Đề kiểm tra Chuyên đề Toán 11

ToánLớp 11NChia sẻ bởi ngocha 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ...

TRƯỜNG THPT ...

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Biểu thức sin⁡(a+π6)\sin\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right) được viết lại

A. sin⁡(a+π6)=sin⁡a+12.\sin\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right) = \sin a + \dfrac{1}{2}.

B. sin⁡(a+π6)=32sin⁡a+12cos⁡a.\sin\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\sin a + \dfrac{1}{2}\cos a.

C. sin⁡(a+π6)=32sin⁡a−12cos⁡a.\sin\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\sin a - \dfrac{1}{2}\cos a.

D. sin⁡(a+π6)=12sin⁡a−32cos⁡a.\sin\left(a + \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{1}{2}\sin a - \dfrac{\sqrt{3}}{2}\cos a.

Câu 2: Nếu hai góc aa và bb có tan⁡a=13\tan a = \dfrac{1}{3} và tan⁡b=12\tan b = \dfrac{1}{2} thì giá trị của tan⁡(a−b)\tan(a - b) bằng

A. 17.\dfrac{1}{7}.

B. −17.-\dfrac{1}{7}.

C. 1.1.

D. −15.-\dfrac{1}{5}.

Câu 3: Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α=25\cos\alpha = \dfrac{2}{5}. Tính cos⁡2α\cos 2\alpha.

A. 1725.\dfrac{17}{25}.

B. 825.\dfrac{8}{25}.

C. −1725.-\dfrac{17}{25}.

D. −825.-\dfrac{8}{25}.

Câu 4: Biến đổi sin⁡6x+sin⁡4x\sin 6x + \sin 4x thành tích là

A. 2sin⁡6xcos⁡4x.2\sin 6x\cos 4x.

B. 2sin⁡xcos⁡5x.2\sin x\cos 5x.

C. 2sin⁡5xcos⁡x.2\sin 5x\cos x.

D. 2sin⁡10xcos⁡5x.2\sin 10x\cos 5x.

Câu 5: Biểu thức sin⁡35∘cos⁡45∘\sin 35^\circ \cos 45^\circ được viết lại là

A. 12(sin⁡80∘+sin⁡10∘).\dfrac{1}{2}(\sin 80^\circ + \sin 10^\circ).

B. 12(sin⁡80∘−sin⁡10∘).\dfrac{1}{2}(\sin 80^\circ - \sin 10^\circ).

C. 2(sin⁡80∘+sin⁡10∘).2(\sin 80^\circ + \sin 10^\circ).

D. 2(sin⁡80∘−sin⁡10∘).2(\sin 80^\circ - \sin 10^\circ).

Câu 6: Biết sin⁡α=32\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Giá trị của P=cos⁡(2α−π3)P = \cos\left(2\alpha - \dfrac{\pi}{3}\right) là

A. P=0.P = 0.

B. P=−1.P = -1.

C. P=12.P = \dfrac{1}{2}.

D. P=−32.P = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 7: Biểu thức 1+sin⁡4α−cos⁡4α1+sin⁡4α+cos⁡4α\dfrac{1 + \sin 4\alpha - \cos 4\alpha}{1 + \sin 4\alpha + \cos 4\alpha} có kết quả rút gọn bằng

A. sin⁡2α.\sin 2\alpha.

B. cos⁡2α.\cos 2\alpha.

C. tan⁡2α.\tan 2\alpha.

D. cot⁡2α.\cot 2\alpha.

Câu 8: Cho biểu thức B=cos⁡2a−cos⁡4asin⁡4a−sin⁡2aB = \dfrac{\cos 2a - \cos 4a}{\sin 4a - \sin 2a}. Biểu thức BB bằng biểu thức nào dưới đây?

A. tan⁡a.\tan a.

B. −tan⁡a.-\tan a.

C. tan⁡3a.\tan 3a.

D. −tan⁡3a.-\tan 3a.

Câu 9: Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5} và π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2}. Tính P=sin⁡α2cos⁡3α2.P = \sin\dfrac{\alpha}{2}\cos\dfrac{3\alpha}{2}.

A. P=−3950.P = -\dfrac{39}{50}.

B. P=4950.P = \dfrac{49}{50}.

C. P=−4950.P = -\dfrac{49}{50}.

D. P=3950.P = \dfrac{39}{50}.

Câu 10: Cho cos⁡α=34\cos\alpha = \dfrac{3}{4}. Tính giá trị của biểu thức P=tan⁡3α2tan⁡α2.P = \tan\dfrac{3\alpha}{2}\tan\dfrac{\alpha}{2}.

