Đề kiểm tra chất lượng Học kỳ I - Môn Toán 11

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Ngọc Anh Phạm 0 lượt sử dụng đề

LỚP TOÁN 11

GS: PHẠM NGỌC ANH

ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI CHƯƠNG I

Môn: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y=sin⁡xy = \sin x.

B. y=tan⁡xy = \tan x.

C. y=cos⁡xy = \cos x.

D. y=cot⁡xy = \cot x.

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. D=R\mathscr{D} = \mathbb{R}.

B. D=R∖{π2+kπ, k∈Z}\mathscr{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}.

C. D=R∖{π2+k2π, k∈Z}\mathscr{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}.

D. D=R∖{kπ, k∈Z}\mathscr{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{ k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}.

Câu 3. Cho cos⁡a=−513\cos a = -\dfrac{5}{13} với a∈(π;3π2)a \in \left( \pi; \dfrac{3\pi}{2} \right). Khi đó giá trị của sin⁡a\sin a là

A. −1213-\dfrac{12}{13}.

B. 1213\dfrac{12}{13}.

C. 413\dfrac{4}{13}.

D. 713\dfrac{7}{13}.

Câu 4. Phương trình sin⁡x=sin⁡α\sin x = \sin \alpha có tập nghiệm là

A. S={α+k2π; π−α+k2π∣k∈Z}S = \{\alpha + k2\pi;\ \pi - \alpha + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

B. S={α+k2π; −α+k2π∣k∈Z}S = \{\alpha + k2\pi;\ -\alpha + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

C. S={α+kπ∣k∈Z}S = \{\alpha + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

D. S={α+k2π∣k∈Z}S = \{\alpha + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

Câu 5. Cho góc hình học uOv^\widehat{uOv} có số đo bằng 60∘60^\circ như hình vẽ.

Số đo của các góc lượng giác (Ou,Ov)(Ou, Ov) là

A. sđ(Ou,Ov)=60∘+k⋅360∘, k∈Z\text{sđ}(Ou, Ov) = 60^\circ + k\cdot 360^\circ,\ k \in \mathbb{Z}.

B. sđ(Ou,Ov)=60∘+k⋅180∘, k∈Z\text{sđ}(Ou, Ov) = 60^\circ + k\cdot 180^\circ,\ k \in \mathbb{Z}.

C. sđ(Ou,Ov)=−60∘+k⋅360∘, k∈Z\text{sđ}(Ou, Ov) = -60^\circ + k\cdot 360^\circ,\ k \in \mathbb{Z}.

D. sđ(Ou,Ov)=60∘−k⋅180∘, k∈Z\text{sđ}(Ou, Ov) = 60^\circ - k\cdot 180^\circ,\ k \in \mathbb{Z}.

Câu 6. Tập giá trị của hàm số y=2sin⁡xy = \sqrt{2}\sin x là

A. [−1;1][-1; 1].

B. {−2; 2}\{-\sqrt{2};\ \sqrt{2}\}.

C. [−2; 2][-\sqrt{2};\ \sqrt{2}].

D. [0; 2][0;\ \sqrt{2}].

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về "đường tròn lượng giác"?

A. Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

B. Mỗi đường tròn có bán kính R=1R = 1 là một đường tròn lượng giác.

C. Mỗi đường tròn có bán kính R=1R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

D. Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R=1R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

Câu 8. Cho góc lượng giác xx. Đẳng thức nào dưới đây sai?

A. sin⁡(π−x)=sin⁡x\sin(\pi - x) = \sin x.

B. tan⁡(π+x)=tan⁡x\tan(\pi + x) = \tan x.

C. cos⁡(π2−x)=sin⁡x\cos\left( \dfrac{\pi}{2} - x \right) = \sin x.

D. cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos(-x) = -\cos x.

Câu 9. Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x = 1 là

A. x=π2+k2π, (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ (k \in \mathbb{Z}).

B. x=−π2+k2π, (k∈Z)x = -\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ (k \in \mathbb{Z}).

C. x=k2π, (k∈Z)x = k2\pi,\ (k \in \mathbb{Z}).

D. x=π+k2π, (k∈Z)x = \pi + k2\pi,\ (k \in \mathbb{Z}).

Câu 10. Cho đồ thị hàm số y=sin⁡xy = \sin x như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x đồng biến trên khoảng (π2;3π2)\left( \dfrac{\pi}{2}; \dfrac{3\pi}{2} \right).

B. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x đồng biến trên khoảng (−3π2;−π)\left( -\dfrac{3\pi}{2}; -\pi \right).

C. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x nghịch biến trên khoảng (−π2;π2)\left( -\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2} \right).

D. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x đồng biến trên khoảng (−π2;0)\left( -\dfrac{\pi}{2}; 0 \right).

Câu 11. Số đo theo đơn vị radian của góc 315∘315^\circ là

A. 7π2\dfrac{7\pi}{2}.

B. 7π4\dfrac{7\pi}{4}.

C. 5π4\dfrac{5\pi}{4}.

D. 5π2\dfrac{5\pi}{2}.

Câu 12. Các đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra?

A. sin⁡α=23; cos⁡α=53\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{2}}{3};\ \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{3}.

B. sin⁡α=25; cos⁡α=55\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{2}}{5};\ \cos \alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{5}.

C. sin⁡α=45; cos⁡α=−35\sin \alpha = \dfrac{4}{5};\ \cos \alpha = -\dfrac{3}{5}.

D. sin⁡α=34; cos⁡α=14\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{4};\ \cos \alpha = \dfrac{1}{4}.

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn tan⁡α=3\tan \alpha = 3.

a) cot⁡α=13\cot \alpha = \dfrac{1}{3}.
b) tan⁡(α+3π)=3+3π\tan(\alpha + 3\pi) = 3 + 3\pi.
c) tan⁡(−α)=−3\tan(-\alpha) = -3.
d) cot⁡2α=−43\cot 2\alpha = -\dfrac{4}{3}.

Câu 2. Đồ thị của một hàm số y=f(x)y = f(x) được biểu diễn như hình vẽ bên dưới:

a) Đồ thị hàm số này là của hàm số y=tan⁡xy = \tan x.
b) Hàm số là hàm số lẻ.
c) Tất cả các nghiệm của phương trình y=0y = 0 có thể được biểu diễn là x=π2+k2π (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi\ (k \in \mathbb{Z}).
d) Số nghiệm của phương trình f(x)=mf(x) = m trên đoạn [−2π;2π][-2\pi; 2\pi] là 66 với mọi số thực mm.

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1. Cho góc lượng giác x∈(π2;π)x \in \left( \dfrac{\pi}{2}; \pi \right) và có sin⁡x=13\sin x = \dfrac{1}{3}. Tính giá trị biểu thức A=cos⁡(π4+x)A = \cos\left( \dfrac{\pi}{4} + x \right) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2. Một đường tròn có bán kính 3030 m. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo là 2π7\dfrac{2\pi}{7} bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 3. Một cái cổng vào một trung tâm thương mại có hình dạng là một phần của đồ thị hàm số y=2cos⁡(x2)+2y = 2\cos\left( \dfrac{x}{2} \right) + 2 (tham khảo hình vẽ bên). Gọi AA, BB là hai điểm nằm trên cổng và CC, DD là hai điểm nằm trên mặt nền của cổng sao cho ABCDABCD là hình chữ nhật. Người quản lí trung tâm thương mại muốn lắp một cái cửa kính tự động vào vị trí của hình chữ nhật ABCDABCD. Biết chiều cao của cửa kính là AD=3AD = 3 mét, hãy tính diện tích của cái cửa kính cần lắp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4. Hằng ngày, mặt trời chiếu sáng làm bóng của một toà chung cư cao 8080 m trải dài trên mặt đất. Độ dài bóng của toà nhà này được tính bởi công thức

S(t)=80∣cot⁡(π12t)∣S(t) = 80\left| \cot \left( \dfrac{\pi}{12}t \right) \right|

trong đó SS được tính bằng mét, còn tt là số giờ tính từ 55 giờ sáng. Hãy cho biết độ dài của bóng toà nhà vào lúc 1515 giờ 3030 phút (33 rưỡi chiều) là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN 4. Tự luận

Câu 1. Giải phương trình lượng giác sau:

cos⁡(2x+20∘)=sin⁡(50∘−x)\cos(2x + 20^\circ) = \sin(50^\circ - x)

Câu 2. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x)=xsin⁡3xf(x) = x\sin 3x.

Câu 3. Chứng minh đẳng thức lượng giác:

tan⁡2x−sin⁡2x=tan⁡2x⋅sin⁡2x\tan^2 x - \sin^2 x = \tan^2 x \cdot \sin^2 x

Câu 4. Hình vẽ dưới đây mô tả hai bánh răng của một động cơ, chúng có cùng kích thước. Khi động cơ hoạt động, hai bánh răng quay đều cùng chiều. Biết tốc độ quay của bánh răng ở hình 2 gấp đôi tốc độ quay của bánh răng ở hình 1 và phương trình biểu thị độ cao của điểm AA ở bánh răng thứ nhất là h=2R+Rsin⁡(π5t)h = 2R + R\sin\left( \dfrac{\pi}{5}t \right) (trong đó RR là bán kính bánh răng, tt là thời gian tính bằng giây, hh là độ cao của điểm AA).

Giả sử tại thời điểm bắt đầu khởi động, hai điểm AA và BB có độ cao bằng nhau. Sau bao nhiêu giây kể từ thời điểm đầu tiên sau khi động cơ hoạt động thì hai điểm AA và BB lại có độ cao bằng nhau? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả