ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ VECTƠ VÀ ĐỘ DÀI VECTƠ - TOÁN 10

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Hương Trịnh Thu 0 lượt sử dụng đề

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB⃗+BC⃗=AC⃗\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}

B. AB⃗+AC⃗=BC⃗\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{BC}

C. BA⃗+BC⃗=AC⃗\vec{BA} + \vec{BC} = \vec{AC}

D. AB⃗−AC⃗=BC⃗\vec{AB} - \vec{AC} = \vec{BC}

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. AB⃗+AD⃗=AC⃗\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{AC}

B. AB⃗+AC⃗=AD⃗\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AD}

C. AB⃗−AD⃗=AC⃗\vec{AB} - \vec{AD} = \vec{AC}

D. BA⃗+BC⃗=DB⃗\vec{BA} + \vec{BC} = \vec{DB}

Câu 3 (0,25 điểm). Cho điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. IA⃗+IB⃗=0⃗\vec{IA} + \vec{IB} = \vec{0}

B. IA⃗−IB⃗=0⃗\vec{IA} - \vec{IB} = \vec{0}

C. IA⃗=IB⃗\vec{IA} = \vec{IB}

D. AI⃗=BI⃗\vec{AI} = \vec{BI}

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Với mọi điểm MM tùy ý, khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. MA⃗+MB⃗+MC⃗=3MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = 3\vec{MG}

B. MA⃗+MB⃗+MC⃗=MG⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = \vec{MG}

C. GA⃗+GB⃗+GC⃗=3MG⃗\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = 3\vec{MG}

D. MA⃗+MB⃗+MC⃗=0⃗\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = \vec{0}

Câu 5 (0,25 điểm). Cho vectơ a⃗≠0⃗\vec{a} \neq \vec{0} và số thực k=−2k = -2. Khẳng định nào sau đây là đúng về vectơ −2a⃗-2\vec{a}?

A. Vectơ −2a⃗-2\vec{a} cùng hướng với a⃗\vec{a} và có độ dài bằng 2∣a⃗∣2|\vec{a}|.

B. Vectơ −2a⃗-2\vec{a} ngược hướng với a⃗\vec{a} và có độ dài bằng 2∣a⃗∣2|\vec{a}|.

C. Vectơ −2a⃗-2\vec{a} ngược hướng với a⃗\vec{a} và có độ dài bằng −2∣a⃗∣-2|\vec{a}|.

D. Vectơ −2a⃗-2\vec{a} cùng phương và cùng hướng với a⃗\vec{a}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB = 3 và AC=4AC = 4. Độ dài của vectơ AB⃗−AC⃗\vec{AB} - \vec{AC} bằng

A. 55

B. 77

C. 11

D. 7\sqrt{7}

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=4AB = 4 và AD=3AD = 3. Độ dài của vectơ AB⃗+AD⃗\vec{AB} + \vec{AD} bằng

A. 55

B. 77

C. 11

D. 2525

Câu 8 (0,25 điểm). Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng là

A. Tồn tại số thực kk sao cho AB⃗=kAC⃗\vec{AB} = k\vec{AC}.

B. AB⃗+BC⃗=AC⃗\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}.

C. ∣AB⃗∣+∣BC⃗∣=∣AC⃗∣|\vec{AB}| + |\vec{BC}| = |\vec{AC}|.

D. AB⃗=AC⃗\vec{AB} = \vec{AC}.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB⃗+AC⃗=2AM⃗\vec{AB} + \vec{AC} = 2\vec{AM}

B. AB⃗+AC⃗=AM⃗\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AM}

C. MA⃗+MB⃗=MC⃗\vec{MA} + \vec{MB} = \vec{MC}

D. AM⃗=2(AB⃗+AC⃗)\vec{AM} = 2(\vec{AB} + \vec{AC})

Câu 10 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 66. Gọi MM là điểm nằm giữa AA và BB sao cho AM=2AM = 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM⃗=13AB⃗\vec{AM} = \dfrac{1}{3}\vec{AB}