A. P=75.P = \dfrac{7}{5}.

B. P=57.P = \dfrac{5}{7}.

C. P=−57.P = -\dfrac{5}{7}.

D. P=−75.P = -\dfrac{7}{5}.

Câu 11: Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3n−2u_n = 3n - 2. Giá trị của số hạng thứ tư u4u_4 bằng

A. u4=10u_4 = 10.

B. u4=12u_4 = 12.

C. u4=14u_4 = 14.

D. u4=8u_4 = 8.

Câu 12: Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?

A. un=3−2nu_n = 3 - 2n.

B. un=1nu_n = \dfrac{1}{n}.

C. un=2n+5u_n = 2n + 5.

D. un=(−2)nu_n = (-2)^n.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một chiếc đồng hồ có kim giờ và kim phút được cho như trong hình vẽ sau. Chiều dài kim giờ, kim phút lần lượt bằng 88 cm và 1010 cm.

[Hình vẽ]

a) Đồng hồ chỉ 6 giờ kim giờ quay được góc bằng π3\dfrac{\pi}{3}.

b) Đồng hồ chỉ 6 giờ kim giờ quét được một cung có độ dài bằng 8π3\dfrac{8\pi}{3} (cm).

c) Đồng hồ chỉ 6 giờ 15 phút kim phút quay được góc bằng 9π2\dfrac{9\pi}{2}.

d) Đồng hồ chỉ 6 giờ 15 phút kim phút quét được một cung có độ dài bằng 90π90\pi (cm).

Câu 2: Cho cos⁡2α=−19\cos 2\alpha = -\dfrac{1}{9}, α∈(−π2;0)\alpha \in \left(-\dfrac{\pi}{2}; 0\right).

a) sin⁡2α=1+sin⁡2α2\sin^2 \alpha = \dfrac{1 + \sin 2\alpha}{2}.

b) cos⁡α=23\cos \alpha = \dfrac{2}{3}.

c) sin⁡4α=8081\sin 4\alpha = \dfrac{80}{81}.

d) Biết tan⁡(α+π4)=a+bc\tan\left(\alpha + \dfrac{\pi}{4}\right) = a + b\sqrt{c} (a,b,c∈Za, b, c \in \mathbb{Z}, c≥0c \ge 0). Khi đó a+b+c=0a + b + c = 0.

Câu 3: Cho dãy số (un)(u_n) biết un=2n−133n−2u_n = \dfrac{2n - 13}{3n - 2}.

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) Dãy số (un)(u_n) có số hạng thứ mười là 14\dfrac{1}{4}.

b) Dãy số (un)(u_n) là dãy không tăng, không giảm.

c) Dãy số (un)(u_n) là dãy bị chặn.

d) Dãy số (un)(u_n) bị chặn trên bởi 13\dfrac{1}{3}.

Câu 4: Cho dãy số (un)(u_n), biết un=11.2+12.3+13.4+⋯+1n(n+1),∀n∈N∗u_n = \dfrac{1}{1.2} + \dfrac{1}{2.3} + \dfrac{1}{3.4} + \dots + \dfrac{1}{n(n+1)}, \forall n \in \mathbb{N}^*.

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) Số hạng u1=12u_1 = \dfrac{1}{2}.

b) Số hạng u3=34u_3 = \dfrac{3}{4}.

c) 1011\dfrac{10}{11} là số hạng thứ 11 của dãy số.

d) u2023+u2024>2u_{2023} + u_{2024} > 2.

PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày bài làm cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (0,5 điểm): Viết bốn số hạng đầu tiên của dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n−1n+1u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 1}.

Câu 2 (0,5 điểm): Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α=45\cos \alpha = \dfrac{4}{5} và 0<α<π20 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}. Tính giá trị của sin⁡α\sin \alpha và tan⁡α\tan \alpha.

Câu 3 (0,5 điểm): Giải phương trình lượng giác: sin⁡x=32\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 4 (0,5 điểm): Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3. Tìm số hạng thứ 1010 của cấp số cộng đó.

Câu 5 (0,5 điểm): Trong một hồ sen, ngày đầu tiên có 11 cụm lá sen nổi trên mặt nước. Sau mỗi ngày, số lượng lá sen tăng gấp đôi so với ngày trước đó. Biết rằng sau đúng 3030 ngày thì lá sen phủ kín toàn bộ mặt hồ. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì lá sen phủ kín một nửa mặt hồ?

Câu 6 (0,5 điểm): Thanh OMOM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh gốc OO của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như hình bên. Vị trí ban đầu của thanh là OAOA. Hỏi độ dài bóng O′M′O'M' của OMOM khi thanh quay được 6013\dfrac{60}{13} vòng là bao nhiêu, biết độ dài thanh OMOM là 10 cm10\text{ cm}? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

[Hình vẽ]

--------- HẾT ---------

Xem tất cả