Đề kiểm tra Chương I Toán 10 – Mệnh đề và tập hợp

ToánLớp 10NChia sẻ bởi Ngọc Anh Phạm 0 lượt sử dụng đề

LỚP TOÁN

GS: PHẠM NGỌC ANH

ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI CHƯƠNG I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

A. Thời tiết hôm nay thật đẹp!

B. Số 2025 chia hết cho 2.

C. Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!

D. Các bạn có làm được bài kiểm tra này không?

Câu 2. Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Buôn Ma Thuột là một phường của Tỉnh Đắk Lắk.

B. 7+3=17 + 3 = 1.

C. Bạn tên gì?

D. Số 5 là số nguyên tố.

Câu 3. Cho tập hợp A=[2;5)A = [2;5). Khi đó CRAC_{\mathbb{R}}A là tập hợp nào sau đây?

A. (−∞;2)∪[5;+∞)(-\infty;2) \cup [5;+\infty).

B. [5;+∞)[5;+\infty).

C. (−∞;2)(-\infty;2).

D. (−∞;2]∪(5;+∞)(-\infty;2] \cup (5;+\infty).

Câu 4. Cho tập hợp A=(−3;+∞)A = (-3;+\infty). Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập AA?

A. (−∞;2)(-\infty;2).

B. (−2;+∞)(-2;+\infty).

C. (−4;+∞)(-4;+\infty).

D. (−∞;+∞)(-\infty;+\infty).

Câu 5. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A. A={x∈N∣(x+1)(2x+3)=0}A = \{x \in \mathbb{N} \mid (x+1)(2x+3) = 0\}.

B. B={x∈Z∣(x+1)(2x+3)=0}B = \{x \in \mathbb{Z} \mid (x+1)(2x+3) = 0\}.

C. C={x∈Q∣(x+1)(2x+3)=0}C = \{x \in \mathbb{Q} \mid (x+1)(2x+3) = 0\}.

D. D={x∈R∣(x+1)(2x+3)=0}D = \{x \in \mathbb{R} \mid (x+1)(2x+\sqrt{3}) = 0\}.

Câu 6. Mệnh đề P(x)P(x): "∀x∈R,x2−x+3<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 3 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x)P(x) là

A. P‾(x)\overline{P}(x): "∀x∈R,x2−x+3>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 3 > 0".

B. P‾(x)\overline{P}(x): "∃x∈R,x2−x+3>0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 3 > 0".

C. P‾(x)\overline{P}(x): "∃x∈R,x2−x+3≠0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 3 \ne 0".

D. P‾(x)\overline{P}(x): "∃x∈R,x2−x+3≥0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 3 \ge 0".

Câu 7. Cho tập hợp X={a;b}X = \{a;b\}, Y={a;b;c}Y = \{a;b;c\}. Khi đó X∪YX \cup Y là tập hợp nào sau đây?

A. {c}\{c\}.

B. {a;b;c}\{a;b;c\}.

C. {a;b;c;d}\{a;b;c;d\}.

D. {a;b}\{a;b\}.

Câu 8. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. ∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0.

B. ∃x∈R,x2<x\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < x.

C. ∃x∈N,x2=4\exists x \in \mathbb{N}, x^2 = 4.

D. ∀x∈R,x2+2x+2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 2 > 0.

Câu 9. Mệnh đề P⇒QP \Rightarrow Q được phát biểu lại theo cách khác là

A. PP là điều kiện đủ để có QQ.

B. PP là kết luận, QQ là giả thiết.

C. PP là điều kiện cần để có QQ.

D. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ.

Câu 10. Cho tập hợp A={x∈R∣x>3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 3\}. Tập AA là tập nào sau đây?

A. (−∞;3](-\infty;3].

B. [3;+∞)[3;+\infty).

C. (−∞;3)(-\infty;3).

D. (3;+∞)(3;+\infty).

Câu 11. Mệnh đề PP: "∀n∈N,n2≥n\forall n \in \mathbb{N}, n^2 \ge n" được phát biểu bằng lời là

A. PP: "Mọi số tự nhiên đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng chính nó".

B. PP: "Mọi số tự nhiên đều có bình phương lớn hơn chính nó".

C. PP: "Tồn tại số tự nhiên mà bình phương lớn hơn hoặc bằng chính nó".

D. PP: "Tồn tại số tự nhiên mà bình phương nhỏ hơn chính nó".

Câu 12. Phần không bị gạch trong hình vẽ sau là biểu diễn của tập hợp nào?

