Đề cương tổng ôn tập học kì I môn Toán lớp 6 – 100 câu chuẩn cấu trúc kèm Barem

ToánLớp 6LChia sẻ bởi Ly Vũ Hoàng 0 lượt sử dụng đề

Tài liệu ôn tập Gv: Hoàng Ly

ĐỀ CƯƠNG TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Năm học 2026 – 2027

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (50 câu: từ Câu 1 đến Câu 50)

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho tập hợp A={2;3;5;7}A = \{2; 3; 5; 7\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2∈A2 \in A

B. 4∈A4 \in A

C. 7∉A7 \notin A

D. 3⊂A3 \subset A

Câu 2. Số La Mã XXIV\text{XXIV} tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

A. 2626

B. 2424

C. 1919

D. 2929

Câu 3. Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số tự nhiên khác 00?

A. Z\mathbb{Z}

B. N\mathbb{N}

C. N∗\mathbb{N}^*

D. Q\mathbb{Q}

Câu 4. Kết quả của phép tính 32⋅343^2 \cdot 3^4 bằng

A. 383^8

B. 969^6

C. 363^6

D. 666^6

Câu 5. Kết quả của phép tính 56:525^6 : 5^2 viết dưới dạng luỹ thừa là

A. 535^3

B. 545^4

C. 141^4

D. 585^8

Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 125125

B. 340340

C. 512512

D. 143143

Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 99?

A. 135135

B. 241241

C. 503503

D. 124124

Câu 8. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 99

B. 1515

C. 1717

D. 2121

Câu 9. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 11 và

A. chỉ có hai ước

B. có nhiều hơn hai ước

C. có một ước duy nhất

D. không có ước nào

Câu 10. Phân tích số 2424 ra thừa số nguyên tố được kết quả là

A. 2⋅322 \cdot 3^2

B. 22⋅62^2 \cdot 6

C. 3⋅83 \cdot 8

D. 23⋅32^3 \cdot 3

Câu 11. Ước chung lớn nhất của 1212 và 1818 là

A. 22

B. 33

C. 66

D. 3636

Câu 12. Bội chung nhỏ nhất của 66 và 88 là

A. 4848

B. 2424

C. 1212

D. 1616

Câu 13. Tập hợp tất cả các ước của 66 là

A. {1;2;3;6}\{1; 2; 3; 6\}

B. {0;6;12}\{0; 6; 12\}

C. {2;3}\{2; 3\}

D. {1;6}\{1; 6\}

Câu 14. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa

B. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ

C. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ

D. Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia

Câu 15. Số đối của số nguyên −7-7 là

A. 77

B. −7-7

C. 17\dfrac{1}{7}

D. 00

Câu 16. Điểm −3-3 trên trục số nằm ngang biểu diễn

A. cách gốc 00 ba đơn vị về phía bên phải

B. cách gốc 00 ba đơn vị về phía bên trái

C. trùng với điểm 33

D. cách điểm 33 ba đơn vị

Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. −5>−2-5 > -2

B. −8>0-8 > 0

C. −10<−4-10 < -4

D. −3>1-3 > 1

Câu 18. Tập hợp số nguyên Z\mathbb{Z} bao gồm

A. các số nguyên dương và số nguyên âm

B. các số nguyên dương và số 00

C. các số nguyên âm, số 00 và các số nguyên dương

D. các số tự nhiên và phân số

Câu 19. Kết quả của phép tính (−15)+(−25)(-15) + (-25) là

A. 4040

B. −40-40

C. −10-10

D. 1010

Câu 20. Kết quả của phép tính 18+(−25)18 + (-25) là

A. 77

B. −7-7

C. −43-43

D. 4343

Câu 21. Kết quả của phép tính 12−2012 - 20 là

A. 88

B. −8-8

C. 3232

D. −32-32

Câu 22. Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là

A. một số nguyên âm

B. số 00

C. một số nguyên dương

D. một số nguyên tuỳ ý

Câu 23. Kết quả của phép tính (−4)⋅(−5)(-4) \cdot (-5) là

A. −20-20

B. 2020

C. −9-9

D. 11

Câu 24. Kết quả của phép tính (−36):9(-36) : 9 là

A. 44

B. −4-4

C. −27-27

D. 2727

Câu 25. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "−-" đứng trước biểu thức −(a−b+c)-(a - b + c), ta được

