Đề kiểm tra chuyên đề Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân - Toán 11

ToánLớp 11TChia sẻ bởi Thanh Hoài Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ........

TRƯỜNG THCS & THPT ............

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: TOÁN – Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 04 trang)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n−2u_n = 3n - 2. Số hạng u4u_4 của dãy số bằng

A. 1010.

B. 1212.

C. 1414.

D. 88.

Câu 2 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. un=1nu_n = \dfrac{1}{n}.

B. un=2n+3u_n = 2n + 3.

C. un=(−1)n⋅nu_n = (-1)^n \cdot n.

D. un=10−3nu_n = 10 - 3n.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=4d = 4. Số hạng thứ năm u5u_5 bằng

A. 1919.

B. 1515.

C. 2323.

D. 1616.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−2u_1 = -2 và u2=3u_2 = 3. Công sai dd của cấp số cộng đã cho là

A. d=1d = 1.

B. d=−5d = -5.

C. d=5d = 5.

D. d=−32d = -\dfrac{3}{2}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Giá trị của u3u_3 bằng

A. 1212.

B. 1818.

C. 5454.

D. 88.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=4u_1 = 4 và u2=−8u_2 = -8. Công bội qq của cấp số nhân bằng

A. q=−2q = -2.

B. q=2q = 2.

C. q=−12q = -\dfrac{1}{2}.

D. q=−12q = -12.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công sai dd. Công thức tính tổng nn số hạng đầu SnS_n của cấp số cộng là

A. Sn=n(u1+un)2S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2}.

B. Sn=n(u1+un)S_n = n(u_1 + u_n).

C. Sn=n(u1+d)2S_n = \dfrac{n(u_1 + d)}{2}.

D. Sn=(u1+un)2S_n = \dfrac{(u_1 + u_n)}{2}.

Câu 8 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một dãy số bị chặn?

A. un=n2+1u_n = n^2 + 1.

B. un=nn+1u_n = \dfrac{n}{n+1}.

C. un=2nu_n = 2^n.

D. un=−3n+5u_n = -3n + 5.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho ba số liên tiếp x;6;yx; 6; y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Mối liên hệ giữa xx và yy là

A. x+y=6x + y = 6.

B. x+y=12x + y = 12.

C. x⋅y=36x \cdot y = 36.

D. x+y=3x + y = 3.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Tổng của 55 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng

A. 242242.

B. 728728.

C. 243243.

D. 486486.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và công sai d=3d = 3. Số 5050 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng đã cho?

A. 1414.

B. 1515.

C. 1616.

D. 1717.

Câu 12 (0,25 điểm). Một rạp chiếu phim có 1515 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 1818 ghế, mỗi hàng tiếp theo có nhiều hơn hàng liền trước nó 22 ghế. Số ghế ở hàng cuối cùng là

A. 4646 ghế.

B. 4848 ghế.

C. 5050 ghế.

D. 4444 ghế.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n−1n+1u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 1} với mọi n∈N∗n \in \mathbb{N}^*.
a) Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là u1=12u_1 = \dfrac{1}{2}, u2=1u_2 = 1, u3=54u_3 = \dfrac{5}{4}.
b) Dãy số (un)(u_n) là một dãy số giảm.
c) Số 1911\dfrac{19}{11} là số hạng thứ 1010 của dãy số đã cho.
d) Dãy số (un)(u_n) là một dãy số bị chặn vì 0<un<20 < u_n < 2 với mọi n∈N∗n \in \mathbb{N}^*.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3.
a) Số hạng thứ hai của cấp số cộng là u2=5u_2 = 5.
b) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=3n−1u_n = 3n - 1.
c) Số 100100 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng của 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là S10=155S_{10} = 155.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2.
a) Số hạng thứ hai của cấp số nhân là u2=6u_2 = 6.
b) Số hạng thứ năm của cấp số nhân là u5=48u_5 = 48.
c) Công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=3⋅2nu_n = 3 \cdot 2^n.
d) Tổng của 55 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là S5=93S_5 = 93.

