Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT (ĐỀ SỐ 2)
Môn: Toán – Lớp 6
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Phân tích số ra thừa số nguyên tố, kết quả đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Tập hợp tất cả các ước của số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 6 (0,5 điểm). Tổng nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (3,5 điểm).
a) Tìm bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm và tìm tất cả các bội chung nhỏ hơn của các số đó.
Bài 2 (3,5 điểm).
Đội tình nguyện viên của một trường học có bạn nam và bạn nữ. Để tham gia hoạt động dọn dẹp vệ sinh môi trường, đội dự định chia thành các nhóm sao cho số bạn nam và số bạn nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau.
a) Có thể chia đội tình nguyện thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam và bao nhiêu bạn nữ?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ....................
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (ĐỀ SỐ 2)
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 15 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu lập luận chặt chẽ và kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, các ý thành phần và không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | A | C | B | D |
2. Phần Tự luận (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tìm (1,5 điểm) | 1,5 |
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố: | 0,75 | ||
Các thừa số nguyên tố chung là và . | 0,75 | ||
b | Tìm và các bội chung nhỏ hơn (2,0 điểm) | 2,0 | |
Phân tích ra thừa số nguyên tố: | 0,75 | ||
Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ lớn nhất: . | 0,5 | ||
Tập hợp bội chung của là bội của : | 0,5 | ||
Vì các bội chung cần tìm nhỏ hơn nên các số thỏa mãn là: . | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tìm số nhóm nhiều nhất có thể chia (2,5 điểm) | 2,5 |
Gọi số nhóm cần chia là (). | 0,5 | ||
Vì số bạn nam và số bạn nữ được chia đều vào các nhóm nên: | 0,75 | ||
Để số nhóm chia được là nhiều nhất thì . | 0,5 | ||
Ta có: | 0,75 | ||
b | Tính số nam và nữ trong mỗi nhóm (1,0 điểm) | 1,0 | |
Khi chia thành nhóm, mỗi nhóm có số bạn nam là: | 0,5 | ||
Mỗi nhóm có số bạn nữ là: | 0,5 |











