PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đổi số đo của góc sang đơn vị radian ta được
Câu 2. Cho góc lượng giác thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng công thức nhân đôi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
Câu 6. Chu kì tuần hoàn của hàm số là
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Câu 9. Tất cả các nghiệm của phương trình là
A. hoặc ().
B. hoặc ().
C. ().
D. hoặc ().
Câu 10. Nghiệm của phương trình là
A. ().
B. ().
C. ().
D. ().
Câu 11. Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là
Câu 12. Tất cả các nghiệm của phương trình là
A. ().
B. ().
C. ().
D. (.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho góc lượng giác thỏa mãn và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 2. Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng , giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .
d) Điểm thuộc đồ thị hàm số.
Câu 3. Cho phương trình lượng giác .
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình .
b) Trong khoảng , phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
c) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc đoạn bằng .
d) Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là .
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Vị trí li độ (cm) của con lắc theo thời gian (giây, ) được xác định bởi công thức:
a) Tại thời điểm , con lắc đang ở vị trí có li độ cm.
b) Biên độ dao động của con lắc là cm và chu kì dao động là giây.
c) Trong khoảng thời gian từ đến giây đầu tiên, con lắc đi qua vị trí cân bằng () đúng 5 lần.
d) Thời điểm đầu tiên con lắc đạt li độ cực đại ( cm) là giây.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình trên đoạn bằng bao nhiêu?
Câu 4. Cho phương trình . Tính tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng theo đơn vị radian (lấy kết quả chia cho ).
Câu 5. Giả sử số giờ có ánh sáng mặt trời trong ngày thứ của một thành phố ở vĩ độ Bắc được mô hình hóa bởi hàm số:
với và . Ngày nào trong năm (ứng với giá trị nào của ) thì thành phố có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Câu 6. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác ta được một đa giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị. Tính diện tích của đa giác đều đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (12 câu – 3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | B | D | A | A | B | A | B | A | B | B | A |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II (4 câu – 4,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | S | b) | Đ |
c) | Đ | c) | S |
d) | Đ | d) | Đ |
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | S | b) | Đ |
c) | Đ | c) | S |
d) | Đ | d) | Đ |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III (6 câu – 3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Nội dung đáp số |
|---|
Câu 1 | 2 |
Câu 2 | 8 |
Câu 3 | 4 |
Câu 4 | 1 |
Câu 5 | 171 |
Câu 6 | 2,8 |
D. LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Ta có . Chọn A.
Câu 2. Vì (thuộc góc phần tư thứ II) nên , , , . Chọn B.
Câu 3. Công thức đúng là , do đó khẳng định D sai. Chọn D.
Câu 4. Ta có công thức nhân đôi: . Chọn A.
Câu 5. Hàm số xác định khi và chỉ khi (). Chọn A.
Câu 6. Hàm số có chu kì . Do đó chu kì của là . Chọn B.
Câu 7. Với mọi , ta có .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng khi . Chọn A.
Câu 8. Trong các hàm số lượng giác cơ bản, hàm số là hàm số chẵn, còn các hàm số , , là hàm số lẻ. Chọn B.
Câu 9. Ta có (). Chọn A.
Câu 10. Phương trình lượng giác cơ bản (). Chọn B.
Câu 11. ().
Do nên .
Vì nên , tương ứng có 2 nghiệm và . Chọn B.
Câu 12. (). Chọn A.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1.
- a) Vì nên . Do đó . Ý a) ĐÚNG.
- b) . Ý b) SAI.
- c) . Ý c) ĐÚNG.
- d) . Ý d) ĐÚNG.
Câu 2.
- a) Hàm số xác định với mọi , do đó tập xác định . Ý a) ĐÚNG.
- b) Chu kì của hàm số là . Ý b) SAI.
- c) Do nên .
Vậy GTLN bằng 3 và GTNN bằng . Ý c) ĐÚNG.
- d) Thay vào hàm số:
Do đó điểm thuộc đồ thị hàm số. Ý d) ĐÚNG.
Câu 3.
- a) Thay vào phương trình ta được:
Ý a) ĐÚNG.
- b) Giải phương trình bậc hai với ẩn :
Với :
+ không có nghiệm trong khoảng (chỉ có nghiệm và là hai đầu mút).
+ hoặc .
Vậy trong khoảng có đúng 2 nghiệm. Ý b) ĐÚNG.
- c) Với :
+ .
+ .
Tổng các nghiệm là: . Ý c) SAI.
- d) Nghiệm của phương trình gồm:
hoặc ().
Các nghiệm âm là ; ;
Nghiệm âm lớn nhất là . Ý d) ĐÚNG.
Câu 4.
- a) Tại : cm. Ý a) ĐÚNG.
- b) Biên độ cm; chu kì giây. Ý b) ĐÚNG.
- c) Con lắc qua vị trí cân bằng khi :
Vì nên .
Vì nên . Vậy có đúng 6 lần con lắc qua vị trí cân bằng. Ý c) SAI.
- d) Con lắc đạt li độ cực đại cm khi:
Với , thời điểm đầu tiên ứng với giây. Ý d) ĐÚNG.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
Ta có và .
Do đó:
Đáp số: 2.
Câu 2.
Với mọi , ta có .
Suy ra .
Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được bằng 8 (khi ).
Đáp số: 8.
Câu 3.
Vì :
Do nên . Có tất cả 4 nghiệm.
Đáp số: 4.
Câu 4.
Trong khoảng :
- Với , ta chọn .
- Với , ta chọn .
Tổng các nghiệm là .
Lấy kết quả chia cho ta được .
Đáp số: 1.
Câu 5.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi:
Với , ta chọn :
Vì là số nguyên chỉ ngày trong năm nên (ngày thứ 171 trong năm, xấp xỉ ngày hạ chí 20 hoặc 21 tháng 6).
Đáp số: 171.
Câu 6.
Phương trình ().
Trên đường tròn lượng giác (đơn vị bán kính ), phương trình có 8 điểm biểu diễn phân biệt ứng với .
Các điểm này chia đường tròn thành 8 cung bằng nhau, tạo thành một bát giác đều (8 cạnh) nội tiếp đường tròn bán kính .
Bát giác đều được ghép từ 8 tam giác cân có hai cạnh bằng và góc ở đỉnh bằng .
Diện tích của bát giác đều là:
Làm tròn đến hàng phần mười được kết quả là .
Đáp số: 2,8.