Đề khảo sát chất lượng môn Toán 6

ToánLớp 6HChia sẻ bởi Hương Quỳnh 0 lượt sử dụng đề

Môn: Toán – Lớp 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∣3<x≤7}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 < x \le 7\}. Tập hợp AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={3;4;5;6;7}A = \{3; 4; 5; 6; 7\}

B. A={4;5;6;7}A = \{4; 5; 6; 7\}

C. A={4;5;6}A = \{4; 5; 6\}

D. A={3;4;5;6}A = \{3; 4; 5; 6\}

Câu 2. Kết quả của phép tính 32⋅343^2 \cdot 3^4 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. 383^8

B. 969^6

C. 363^6

D. 989^8

Câu 3. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

A. [  ]→(  )→{  }[\;] \to (\;) \to \{\;\}

B. (  )→[  ]→{  }(\;) \to [\;] \to \{\;\}

C. {  }→[  ]→(  )\{\;\} \to [\;] \to (\;)

D. (  )→{  }→[  ](\;) \to \{\;\} \to [\;]

Câu 4. Kết quả của phép chia 78:727^8 : 7^2 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. 747^4

B. 767^6

C. 7107^{10}

D. 161^6

Câu 5. Tập hợp tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 1010 là

A. {1;2;3;5;7}\{1; 2; 3; 5; 7\}

B. {2;3;5;7}\{2; 3; 5; 7\}

C. {3;5;7;9}\{3; 5; 7; 9\}

D. {2;3;5;7;9}\{2; 3; 5; 7; 9\}

Câu 6. Ước chung lớn nhất của 1818 và 2424 là

A. 66

B. 1212

C. 7272

D. 33

Câu 7. Bội chung nhỏ nhất của 1212 và 1515 là

A. 33

B. 3030

C. 6060

D. 180180

Câu 8. Tích 5⋅5⋅5⋅55 \cdot 5 \cdot 5 \cdot 5 được viết gọn dưới dạng lũy thừa là

A. 545^4

B. 454^5

C. 5⋅45 \cdot 4

D. 2020

Câu 9. Số đối của - 38 là

A. 1010

B. 38

C. -38

D. 6464

Câu 10. Số tự nhiên xx thỏa mãn 3x=273^x = 27 là

A. x=9x = 9

B. x=3x = 3

C. x=2x = 2

D. x=1x = 1

Câu 11. Kết quả của phép tính (−4)⋅(−25)(-4) \cdot (-25) là

A. −100-100

B. 100100

C. −29-29

D. 2929

Câu 12. Tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 5 cm5\text{ cm}. Chu vi của tam giác đều ABCABC là

A. 10 cm10\text{ cm}

B. 15 cm15\text{ cm}

C. 20 cm20\text{ cm}

D. 25 cm25\text{ cm}

Câu 13. Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình vuông

D. Hình bình hành

Câu 14. Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 8 cm8\text{ cm} và chiều cao tương ứng bằng 5 cm5\text{ cm}. Diện tích của hình bình hành đó là

A. 40 cm240\text{ cm}^2

B. 20 cm220\text{ cm}^2

C. 26 cm226\text{ cm}^2

D. 13 cm213\text{ cm}^2

Câu 15. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm6\text{ cm} và 8 cm8\text{ cm}. Diện tích hình thoi đó là

A. 48 cm248\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 28 cm228\text{ cm}^2

D. 14 cm214\text{ cm}^2

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 142+275+58+25142 + 275 + 58 + 25
b) 28⋅76+24⋅28−28028 \cdot 76 + 24 \cdot 28 - 280
c) 120:{54−[50:2−(32−2⋅4)]}120 : \left\{54 - \left[50 : 2 - (3^2 - 2 \cdot 4)\right]\right\}
d) (−15)+38+(−85)+62(-15) + 38 + (-85) + 62
e) 25⋅(−12)+25⋅(−88)25 \cdot (-12) + 25 \cdot (-88)

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 2x⋅4=642^x \cdot 4 = 64
b) 5x+1−5x=5005^{x+1} - 5^x = 500

c) (2x−3)3=125(2x - 3)^3 = 125
d) 3⋅2x−1+2x+2=443 \cdot 2^{x-1} + 2^{x+2} = 44
e) 3.(x+5)=−213.\left(x+5\right)=-21

Bài 3 (1,0 điểm). Một đội tình nguyện gồm có 3636 nam và 4848 nữ.
a) Người ta muốn chia đều số nam và số nữ vào các nhóm sao cho mỗi nhóm đều có cả nam và nữ với số lượng như nhau. Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?

Bài 4 (0,75 điểm). Bác Ba mở một cửa hàng bán hoa quả trong một tuần lễ:
a) Trong ba ngày đầu tuần, mỗi ngày cửa hàng có lợi nhuận là 450 000450\,000 đồng. Trong bốn ngày tiếp theo do thời tiết mưa bão nên mỗi ngày cửa hàng bị lỗ 120 000120\,000 đồng. Hỏi trong tuần lễ đó cửa hàng của bác Ba thu được tổng lợi nhuận là bao nhiêu tiền?
b) Một tàu ngầm đang ở vị trí sâu 120 m120\text{ m} dưới mực nước biển. Sau một giờ, tàu nổi lên thêm 45 m45\text{ m}, rồi lại lặn xuống sâu thêm 25 m25\text{ m}. Hỏi sau các lần di chuyển, vị trí của tàu ngầm ở độ cao bao nhiêu mét so với mực nước biển?

Bài 5 (1,5 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m20\text{ m} và chiều rộng 12 m12\text{ m}.
a) Tính chu vi và diện tích khu vườn hình chữ nhật đó.
b) Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 1 m1\text{ m}, phần đất còn lại dùng để trồng hoa. Tính diện tích phần đất dùng để trồng hoa.
c) Người ta lát gạch men chống trượt cho toàn bộ lối đi bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm50\text{ cm}. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế để lát kín lối đi (coi mạch vữa không đáng kể)?
d) Biết chi phí lát gạch lối đi là 180 000180\,000 đồng/m2\text{m}^2. Tính tổng số tiền cần dùng để chi trả cho việc lát lối đi.

Xem tất cả