[Hình vẽ]

A. (−∞;−2]∪(5;+∞)(-\infty;-2] \cup (5;+\infty).

B. (−∞;−2]∪[5;+∞)(-\infty;-2] \cup [5;+\infty).

C. (−∞;−2)∪(5;+∞)(-\infty;-2) \cup (5;+\infty).

D. (−∞;−2)∪[5;+∞)(-\infty;-2) \cup [5;+\infty).

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A={x∈R∣x+2≥0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x + 2 \ge 0\} và B={x∈R∣5−x>0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid 5 - x > 0\}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) A=[−2;+∞)A = [-2;+\infty).
b) A∩B=[−2;5)A \cap B = [-2;5).
c) A∖B=[5;+∞)A \setminus B = [5;+\infty).
d) CA(A∩B)=(5;+∞)C_A(A \cap B) = (5;+\infty).

Câu 2. Cho đa thức P(n)=n2−4n+5P(n) = n^2 - 4n + 5 với nn là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) P(n+1)>P(n)P(n+1) > P(n) với n=3n = 3.
b) P(1)P(1) là số lẻ.
c) P(3)P(3) là số nguyên tố.
d) Tồn tại số tự nhiên nn thỏa mãn điều kiện P(n)=1P(n) = 1.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1. Cho hai tập hợp A=(−3;2]A = (-3;2], B=[−1;+∞)B = [-1;+\infty). Khi đó tập hợp A∩BA \cap B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?

Câu 2. Cho tập hợp B={0;1;2}B = \{0;1;2\}. Tập hợp BB có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 3. Cho AA là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x2−4x+3=0x^2 - 4x + 3 = 0; BB là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Xác định số phần tử của tập hợp A∖BA \setminus B.

Câu 4. Cho hai tập hợp A=[−4;1]A = [-4;1] và B=[−3;m]B = [-3;m]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để A∪B=AA \cup B = A?

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:

Câu 1. Cho mệnh đề: "Nếu tam giác ABCABC có hai góc bằng 60∘60^\circ thì nó là một tam giác đều".

a) Lập mệnh đề đảo của mệnh đề trên.
b) Viết lại mệnh đề đã cho bằng cách sử dụng thuật ngữ "điều kiện đủ".

Câu 2.

a) Viết lại tập hợp M={x∈N∗∣(x2−10x+21)(2x2−x)=0}M = \{x \in \mathbb{N}^* \mid (x^2 - 10x + 21)(2x^2 - x) = 0\} dưới dạng liệt kê các phần tử.
b) Cho hai tập hợp A={x∈R∣−1<x≤5}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -1 < x \le 5\} và B=(−2;+∞)B = (-2;+\infty). Xác định các tập hợp A∩BA \cap B, A∪BA \cup B, A∖BA \setminus B và CBAC_BA.

Câu 3. Cho hai tập hợp A=(m;m+1]A = (m; m+1] và B=[−1;3]B = [-1;3]. Có bao nhiêu số nguyên mm thuộc nửa khoảng [−2025;2026)[-2025;2026) để A∩B=∅A \cap B = \emptyset?

Câu 4. Một câu lạc bộ Tiếng Anh có 40 thành viên tham gia ba hoạt động: Đóng kịch, Hùng biện và Thảo luận nhóm. Sau buổi sinh hoạt, ban tổ chức thống kê được: có 13 bạn chỉ tham gia Đóng kịch, 20 bạn tham gia Hùng biện, 17 bạn tham gia Thảo luận nhóm và có 5 bạn chỉ tham gia cả hai hoạt động Hùng biện và Thảo luận nhóm. Biết rằng mỗi bạn đều tham gia ít nhất một hoạt động. Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia cả ba hoạt động trên?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Xem tất cả