A. −a−b+c-a - b + c

B. −a+b−c-a + b - c

C. −a+b+c-a + b + c

D. a−b+ca - b + c

Câu 26. Nhiệt độ buổi sáng ở Sapa là 4∘C4^\circ\text{C}, đến đêm giảm đi 7∘C7^\circ\text{C}. Nhiệt độ ban đêm tại Sapa là

A. 11∘C11^\circ\text{C}

B. −3∘C-3^\circ\text{C}

C. 3∘C3^\circ\text{C}

D. −11∘C-11^\circ\text{C}

Câu 27. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu 4040 m dưới mực nước biển (được biểu diễn là −40-40 m). Tàu nổi lên 1515 m thì độ cao mới của tàu so với mực nước biển là

A. −55-55 m

B. −25-25 m

C. 2525 m

D. 5555 m

Câu 28. Bác Ba kinh doanh tháng thứ nhất lãi 1515 triệu đồng, tháng thứ hai lỗ 88 triệu đồng. Sau hai tháng, kết quả kinh doanh của bác Ba là

A. lãi 77 triệu đồng

B. lỗ 77 triệu đồng

C. lãi 2323 triệu đồng

D. lỗ 2323 triệu đồng

Câu 29. Tập hợp tất cả các ước nguyên của số 44 là

A. {1;2;4}\{1; 2; 4\}

B. {−4;−2;−1}\{-4; -2; -1\}

C. {−4;−2;−1;1;2;4}\{-4; -2; -1; 1; 2; 4\}

D. {0;4;8}\{0; 4; 8\}

Câu 30. Tam giác đều là tam giác có

A. hai cạnh bằng nhau

B. ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

C. một góc vuông

D. ba góc không bằng nhau

Câu 31. Trong một hình vuông, khẳng định nào sau đây là sai?

A. Bốn cạnh bằng nhau

B. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau

D. Hai đường chéo không bằng nhau

Câu 32. Lục giác đều là hình có

A. sáu cạnh bằng nhau và sáu góc bằng nhau

B. năm cạnh bằng nhau

C. sáu góc không bằng nhau

D. ba cạnh đối song song

Câu 33. Hình thoi có hai đường chéo độ dài lần lượt là d1d_1 và d2d_2. Công thức tính diện tích hình thoi là

A. S=d1⋅d2S = d_1 \cdot d_2

B. S=12d1⋅d2S = \dfrac{1}{2} d_1 \cdot d_2

C. S=2(d1+d2)S = 2(d_1 + d_2)

D. S=12(d1+d2)S = \dfrac{1}{2}(d_1 + d_2)

Câu 34. Hình bình hành có độ dài đáy aa và chiều cao tương ứng hh. Diện tích của hình bình hành là

A. S=a⋅hS = a \cdot h

B. S=12a⋅hS = \dfrac{1}{2} a \cdot h

C. S=2(a+h)S = 2(a + h)

D. S=a+hS = a + h

Câu 35. Hình thang cân có đáy lớn aa, đáy bé bb và chiều cao hh. Công thức tính diện tích hình thang cân là

A. S=(a+b)⋅hS = (a + b) \cdot h

B. S=(a+b)⋅h2S = \dfrac{(a + b) \cdot h}{2}

C. S=a⋅b⋅hS = a \cdot b \cdot h

D. S=a⋅b2⋅hS = \dfrac{a \cdot b}{2} \cdot h

Câu 36. Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài 1212 m và chiều rộng 88 m. Chu vi mảnh sân đó là

A. 9696 m

B. 4040 m

C. 2020 m

D. 4848 m

Câu 37. Một tấm bìa hình vuông có diện tích 64 cm264\text{ cm}^2. Độ dài cạnh của tấm bìa là

