Đề khảo sát cuối học kì I Toán 10 – Kết nối tri thức – Năm học 2026–2027

ToánLớp 10PChia sẻ bởi Phạm Đức Thịnh 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Số 1717 là số nguyên tố.

B. Bạn có thích học môn Toán không?

C. x+1=0x+1=0.

D. Hãy hoàn thành bài tập!

Câu 2. Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}A=\{1;2;3;4\} và B={3;4;5}B=\{3;4;5\}. Tập hợp A∩BA\cap B là

A. {1;2;5}\{1;2;5\}.

B. {1;2;3;4;5}\{1;2;3;4;5\}.

C. {3;4}\{3;4\}.

D. {1;2}\{1;2\}.

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x2+y≤3x^2+y\leq 3.

B. x+2y≤3x+2y\leq 3.

C. xy≤1xy\leq 1.

D. x+y2>0x+y^2>0.

Câu 4. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0,y≥0,x+y≤3?\begin{cases}x\geq 0,\\y\geq 0,\\x+y\leq 3?\end{cases}

A. (2;2)(2;2).

B. (−1;2)(-1;2).

C. (1;−1)(1;-1).

D. (1;2)(1;2).

Câu 5. Giá trị của cos⁡120∘\cos 120^\circ bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. −12-\dfrac{1}{2}.

C. 12\dfrac{1}{2}.

D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 6. Trong tam giác ABCABC, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACcos⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2-2AB\cdot AC\cos\widehat{BAC}.

B. BC2=AB2+AC2+2AB⋅ACcos⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2+2AB\cdot AC\cos\widehat{BAC}.

C. BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACsin⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2-2AB\cdot AC\sin\widehat{BAC}.

D. BC2=AB2+AC2−AB⋅ACcos⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2-AB\cdot AC\cos\widehat{BAC}.

Câu 7. Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng RR. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. asin⁡BAC^=R\dfrac{a}{\sin\widehat{BAC}}=R.

B. acos⁡BAC^=2R\dfrac{a}{\cos\widehat{BAC}}=2R.

C. asin⁡BAC^=2R\dfrac{a}{\sin\widehat{BAC}}=2R.

D. asin⁡BAC^=2Ra\sin\widehat{BAC}=2R.

Câu 8. Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=5AC=5 và BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

[Hình vẽ]

A. 44.

B. 77.

C. 34\sqrt{34}.

D. 19\sqrt{19}.

Câu 9. Cho ba điểm AA, BB, CC đôi một phân biệt. Vectơ nào sau đây là vectơ-không?

A. AB→\overrightarrow{AB}.

B. BC→\overrightarrow{BC}.

C. AA→\overrightarrow{AA}.

D. CA→\overrightarrow{CA}.

Câu 10. Với ba điểm bất kì AA, BB, CC, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC} bằng

A. AC→\overrightarrow{AC}.

B. CA→\overrightarrow{CA}.

C. BA→\overrightarrow{BA}.

D. CB→\overrightarrow{CB}.

Câu 11. Cho a→≠0→\overrightarrow{a}\neq\overrightarrow{0} và b→=−3a→\overrightarrow{b}=-3\overrightarrow{a}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b→\overrightarrow{b} cùng hướng với a→\overrightarrow{a} và ∣b→∣=3∣a→∣|\overrightarrow{b}|=3|\overrightarrow{a}|.

B. b→\overrightarrow{b} ngược hướng với a→\overrightarrow{a} và ∣b→∣=13∣a→∣|\overrightarrow{b}|=\dfrac{1}{3}|\overrightarrow{a}|.

C. b→\overrightarrow{b} cùng hướng với a→\overrightarrow{a} và ∣b→∣=13∣a→∣|\overrightarrow{b}|=\dfrac{1}{3}|\overrightarrow{a}|.

D. b→\overrightarrow{b} ngược hướng với a→\overrightarrow{a} và ∣b→∣=3∣a→∣|\overrightarrow{b}|=3|\overrightarrow{a}|.

Câu 12. Cho tam giác ABCABC. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

[Hình vẽ]

A. MN→=2BC→\overrightarrow{MN}=2\overrightarrow{BC}.

B. MN→=12BC→\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{BC}.

C. MN→=−12BC→\overrightarrow{MN}=-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{BC}.

D. MN→=12CB→\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{CB}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.

