Đề kiểm tra 40 phút Toán 10 - Bài 1: Mệnh đề (30 câu trắc nghiệm theo dạng)

ToánLớp 10ĐChia sẻ bởi Đại Lâm Đặng 0 lượt sử dụng đề

DẠNG 1. NHẬN BIẾT MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề?

A. Bạn có chăm học không?

B. Hôm nay trời đẹp quá!

C. Số 1515 là một số nguyên tố.

D. Hãy làm bài tập về nhà đi!

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

B. 2\sqrt{2} là một số hữu tỉ.

C. Phương trình x2+1=0x^2 + 1 = 0 vô nghiệm.

D. Thời tiết hôm nay thật dễ chịu!

Câu 3. Câu nào dưới đây là một mệnh đề chứa biến?

A. 2+3=52 + 3 = 5.

B. x+2>5x + 2 > 5.

C. Số 22 là số chẵn.

D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 4. Trong các câu dưới đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Huế là một thành phố của Việt Nam.
(2) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
(3) Hãy trả lời câu hỏi này!
(4) 5+19=245 + 19 = 24.
(5) 6+81=256 + 81 = 25.
(6) Bạn có rảnh tối nay không?

A. 44.

B. 22.

C. 33.

D. 55.

Câu 5. Cho các phát biểu sau:
(1) 2x−1=02x - 1 = 0.
(2) 3n+13n + 1 chia hết cho 22 (n∈Nn \in \mathbb{N}).
(3) π\pi là một số vô tỉ.
(4) x2−3x+2>0x^2 - 3x + 2 > 0.
Số mệnh đề chứa biến trong các phát biểu trên là

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 6. Trong các câu dưới đây, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. 3x+5=113x + 5 = 11.

B. Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180∘180^\circ.

C. Bài toán này khó quá!

D. Khi nào bạn đi học?

DẠNG 2. XÉT TÍNH ĐÚNG SAI CỦA MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Số 11 là số nguyên tố.

B. π<3,14\pi < 3{,}14.

C. Phương trình x2−4=0x^2 - 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. −π<−2⇔π2<4-\pi < -2 \Leftrightarrow \pi^2 < 4.

B. π<4⇒π2<16\pi < 4 \Rightarrow \pi^2 < 16.

C. 23<5⇒223<10\sqrt{23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt{23} < 10.

D. 23<5⇒−223>−10\sqrt{23} < 5 \Rightarrow -2\sqrt{23} > -10.

Câu 9. Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x2−3x+2=0x^2 - 3x + 2 = 0" với x∈Rx \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. P(0)P(0).

B. P(1)P(1).

C. P(−1)P(-1).

D. P(3)P(3).

Câu 10. Cho mệnh đề chứa biến P(n)P(n): "n2+1n^2 + 1 chia hết cho 55" với n∈Nn \in \mathbb{N}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. P(2)P(2) là mệnh đề đúng.

B. P(3)P(3) là mệnh đề đúng.

C. P(7)P(7) là mệnh đề đúng.

D. P(4)P(4) là mệnh đề đúng.

Câu 11. Với giá trị thực nào của xx dưới đây thì mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "2x2−5x+2<02x^2 - 5x + 2 < 0" trở thành một mệnh đề đúng?

A. x=0x = 0.

B. x=1x = 1.

C. x=2x = 2.

D. x=3x = 3.

Câu 12. Cho mệnh đề chứa biến P(x,y)P(x, y): "2x+y=52x + y = 5" với x,y∈Rx, y \in \mathbb{R}. Cặp số (x;y)(x; y) nào dưới đây làm cho P(x,y)P(x, y) trở thành một mệnh đề đúng?

A. (x;y)=(1;2)(x; y) = (1; 2).

B. (x;y)=(2;−1)(x; y) = (2; -1).

C. (x;y)=(−1;3)(x; y) = (-1; 3).

D. (x;y)=(2;1)(x; y) = (2; 1).

DẠNG 3. MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH

Câu 13. Cho mệnh đề AA: "5\sqrt{5} là số vô tỉ". Mệnh đề phủ định A‾\overline{A} của mệnh đề AA là

A. "5\sqrt{5} là số thực".

B. "5\sqrt{5} không phải là số hữu tỉ".

C. "5\sqrt{5} không phải là số vô tỉ".

D. "5\sqrt{5} là số nguyên".

Câu 14. Phủ định của mệnh đề "Phương trình x2+bx+c=0x^2 + bx + c = 0 vô nghiệm" là mệnh đề nào sau đây?

A. "Phương trình x2+bx+c=0x^2 + bx + c = 0 có nghiệm".

B. "Phương trình x2+bx+c=0x^2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt".

C. "Phương trình x2+bx+c=0x^2 + bx + c = 0 có nghiệm kép".

D. "Phương trình x2+bx+c=0x^2 + bx + c = 0 có đúng một nghiệm".

Câu 15. Cho mệnh đề PP: "1414 là hợp số". Phát biểu nào sau đây về mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là đúng?

A. P‾\overline{P}: "1414 không phải là hợp số" và P‾\overline{P} là mệnh đề đúng.

B. P‾\overline{P}: "1414 không phải là hợp số" và P‾\overline{P} là mệnh đề sai.

C. P‾\overline{P}: "1414 là số nguyên tố" và P‾\overline{P} là mệnh đề đúng.

D. P‾\overline{P}: "1414 chia hết cho 22" và P‾\overline{P} là mệnh đề sai.

Câu 16. Cho mệnh đề QQ: "Bất phương trình x2+1≤0x^2 + 1 \le 0 vô nghiệm". Mệnh đề phủ định Q‾\overline{Q} và tính đúng sai của Q‾\overline{Q} là

A. Q‾\overline{Q}: "Bất phương trình x2+1>0x^2 + 1 > 0 có nghiệm" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề đúng.

B. Q‾\overline{Q}: "Bất phương trình x2+1≤0x^2 + 1 \le 0 có nghiệm" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề đúng.

C. Q‾\overline{Q}: "Bất phương trình x2+1≤0x^2 + 1 \le 0 có nghiệm" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề sai.

D. Q‾\overline{Q}: "Bất phương trình x2+1>0x^2 + 1 > 0 vô nghiệm" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề sai.

Câu 17. Phủ định của mệnh đề "Dơi là một loài chim" là mệnh đề nào sau đây?

A. "Dơi là một loài thú".

B. "Dơi biết bay".

C. "Chim không phải là dơi".

D. "Dơi không phải là một loài chim".

Câu 18. Cho mệnh đề MM: "Tổng của hai số tự nhiên lẻ là một số chẵn". Mệnh đề phủ định của mệnh đề MM là

A. "Tổng của hai số tự nhiên lẻ không phải là một số chẵn".

B. "Tổng của hai số tự nhiên chẵn là một số lẻ".

C. "Tổng của hai số tự nhiên lẻ là một số nguyên tố".

D. "Hiệu của hai số tự nhiên lẻ không phải là một số chẵn".

DẠNG 4. MỆNH ĐỀ KÉO THEO, MỆNH ĐỀ ĐẢO, MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 19. Cho hai mệnh đề PP: "Tứ giác ABCDABCD là hình thoi" và QQ: "Tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau". Mệnh đề P⇒QP \Rightarrow Q được phát biểu là

A. "Nếu tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau thì nó là hình thoi".

B. "Tứ giác ABCDABCD là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau".

C. "Nếu tứ giác ABCDABCD là hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc với nhau".

D. "Tứ giác ABCDABCD là hình thoi là điều kiện cần để nó có hai đường chéo vuông góc với nhau".

Câu 20. Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu số tự nhiên nn có chữ số tận cùng là 00 thì nn chia hết cho 55" là

A. "Nếu số tự nhiên nn không chia hết cho 55 thì nn không có chữ số tận cùng là 00".

B. "Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 55 thì nn có chữ số tận cùng là 00".

C. "Nếu số tự nhiên nn không có chữ số tận cùng là 00 thì nn không chia hết cho 55".

D. "Số tự nhiên nn có chữ số tận cùng là 00 là điều kiện đủ để nn chia hết cho 55".

Câu 21. Trong các mệnh đề kéo theo dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. Nếu tam giác ABCABC đều thì tam giác ABCABC cân.

B. Nếu a>ba > b thì a+c>b+ca + c > b + c (với a,b,c∈Ra, b, c \in \mathbb{R}).

C. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.