A. 8 cm8\text{ cm}

B. 16 cm16\text{ cm}

C. 32 cm32\text{ cm}

D. 4 cm4\text{ cm}

Câu 38. Một miếng đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 m10\text{ m} và 14 m14\text{ m}. Diện tích miếng đất đó là

A. 140 m2140\text{ m}^2

B. 70 m270\text{ m}^2

C. 48 m248\text{ m}^2

D. 24 m224\text{ m}^2

Câu 39. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 30 m30\text{ m}, đáy bé 20 m20\text{ m}, chiều cao 15 m15\text{ m}. Diện tích thửa ruộng là

A. 375 m2375\text{ m}^2

B. 750 m2750\text{ m}^2

C. 300 m2300\text{ m}^2

D. 450 m2450\text{ m}^2

Câu 40. Hình nào sau đây luôn có tâm đối xứng?

A. Tam giác đều

B. Hình thang cân

C. Hình bình hành

D. Hình tam giác vuông

Câu 41. Hình nào sau đây có 44 trục đối xứng?

A. Hình chữ nhật

B. Hình vuông

C. Hình thoi

D. Hình bình hành

Câu 42. Dữ liệu nào sau đây là số liệu (dữ liệu định lượng)?

A. Tên các loài động vật nuôi trong gia đình

B. Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A

C. Các màu sắc được các bạn yêu thích

D. Đánh giá xếp loại hạnh kiểm (Tốt, Khá, Đạt)

Câu 43. Trong biểu đồ tranh, nếu một biểu tượng ★\bigstar đại diện cho 55 học sinh thì 44 biểu tượng ★\bigstar đại diện cho bao nhiêu học sinh?

A. 1515 học sinh

B. 2020 học sinh

C. 2525 học sinh

D. 99 học sinh

Câu 44. Biểu đồ cột kép thường được sử dụng khi nào?

A. So sánh từng cặp số liệu của hai đối tượng cùng loại

B. Chỉ thể hiện một dãy số liệu duy nhất

C. Thể hiện cơ cấu tỉ lệ phần trăm của một tổng thể

D. Vẽ bản đồ địa lí

Câu 45. Bảng số liệu thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của 55 học sinh (đơn vị: giờ) là: 2; 3; 2; 4; 32;\ 3;\ 2;\ 4;\ 3. Tổng số giờ tự học của 55 học sinh là

A. 1212 giờ

B. 1414 giờ

C. 1515 giờ

D. 1616 giờ

Câu 46. Tìm số tự nhiên xx, biết 2x=162^x = 16. Giá trị của xx là

A. 22

B. 33

C. 44

D. 88

Câu 47. Giá trị của biểu thức P=(−5)⋅8+(−5)⋅2P = (-5) \cdot 8 + (-5) \cdot 2 bằng

A. −50-50

B. 5050

C. −30-30

D. 3030

Câu 48. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho cả 22 và 33 là

A. 102102

B. 120120

C. 108108

D. 126126

Câu 49. Một cửa hàng bán lẻ niêm yết giá một chiếc cặp là 250 000250\,000 đồng. Nhân dịp khai giảng, cửa hàng giảm giá 10%10\%. Số tiền khách hàng được giảm là

A. 25 00025\,000 đồng

B. 225 000225\,000 đồng

C. 50 00050\,000 đồng

D. 20 00020\,000 đồng

Câu 50. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 60 m60\text{ m}, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 m6\text{ m}. Diện tích khu vườn đó là

A. 216 m2216\text{ m}^2

B. 864 m2864\text{ m}^2

C. 180 m2180\text{ m}^2

D. 225 m2225\text{ m}^2

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (15 câu: từ Câu 51 đến Câu 65)

Thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 51. Cho biểu thức A=120+45+xA = 120 + 45 + x với x∈Nx \in \mathbb{N}.
a) Khi x=15x = 15 thì tổng AA chia hết cho 55.
b) Với mọi xx chia hết cho 33 thì AA luôn chia hết cho 33.
c) Khi x=0x = 0 thì AA chia hết cho 22.
d) Có đúng 22 giá trị của x∈{1;2;3;4;5}x \in \{1; 2; 3; 4; 5\} để AA chia hết cho 99.

