Đề kiểm tra Chương I - Toán 11: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

ToánLớp 11LChia sẻ bởi Linh 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CHƯƠNG I – NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc có số đo 135∘135^\circ khi đổi sang đơn vị radian bằng

A. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

B. π4\dfrac{\pi}{4}.

C. 3π2\dfrac{3\pi}{2}.

D. 5π4\dfrac{5\pi}{4}.

Câu 2. Cho góc α\alpha thỏa mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi và cos⁡α=−35\cos \alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của sin⁡2α\sin 2\alpha bằng

A. −2425-\dfrac{24}{25}.

B. 2425\dfrac{24}{25}.

C. −1225-\dfrac{12}{25}.

D. 725\dfrac{7}{25}.

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=tan⁡(x−π4)y = \tan\left(x - \dfrac{\pi}{4}\right) là

A. D=R∖{3π4+kπ, k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{3\pi}{4} + k\pi, \, k \in \mathbb{Z} \right\}.

B. D=R∖{π4+kπ, k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{4} + k\pi, \, k \in \mathbb{Z} \right\}.

C. D=R∖{π2+kπ, k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi, \, k \in \mathbb{Z} \right\}.

D. D=R∖{3π4+k2π, k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi, \, k \in \mathbb{Z} \right\}.

Câu 4. Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cos⁡4xy = \cos 4x là

A. T=π2T = \dfrac{\pi}{2}.

B. T=πT = \pi.

C. T=2πT = 2\pi.

D. T=4πT = 4\pi.

Câu 5. Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=3sin⁡2x−2y = 3\sin 2x - 2 lần lượt là

A. M=1; m=−5M = 1; \, m = -5.

B. M=3; m=−2M = 3; \, m = -2.

C. M=5; m=−1M = 5; \, m = -1.

D. M=1; m=−2M = 1; \, m = -2.

Câu 6. Tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡x=12\sin x = \dfrac{1}{2} là

A. x=π6+k2πx = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi hoặc x=5π6+k2πx = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

B. x=π3+k2πx = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi hoặc x=2π3+k2πx = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

C. x=±π6+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. x=π6+kπx = \dfrac{\pi}{6} + k\pi hoặc x=5π6+kπx = \dfrac{5\pi}{6} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi.
a) cos⁡α=−45\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}.
b) tan⁡α=34\tan \alpha = \dfrac{3}{4}.
c) sin⁡(α+π3)=3−4310\sin\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{3 - 4\sqrt{3}}{10}.
d) cos⁡2α=725\cos 2\alpha = \dfrac{7}{25}.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2sin⁡(2x−π4)+1f(x) = 2\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) + 1.
a) Tập xác định của hàm số là D=RD = \mathbb{R}.
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πT = 2\pi.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 33, giá trị nhỏ nhất bằng −1-1.
d) Trên đoạn [0;π2]\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right], hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=3π8x = \dfrac{3\pi}{8}.

Câu 3. Cho phương trình lượng giác cos⁡2x−3cos⁡x+2=0\cos 2x - 3\cos x + 2 = 0.
a) Phương trình đã cho được đưa về phương trình bậc hai đối với cos⁡x\cos x là 2cos⁡2x−3cos⁡x+1=02\cos^2 x - 3\cos x + 1 = 0.
b) Phương trình tương đương với cos⁡x=1\cos x = 1 hoặc cos⁡x=−12\cos x = -\dfrac{1}{2}.
c) Trong khoảng (0;2π)(0; 2\pi), phương trình đã cho có đúng 22 nghiệm phân biệt.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng 4π4\pi.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3.

Câu 1. Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn tan⁡α=2\tan \alpha = 2. Tính giá trị của biểu thức P=3sin⁡α+cos⁡αsin⁡α−cos⁡αP = \dfrac{3\sin \alpha + \cos \alpha}{\sin \alpha - \cos \alpha}.

Câu 2. Phương trình sin⁡(2x−π3)=32\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2} có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π][0; 2\pi]?

Câu 3. Giả sử độ sâu hh (tính bằng mét) của mực nước tại một cảng biển vào thời điểm tt giờ sau nửa đêm (0≤t≤240 \le t \le 24) được mô hình hóa bởi công thức:

h(t)=4cos⁡(πt6)+10h(t) = 4\cos\left(\dfrac{\pi t}{6}\right) + 10

Độ sâu lớn nhất của mực nước tại cảng biển đó trong ngày bằng bao nhiêu mét?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả