Đề kiểm tra 8 tuần học kỳ I Toán 10 năm học 2026–2027

ToánLớp 10DChia sẻ bởi Diệu Minh Vũ Đào 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mỗi câu có bốn phương án A, B, C, D. Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

PHẦN I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề?

A. Bạn có thích học Toán không?

B. Hãy mở cửa sổ!

C. Số 1515 chia hết cho 33.

D. Ôi, bầu trời đẹp quá!

Câu 2 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “77 là số nguyên tố” là mệnh đề nào?

A. 77 không là số nguyên tố.

B. 77 là số chẵn.

C. 77 là hợp số.

D. 77 là số tự nhiên.

Câu 3 (0,25 điểm). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ∀x∈R, x2>0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 > 0.

B. ∃x∈R, x2=−1\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 = -1.

C. ∀x∈R, x2=x\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 = x.

D. ∃x∈R, x2=4\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 = 4.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\} và B={2;3;4}B = \{2; 3; 4\}. Tập hợp A∩BA \cap B là

A. {1;4}\{1; 4\}.

B. {2;3}\{2; 3\}.

C. {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\}.

D. {2;3;4}\{2; 3; 4\}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\} và B={3;4}B = \{3; 4\}. Tập hợp A∪BA \cup B là

A. {3}\{3\}.

B. {1;2}\{1; 2\}.

C. {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\}.

D. {1;2;4}\{1; 2; 4\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\} và B={1;3;5}B = \{1; 3; 5\}. Tập hợp A∖BA \setminus B là

A. {0;2}\{0; 2\}.

B. {1;3}\{1; 3\}.

C. {5}\{5\}.

D. {0;2;5}\{0; 2; 5\}.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho A=[−2;3]A = [-2; 3] và B=(1;5)B = (1; 5). Tập hợp A∩BA \cap B là

A. [1;3][1; 3].

B. (1;3)(1; 3).

C. [−2;5)[-2; 5).

D. (1;3](1; 3].

Câu 8 (0,25 điểm). Tập hợp A={x∈Z∣−2<x≤2}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 < x \leq 2\} có bao nhiêu phần tử?

A. 33.

B. 44.

C. 55.

D. 66.

Câu 9 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “∀x∈R, x2≥1\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 \geq 1” là

A. ∀x∈R, x2<1\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 < 1.

B. ∃x∈R, x2≤1\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 \leq 1.

C. ∃x∈R, x2<1\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 < 1.

D. ∀x∈R, x2≤1\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 \leq 1.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho A={1;2}A = \{1; 2\}. Tập hợp nào sau đây là một tập con của AA?

A. {2;3}\{2; 3\}.

B. {0;1}\{0; 1\}.

C. {1;2;3}\{1; 2; 3\}.

D. {2}\{2\}.

PHẦN II. SƠ ĐỒ VEN VÀ BÀI TOÁN TẬP HỢP

Trong phần này, các bài toán đếm có thể giải bằng sơ đồ Ven.

Câu 1 (0,25 điểm). Một lớp có 4040 học sinh, trong đó 2222 học sinh thích bóng đá, 1818 học sinh thích bóng rổ và 88 học sinh thích cả hai môn. Có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong hai môn?

A. 4040.

B. 3232.

C. 3030.

D. 4848.

Câu 2 (0,25 điểm). Một lớp có 3535 học sinh; 2020 học sinh thích Toán, 1616 học sinh thích Văn và 77 học sinh thích cả hai môn. Có bao nhiêu học sinh không thích môn nào trong hai môn đó?

A. 66.

B. 11.

C. 2929.

D. 1313.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong một nhóm, 1515 người biết tiếng Anh, 1212 người biết tiếng Nhật và 55 người biết cả hai thứ tiếng. Có bao nhiêu người chỉ biết tiếng Anh trong hai thứ tiếng đó?

A. 55.

B. 77.

C. 1010.

D. 2020.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hữu hạn AA, BB có n(A)=18n(A) = 18, n(B)=14n(B) = 14 và n(A∪B)=25n(A \cup B) = 25. Số phần tử của A∩BA \cap B bằng

A. 55.

B. 99.

C. 1111.

D. 77.

Câu 5 (0,25 điểm). Trong một lớp có 3030 học sinh, mỗi học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ đọc sách và cờ vua. Có 1818 học sinh tham gia câu lạc bộ đọc sách, 1717 học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ?

A. 55.

B. 1313.

C. 1212.

D. 3535.

Câu 6 (0,25 điểm). Một nhóm có 2828 người; 1616 người chơi cầu lông, 1111 người chơi bóng bàn và 44 người chơi cả hai môn. Có bao nhiêu người không chơi môn nào trong hai môn đó?

A. 11.

B. 55.

C. 99.

D. 2323.

Câu 7 (0,25 điểm). Một lớp có 4040 học sinh; 2525 học sinh thích môn Toán, 1818 học sinh thích môn Tin và 66 học sinh không thích môn nào trong hai môn đó. Có bao nhiêu học sinh thích cả hai môn?

A. 33.

B. 77.

C. 99.

D. 1515.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong một nhóm có 2424 người thích ít nhất một trong hai môn bơi và chạy bộ. Biết 1010 người chỉ thích bơi và 88 người chỉ thích chạy bộ. Số người thích cả hai môn là

A. 44.

B. 88.

C. 1818.

D. 66.

Câu 9 (0,25 điểm). Một lớp có 3232 học sinh, mỗi học sinh chọn ít nhất một trong hai môn thể thao. Có 1919 học sinh chọn bóng chuyền và 88 học sinh chọn cả bóng chuyền lẫn cầu lông. Số học sinh chọn cầu lông là

A. 2121.

B. 1313.

C. 1111.

D. 2727.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tập hữu hạn UU có 5050 phần tử. Hai tập con AA, BB của UU có n(A)=28n(A) = 28, n(B)=20n(B) = 20 và n(A∩B)=10n(A \cap B) = 10. Số phần tử thuộc UU nhưng không thuộc A∪BA \cup B là

A. 22.

B. 1010.

C. 1212.

D. 3838.

PHẦN III. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 1 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy?

A. x2+y<2x^2 + y < 2.

B. 2x−3y≤62x - 3y \leq 6.

C. xy>1xy > 1.

D. 1x+y≥0\dfrac{1}{x} + y \geq 0.

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình x+2y≤4x + 2y \leq 4?

A. (2;2)(2; 2).

B. (3;1)(3; 1).

C. (1;2)(1; 2).

D. (2;1)(2; 1).

Câu 3 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−y>12x - y > 1?

A. (0;0)(0; 0).

B. (1;0)(1; 0).

C. (2;1)(2; 1).

D. (0;−2)(0; -2).

Câu 4 (0,25 điểm). Đường thẳng nào là đường biên của miền nghiệm bất phương trình 3x+2y≥63x + 2y \geq 6?

A. 3x−2y=63x - 2y = 6.

B. 2x+3y=62x + 3y = 6.

C. 3x+2y=63x + 2y = 6.

D. 3x+2y=−63x + 2y = -6.

Câu 5 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình x+y<3x + y < 3 có đặc điểm nào sau đây?

A. Là nửa mặt phẳng chứa điểm (4;0)(4; 0), kể cả đường biên.

B. Là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, không kể đường biên.

C. Là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, kể cả đường biên.

D. Là nửa mặt phẳng chứa điểm (4;0)(4; 0), không kể đường biên.

Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤4x≥0y≥0\begin{cases}x+y\leq 4\\x\geq 0\\y\geq 0\end{cases}?

A. (−1;2)(-1; 2).

B. (3;2)(3; 2).

C. (2;−1)(2; -1).

D. (1;3)(1; 3).

Câu 7 (0,25 điểm). Đường thẳng 2x+y=42x + y = 4 cắt hai trục tọa độ lần lượt tại các điểm nào?

A. (2;0)(2; 0) và (0;4)(0; 4).

B. (4;0)(4; 0) và (0;2)(0; 2).

C. (−2;0)(-2; 0) và (0;−4)(0; -4).

D. (2;0)(2; 0) và (0;−4)(0; -4).

Câu 8 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ {x≥0y≥0x+y≤4\begin{cases}x\geq 0\\y\geq 0\\x+y\leq 4\end{cases} là một tam giác có diện tích bằng

A. 44.

B. 1616.

C. 88.

D. 1212.

Câu 9 (0,25 điểm). Trên miền nghiệm của hệ {x≥0y≥0x+y≤4\begin{cases}x\geq 0\\y\geq 0\\x+y\leq 4\end{cases}, giá trị lớn nhất của P=2x+yP = 2x + y bằng

A. 44.

B. 88.

C. 66.

D. 1212.

Câu 10 (0,25 điểm). Một cơ sở sản xuất xx sản phẩm loại I và yy sản phẩm loại II. Mỗi sản phẩm loại I cần 22 giờ máy, mỗi sản phẩm loại II cần 33 giờ máy. Tổng thời gian máy hoạt động không vượt quá 6060 giờ. Điều kiện nào sau đây biểu diễn giới hạn thời gian máy?

A. 2x+3y≥602x + 3y \geq 60.

B. 3x+2y≤603x + 2y \leq 60.

C. 2x+3y=602x + 3y = 60.

D. 2x+3y≤602x + 3y \leq 60.

PHẦN IV. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC TỪ 0∘0^\circ ĐẾN 180∘180^\circ

Câu 1 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡30∘\sin 30^\circ bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

C. 12\dfrac{1}{2}.

D. 11.

Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của cos⁡120∘\cos 120^\circ bằng

A. −12-\dfrac{1}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của tan⁡135∘\tan 135^\circ bằng

A. 11.

B. −3-\sqrt{3}.

C. 3\sqrt{3}.

D. −1-1.

Câu 4 (0,25 điểm). Với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=-\sin\alpha.

B. sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha.

C. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=\cos\alpha.

D. cos⁡(180∘−α)=sin⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha.

Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của cos⁡0∘+sin⁡90∘\cos 0^\circ + \sin 90^\circ bằng

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. −1-1.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

B. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

C. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

D. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và α\alpha là góc tù. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. −45-\dfrac{4}{5}.

B. 45\dfrac{4}{5}.

C. −35-\dfrac{3}{5}.

D. 25\dfrac{2}{5}.

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức sin⁡260∘+cos⁡260∘\sin^2 60^\circ + \cos^2 60^\circ bằng

A. 12\dfrac{1}{2}.

B. 11.

C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. 22.

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của cot⁡150∘\cot 150^\circ bằng

A. 3\sqrt{3}.

B. −33-\dfrac{\sqrt{3}}{3}.

C. 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.

D. −3-\sqrt{3}.

Câu 10 (0,25 điểm). Với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ, nếu cos⁡α=−22\cos\alpha = -\dfrac{\sqrt{2}}{2} thì α\alpha bằng

A. 45∘45^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 135∘135^\circ.

D. 150∘150^\circ.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. Tổng điểm toàn bài: 10,0 điểm.

PHẦN I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Câu

Đáp án và giải thích

Điểm

1

C. Câu “1515 chia hết cho 33” là một khẳng định có giá trị đúng.

0,25

2

A. Phủ định của khẳng định “77 là số nguyên tố” là “77 không là số nguyên tố”.

0,25

3

D. Chọn x=2x = 2 thì x2=4x^2 = 4.

0,25

4

B. Các phần tử chung của AA và BB là 22 và 33.

0,25

5

C. Hợp gồm các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp: {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\}.

0,25

6

A. Các phần tử thuộc AA nhưng không thuộc BB là 00 và 22.

0,25

7

D. Các số thuộc cả hai khoảng thỏa mãn 1<x≤31 < x \leq 3.

0,25

8

B. A={−1;0;1;2}A = \{-1; 0; 1; 2\} nên có 44 phần tử.

0,25

9

C. Phủ định của “mọi xx đều thỏa mãn x2≥1x^2 \geq 1” là “tồn tại xx thỏa mãn x2<1x^2 < 1”.

0,25

10

D. Phần tử duy nhất của {2}\{2\} thuộc AA, nên {2}⊂A\{2\} \subset A.

0,25

PHẦN II. SƠ ĐỒ VEN VÀ BÀI TOÁN TẬP HỢP

Câu

Đáp án và giải thích

Điểm

1

B. Số học sinh thích ít nhất một môn là 22+18−8=3222 + 18 - 8 = 32.

0,25

2

A. Số học sinh thích ít nhất một môn là 20+16−7=2920 + 16 - 7 = 29; số học sinh không thích môn nào là 35−29=635 - 29 = 6.

0,25

3

C. Số người chỉ biết tiếng Anh trong hai thứ tiếng là 15−5=1015 - 5 = 10.

0,25

4

D. n(A∩B)=18+14−25=7n(A \cap B) = 18 + 14 - 25 = 7.

0,25

5

A. Số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ là 18+17−30=518 + 17 - 30 = 5.

0,25

6

B. Số người chơi ít nhất một môn là 16+11−4=2316 + 11 - 4 = 23; số người không chơi môn nào là 28−23=528 - 23 = 5.

0,25

7

C. Số học sinh thích ít nhất một môn là 40−6=3440 - 6 = 34; số học sinh thích cả hai môn là 25+18−34=925 + 18 - 34 = 9.

0,25

8

D. Số người thích cả hai môn là 24−10−8=624 - 10 - 8 = 6.

0,25

9

A. Gọi số học sinh chọn cầu lông là nn. Ta có 19+n−8=3219 + n - 8 = 32, suy ra n=21n = 21.

0,25

10

C. n(A∪B)=28+20−10=38n(A \cup B) = 28 + 20 - 10 = 38. Số phần tử cần tìm là 50−38=1250 - 38 = 12.

0,25

PHẦN III. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu

Đáp án và giải thích

Điểm

1

B. Bất phương trình 2x−3y≤62x - 3y \leq 6 có dạng bậc nhất hai ẩn.

0,25

2

D. Với (x;y)=(2;1)(x; y) = (2; 1), ta có x+2y=4≤4x + 2y = 4 \leq 4.

0,25

3

A. Với (x;y)=(0;0)(x; y) = (0; 0), ta có 2x−y=02x - y = 0, không lớn hơn 11.

0,25

4

C. Thay dấu bất phương trình bằng dấu bằng được đường biên 3x+2y=63x + 2y = 6.

0,25

5

B. Gốc tọa độ thỏa mãn 0+0<30 + 0 < 3; bất phương trình có dấu << nên không lấy đường biên.

0,25

6

D. Cặp (1;3)(1; 3) có hai tọa độ không âm và 1+3=4≤41 + 3 = 4 \leq 4.

0,25

7

A. Cho y=0y = 0 được x=2x = 2; cho x=0x = 0 được y=4y = 4.

0,25

8

C. Miền nghiệm là tam giác có hai cạnh góc vuông cùng bằng 44, nên diện tích là 12⋅4⋅4=8\dfrac{1}{2} \cdot 4 \cdot 4 = 8.

0,25

9

B. Vì x≥0x \geq 0, y≥0y \geq 0 và x+y≤4x + y \leq 4 nên P=2(x+y)−y≤8P = 2(x+y)-y \leq 8. Dấu bằng đạt tại (4;0)(4; 0).

0,25

10

D. Tổng thời gian máy là 2x+3y2x + 3y giờ và không vượt quá 6060 giờ, nên 2x+3y≤602x + 3y \leq 60.

0,25

PHẦN IV. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC TỪ 0∘0^\circ ĐẾN 180∘180^\circ

Câu

Đáp án và giải thích

Điểm

1

C. sin⁡30∘=12\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}.

0,25

2

A. cos⁡120∘=−cos⁡60∘=−12\cos 120^\circ = -\cos 60^\circ = -\dfrac{1}{2}.

0,25

3

D. tan⁡135∘=−tan⁡45∘=−1\tan 135^\circ = -\tan 45^\circ = -1.

0,25

4

B. Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin: sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha.

0,25

5

C. cos⁡0∘+sin⁡90∘=1+1=2\cos 0^\circ + \sin 90^\circ = 1 + 1 = 2.

0,25

6

D. Góc tù có sin dương và cosin âm.

0,25

7

A. cos⁡2α=1−925=1625\cos^2\alpha = 1-\dfrac{9}{25}=\dfrac{16}{25}. Vì α\alpha tù nên cos⁡α=−45\cos\alpha=-\dfrac{4}{5}.

0,25

8

B. Theo hệ thức cơ bản, sin⁡260∘+cos⁡260∘=1\sin^2 60^\circ+\cos^2 60^\circ=1.

0,25

9

D. cot⁡150∘=−cot⁡30∘=−3\cot 150^\circ=-\cot 30^\circ=-\sqrt{3}.

0,25

10

C. cos⁡135∘=−22\cos 135^\circ=-\dfrac{\sqrt{2}}{2}; trong khoảng đã cho, góc cần tìm là 135∘135^\circ.

0,25

Xem tất cả