Câu 52. Xét tính chia hết và thừa số nguyên tố của số 180180:
a) Số 180180 chia hết cho cả 2;3;5;92; 3; 5; 9.
b) Phân tích số 180180 ra thừa số nguyên tố được 180=22⋅32⋅5180 = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5.
c) Số ước nguyên dương của 180180 là 1818 ước.
d) Tổng tất cả các ước nguyên tố của 180180 bằng 1010.

Câu 53. Cho hai số tự nhiên a=48a = 48 và b=72b = 72.
a) Ước chung lớn nhất của aa và bb là ƯCLN(a,b)=24\text{ƯCLN}(a, b) = 24.
b) Bội chung nhỏ nhất của aa và bb là BCNN(a,b)=144\text{BCNN}(a, b) = 144.
c) Tích ƯCLN(a,b)⋅BCNN(a,b)=a⋅b\text{ƯCLN}(a, b) \cdot \text{BCNN}(a, b) = a \cdot b.
d) Số aa và bb có tất cả 66 ước chung dương.

Câu 54. Cho tập hợp số nguyên M={−5;−2;0;3;7}M = \{-5; -2; 0; 3; 7\}.
a) Có 22 số nguyên âm trong tập hợp MM.
b) Số 00 là số nguyên dương nhỏ nhất.
c) Số liền sau của −5-5 là −4-4.
d) Sắp xếp các phần tử theo thứ tự tăng dần là: −5<−2<0<3<7-5 < -2 < 0 < 3 < 7.

Câu 55. Xét các phép tính trong tập hợp số nguyên Z\mathbb{Z}:
a) (−12)+(−18)=−30(-12) + (-18) = -30.
b) 25−(−15)=1025 - (-15) = 10.
c) (−8)⋅(−6)=48(-8) \cdot (-6) = 48.
d) (−45):(−9)=−5(-45) : (-9) = -5.

Câu 56. Cho biểu thức B=35−(15−28)+(−28)B = 35 - (15 - 28) + (-28).
a) Bỏ dấu ngoặc đúng ta được B=35−15−28−28B = 35 - 15 - 28 - 28.
b) Giá trị của biểu thức BB là số nguyên dương.
c) Kết quả tính toán cho B=20B = 20.
d) Số đối của giá trị biểu thức BB là −20-20.

Câu 57. Một kho hàng ghi nhận biến động hàng ngày: ngày thứ nhất nhập +45+45 tấn, ngày thứ hai xuất −30-30 tấn, ngày thứ ba nhập +25+25 tấn, ngày thứ tư xuất −50-50 tấn.
a) Dấu "++" biểu thị lượng hàng nhập, dấu "−-" biểu thị lượng hàng xuất.
b) Sau hai ngày đầu, lượng hàng trong kho tăng 1515 tấn.
c) Tổng số hàng xuất đi trong bốn ngày là 8080 tấn.
d) Sau cả bốn ngày, lượng hàng trong kho giảm đi 1010 tấn so với ban đầu.

Câu 58. Một tài khoản ngân hàng của chị Lan có số dư đầu ngày là 12 000 00012\,000\,000 đồng. Trong ngày phát sinh các giao dịch:
- Buổi sáng: Chuyển tiền trả tiền điện thoại hết 500 000500\,000 đồng.
- Buổi trưa: Được hoàn tiền mua sắm trực tuyến 200 000200\,000 đồng.
- Buổi chiều: Rút tiền mặt tại ATM 3 000 0003\,000\,000 đồng.
a) Số tiền thanh toán điện thoại được biểu diễn bằng số nguyên −500 000-500\,000 đồng.
b) Tổng số tiền thay đổi trong ngày là −3 300 000-3\,300\,000 đồng.
c) Số dư cuối ngày của chị Lan là 8 700 0008\,700\,000 đồng.
d) Nếu ngày hôm sau chị Lan nhận lương 10 000 00010\,000\,000 đồng thì số dư tài khoản vượt quá 20 000 00020\,000\,000 đồng.

Câu 59. Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh a=6 cma = 6\text{ cm}.
a) Chu vi hình vuông ABCDABCD là 24 cm24\text{ cm}.
b) Diện tích hình vuông ABCDABCD là 36 cm236\text{ cm}^2.
c) Hai đường chéo ACAC và BDBD bằng nhau và vuông góc với nhau.
d) Nếu tăng cạnh hình vuông lên gấp đôi thì diện tích tăng gấp đôi.

Câu 60. Cho hình thoi MNPQMNPQ có độ dài hai đường chéo là MP=8 cmMP = 8\text{ cm} và NQ=6 cmNQ = 6\text{ cm}, cạnh hình thoi bằng 5 cm5\text{ cm}.
a) Diện tích hình thoi MNPQMNPQ là 48 cm248\text{ cm}^2.
b) Chu vi hình thoi MNPQMNPQ là 20 cm20\text{ cm}.
c) Hai đường chéo hình thoi cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d) Diện tích hình thoi gấp đôi diện tích tam giác MNPMNP.

Câu 61. Cho hình thang cân EFGHEFGH có hai đáy EF=14 cmEF = 14\text{ cm}, GH=6 cmGH = 6\text{ cm} và chiều cao h=5 cmh = 5\text{ cm}.
a) Hai cạnh bên EGEG và FHFH bằng nhau.
b) Diện tích hình thang cân EFGHEFGH là 50 cm250\text{ cm}^2.
c) Chu vi của hình thang cân luôn tính được khi chỉ biết độ dài hai đáy và chiều cao.
d) Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

Câu 62. Một lối đi bằng bê tông trong công viên có dạng hình bình hành với cạnh đáy dài 12 m12\text{ m} và chiều cao tương ứng là 3 m3\text{ m}.
a) Diện tích lối đi là 36 m236\text{ m}^2.
b) Nếu chi phí lát bê tông là 150 000150\,000 đồng/m2/\text{m}^2 thì tổng chi phí là 5 400 0005\,400\,000 đồng.
c) Chu vi lối đi là 30 m30\text{ m}.
d) Khi tăng chiều cao lên 22 lần và giữ nguyên đáy thì diện tích tăng lên 22 lần.

Câu 63. Xét tính đối xứng của các hình phẳng sau:
a) Hình tròn có vô số trục đối xứng.
b) Tam giác đều có đúng 33 trục đối xứng và 11 tâm đối xứng.
c) Hình chữ nhật vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
d) Đoạn thẳng có trục đối xứng là đường trung trực của nó.

Câu 64. Điều tra về loại quả yêu thích nhất của 4040 học sinh lớp 6B thu được kết quả: Cam: 1212 bạn; Xoài: 1515 bạn; Táo: 88 bạn; Chuối: 55 bạn.
a) Dữ liệu thu thập được là dữ liệu không phải là số (dữ liệu định tính).
b) Quả xoài được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất.
c) Số bạn thích cam chiếm 30%30\% tổng số học sinh của lớp.
d) Số bạn thích chuối ít hơn số bạn thích xoài là 1010 bạn.

Câu 65. Cho biểu thức S=1+2+22+23+⋯+22026S = 1 + 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^{2026}.
a) Tổng SS có 20272027 số hạng.
b) 2S=2+22+23+⋯+220272S = 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^{2027}.
c) S=22027−1S = 2^{2027} - 1.
d) Biểu thức S+1S + 1 là một số chính phương.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu: từ Câu 66 đến Câu 80)

Thí sinh viết câu trả lời là một con số gọn vào phần bài làm.

Câu 66. Tính giá trị của biểu thức: A=25⋅73+25⋅27−500A = 25 \cdot 73 + 25 \cdot 27 - 500.

Câu 67. Tìm số tự nhiên xx, biết: 3⋅(x−4)=23⋅63 \cdot (x - 4) = 2^3 \cdot 6.

Câu 68. Một lớp học có 2424 bạn nam và 2020 bạn nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành nhiều tổ nhất sao cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ?

Câu 69. Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 1212, hàng 1515, hàng 1818 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 300300 đến 400400 em. Tính số học sinh khối 6.

Câu 70. Tính giá trị của biểu thức: B=(−18)+32+(−12)+18B = (-18) + 32 + (-12) + 18.

Câu 71. Tìm số nguyên xx, biết: 2x−(−15)=72x - (-15) = 7.

Câu 72. Tìm tổng tất cả các số nguyên xx thoả mãn: −5≤x<6-5 \le x < 6.

Câu 73. Tính giá trị biểu thức: C=(−4)⋅125⋅(−25)⋅(−8)C = (-4) \cdot 125 \cdot (-25) \cdot (-8).

Câu 74. Một chiếc tủ đông đang có nhiệt độ −18∘C-18^\circ\text{C}. Do mất điện, mỗi giờ nhiệt độ tăng thêm 2∘C2^\circ\text{C}. Hỏi sau 44 giờ mất điện, nhiệt độ trong tủ đông là bao nhiêu độ C?

Câu 75. Bác An gửi tiết kiệm ngân hàng 100 000 000100\,000\,000 đồng với kì hạn một năm, lãi suất 6%6\%/năm. Hết kì hạn một năm, bác An nhận được bao nhiêu tiền lãi (đơn vị: triệu đồng)?

Câu 76. Một mặt bàn hình thang cân có đáy lớn 120 cm120\text{ cm}, đáy bé 80 cm80\text{ cm} và chiều cao 60 cm60\text{ cm}. Tính diện tích của mặt bàn đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2.

Câu 77. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 140 m140\text{ m}, chiều rộng 30 m30\text{ m}. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100 m2100\text{ m}^2 thu hoạch được 60 kg60\text{ kg} thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?

Câu 78. Một mảnh sân hình vuông có cạnh 10 m10\text{ m}. Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm50\text{ cm} để lát kín mảnh sân đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch lát (bỏ qua khe hở giữa các viên gạch)?

Câu 79. Một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 m6\text{ m} và 8 m8\text{ m}. Người ta trồng hoa trên bồn đó, chi phí trồng hoa là 80 00080\,000 đồng/m2/\text{m}^2. Hỏi tổng chi phí trồng hoa là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 80. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 44 chữ số khác nhau chia hết cho cả 55 và 99.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (20 bài: từ Câu 81 đến Câu 100)

Học sinh trình bày chi tiết lời giải cho từng ý a) và b).

Câu 81 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) 142+58+235+65142 + 58 + 235 + 65.
b) 37⋅64+37⋅36−70037 \cdot 64 + 37 \cdot 36 - 700.

Câu 82 (1,0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức:
a) 2026−[120−(5−1)2⋅3]2026 - [120 - (5 - 1)^2 \cdot 3].
b) 23⋅17−23⋅14+202602^3 \cdot 17 - 2^3 \cdot 14 + 2026^0.

Câu 83 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 125−5(x+4)=45125 - 5(x + 4) = 45.
b) 3x+1−3x=1623^{x+1} - 3^x = 162.

Câu 84 (1,0 điểm). Phân tích và xét tính chia hết:
a) Phân tích các số 8484 và 120120 ra thừa số nguyên tố.
b) Chứng tỏ rằng biểu thức A=2+22+23+⋯+26A = 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^6 chia hết cho 33.

Câu 85 (1,0 điểm). Vận dụng ước chung và bội chung:
a) Tìm ƯCLN(60,90)\text{ƯCLN}(60, 90) và BCNN(60,90)\text{BCNN}(60, 90).
b) Tìm tất cả các ước chung tự nhiên của 6060 và 9090.

Câu 86 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về chia nhóm:
Đội tình nguyện viên của trường có 3636 nam và 4848 nữ.
a) Người ta muốn chia đội thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?

