ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cho điểm là trung điểm của đoạn thẳng . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác có trọng tâm . Với mọi điểm tùy ý, khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho vectơ và số thực . Khẳng định nào sau đây là đúng về vectơ ?
A. Vectơ cùng hướng với và có độ dài bằng .
B. Vectơ ngược hướng với và có độ dài bằng .
C. Vectơ ngược hướng với và có độ dài bằng .
D. Vectơ cùng phương và cùng hướng với .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có và . Độ dài của vectơ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật có và . Độ dài của vectơ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho ba điểm phân biệt . Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là
A. Tồn tại số thực sao cho .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác . Gọi là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng có độ dài bằng . Gọi là điểm nằm giữa và sao cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình vuông cạnh . Độ dài của vectơ bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác đều cạnh bằng . Gọi là trung điểm của cạnh và là trọng tâm của tam giác .
a) Độ dài đường cao .
b) Độ dài của vectơ bằng .
c) Độ dài của vectơ bằng .
d) Độ dài của vectơ bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật có tâm , biết và .
a) Hai vectơ và là hai vectơ bằng nhau.
b) .
c) Độ dài của vectơ bằng .
d) Lấy điểm tùy ý trên mặt phẳng, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác . Lấy điểm trên cạnh sao cho và điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
a) .
b) Biểu diễn vectơ theo hai vectơ và là .
c) Vectơ được biểu diễn là .
d) Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Khi đó ba điểm thẳng hàng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại có và . Gọi là trung điểm của cạnh huyền . Tính độ dài của vectơ tổng .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình vuông có cạnh bằng . Tính độ dài của vectơ .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác đều có cạnh bằng . Gọi là trọng tâm của tam giác . Tính độ dài của vectơ .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình bình hành . Điểm thuộc đoạn thẳng sao cho . Điểm thuộc đoạn thẳng sao cho . Biết rằng ba điểm thẳng hàng, hãy tìm giá trị của số thực (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
--------- HẾT ---------











