PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 6
Năm học: 2026-2027
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số La Mã XIX biểu diễn số tự nhiên nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép tính viết dưới dạng một luỹ thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả , và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho tổng với . Để chia hết cho thì điều kiện của là
A. chia hết cho
B. không chia hết cho
C. là số chẵn
D. có chữ số tận cùng là
Câu 6. Tập hợp tất cả các ước của số là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Số là ước của
B. Số là ước của mọi số tự nhiên
C. Số là bội của
D. Số là bội của mọi số tự nhiên khác
Câu 8. Trong các hình dưới đây, hình nào có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Tam giác đều
C. Hình thoi
D. Hình bình hành
Câu 9. Một hình tam giác đều có độ dài mỗi cạnh bằng cm. Chu vi của hình tam giác đều đó là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 10. Trong hình bình hành , khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai cạnh đối và bằng nhau
B. Hai cạnh đối và song song với nhau
C. Hai đường chéo và bằng nhau
D. Hai góc đối bằng nhau
Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng về hình thoi?
A. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Bốn cạnh không bằng nhau
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài cm và chiều rộng cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
c)
Bài 2 (2,0 điểm).
1) Tìm số tự nhiên , biết:
a)
b)
2) Cho số tự nhiên . Tìm các chữ số để số chia hết cho cả , và .
Bài 3 (2,0 điểm).
1) Quan sát hình bình hành :
a) Hãy kể tên các cặp cạnh đối song song và bằng nhau của hình bình hành .
b) Biết độ dài cạnh và cạnh . Tính chu vi của hình bình hành .
2) Bạn Lan muốn xếp chiếc bút chì màu vào các hộp sao cho số bút chì ở mỗi hộp là như nhau và số hộp lớn hơn , nhỏ hơn . Hỏi bạn Lan có thể xếp số bút chì đó vào bao nhiêu hộp?
Bài 4 (1,0 điểm).
Cho tổng .
a) Chứng minh rằng chia hết cho .
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 6
Năm học: 2026-2027
Môn thi: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình vẫn được cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, tính theo thang điểm .
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | B | A | C |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | B | B |
Giải thích vắn tắt đáp án trắc nghiệm:
- Câu 1 (A): Tập hợp , các số tự nhiên khác nhỏ hơn là . Do đó .
- Câu 2 (B): .
- Câu 3 (C): Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: .
- Câu 4 (D): Số chia hết cho cả và có chữ số tận cùng bằng . Số có tổng các chữ số .
- Câu 5 (A): Vì và nên để tổng thì .
- Câu 6 (B): Số chia hết cho các số nên tập hợp các ước là .
- Câu 7 (C): Vì nên là bội của .
- Câu 8 (B): Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
- Câu 9 (A): Chu vi tam giác đều bằng: .
- Câu 10 (C): Trong hình bình hành nói chung, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chứ không bằng nhau. Khẳng định C sai.
- Câu 11 (B): Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
- Câu 12 (B): Chu vi hình chữ nhật bằng: .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính hợp lý: | 0,75 |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tính hợp lý: | 0,75 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
c | Tính: | 0,50 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 2 | 1a | Tìm số tự nhiên , biết: | 0,50 |
0,25 | |||
0,25 | |||
1b | Tìm số tự nhiên , biết: | 0,50 | |
0,25 | |||
Vì là số tự nhiên và nên | 0,25 | ||
2 | Tìm các chữ số để | 1,00 | |
Vì và nên chữ số tận cùng . Ta được số . | 0,25 | ||
Để thì tổng các chữ số phải chia hết cho : | 0,25 | ||
Vì là chữ số () nên . | 0,25 | ||
Vậy các chữ số cần tìm là và (số đó là ). | 0,25 | ||
Bài 3 | 1a | Chỉ ra các cặp cạnh đối của hình bình hành | 0,50 |
Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau là: và ; và . | 0,50 | ||
1b | Tính chu vi hình bình hành | 0,50 | |
Vì là hình bình hành nên và . | 0,25 | ||
Chu vi hình bình hành là: | 0,25 | ||
2 | Tìm số hộp bạn Lan có thể xếp | 1,00 | |
Vì số bút chì ở mỗi hộp là như nhau nên số hộp phải là ước của . | 0,25 | ||
Tập hợp các ước của là: | 0,25 | ||
Vì số hộp lớn hơn và nhỏ hơn nên số hộp có thể là ; hoặc . | 0,25 | ||
Vậy bạn Lan có thể xếp số bút chì đó vào hộp, hộp hoặc hộp. | 0,25 | ||
Bài 4 | a | Chứng minh chia hết cho | 0,50 |
Tổng có số hạng. Ghép số hạng liền nhau thành một nhóm: | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
b | Chứng minh chia hết cho | 0,50 | |
Ghép số hạng liên tiếp thành một nhóm (tổng có nhóm): | 0,25 | ||
Ta có: . | 0,25 |
Lưu ý:
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Ở Bài 3, nếu học sinh thiếu hoặc ghi sai đơn vị đo từ lần trở lên thì trừ điểm toàn bài.











