Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán 11

ToánLớp 11PChia sẻ bởi Phú Hoàng 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Góc lượng giác có số đo bằng π4\dfrac{\pi}{4} rad đổi sang đơn vị độ bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 2 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. R∖{π2+kπ,k∈Z}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. R∖{kπ,k∈Z}\mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}.

C. R\mathbb{R}.

D. [−1;1][-1; 1].

Câu 3 (0,25 điểm). Phương trình lượng giác cos⁡x=1\cos x = 1 có nghiệm là

A. x=π2+k2π  (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z}).

B. x=kπ  (k∈Z)x = k\pi \; (k \in \mathbb{Z}).

C. x=k2π  (k∈Z)x = k2\pi \; (k \in \mathbb{Z}).

D. x=π+k2π  (k∈Z)x = \pi + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z}).

Câu 4 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2. Giá trị của số hạng thứ hai u2u_2 bằng

A. 55.

B. 66.

C. 11.

D. −1-1.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Số hạng thứ ba u3u_3 bằng

A. 1818.

B. 66.

C. 88.

D. 5454.

Câu 6 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một dãy số tăng?

A. un=5−2nu_n = 5 - 2n.

B. un=2n+1u_n = 2n + 1.

C. un=1nu_n = \dfrac{1}{n}.

D. un=(−1)nu_n = (-1)^n.

Câu 7 (0,25 điểm). Giới hạn lim⁡3n+1n+2\lim \dfrac{3n + 1}{n + 2} bằng

A. 33.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 00.

D. +∞+\infty.

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của giới hạn lim⁡x→2(x2−3x+1)\lim_{x \to 2} (x^2 - 3x + 1) bằng

A. −1-1.

B. 11.

C. 33.

D. 1111.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hai đường thẳng aa và bb chéo nhau trong không gian. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng aa và song song với đường thẳng bb?

A. Vô số.

B. 22.

C. 00.

D. 11.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là

A. Đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

B. Đường thẳng SOSO với OO là tâm hình bình hành ABCDABCD.

C. Đường thẳng đi qua SS và song song với ADAD.

D. Đường thẳng ACAC.

Câu 11 (0,25 điểm). Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày của một nhóm 40 học sinh lớp 11 được kết quả cho ở bảng sau:

Thời gian (phút)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

[120;150)[120; 150)

[150;180)[150; 180)

Số học sinh

4

12

14

7

3

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [30;60)[30; 60).

B. [60;90)[60; 90).

C. [90;120)[90; 120).

D. [120;150)[120; 150).

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a; b) và x0∈(a;b)x_0 \in (a; b). Hàm số f(x)f(x) được gọi là liên tục tại điểm x0x_0 nếu

A. lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f(x_0).

B. lim⁡x→x0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0.

C. f(x0)=0f(x_0) = 0.

D. lim⁡x→x0f(x)=x0\lim_{x \to x_0} f(x) = x_0.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x)=x2−4x−2f(x) = \dfrac{x^2 - 4}{x - 2} khi x≠2x \ne 2 và f(2)=mf(2) = m (mm là tham số thực).
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x) khi m=4m = 4 là R\mathbb{R}.
b) Với mọi x≠2x \ne 2, ta có f(x)=x+2f(x) = x + 2.
c) Giới hạn lim⁡x→2f(x)=2\lim_{x \to 2} f(x) = 2.
d) Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2x_0 = 2 khi và chỉ khi m=4m = 4.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SASA và SCSC.
a) Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng ACAC.
b) Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
c) Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (BMD)(BMD) là trọng tâm của tam giác SBDSBD.
d) Mặt phẳng (OMN)(OMN) song song với mặt phẳng (SBD)(SBD).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm của phương trình lượng giác sin⁡2x=12\sin 2x = \dfrac{1}{2} trên đoạn [0;2π][0; 2\pi].

Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = 4 và công bội q=13q = \dfrac{1}{3}. Tính tổng S=u1+u2+u3+⋯+un+…S = u_1 + u_2 + u_3 + \dots + u_n + \dots của cấp số nhân đã cho.

Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của giới hạn L=lim⁡x→13x+1−2x−1L = \lim_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{3x + 1} - 2}{x - 1}. (Kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Câu 4 (0,5 điểm). Điểm kiểm tra định kì môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng số liệu ghép nhóm sau:

Điểm

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10)[9; 10)

Tần số

2

5

8

12

10

3

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Thí sinh làm bài từ Bài 1 đến Bài 3.

Bài 1 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Tính giới hạn dãy số I=lim⁡2⋅3n−5n3⋅5n+2nI = \lim \dfrac{2 \cdot 3^n - 5^n}{3 \cdot 5^n + 2^n}.
b) (0,5 điểm) Tìm giá trị của tham số aa để hàm số sau liên tục tại điểm x=1x = 1:

g(x)={x2+2x−3x−1khi x>1ax+1khi x≤1g(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 + 2x - 3}{x - 1} & \text{khi } x > 1 \\ ax + 1 & \text{khi } x \le 1 \end{cases}

Bài 2 (1,0 điểm). Một rạp chiếu phim có 20 hàng ghế. Hàng thứ nhất có 15 ghế, các hàng sau mỗi hàng nhiều hơn hàng liền trước nó 2 ghế.
a) (0,5 điểm) Hỏi hàng ghế thứ 15 có bao nhiêu chiếc ghế?
b) (0,5 điểm) Tính tổng số ghế ngồi có trong toàn bộ rạp chiếu phim đó.

Bài 3 (1,0 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1G_1 và G2G_2 lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCABC và tam giác ABDABD.
a) (0,6 điểm) Chứng minh rằng đường thẳng G1G2G_1G_2 song song với mặt phẳng (BCD)(BCD).
b) (0,4 điểm) Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua đường thẳng G1G2G_1G_2 và song song với cạnh CDCD. Xác định thiết diện của tứ diện ABCDABCD cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha) và chứng minh thiết diện đó là một hình thang.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 11

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Học sinh làm theo cách khác đúng với chương trình hiện hành vẫn cho điểm tối đa của phần/ý đó.
2. Với bài toán tự luận hình học, học sinh vẽ sai hình cơ bản hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần tương ứng.
3. Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần thành phần, giữ nguyên không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

C

A

A

B

A

A

D

A

C

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: được 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: được 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải vắn tắt

Câu 1

a)

Đ

Với m=4m = 4, hàm số xác định tại mọi x≠2x \ne 2 và tại x=2x = 2 có f(2)=4f(2) = 4, nên TXĐ là R\mathbb{R}.

b)

Đ

Với x≠2x \ne 2, f(x)=(x−2)(x+2)x−2=x+2f(x) = \dfrac{(x-2)(x+2)}{x-2} = x + 2.

c)

S

lim⁡x→2f(x)=lim⁡x→2(x+2)=4≠2\lim_{x \to 2} f(x) = \lim_{x \to 2} (x+2) = 4 \ne 2.

d)

Đ

Để liên tục tại x=2x=2 cần lim⁡x→2f(x)=f(2)⇔4=m\lim_{x \to 2} f(x) = f(2) \Leftrightarrow 4 = m.

Câu 2

a)

Đ

M,NM, N là trung điểm SA,SCSA, SC nên MNMN là đường trung bình của tam giác SAC⇒MN∥ACSAC \Rightarrow MN \parallel AC.

b)

Đ

MN∥ACMN \parallel AC mà AC⊂(ABCD),MN⊄(ABCD)AC \subset (ABCD), MN \not\subset (ABCD) nên MN∥(ABCD)MN \parallel (ABCD).

c)

S

SOSO cắt MNMN tại trung điểm II của SOSO. Khi đó II là giao điểm của SOSO và (BMD)(BMD). Điểm này không phải trọng tâm tam giác SBDSBD.

d)

S

Mặt phẳng (OMN)(OMN) chính là mặt phẳng (SAC)(SAC), mặt phẳng này cắt (SBD)(SBD) theo giao tuyến SOSO.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

Câu

Đáp số

Hướng dẫn giải vắn tắt

Điểm

1

4

sin⁡2x=sin⁡π6⇔2x=π6+k2π\sin 2x = \sin\dfrac{\pi}{6} \Leftrightarrow 2x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi hoặc 2x=5π6+k2π2x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi.
Do x∈[0;2π]x \in [0; 2\pi] nên có 4 nghiệm: x∈{π12;5π12;13π12;17π12}x \in \left\{\dfrac{\pi}{12}; \dfrac{5\pi}{12}; \dfrac{13\pi}{12}; \dfrac{17\pi}{12}\right\}.