Câu 1. Cho hai tập hợp

A={x∈Z∣−2≤x≤4},B={x∈Z∣x2−3x−4=0}.A=\{x\in\mathbb{Z}\mid -2\leq x\leq 4\},\qquad B=\{x\in\mathbb{Z}\mid x^2-3x-4=0\}.

a) Tập hợp AA có 77 phần tử.
b) A∩B={−1;4}A\cap B=\{-1;4\}.
c) A∖B={−2;0;1;2;3;4}A\setminus B=\{-2;0;1;2;3;4\}.
d) Có đúng 1010 tập hợp XX thỏa mãn B⊆X⊆AB\subseteq X\subseteq A và XX có đúng 44 phần tử.

Câu 2. Gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình

{x≥0,y≥0,2x+y≤8,x+2y≤10.\begin{cases} x\geq 0,\\ y\geq 0,\\ 2x+y\leq 8,\\ x+2y\leq 10. \end{cases}

a) Điểm O(0;0)O(0;0) thuộc miền DD.
b) Điểm M(4;1)M(4;1) thuộc miền DD.
c) Với mọi điểm (x;y)(x;y) thuộc miền DD, ta có x+y≤6x+y\leq 6.
d) Tồn tại điểm (x;y)(x;y) thuộc miền DD sao cho 3x+2y=153x+2y=15.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có AB=5AB=5, AC=7AC=7, BC=8BC=8. Gọi SS là diện tích và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

[Hình vẽ]

a) BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACcos⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2-2AB\cdot AC\cos\widehat{BAC}.
b) cos⁡BAC^=−17\cos\widehat{BAC}=-\dfrac{1}{7}.
c) S=103S=10\sqrt{3}.
d) R=736R=\dfrac{7\sqrt{3}}{6}.

Câu 4. Cho hình bình hành ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABDABD.

[Hình vẽ]

a) AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}.
b) AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}.
c) OA→=−OC→\overrightarrow{OA}=-\overrightarrow{OC}.
d) OG→=13OC→\overrightarrow{OG}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{OC}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Một lớp có 4040 học sinh, trong đó có 2424 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 2222 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh và 44 học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ?

Câu 2. Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm AA và BB. Mỗi sản phẩm AA cần 22 giờ sử dụng máy I và 11 giờ sử dụng máy II; mỗi sản phẩm BB cần 11 giờ sử dụng máy I và 22 giờ sử dụng máy II. Trong một đợt sản xuất, máy I có thể hoạt động tối đa 100100 giờ, máy II có thể hoạt động tối đa 8080 giờ. Lợi nhuận thu được từ mỗi sản phẩm AA và BB lần lượt là 300 000300\,000 đồng và 200 000200\,000 đồng. Giả sử tất cả sản phẩm làm ra đều bán hết. Lợi nhuận lớn nhất trong đợt sản xuất này là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 3. Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ và cos⁡α=−35\cos\alpha=-\dfrac{3}{5}. Tính giá trị biểu thức P=10sin⁡α−5cos⁡αP=10\sin\alpha-5\cos\alpha.

Câu 4. Một mảnh đất hình tam giác ABCABC có các cạnh AB=13AB=13 m, AC=15AC=15 m và BC=14BC=14 m. Tính diện tích mảnh đất theo đơn vị mét vuông.

[Hình vẽ]

Câu 5. Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 66. Tính độ dài vectơ AB→+AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

[Hình vẽ]

Câu 6. Cho tam giác ABCABC. Điểm MM thuộc cạnh BCBC sao cho BM=2MCBM=2MC. Điểm NN thuộc đoạn AMAM sao cho AN=3NMAN=3NM. Biết AN→=pAB→+qAC→\overrightarrow{AN}=p\overrightarrow{AB}+q\overrightarrow{AC}. Tính p+2qp+2q.

[Hình vẽ]

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN

ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 10
NĂM HỌC 2026 – 2027

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu

Đáp án

1

A

2

C

3

B

4

D

5

B

6

A

7

C

8

D

9

C

10

A

11

D

12

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu

Đáp án

1

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

2

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

3

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

4

a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu

Đáp án

1

1010 học sinh.

2

1616 triệu đồng.

3

1111.

4

8484 m².

5

10,410,4.

6

1,251,25.

Xem tất cả