B. AM⃗=−13AB⃗\vec{AM} = -\dfrac{1}{3}\vec{AB}

C. MB⃗=2MA⃗\vec{MB} = 2\vec{MA}

D. MA⃗=12MB⃗\vec{MA} = \dfrac{1}{2}\vec{MB}

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Độ dài của vectơ AB⃗+BC⃗\vec{AB} + \vec{BC} bằng

A. a2a\sqrt{2}

B. aa

C. 2a2a

D. a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC đều cạnh bằng 66. Gọi HH là trung điểm của cạnh BCBC và GG là trọng tâm của tam giác ABCABC.
a) Độ dài đường cao AH=33AH = 3\sqrt{3}.
b) Độ dài của vectơ u⃗=AB⃗−AC⃗\vec{u} = \vec{AB} - \vec{AC} bằng 636\sqrt{3}.
c) Độ dài của vectơ v⃗=AB⃗+AC⃗\vec{v} = \vec{AB} + \vec{AC} bằng 636\sqrt{3}.
d) Độ dài của vectơ w⃗=GA⃗−GB⃗\vec{w} = \vec{GA} - \vec{GB} bằng 66.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có tâm OO, biết AB=8AB = 8 và AD=6AD = 6.
a) Hai vectơ AO⃗\vec{AO} và OC⃗\vec{OC} là hai vectơ bằng nhau.
b) ∣OA⃗+OB⃗+OC⃗+OD⃗∣=10|\vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD}| = 10.
c) Độ dài của vectơ AB⃗−AD⃗\vec{AB} - \vec{AD} bằng 1010.
d) Lấy điểm MM tùy ý trên mặt phẳng, giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣MA⃗+MC⃗∣|\vec{MA} + \vec{MC}| bằng 1010.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC. Lấy điểm DD trên cạnh BCBC sao cho BD=2DCBD = 2DC và điểm EE là trung điểm của đoạn thẳng ADAD.
a) BD⃗=23BC⃗\vec{BD} = \dfrac{2}{3}\vec{BC}.
b) Biểu diễn vectơ AD⃗\vec{AD} theo hai vectơ AB⃗\vec{AB} và AC⃗\vec{AC} là AD⃗=13AB⃗+23AC⃗\vec{AD} = \dfrac{1}{3}\vec{AB} + \dfrac{2}{3}\vec{AC}.
c) Vectơ BE⃗\vec{BE} được biểu diễn là BE⃗=−56AB⃗+13AC⃗\vec{BE} = -\dfrac{5}{6}\vec{AB} + \dfrac{1}{3}\vec{AC}.
d) Gọi KK là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho AK⃗=25AC⃗\vec{AK} = \dfrac{2}{5}\vec{AC}. Khi đó ba điểm B,E,KB, E, K thẳng hàng.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB = 6 và AC=8AC = 8. Gọi MM là trung điểm của cạnh huyền BCBC. Tính độ dài của vectơ tổng u⃗=AB⃗+AC⃗\vec{u} = \vec{AB} + \vec{AC}.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 55. Tính độ dài của vectơ x⃗=AB⃗−AD⃗+CB⃗\vec{x} = \vec{AB} - \vec{AD} + \vec{CB}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC đều có cạnh bằng 3\sqrt{3}. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính độ dài của vectơ v⃗=AB⃗+AC⃗\vec{v} = \vec{AB} + \vec{AC}.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Điểm MM thuộc đoạn thẳng ACAC sao cho AM=14ACAM = \dfrac{1}{4}AC. Điểm NN thuộc đoạn thẳng CDCD sao cho CN⃗=kCD⃗\vec{CN} = k\vec{CD}. Biết rằng ba điểm B,M,NB, M, N thẳng hàng, hãy tìm giá trị của số thực kk (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

--------- HẾT ---------

Xem tất cả