0,5

2

6

Đây là tổng cấp số nhân lùi vô hạn với u1=4,q=13u_1 = 4, q = \dfrac{1}{3}: S=u11−q=41−13=6S = \dfrac{u_1}{1 - q} = \dfrac{4}{1 - \frac{1}{3}} = 6.

0,5

3

0,75

L=lim⁡x→1(3x+1−2)(3x+1+2)(x−1)(3x+1+2)=lim⁡x→13(x−1)(x−1)(3x+1+2)=32+2=34=0,75L = \lim_{x \to 1} \dfrac{(\sqrt{3x+1}-2)(\sqrt{3x+1}+2)}{(x-1)(\sqrt{3x+1}+2)} = \lim_{x \to 1} \dfrac{3(x-1)}{(x-1)(\sqrt{3x+1}+2)} = \dfrac{3}{2+2} = \dfrac{3}{4} = 0,75.

0,5

4

7,42

Cỡ mẫu n=40n = 40. Vị trí trung vị là n2=20\dfrac{n}{2} = 20. Tần số tích luỹ đến nhóm 3 là 2+5+8=152+5+8=15, nhóm 4 là 15+12=2715+12=27.
Nhóm chứa trung vị là [7;8)[7; 8).
Me=7+20−1512⋅(8−7)=7+512≈7,42M_e = 7 + \dfrac{20 - 15}{12} \cdot (8 - 7) = 7 + \dfrac{5}{12} \approx 7,42.

0,5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

a

Tính giới hạn dãy số I=lim⁡2⋅3n−5n3⋅5n+2nI = \lim \dfrac{2 \cdot 3^n - 5^n}{3 \cdot 5^n + 2^n}

0,5

Chia cả tử và mẫu cho 5n5^n:
I=lim⁡2⋅(35)n−13+(25)nI = \lim \dfrac{2 \cdot \left(\dfrac{3}{5}\right)^n - 1}{3 + \left(\dfrac{2}{5}\right)^n}.

0,25

Vì lim⁡(35)n=0\lim \left(\dfrac{3}{5}\right)^n = 0 và lim⁡(25)n=0\lim \left(\dfrac{2}{5}\right)^n = 0, ta có:
I=2⋅0−13+0=−13I = \dfrac{2 \cdot 0 - 1}{3 + 0} = -\dfrac{1}{3}.

0,25

b

Tìm aa để hàm số liên tục tại điểm x=1x = 1

0,5

Ta có: g(1)=a⋅1+1=a+1g(1) = a \cdot 1 + 1 = a + 1.
lim⁡x→1−g(x)=lim⁡x→1−(ax+1)=a+1\lim_{x \to 1^-} g(x) = \lim_{x \to 1^-} (ax + 1) = a + 1.

0,25

lim⁡x→1+g(x)=lim⁡x→1+x2+2x−3x−1=lim⁡x→1+(x−1)(x+3)x−1=lim⁡x→1+(x+3)=4\lim_{x \to 1^+} g(x) = \lim_{x \to 1^+} \dfrac{x^2 + 2x - 3}{x - 1} = \lim_{x \to 1^+} \dfrac{(x-1)(x+3)}{x - 1} = \lim_{x \to 1^+} (x+3) = 4.
Hàm số liên tục tại x=1⇔lim⁡x→1+g(x)=lim⁡x→1−g(x)=g(1)⇔a+1=4⇔a=3x = 1 \Leftrightarrow \lim_{x \to 1^+} g(x) = \lim_{x \to 1^-} g(x) = g(1) \Leftrightarrow a + 1 = 4 \Leftrightarrow a = 3.

