Tài liệu ôn tập Gv: Hoàng Ly
ĐỀ CƯƠNG TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 6
Năm học 2026 – 2027
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (50 câu: từ Câu 1 đến Câu 50)
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số La Mã tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số tự nhiên khác ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của phép tính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Kết quả của phép tính viết dưới dạng luỹ thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn và
A. chỉ có hai ước
B. có nhiều hơn hai ước
C. có một ước duy nhất
D. không có ước nào
Câu 10. Phân tích số ra thừa số nguyên tố được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Ước chung lớn nhất của và là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bội chung nhỏ nhất của và là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Tập hợp tất cả các ước của là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
B. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
D. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 15. Số đối của số nguyên là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Điểm trên trục số nằm ngang biểu diễn
A. cách gốc ba đơn vị về phía bên phải
B. cách gốc ba đơn vị về phía bên trái
C. trùng với điểm
D. cách điểm ba đơn vị
Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Tập hợp số nguyên bao gồm
A. các số nguyên dương và số nguyên âm
B. các số nguyên dương và số
C. các số nguyên âm, số và các số nguyên dương
D. các số tự nhiên và phân số
Câu 19. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là
A. một số nguyên âm
B. số
C. một số nguyên dương
D. một số nguyên tuỳ ý
Câu 23. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "" đứng trước biểu thức , ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Nhiệt độ buổi sáng ở Sapa là , đến đêm giảm đi . Nhiệt độ ban đêm tại Sapa là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu m dưới mực nước biển (được biểu diễn là m). Tàu nổi lên m thì độ cao mới của tàu so với mực nước biển là
A. m
B. m
C. m
D. m
Câu 28. Bác Ba kinh doanh tháng thứ nhất lãi triệu đồng, tháng thứ hai lỗ triệu đồng. Sau hai tháng, kết quả kinh doanh của bác Ba là
A. lãi triệu đồng
B. lỗ triệu đồng
C. lãi triệu đồng
D. lỗ triệu đồng
Câu 29. Tập hợp tất cả các ước nguyên của số là
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Tam giác đều là tam giác có
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau
C. một góc vuông
D. ba góc không bằng nhau
Câu 31. Trong một hình vuông, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau
B. Bốn góc bằng nhau và bằng
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Hai đường chéo không bằng nhau
Câu 32. Lục giác đều là hình có
A. sáu cạnh bằng nhau và sáu góc bằng nhau
B. năm cạnh bằng nhau
C. sáu góc không bằng nhau
D. ba cạnh đối song song
Câu 33. Hình thoi có hai đường chéo độ dài lần lượt là và . Công thức tính diện tích hình thoi là
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Hình bình hành có độ dài đáy và chiều cao tương ứng . Diện tích của hình bình hành là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Hình thang cân có đáy lớn , đáy bé và chiều cao . Công thức tính diện tích hình thang cân là
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Chu vi mảnh sân đó là
A. m
B. m
C. m
D. m
Câu 37. Một tấm bìa hình vuông có diện tích . Độ dài cạnh của tấm bìa là
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Một miếng đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là và . Diện tích miếng đất đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn , đáy bé , chiều cao . Diện tích thửa ruộng là
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Hình nào sau đây luôn có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác vuông
Câu 41. Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình thoi
D. Hình bình hành
Câu 42. Dữ liệu nào sau đây là số liệu (dữ liệu định lượng)?
A. Tên các loài động vật nuôi trong gia đình
B. Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A
C. Các màu sắc được các bạn yêu thích
D. Đánh giá xếp loại hạnh kiểm (Tốt, Khá, Đạt)
Câu 43. Trong biểu đồ tranh, nếu một biểu tượng đại diện cho học sinh thì biểu tượng đại diện cho bao nhiêu học sinh?
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Câu 44. Biểu đồ cột kép thường được sử dụng khi nào?
A. So sánh từng cặp số liệu của hai đối tượng cùng loại
B. Chỉ thể hiện một dãy số liệu duy nhất
C. Thể hiện cơ cấu tỉ lệ phần trăm của một tổng thể
D. Vẽ bản đồ địa lí
Câu 45. Bảng số liệu thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của học sinh (đơn vị: giờ) là: . Tổng số giờ tự học của học sinh là
A. giờ
B. giờ
C. giờ
D. giờ
Câu 46. Tìm số tự nhiên , biết . Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 48. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho cả và là
A.
B.
C.
D.
Câu 49. Một cửa hàng bán lẻ niêm yết giá một chiếc cặp là đồng. Nhân dịp khai giảng, cửa hàng giảm giá . Số tiền khách hàng được giảm là
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
Câu 50. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi , chiều rộng ngắn hơn chiều dài . Diện tích khu vườn đó là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (15 câu: từ Câu 51 đến Câu 65)
Thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 51. Cho biểu thức với .
a) Khi thì tổng chia hết cho .
b) Với mọi chia hết cho thì luôn chia hết cho .
c) Khi thì chia hết cho .
d) Có đúng giá trị của để chia hết cho .
Câu 52. Xét tính chia hết và thừa số nguyên tố của số :
a) Số chia hết cho cả .
b) Phân tích số ra thừa số nguyên tố được .
c) Số ước nguyên dương của là ước.
d) Tổng tất cả các ước nguyên tố của bằng .
Câu 53. Cho hai số tự nhiên và .
a) Ước chung lớn nhất của và là .
b) Bội chung nhỏ nhất của và là .
c) Tích .
d) Số và có tất cả ước chung dương.
Câu 54. Cho tập hợp số nguyên .
a) Có số nguyên âm trong tập hợp .
b) Số là số nguyên dương nhỏ nhất.
c) Số liền sau của là .
d) Sắp xếp các phần tử theo thứ tự tăng dần là: .
Câu 55. Xét các phép tính trong tập hợp số nguyên :
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 56. Cho biểu thức .
a) Bỏ dấu ngoặc đúng ta được .
b) Giá trị của biểu thức là số nguyên dương.
c) Kết quả tính toán cho .
d) Số đối của giá trị biểu thức là .
Câu 57. Một kho hàng ghi nhận biến động hàng ngày: ngày thứ nhất nhập tấn, ngày thứ hai xuất tấn, ngày thứ ba nhập tấn, ngày thứ tư xuất tấn.
a) Dấu "" biểu thị lượng hàng nhập, dấu "" biểu thị lượng hàng xuất.
b) Sau hai ngày đầu, lượng hàng trong kho tăng tấn.
c) Tổng số hàng xuất đi trong bốn ngày là tấn.
d) Sau cả bốn ngày, lượng hàng trong kho giảm đi tấn so với ban đầu.
Câu 58. Một tài khoản ngân hàng của chị Lan có số dư đầu ngày là đồng. Trong ngày phát sinh các giao dịch:
- Buổi sáng: Chuyển tiền trả tiền điện thoại hết đồng.
- Buổi trưa: Được hoàn tiền mua sắm trực tuyến đồng.
- Buổi chiều: Rút tiền mặt tại ATM đồng.
a) Số tiền thanh toán điện thoại được biểu diễn bằng số nguyên đồng.
b) Tổng số tiền thay đổi trong ngày là đồng.
c) Số dư cuối ngày của chị Lan là đồng.
d) Nếu ngày hôm sau chị Lan nhận lương đồng thì số dư tài khoản vượt quá đồng.
Câu 59. Cho hình vuông có cạnh .
a) Chu vi hình vuông là .
b) Diện tích hình vuông là .
c) Hai đường chéo và bằng nhau và vuông góc với nhau.
d) Nếu tăng cạnh hình vuông lên gấp đôi thì diện tích tăng gấp đôi.
Câu 60. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là và , cạnh hình thoi bằng .
a) Diện tích hình thoi là .
b) Chu vi hình thoi là .
c) Hai đường chéo hình thoi cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d) Diện tích hình thoi gấp đôi diện tích tam giác .
Câu 61. Cho hình thang cân có hai đáy , và chiều cao .
a) Hai cạnh bên và bằng nhau.
b) Diện tích hình thang cân là .
c) Chu vi của hình thang cân luôn tính được khi chỉ biết độ dài hai đáy và chiều cao.
d) Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
Câu 62. Một lối đi bằng bê tông trong công viên có dạng hình bình hành với cạnh đáy dài và chiều cao tương ứng là .
a) Diện tích lối đi là .
b) Nếu chi phí lát bê tông là đồng thì tổng chi phí là đồng.
c) Chu vi lối đi là .
d) Khi tăng chiều cao lên lần và giữ nguyên đáy thì diện tích tăng lên lần.
Câu 63. Xét tính đối xứng của các hình phẳng sau:
a) Hình tròn có vô số trục đối xứng.
b) Tam giác đều có đúng trục đối xứng và tâm đối xứng.
c) Hình chữ nhật vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
d) Đoạn thẳng có trục đối xứng là đường trung trực của nó.
Câu 64. Điều tra về loại quả yêu thích nhất của học sinh lớp 6B thu được kết quả: Cam: bạn; Xoài: bạn; Táo: bạn; Chuối: bạn.
a) Dữ liệu thu thập được là dữ liệu không phải là số (dữ liệu định tính).
b) Quả xoài được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất.
c) Số bạn thích cam chiếm tổng số học sinh của lớp.
d) Số bạn thích chuối ít hơn số bạn thích xoài là bạn.
Câu 65. Cho biểu thức .
a) Tổng có số hạng.
b) .
c) .
d) Biểu thức là một số chính phương.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu: từ Câu 66 đến Câu 80)
Thí sinh viết câu trả lời là một con số gọn vào phần bài làm.
Câu 66. Tính giá trị của biểu thức: .
Câu 67. Tìm số tự nhiên , biết: .
Câu 68. Một lớp học có bạn nam và bạn nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành nhiều tổ nhất sao cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ?
Câu 69. Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng , hàng , hàng đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ đến em. Tính số học sinh khối 6.
Câu 70. Tính giá trị của biểu thức: .
Câu 71. Tìm số nguyên , biết: .
Câu 72. Tìm tổng tất cả các số nguyên thoả mãn: .
Câu 73. Tính giá trị biểu thức: .
Câu 74. Một chiếc tủ đông đang có nhiệt độ . Do mất điện, mỗi giờ nhiệt độ tăng thêm . Hỏi sau giờ mất điện, nhiệt độ trong tủ đông là bao nhiêu độ C?
Câu 75. Bác An gửi tiết kiệm ngân hàng đồng với kì hạn một năm, lãi suất /năm. Hết kì hạn một năm, bác An nhận được bao nhiêu tiền lãi (đơn vị: triệu đồng)?
Câu 76. Một mặt bàn hình thang cân có đáy lớn , đáy bé và chiều cao . Tính diện tích của mặt bàn đó theo đơn vị .
Câu 77. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi , chiều rộng . Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ thu hoạch được thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?
Câu 78. Một mảnh sân hình vuông có cạnh . Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh để lát kín mảnh sân đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch lát (bỏ qua khe hở giữa các viên gạch)?
Câu 79. Một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là và . Người ta trồng hoa trên bồn đó, chi phí trồng hoa là đồng. Hỏi tổng chi phí trồng hoa là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 80. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số khác nhau chia hết cho cả và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (20 bài: từ Câu 81 đến Câu 100)
Học sinh trình bày chi tiết lời giải cho từng ý a) và b).
Câu 81 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) .
b) .
Câu 82 (1,0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức:
a) .
b) .
Câu 83 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên , biết:
a) .
b) .
Câu 84 (1,0 điểm). Phân tích và xét tính chia hết:
a) Phân tích các số và ra thừa số nguyên tố.
b) Chứng tỏ rằng biểu thức chia hết cho .
Câu 85 (1,0 điểm). Vận dụng ước chung và bội chung:
a) Tìm và .
b) Tìm tất cả các ước chung tự nhiên của và .
Câu 86 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về chia nhóm:
Đội tình nguyện viên của trường có nam và nữ.
a) Người ta muốn chia đội thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Câu 87 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về xếp hàng và chu kỳ:
Hai bạn An và Bình cùng làm trực nhật ở thư viện trường vào ngày 1 tháng 11. Cứ sau ngày thì An trực nhật một lần, cứ sau ngày thì Bình trực nhật một lần.
a) Sau ít nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày 1 tháng 11 thì hai bạn lại cùng trực nhật vào một ngày?
b) Lần cùng trực nhật tiếp theo đó vào ngày nào trong tháng 11?
Câu 88 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính với số nguyên:
a) .
b) .
Câu 89 (1,0 điểm). Quy tắc dấu ngoặc và tính nhanh:
a) Bỏ dấu ngoặc rồi tính: .
b) Tính hợp lý: .
Câu 90 (1,0 điểm). Tìm số nguyên , biết:
a) .
b) .
Câu 91 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về tài chính:
Bác Bình mở một cửa hàng bán đồ lưu niệm. Tháng đầu tiên bác thu về lợi nhuận đồng (bị lỗ). Tháng thứ hai tình hình tốt hơn, bác đạt lợi nhuận đồng. Tháng thứ ba bác đạt lợi nhuận đồng.
a) Sau ba tháng kinh doanh, bác Bình thu được tổng lợi nhuận là bao nhiêu tiền?
b) Bình quân mỗi tháng bác Bình đạt lợi nhuận bao nhiêu tiền?
Câu 92 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về nhiệt độ:
Tại một trạm khí tượng trên đỉnh núi cao, nhiệt độ đo được lúc 6 giờ sáng là .
a) Đến 12 giờ trưa, nhiệt độ tăng thêm . Hỏi nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là bao nhiêu?
b) Đến 22 giờ đêm, nhiệt độ lại giảm so với lúc 12 giờ trưa. Hỏi nhiệt độ lúc 22 giờ đêm là bao nhiêu?
Câu 93 (1,0 điểm). Bội và ước của số nguyên:
a) Tìm tất cả các ước nguyên của số .
b) Tìm số nguyên sao cho chia hết cho .
Câu 94 (1,0 điểm). Chu vi và diện tích hình chữ nhật:
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng .
a) Tính chu vi và diện tích của nền nhà đó.
b) Người ta lát nền bằng gạch men hình vuông có cạnh . Tính số viên gạch cần dùng để lát kín nền nhà (bỏ qua khe hở vữa).
Câu 95 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về mảnh vườn hình chữ nhật:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi , chiều rộng kém chiều dài .
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
b) Người ta dùng diện tích mảnh vườn để làm lối đi, phần còn lại trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.
Câu 96 (1,0 điểm). Chu vi và diện tích hình thoi:
Một khu đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là và , cạnh khu đất dài .
a) Tính chu vi và diện tích khu đất hình thoi đó.
b) Người ta rào xung quanh khu đất bằng dây kẽm gai tầng, để lại cổng đi rộng . Tính tổng chiều dài dây kẽm gai cần dùng để rào kín khu đất.
Câu 97 (1,0 điểm). Diện tích hình thang cân:
Một thửa ruộng hình thang cân có đáy lớn , đáy bé , chiều cao .
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
b) Trung bình cứ ruộng thu hoạch được lúa. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa?
Câu 98 (1,0 điểm). Bài toán diện tích ghép hình:
Một mảnh sân có kích thước gồm một hình chữ nhật dài , rộng và một bồn hoa hình vuông cạnh đặt ở góc sân.
a) Tính diện tích mảnh sân (chưa trừ bồn hoa) và diện tích bồn hoa.
b) Người ta lát gạch phần sân còn lại với chi phí đồng. Tính số tiền cần dùng để lát gạch.
Câu 99 (1,0 điểm). Thống kê số liệu:
Kết quả điều tra về điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Điểm số | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 3 | 7 | 12 | 10 | 6 | 2 |
a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 9 trở lên) so với tổng số học sinh cả lớp.
Câu 100 (1,0 điểm). Dãy số luỹ thừa và số học phân loại:
Cho tổng .
a) Chứng minh rằng chia hết cho .
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I — TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (50 câu)
Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A | Câu | Đ/A |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 11 | C | 21 | B | 31 | D | 41 | B |
2 | B | 12 | B | 22 | C | 32 | A | 42 | B |
3 | C | 13 | A | 23 | B | 33 | B | 43 | B |
4 | C | 14 | B | 24 | B | 34 | A | 44 | A |
5 | B | 15 | A | 25 | B | 35 | B | 45 | B |
6 | B | 16 | B | 26 | B | 36 | B | 46 | C |
7 | A | 17 | C | 27 | B | 37 | A | 47 | A |
8 | C | 18 | C | 28 | A | 38 | B | 48 | A |
9 | B | 19 | B | 29 | C | 39 | A | 49 | A |
10 | D | 20 | B | 30 | B | 40 | C | 50 | A |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II — TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (15 câu)
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
51 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - S - Đ | 59 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - S |
52 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - S | 60 | a) - b) - c) - d) | S - Đ - Đ - Đ |
53 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - S | 61 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - S - Đ |
54 | a) - b) - c) - d) | Đ - S - Đ - Đ | 62 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - S - Đ |
55 | a) - b) - c) - d) | Đ - S - Đ - S | 63 | a) - b) - c) - d) | Đ - S - Đ - Đ |
56 | a) - b) - c) - d) | S - Đ - Đ - Đ | 64 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - Đ |
57 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - Đ | 65 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - S |
58 | a) - b) - c) - d) | Đ - Đ - Đ - S |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III — TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu)
Câu | Đáp số | Ghi chú tóm tắt |
|---|---|---|
66 | ||
67 | ||
68 | tổ | |
69 | ; số trong là | |
70 | ||
71 | ||
72 | (tổng bằng ) | |
73 | ||
74 | ||
75 | triệu đồng | |
76 | ||
77 | Chiều dài | |
78 | ; viên | |
79 | nghìn đồng | |
80 | Tận cùng là hoặc , tổng chia hết cho , nhỏ nhất là |
D. BAREM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN IV — TỰ LUẬN (20 bài)
Quy ước chung: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng và chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa từng ý.
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
81 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
82 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
83 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
84 | a | 0,25 | |
b |
| 0,25 | |
85 | a |
| 0,25 |
b | Ước chung của và là các ước của | 0,25 | |
86 | a | Số nhóm chia được nhiều nhất là | 0,25 |
b | Số nam mỗi nhóm: (bạn) | 0,25 | |
87 | a | Số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là | 0,25 |
b | Hai bạn cùng trực nhật ngày 1 tháng 11, sau ngày nữa là ngày: | 0,25 | |
88 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
89 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
90 | a | 0,25 | |
b | 0,25 | ||
91 | a | Tổng lợi nhuận sau 3 tháng: | 0,25 |
b | Bình quân mỗi tháng bác Bình đạt lợi nhuận là: | 0,25 | |
92 | a | Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là: | 0,25 |
b | Nhiệt độ lúc 22 giờ đêm là: | 0,25 | |
93 | a | Các ước nguyên của là: | 0,25 |
b | Ta có | 0,25 | |
94 | a | Chu vi nền nhà: | 0,25 |
b | Diện tích một viên gạch: | 0,25 | |
95 | a | Nửa chu vi: | 0,25 |
b | Diện tích cả mảnh vườn: | 0,25 | |
96 | a | Chu vi khu đất: | 0,25 |
b | Chiều dài hàng rào 1 tầng (trừ cổng): | 0,25 | |
97 | a | Diện tích thửa ruộng hình thang cân: | 0,25 |
b | Số kg lúa thu hoạch được: | 0,25 | |
98 | a | Diện tích mảnh sân (chưa trừ): | 0,25 |
b | Diện tích lát gạch còn lại: | 0,25 | |
99 | a | Số học sinh tham gia kiểm tra: | 0,25 |
b | Số học sinh đạt điểm Giỏi: (học sinh) | 0,25 | |
100 | a | 0,25 | |
b | 0,25 |











