|\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB}| = 6.

D. AI→+BI→=0⃗\overrightarrow{AI} + \overrightarrow{BI} = \vec{0}.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} đều khác vectơ-không thỏa mãn ∣a⃗∣=3|\vec{a}| = 3, ∣b⃗∣=4|\vec{b}| = 4 và góc giữa hai vectơ (a⃗,b⃗)=60∘(\vec{a}, \vec{b}) = 60^\circ. Tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

A. 636\sqrt{3}.

B. 66.

C. 1212.

D. −6-6.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u⃗=2i⃗−5j⃗\vec{u} = 2\vec{i} - 5\vec{j}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là

A. (2;5)(2; 5).

B. (−5;2)(-5; 2).

C. (2;−5)(2; -5).

D. (−2;5)(-2; 5).

Câu 11 (0,25 điểm). Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của một nhóm học sinh gồm các giá trị sau:

6778889106 \quad 7 \quad 7 \quad 8 \quad 8 \quad 8 \quad 9 \quad 10

Mốt của mẫu số liệu trên là

A. 77.

B. 88.

C. 99.

D. 1010.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu: 3;5;7;9;113; 5; 7; 9; 11. Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu trên bằng

A. 88.

B. 77.

C. 66.

D. 99.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và BAC^=120∘\widehat{BAC} = 120^\circ.
a) Độ dài cạnh BCBC bằng 2372\sqrt{37}.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 12312\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 1113\dfrac{\sqrt{111}}{3}.
d) Gọi MM là trung điểm của BCBC, khi đó độ dài đoạn trung tuyến AMAM bằng 13\sqrt{13}.

Câu 2 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2)A(1; 2), B(−2;6)B(-2; 6) và C(5;5)C(5; 5).
a) Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là (−3;4)(-3; 4) và độ dài đoạn thẳng AB=5AB = 5.
b) Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là (43;133)\left(\dfrac{4}{3}; \dfrac{13}{3}\right).
c) Tích vô hướng AB→⋅AC→=0\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 0, suy ra tam giác ABCABC vuông tại AA.
d) Điểm D(x;y)D(x; y) thỏa mãn ABCDABCD là hình bình hành có tọa độ là (2;9)(2; 9).

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 4040 học sinh, trong đó có 1818 bạn tham gia câu lạc bộ Bóng đá, 1515 bạn tham gia câu lạc bộ Cầu lông và 88 bạn tham gia cả hai câu lạc bộ trên. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên?

Câu 2 (0,5 điểm). Một chiếc thuyền buồm chịu tác động của hai lực F⃗1\vec{F}_1 và F⃗2\vec{F}_2 cùng tác dụng vào một điểm. Lực F⃗1\vec{F}_1 có độ lớn 6060 N hướng về phía đông, lực F⃗2\vec{F}_2 có độ lớn 8080 N hướng về phía bắc. Tính độ lớn của hợp lực F⃗=F⃗1+F⃗2\vec{F} = \vec{F}_1 + \vec{F}_2 (tính theo đơn vị Newton).

Câu 3 (0,5 điểm). Để đo chiều cao CDCD của một ngọn tháp ven sông mà chân tháp DD không thể tiếp cận trực tiếp, người ta cắm hai cọc tiêu tại hai điểm AA và BB trên mặt đất nằm cùng một đường thẳng đi qua chân tháp sao cho khoảng cách AB=30AB = 30 m. Đo được các góc nâng CAD^=32∘\widehat{CAD} = 32^\circ và CBD^=45∘\widehat{CBD} = 45^\circ (A,B,DA, B, D thẳng hàng theo thứ tự đó). Chiều cao của ngọn tháp làm tròn đến chữ số hàng đơn vị bằng bao nhiêu mét?

Câu 4 (0,5 điểm). Thống kê số giờ tự học mỗi tuần của 88 học sinh thu được mẫu số liệu sau:

121415182022242712 \quad 14 \quad 15 \quad 18 \quad 20 \quad 22 \quad 24 \quad 27

Tìm khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_Q của mẫu số liệu trên.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm).
a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:

{x+y−2≥0x−y+2≥0x≤3\begin{cases} x + y - 2 \ge 0 \\ x - y + 2 \ge 0 \\ x \le 3 \end{cases}

b) Một xưởng sản xuất bàn ghế dự định sản xuất hai loại sản phẩm: bàn (loại I) và ghế (loại II). Mỗi chiếc bàn cần 22 giờ cưa gỗ và 11 giờ đánh bóng, mang lại lợi nhuận 400400 nghìn đồng. Mỗi chiếc ghế cần 11 giờ cưa gỗ và 11 giờ đánh bóng, mang lại lợi nhuận 250250 nghìn đồng. Trong một tuần xưởng có tối đa 8080 giờ cho việc cưa gỗ và tối đa 5050 giờ cho việc đánh bóng. Hỏi xưởng nên sản xuất bao nhiêu chiếc bàn và bao nhiêu chiếc ghế mỗi tuần để đạt lợi nhuận lớn nhất?

Bài 2 (1,5 điểm).
Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(−1;3)A(-1; 3), B(2;−1)B(2; -1) và C(4;5)C(4; 5).
a) Tìm tọa độ điểm MM trên trục hoành sao cho ba điểm A,B,MA, B, M thẳng hàng.
b) Tìm tọa độ trực tâm HH của tam giác ABCABC.
c) Tìm tọa độ điểm KK trên đường thẳng Δ:x−2y+1=0\Delta: x - 2y + 1 = 0 sao cho biểu thức P=∣KA→+2KB→+KC→∣P = |\overrightarrow{KA} + 2\overrightarrow{KB} + \overrightarrow{KC}| đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 3 (0,5 điểm).
Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh là a,b,ca, b, c và diện tích là SS. Chứng minh bất đẳng thức:

a2+b2+c2≥43Sa^2 + b^2 + c^2 \ge 4\sqrt{3}S

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả