SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mỗi câu có bốn phương án A, B, C, D. Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
PHẦN I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề?
A. Bạn có thích học Toán không?
B. Hãy mở cửa sổ!
C. Số chia hết cho .
D. Ôi, bầu trời đẹp quá!
Câu 2 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “ là số nguyên tố” là mệnh đề nào?
A. không là số nguyên tố.
B. là số chẵn.
C. là hợp số.
D. là số tự nhiên.
Câu 3 (0,25 điểm). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “” là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho . Tập hợp nào sau đây là một tập con của ?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. SƠ ĐỒ VEN VÀ BÀI TOÁN TẬP HỢP
Trong phần này, các bài toán đếm có thể giải bằng sơ đồ Ven.
Câu 1 (0,25 điểm). Một lớp có học sinh, trong đó học sinh thích bóng đá, học sinh thích bóng rổ và học sinh thích cả hai môn. Có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong hai môn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Một lớp có học sinh; học sinh thích Toán, học sinh thích Văn và học sinh thích cả hai môn. Có bao nhiêu học sinh không thích môn nào trong hai môn đó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Trong một nhóm, người biết tiếng Anh, người biết tiếng Nhật và người biết cả hai thứ tiếng. Có bao nhiêu người chỉ biết tiếng Anh trong hai thứ tiếng đó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hữu hạn , có , và . Số phần tử của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Trong một lớp có học sinh, mỗi học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ đọc sách và cờ vua. Có học sinh tham gia câu lạc bộ đọc sách, học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Một nhóm có người; người chơi cầu lông, người chơi bóng bàn và người chơi cả hai môn. Có bao nhiêu người không chơi môn nào trong hai môn đó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Một lớp có học sinh; học sinh thích môn Toán, học sinh thích môn Tin và học sinh không thích môn nào trong hai môn đó. Có bao nhiêu học sinh thích cả hai môn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Trong một nhóm có người thích ít nhất một trong hai môn bơi và chạy bộ. Biết người chỉ thích bơi và người chỉ thích chạy bộ. Số người thích cả hai môn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Một lớp có học sinh, mỗi học sinh chọn ít nhất một trong hai môn thể thao. Có học sinh chọn bóng chuyền và học sinh chọn cả bóng chuyền lẫn cầu lông. Số học sinh chọn cầu lông là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tập hữu hạn có phần tử. Hai tập con , của có , và . Số phần tử thuộc nhưng không thuộc là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN III. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Đường thẳng nào là đường biên của miền nghiệm bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình có đặc điểm nào sau đây?
A. Là nửa mặt phẳng chứa điểm , kể cả đường biên.
B. Là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, không kể đường biên.
C. Là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, kể cả đường biên.
D. Là nửa mặt phẳng chứa điểm , không kể đường biên.
Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Đường thẳng cắt hai trục tọa độ lần lượt tại các điểm nào?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 8 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ là một tam giác có diện tích bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Trên miền nghiệm của hệ , giá trị lớn nhất của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Một cơ sở sản xuất sản phẩm loại I và sản phẩm loại II. Mỗi sản phẩm loại I cần giờ máy, mỗi sản phẩm loại II cần giờ máy. Tổng thời gian máy hoạt động không vượt quá giờ. Điều kiện nào sau đây biểu diễn giới hạn thời gian máy?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN IV. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC TỪ ĐẾN
Câu 1 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Với , đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho và là góc tù. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Với , nếu thì bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. Tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm.
PHẦN I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | C. Câu “ chia hết cho ” là một khẳng định có giá trị đúng. | 0,25 |
2 | A. Phủ định của khẳng định “ là số nguyên tố” là “ không là số nguyên tố”. | 0,25 |
3 | D. Chọn thì . | 0,25 |
4 | B. Các phần tử chung của và là và . | 0,25 |
5 | C. Hợp gồm các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp: . | 0,25 |
6 | A. Các phần tử thuộc nhưng không thuộc là và . | 0,25 |
7 | D. Các số thuộc cả hai khoảng thỏa mãn . | 0,25 |
8 | B. nên có phần tử. | 0,25 |
9 | C. Phủ định của “mọi đều thỏa mãn ” là “tồn tại thỏa mãn ”. | 0,25 |
10 | D. Phần tử duy nhất của thuộc , nên . | 0,25 |
PHẦN II. SƠ ĐỒ VEN VÀ BÀI TOÁN TẬP HỢP
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | B. Số học sinh thích ít nhất một môn là . | 0,25 |
2 | A. Số học sinh thích ít nhất một môn là ; số học sinh không thích môn nào là . | 0,25 |
3 | C. Số người chỉ biết tiếng Anh trong hai thứ tiếng là . | 0,25 |
4 | D. . | 0,25 |
5 | A. Số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ là . | 0,25 |
6 | B. Số người chơi ít nhất một môn là ; số người không chơi môn nào là . | 0,25 |
7 | C. Số học sinh thích ít nhất một môn là ; số học sinh thích cả hai môn là . | 0,25 |
8 | D. Số người thích cả hai môn là . | 0,25 |
9 | A. Gọi số học sinh chọn cầu lông là . Ta có , suy ra . | 0,25 |
10 | C. . Số phần tử cần tìm là . | 0,25 |
PHẦN III. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | B. Bất phương trình có dạng bậc nhất hai ẩn. | 0,25 |
2 | D. Với , ta có . | 0,25 |
3 | A. Với , ta có , không lớn hơn . | 0,25 |
4 | C. Thay dấu bất phương trình bằng dấu bằng được đường biên . | 0,25 |
5 | B. Gốc tọa độ thỏa mãn ; bất phương trình có dấu nên không lấy đường biên. | 0,25 |
6 | D. Cặp có hai tọa độ không âm và . | 0,25 |
7 | A. Cho được ; cho được . | 0,25 |
8 | C. Miền nghiệm là tam giác có hai cạnh góc vuông cùng bằng , nên diện tích là . | 0,25 |
9 | B. Vì , và nên . Dấu bằng đạt tại . | 0,25 |
10 | D. Tổng thời gian máy là giờ và không vượt quá giờ, nên . | 0,25 |
PHẦN IV. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC TỪ ĐẾN
Câu | Đáp án và giải thích | Điểm |
|---|---|---|
1 | C. . | 0,25 |
2 | A. . | 0,25 |
3 | D. . | 0,25 |
4 | B. Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin: . | 0,25 |
5 | C. . | 0,25 |
6 | D. Góc tù có sin dương và cosin âm. | 0,25 |
7 | A. . Vì tù nên . | 0,25 |
8 | B. Theo hệ thức cơ bản, . | 0,25 |
9 | D. . | 0,25 |
10 | C. ; trong khoảng đã cho, góc cần tìm là . | 0,25 |