0,25

Bài 2

a

Tính số ghế của hàng thứ 15

0,5

Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=15u_1 = 15 và công sai d=2d = 2.

0,25

Số ghế ở hàng thứ 15 là:
u15=u1+(15−1)d=15+14⋅2=15+28=43u_{15} = u_1 + (15 - 1)d = 15 + 14 \cdot 2 = 15 + 28 = 43 (ghế).

0,25

b

Tính tổng số ghế trong rạp chiếu phim

0,5

Rạp chiếu phim có tất cả n=20n = 20 hàng ghế.
Tổng số ghế trong toàn bộ rạp là tổng của 20 số hạng đầu của cấp số cộng: S20S_{20}.

0,25

Áp dụng công thức tính tổng:
S20=202⋅[2u1+(20−1)d]=10⋅[2⋅15+19⋅2]=10⋅(30+38)=680S_{20} = \dfrac{20}{2} \cdot \left[2u_1 + (20 - 1)d\right] = 10 \cdot [2 \cdot 15 + 19 \cdot 2] = 10 \cdot (30 + 38) = 680 (ghế).

0,25

Bài 3

[Hình vẽ]

a

Chứng minh đường thẳng G1G2∥(BCD)G_1G_2 \parallel (BCD)

0,6

Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của BCBC và BDBD.
Khi đó AM,ANAM, AN lần lượt là các đường trung tuyến của △ABC\triangle ABC và △ABD\triangle ABD.

0,2

Do G1,G2G_1, G_2 là trọng tâm của △ABC\triangle ABC và △ABD\triangle ABD nên:
AG1AM=23\dfrac{AG_1}{AM} = \dfrac{2}{3} và AG2AN=23⇒AG1AM=AG2AN=23\dfrac{AG_2}{AN} = \dfrac{2}{3} \Rightarrow \dfrac{AG_1}{AM} = \dfrac{AG_2}{AN} = \dfrac{2}{3}.

0,2

Theo định lí Thalès đảo trong tam giác AMNAMN, ta suy ra G1G2∥MNG_1G_2 \parallel MN.
Mặt khác MN⊂(BCD)MN \subset (BCD) và G1G2⊄(BCD)G_1G_2 \not\subset (BCD), do đó G1G2∥(BCD)G_1G_2 \parallel (BCD).

0,2

b

Xác định thiết diện và chứng minh thiết diện là hình thang

0,4

Vì MN∥CDMN \parallel CD (đường trung bình △BCD\triangle BCD) và G1G2∥MN⇒G1G2∥CDG_1G_2 \parallel MN \Rightarrow G_1G_2 \parallel CD.
Mặt phẳng (α)(\alpha) chứa G1G2G_1G_2 và song song CDCD.
Trong mặt phẳng (ABC)(ABC), qua G1G_1 kẻ đường thẳng song song CDCD, cắt ACAC tại PP, cắt ABAB tại QQ.
Trong mặt phẳng (ABD)(ABD), nối QQ qua G2G_2 cắt ADAD tại RR. Do Q,G2∈(α)Q, G_2 \in (\alpha) nên QR⊂(α)QR \subset (\alpha) và QR∥CDQR \parallel CD.
Thiết diện của tứ diện ABCDABCD cắt bởi (α)(\alpha) là tứ giác PQRDPQRD.

0,2

Vì PQ∥CDPQ \parallel CD và QR∥CDQR \parallel CD nên P,Q,RP, Q, R đồng phẳng và có PQ∥CD∥QRPQ \parallel CD \parallel QR (mâu thuẫn nếu không chung gốc), thực chất trong mặt phẳng (ACD)(ACD) qua PP kẻ đường thẳng song song CDCD cắt ADAD tại RR. Khi đó PQ∥CDPQ \parallel CD và PR∥CD⇒P,Q,RPR \parallel CD \Rightarrow P, Q, R tạo thành thiết diện PQSRPQSR có hai cạnh đối PQPQ và SRSR cùng song song với CDCD.
Vậy thiết diện là hình thang có các đáy song song với CDCD.

0,2

Xem tất cả