D. Nếu a2=b2a^2 = b^2 thì a=ba = b (với a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}).

Câu 22. Cho định lí: "Nếu tam giác ABCABC vuông tại AA thì BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2". Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tam giác ABCABC vuông tại AA là điều kiện đủ để BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2.

B. BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2 là điều kiện cần để tam giác ABCABC vuông tại AA.

C. Tam giác ABCABC vuông tại AA là điều kiện cần nhưng không đủ để BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2.

D. Định lí đảo của định lí trên cũng là một mệnh đề đúng.

Câu 23. Trong các mệnh đề tương đương dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tứ giác ABCDABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có hai đường chéo bằng nhau.

B. Một số tự nhiên chia hết cho 66 khi và chỉ khi nó chia hết cho 22 và 33.

C. x>2x > 2 khi và chỉ khi x2>4x^2 > 4 (với x∈Rx \in \mathbb{R}).

D. Tam giác ABCABC là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai góc bằng nhau.

Câu 24. Cho hai mệnh đề PP: "Số tự nhiên nn chia hết cho 99" và QQ: "Tổng các chữ số của số tự nhiên nn chia hết cho 99". Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai mệnh đề PP và QQ tương đương với nhau (P⇔QP \Leftrightarrow Q).

B. P⇒QP \Rightarrow Q sai và Q⇒PQ \Rightarrow P đúng.

C. P⇒QP \Rightarrow Q đúng và Q⇒PQ \Rightarrow P sai.

D. Cả hai mệnh đề P⇒QP \Rightarrow Q và Q⇒PQ \Rightarrow P đều sai.

DẠNG 5. MỆNH ĐỀ CHỨA KÍ HIỆU ∀\forall, ∃\exists VÀ PHỦ ĐỊNH CỦA CHÚNG

Câu 25. Mệnh đề "Mọi số thực bình phương đều không âm" được viết bằng kí hiệu toán học là

A. ∀x∈R,x2≥0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0.

B. ∃x∈R,x2≥0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0.

C. ∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0.

D. ∃x∈R,x2≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0.

Câu 26. Cho mệnh đề PP: "∃x∈Q,x2=2\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2". Cách phát biểu nào sau đây bằng lời của mệnh đề PP là đúng?

A. Mọi số hữu tỉ đều có bình phương bằng 22.

B. Tồn tại ít nhất một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 22.

C. Chỉ có duy nhất một số hữu tỉ có bình phương bằng 22.

D. Bình phương của mọi số thực đều bằng 22.

Câu 27. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. ∀x∈R,x2−2x+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 1 > 0.

B. ∃n∈N,n2+1=0\exists n \in \mathbb{N}, n^2 + 1 = 0.

C. ∃x∈Q,x2=3\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 3.

D. ∀n∈N,n2≥n\forall n \in \mathbb{N}, n^2 \ge n.

Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. ∃x∈R,x2−3x+2=0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 3x + 2 = 0.

B. ∀x∈R,x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0.

C. ∃n∈Z,2n+1=0\exists n \in \mathbb{Z}, 2n + 1 = 0.

D. ∀n∈N,2n\forall n \in \mathbb{N}, 2n là số chẵn.

Câu 29. Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "∀x∈R,x2+2x+5>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 5 > 0" là

A. P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2+2x+5≤0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 5 \le 0".

B. P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2+2x+5<0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 5 < 0".

C. P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2+2x+5≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 5 \le 0".

D. P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2+2x+5<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 2x + 5 < 0".

Câu 30. Cho mệnh đề QQ: "∃x∈R,x2−4x+4≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x + 4 \le 0". Mệnh đề phủ định Q‾\overline{Q} và tính đúng sai của Q‾\overline{Q} là

A. Q‾\overline{Q}: "∀x∈R,x2−4x+4>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x + 4 > 0" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề sai.

B. Q‾\overline{Q}: "∀x∈R,x2−4x+4>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x + 4 > 0" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề đúng.

C. Q‾\overline{Q}: "∀x∈R,x2−4x+4≥0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x + 4 \ge 0" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề đúng.

D. Q‾\overline{Q}: "∃x∈R,x2−4x+4>0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x + 4 > 0" và Q‾\overline{Q} là mệnh đề sai.

Xem tất cả