Đề khảo sát chất lượng môn Toán 6 - THCS Ngọc Lâm

ToánLớp 6NChia sẻ bởi NGUYỄN MINH LONG 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM

Đề chính thức

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 6

Năm học: 2026-2027

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∗∣x<5}A = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x < 5\}. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp AA dưới dạng liệt kê các phần tử?

A. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}

B. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}

C. A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\}

D. A={0;1;2;3;4;5}A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

Câu 2. Số La Mã XIX biểu diễn số tự nhiên nào dưới đây?

A. 1111

B. 1919

C. 2121

D. 1414

Câu 3. Kết quả của phép tính 32⋅343^2 \cdot 3^4 viết dưới dạng một luỹ thừa là

A. 383^8

B. 969^6

C. 363^6

D. 989^8

Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22, 33 và 55?

A. 135135

B. 250250

C. 342342

D. 420420

Câu 5. Cho tổng M=15+25+xM = 15 + 25 + x với x∈Nx \in \mathbb{N}. Để MM chia hết cho 55 thì điều kiện của xx là

A. xx chia hết cho 55

B. xx không chia hết cho 55

C. xx là số chẵn

D. xx có chữ số tận cùng là 33

Câu 6. Tập hợp tất cả các ước của số 1212 là

A. {1;2;3;4;6}\{1; 2; 3; 4; 6\}

B. {1;2;3;4;6;12}\{1; 2; 3; 4; 6; 12\}

C. {2;3;4;6;12}\{2; 3; 4; 6; 12\}

D. {0;1;2;3;4;6;12}\{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}

Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Số 1515 là ước của 55

B. Số 00 là ước của mọi số tự nhiên

C. Số 2424 là bội của 66

D. Số 11 là bội của mọi số tự nhiên khác 00

Câu 8. Trong các hình dưới đây, hình nào có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau?

A. Hình chữ nhật

B. Tam giác đều

C. Hình thoi

D. Hình bình hành

Câu 9. Một hình tam giác đều có độ dài mỗi cạnh bằng 55 cm. Chu vi của hình tam giác đều đó là

A. 1515 cm

B. 2020 cm

C. 2525 cm

D. 3030 cm

Câu 10. Trong hình bình hành ABCDABCD, khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai cạnh đối ABAB và CDCD bằng nhau

B. Hai cạnh đối ADAD và BCBC song song với nhau

C. Hai đường chéo ACAC và BDBD bằng nhau

D. Hai góc đối bằng nhau

Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng về hình thoi?

A. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau

C. Hai đường chéo bằng nhau

D. Bốn cạnh không bằng nhau

Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 1010 cm và chiều rộng 66 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là

A. 1616 cm

B. 3232 cm

C. 6060 cm

D. 2222 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 145+86+55+114145 + 86 + 55 + 114
b) 28⋅76+28⋅24−120028 \cdot 76 + 28 \cdot 24 - 1200
c) 125−[45+2⋅(9−6)2]125 - [45 + 2 \cdot (9 - 6)^2]

Bài 2 (2,0 điểm).
1) Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 45+(x−12)=8045 + (x - 12) = 80
b) 3⋅(x−4)2=753 \cdot (x - 4)^2 = 75
2) Cho số tự nhiên A=3x5y‾A = \overline{3x5y}. Tìm các chữ số x,yx, y để số AA chia hết cho cả 22, 55 và 99.

Bài 3 (2,0 điểm).
1) Quan sát hình bình hành MNPQMNPQ:
a) Hãy kể tên các cặp cạnh đối song song và bằng nhau của hình bình hành MNPQMNPQ.
b) Biết độ dài cạnh MN=8 cmMN = 8\text{ cm} và cạnh MQ=5 cmMQ = 5\text{ cm}. Tính chu vi của hình bình hành MNPQMNPQ.
2) Bạn Lan muốn xếp 4848 chiếc bút chì màu vào các hộp sao cho số bút chì ở mỗi hộp là như nhau và số hộp lớn hơn 33, nhỏ hơn 1010. Hỏi bạn Lan có thể xếp số bút chì đó vào bao nhiêu hộp?

Bài 4 (1,0 điểm).
Cho tổng S=1+3+32+33+⋯+399S = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \dots + 3^{99}.
a) Chứng minh rằng SS chia hết cho 44.
b) Chứng minh rằng SS chia hết cho 4040.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 6

Năm học: 2026-2027

Môn thi: Toán – Lớp 6

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình vẫn được cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, tính theo thang điểm 0,250,25.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

D

A

B

C

B

A

C

Câu

11

12

Đáp án

B

B

Giải thích vắn tắt đáp án trắc nghiệm:
- Câu 1 (A): Tập hợp N∗={1;2;3;… }\mathbb{N}^* = \{1; 2; 3; \dots\}, các số tự nhiên khác 00 nhỏ hơn 55 là 1;2;3;41; 2; 3; 4. Do đó A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.
- Câu 2 (B): XIX=10+(10−1)=19\text{XIX} = 10 + (10 - 1) = 19.
- Câu 3 (C): Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: 32⋅34=32+4=363^2 \cdot 3^4 = 3^{2+4} = 3^6.
- Câu 4 (D): Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng bằng 00. Số 420420 có tổng các chữ số 4+2+0=6 ⋮ 34 + 2 + 0 = 6 \ \vdots \ 3.
- Câu 5 (A): Vì 15 ⋮ 515 \ \vdots \ 5 và 25 ⋮ 525 \ \vdots \ 5 nên để tổng (15+25+x) ⋮ 5(15 + 25 + x) \ \vdots \ 5 thì x ⋮ 5x \ \vdots \ 5.
- Câu 6 (B): Số 1212 chia hết cho các số 1;2;3;4;6;121; 2; 3; 4; 6; 12 nên tập hợp các ước là {1;2;3;4;6;12}\{1; 2; 3; 4; 6; 12\}.
- Câu 7 (C): Vì 24=6⋅424 = 6 \cdot 4 nên 2424 là bội của 66.
- Câu 8 (B): Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
- Câu 9 (A): Chu vi tam giác đều bằng: 3⋅5=15 cm3\cdot5=15\text{ cm}.
- Câu 10 (C): Trong hình bình hành nói chung, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chứ không bằng nhau. Khẳng định C sai.
- Câu 11 (B): Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
- Câu 12 (B): Chu vi hình chữ nhật bằng: (10+6)⋅2=32 cm(10 + 6) \cdot 2 = 32\text{ cm}.


II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(2,0 điểm)

a

Tính hợp lý: 145+86+55+114145 + 86 + 55 + 114

0,75

=(145+55)+(86+114)= (145 + 55) + (86 + 114)

0,25

=200+200= 200 + 200

0,25

=400= 400

0,25

b

Tính hợp lý: 28⋅76+28⋅24−120028 \cdot 76 + 28 \cdot 24 - 1200

0,75

=28⋅(76+24)−1200= 28 \cdot (76 + 24) - 1200

0,25

=28⋅100−1200=2800−1200= 28 \cdot 100 - 1200 = 2800 - 1200

0,25

=1600= 1600

0,25

c

Tính: 125−[45+2⋅(9−6)2]125 - [45 + 2 \cdot (9 - 6)^2]

0,50

=125−[45+2⋅32]=125−[45+2⋅9]= 125 - [45 + 2 \cdot 3^2] = 125 - [45 + 2 \cdot 9]

0,25

=125−[45+18]=125−63=62= 125 - [45 + 18] = 125 - 63 = 62

0,25

Bài 2
(2,0 điểm)

1a

Tìm số tự nhiên xx, biết: 45+(x−12)=8045 + (x - 12) = 80

0,50

x−12=80−45x - 12 = 80 - 45
x−12=35x - 12 = 35

0,25

x=35+12x = 35 + 12
x=47x = 47

0,25

1b

Tìm số tự nhiên xx, biết: 3⋅(x−4)2=753 \cdot (x - 4)^2 = 75

0,50

(x−4)2=75:3(x - 4)^2 = 75 : 3
(x−4)2=25(x - 4)^2 = 25

0,25

Vì xx là số tự nhiên và 25=5225 = 5^2 nên x−4=5x - 4 = 5
x=5+4=9x = 5 + 4 = 9

0,25

2

Tìm các chữ số x,yx, y để A=3x5y‾ ⋮ 2;5;9A = \overline{3x5y} \ \vdots \ 2; 5; 9

1,00

Vì A ⋮ 2A \ \vdots \ 2 và A ⋮ 5A \ \vdots \ 5 nên chữ số tận cùng y=0y = 0. Ta được số A=3x50‾A = \overline{3x50}.

0,25

Để A ⋮ 9A \ \vdots \ 9 thì tổng các chữ số phải chia hết cho 99:
(3+x+5+0) ⋮ 9⇒(8+x) ⋮ 9(3 + x + 5 + 0) \ \vdots \ 9 \Rightarrow (8 + x) \ \vdots \ 9

0,25

Vì xx là chữ số (0≤x≤90 \le x \le 9) nên 8+x=9⇒x=18 + x = 9 \Rightarrow x = 1.

0,25

Vậy các chữ số cần tìm là x=1x = 1 và y=0y = 0 (số đó là 31503150).

0,25

Bài 3
(2,0 điểm)

1a

Chỉ ra các cặp cạnh đối của hình bình hành MNPQMNPQ

0,50

Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau là: MNMN và PQPQ; MQMQ và NPNP.

0,50

1b

Tính chu vi hình bình hành MNPQMNPQ

0,50

Vì MNPQMNPQ là hình bình hành nên PQ=MN=8 cmPQ = MN = 8\text{ cm} và NP=MQ=5 cmNP = MQ = 5\text{ cm}.

0,25

Chu vi hình bình hành MNPQMNPQ là:
(8+5)⋅2=26 (cm)(8 + 5) \cdot 2 = 26\text{ (cm)}

0,25

2

Tìm số hộp bạn Lan có thể xếp

1,00

Vì số bút chì ở mỗi hộp là như nhau nên số hộp phải là ước của 4848.

0,25

Tập hợp các ước của 4848 là:
Ư(48)={1;2;3;4;6;8;12;16;24;48}\text{Ư}(48) = \{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48\}

0,25

Vì số hộp lớn hơn 33 và nhỏ hơn 1010 nên số hộp có thể là 44; 66 hoặc 88.

0,25

Vậy bạn Lan có thể xếp số bút chì đó vào 44 hộp, 66 hộp hoặc 88 hộp.

0,25

Bài 4
(1,0 điểm)

a

Chứng minh S=1+3+32+⋯+399S = 1 + 3 + 3^2 + \dots + 3^{99} chia hết cho 44

0,50

Tổng SS có 100100 số hạng. Ghép 22 số hạng liền nhau thành một nhóm:
S=(1+3)+(32+33)+⋯+(398+399)S = (1 + 3) + (3^2 + 3^3) + \dots + (3^{98} + 3^{99})

0,25

S=(1+3)+32⋅(1+3)+⋯+398⋅(1+3)S = (1 + 3) + 3^2 \cdot (1 + 3) + \dots + 3^{98} \cdot (1 + 3)
S=4⋅(1+32+⋯+398)S = 4 \cdot (1 + 3^2 + \dots + 3^{98})
Vì 4 ⋮ 44 \ \vdots \ 4 nên S ⋮ 4S \ \vdots \ 4.

0,25

b

Chứng minh SS chia hết cho 4040

0,50

Ghép 44 số hạng liên tiếp thành một nhóm (tổng SS có 100:4=25100 : 4 = 25 nhóm):
S=(1+3+32+33)+34⋅(1+3+32+33)+⋯+396⋅(1+3+32+33)S = (1 + 3 + 3^2 + 3^3) + 3^4 \cdot (1 + 3 + 3^2 + 3^3) + \dots + 3^{96} \cdot (1 + 3 + 3^2 + 3^3)

0,25

Ta có: 1+3+32+33=1+3+9+27=401 + 3 + 3^2 + 3^3 = 1 + 3 + 9 + 27 = 40.
Do đó: S=40⋅(1+34+⋯+396)S = 40 \cdot (1 + 3^4 + \dots + 3^{96}).
Vì 40 ⋮ 4040 \ \vdots \ 40 nên S ⋮ 40S \ \vdots \ 40.

0,25

Lưu ý:
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Ở Bài 3, nếu học sinh thiếu hoặc ghi sai đơn vị đo từ 22 lần trở lên thì trừ 0,250,25 điểm toàn bài.

Xem tất cả