Câu 4 (1,0 điểm). Một người gửi tiết kiệm 5050 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất cố định 6%6\%/năm theo hình thức lãi kép (tiền lãi mỗi năm được cộng vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Ký hiệu AnA_n là tổng số tiền cả gốc lẫn lãi người đó nhận được sau nn năm gửi.
a) Số tiền lãi người đó nhận được sau năm thứ nhất là 33 triệu đồng.
b) Tổng số tiền người đó nhận được sau 11 năm gửi là 5353 triệu đồng.
c) Công thức tính tổng số tiền cả vốn lẫn lãi sau nn năm gửi là An=50⋅(1,06)nA_n = 50 \cdot (1{,}06)^n (triệu đồng).
d) Sau 22 năm gửi, người đó nhận được tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là 5656 triệu đồng.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và u8=40u_8 = 40. Tìm công sai dd của cấp số cộng đó.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn u2=6u_2 = 6 và u5=162u_5 = 162. Tìm công bội qq của cấp số nhân đó.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=5u_1 = 5 và công sai d=4d = 4. Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Tính tổng của 55 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

Câu 5 (0,5 điểm). Một công ty xây dựng cần thiết kế một khán đài hình vòng cung có 2020 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 3030 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước 44 ghế. Hỏi khán đài đó có tất cả bao nhiêu ghế ngồi?

Câu 6 (0,5 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=1u_1 = 1 và un+1=un+3u_{n+1}=u_{n}+3 với mọi n≥1n \ge 1. Tìm số hạng thứ 1010 của dãy số đã cho.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THCS & THPT CÁT NGẠN

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: TOÁN – Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Với phần câu hỏi trắc nghiệm đúng sai và trả lời ngắn, tính điểm theo đúng quy chế thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

A

C

B

A

A

B

B

A

Câu

11

12

Đáp án

C

A

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu:
- Thí sinh chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,10 điểm.
- Thí sinh chọn chính xác 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm.
- Thí sinh chọn chính xác 03 ý trong 1 câu được 0,50 điểm.
- Thí sinh chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu được 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Hướng dẫn giải vắn tắt

1

a)

Đ

u1=2(1)−11+1=12u_1 = \dfrac{2(1)-1}{1+1} = \dfrac{1}{2}; u2=2(2)−12+1=1u_2 = \dfrac{2(2)-1}{2+1} = 1; u3=2(3)−13+1=54u_3 = \dfrac{2(3)-1}{3+1} = \dfrac{5}{4}.

b)

S

Xét hiệu un+1−un=2n+1n+2−2n−1n+1=3(n+2)(n+1)>0  ∀n∈N∗u_{n+1} - u_n = \dfrac{2n+1}{n+2} - \dfrac{2n-1}{n+1} = \dfrac{3}{(n+2)(n+1)} > 0 \;\forall n \in \mathbb{N}^* nên dãy số tăng.

c)

Đ

Ta có u10=2⋅10−110+1=1911u_{10} = \dfrac{2 \cdot 10 - 1}{10 + 1} = \dfrac{19}{11}.

d)

Đ

Ta có un=2−3n+1u_n = 2 - \dfrac{3}{n+1}. Với n≥1n \ge 1 thì 0<3n+1≤320 < \dfrac{3}{n+1} \le \dfrac{3}{2}, suy ra 12≤un<2\dfrac{1}{2} \le u_n < 2. Do đó 0<un<20 < u_n < 2 với mọi n∈N∗n \in \mathbb{N}^*.

2

a)

Đ

u2=u1+d=2+3=5u_2 = u_1 + d = 2 + 3 = 5.

b)

Đ

un=u1+(n−1)d=2+3(n−1)=3n−1u_n = u_1 + (n - 1)d = 2 + 3(n - 1) = 3n - 1.

c)

S

Giả sử un=100⇔3n−1=100⇔3n=101⇔n=1013∉N∗u_n = 100 \Leftrightarrow 3n - 1 = 100 \Leftrightarrow 3n = 101 \Leftrightarrow n = \dfrac{101}{3} \notin \mathbb{N}^*. Vậy 100100 không thuộc dãy số.

d)

Đ

S10=102⋅[2u1+9d]=5⋅(2⋅2+9⋅3)=5⋅31=155S_{10} = \dfrac{10}{2} \cdot \left[ 2u_1 + 9d \right] = 5 \cdot (2 \cdot 2 + 9 \cdot 3) = 5 \cdot 31 = 155.

3

a)

Đ

u2=u1⋅q=3⋅2=6u_2 = u_1 \cdot q = 3 \cdot 2 = 6.

b)

Đ

u5=u1⋅q4=3⋅24=3⋅16=48u_5 = u_1 \cdot q^4 = 3 \cdot 2^4 = 3 \cdot 16 = 48.

c)

S

Công thức số hạng tổng quát là un=u1⋅qn−1=3⋅2n−1u_n = u_1 \cdot q^{n-1} = 3 \cdot 2^{n-1} (không phải 3⋅2n3 \cdot 2^n).

d)

Đ

S5=u1⋅q5−1q−1=3⋅25−12−1=3⋅31=93S_5 = u_1 \cdot \dfrac{q^5 - 1}{q - 1} = 3 \cdot \dfrac{2^5 - 1}{2 - 1} = 3 \cdot 31 = 93.

4

a)

Đ

Tiền lãi năm thứ nhất là 50⋅6%=350 \cdot 6\% = 3 triệu đồng.

b)

Đ

Tổng số tiền sau 1 năm là 50+3=5350 + 3 = 53 triệu đồng.

c)

Đ

Áp dụng công thức lãi kép, tổng tiền sau nn năm là An=50⋅(1+0,06)n=50⋅(1,06)nA_n = 50 \cdot (1 + 0{,}06)^n = 50 \cdot (1{,}06)^n (triệu đồng).

d)

S

Số tiền sau 2 năm là A2=50⋅(1,06)2=56,18A_2 = 50 \cdot (1{,}06)^2 = 56{,}18 triệu đồng ≠56\ne 56 triệu đồng.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

1

5

Cấp số cộng có u8=u1+7d⇔40=5+7d⇔7d=35⇔d=5u_8 = u_1 + 7d \Leftrightarrow 40 = 5 + 7d \Leftrightarrow 7d = 35 \Leftrightarrow d = 5.

2

3

Cấp số nhân có u5=u2⋅q3⇔162=6⋅q3⇔q3=27⇔q=3u_5 = u_2 \cdot q^3 \Leftrightarrow 162 = 6 \cdot q^3 \Leftrightarrow q^3 = 27 \Leftrightarrow q = 3.

3

230

Tổng 1010 số hạng đầu: S10=102⋅[2u1+(10−1)d]=5⋅(2⋅5+9⋅4)=5⋅46=230S_{10} = \dfrac{10}{2} \cdot \left[ 2u_1 + (10 - 1)d \right] = 5 \cdot (2 \cdot 5 + 9 \cdot 4) = 5 \cdot 46 = 230.

4

242

Tổng 55 số hạng đầu cấp số nhân: S5=u1⋅q5−1q−1=2⋅35−13−1=35−1=243−1=242S_5 = u_1 \cdot \dfrac{q^5 - 1}{q - 1} = 2 \cdot \dfrac{3^5 - 1}{3 - 1} = 3^5 - 1 = 243 - 1 = 242.

5

1360

Số ghế các hàng lập thành cấp số cộng với u1=30u_1 = 30, công sai d=4d = 4, số hàng n=20n = 20.
Tổng số ghế là: S20=202⋅[2⋅30+19⋅4]=10⋅(60+76)=10⋅136=1360S_{20} = \dfrac{20}{2} \cdot \left[ 2 \cdot 30 + 19 \cdot 4 \right] = 10 \cdot (60 + 76) = 10 \cdot 136 = 1360.

6

28

Dãy số (un)(u_n) có un+1=un+3u_{n+1} = u_n + 3 là một cấp số cộng với số hạng đầu u1=1u_1 = 1, công sai d=3d = 3.
Số hạng thứ 1010 là: u10=u1+9d=1+9⋅3=28u_{10} = u_1 + 9d = 1 + 9 \cdot 3 = 28.

Xem tất cả