Câu 87 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về xếp hàng và chu kỳ:
Hai bạn An và Bình cùng làm trực nhật ở thư viện trường vào ngày 1 tháng 11. Cứ sau 66 ngày thì An trực nhật một lần, cứ sau 88 ngày thì Bình trực nhật một lần.
a) Sau ít nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày 1 tháng 11 thì hai bạn lại cùng trực nhật vào một ngày?
b) Lần cùng trực nhật tiếp theo đó vào ngày nào trong tháng 11?

Câu 88 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính với số nguyên:
a) 15+(−27)+(−15)+4715 + (-27) + (-15) + 47.
b) (−125)⋅8⋅(−4)⋅(−25)(-125) \cdot 8 \cdot (-4) \cdot (-25).

Câu 89 (1,0 điểm). Quy tắc dấu ngoặc và tính nhanh:
a) Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (245−134)−(145−134)(245 - 134) - (145 - 134).
b) Tính hợp lý: 28⋅(−35)+28⋅(−65)+280028 \cdot (-35) + 28 \cdot (-65) + 2800.

Câu 90 (1,0 điểm). Tìm số nguyên xx, biết:
a) x−(−18)=−12x - (-18) = -12.
b) 15−2(x−3)=−2515 - 2(x - 3) = -25.

Câu 91 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về tài chính:
Bác Bình mở một cửa hàng bán đồ lưu niệm. Tháng đầu tiên bác thu về lợi nhuận −4 500 000-4\,500\,000 đồng (bị lỗ). Tháng thứ hai tình hình tốt hơn, bác đạt lợi nhuận +8 200 000+8\,200\,000 đồng. Tháng thứ ba bác đạt lợi nhuận +12 300 000+12\,300\,000 đồng.
a) Sau ba tháng kinh doanh, bác Bình thu được tổng lợi nhuận là bao nhiêu tiền?
b) Bình quân mỗi tháng bác Bình đạt lợi nhuận bao nhiêu tiền?

Câu 92 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về nhiệt độ:
Tại một trạm khí tượng trên đỉnh núi cao, nhiệt độ đo được lúc 6 giờ sáng là −5∘C-5^\circ\text{C}.
a) Đến 12 giờ trưa, nhiệt độ tăng thêm 8∘C8^\circ\text{C}. Hỏi nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là bao nhiêu?
b) Đến 22 giờ đêm, nhiệt độ lại giảm 9∘C9^\circ\text{C} so với lúc 12 giờ trưa. Hỏi nhiệt độ lúc 22 giờ đêm là bao nhiêu?

Câu 93 (1,0 điểm). Bội và ước của số nguyên:
a) Tìm tất cả các ước nguyên của số −12-12.
b) Tìm số nguyên nn sao cho (n+5)(n + 5) chia hết cho (n+1)(n + 1).

Câu 94 (1,0 điểm). Chu vi và diện tích hình chữ nhật:
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 12 m12\text{ m} và chiều rộng 6 m6\text{ m}.
a) Tính chu vi và diện tích của nền nhà đó.
b) Người ta lát nền bằng gạch men hình vuông có cạnh 40 cm40\text{ cm}. Tính số viên gạch cần dùng để lát kín nền nhà (bỏ qua khe hở vữa).

Câu 95 (1,0 điểm). Bài toán thực tế về mảnh vườn hình chữ nhật:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 80 m80\text{ m}, chiều rộng kém chiều dài 10 m10\text{ m}.
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
b) Người ta dùng 20%20\% diện tích mảnh vườn để làm lối đi, phần còn lại trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

Câu 96 (1,0 điểm). Chu vi và diện tích hình thoi:
Một khu đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24 m24\text{ m} và 18 m18\text{ m}, cạnh khu đất dài 15 m15\text{ m}.
a) Tính chu vi và diện tích khu đất hình thoi đó.
b) Người ta rào xung quanh khu đất bằng dây kẽm gai 33 tầng, để lại cổng đi rộng 3 m3\text{ m}. Tính tổng chiều dài dây kẽm gai cần dùng để rào kín khu đất.

Câu 97 (1,0 điểm). Diện tích hình thang cân:
Một thửa ruộng hình thang cân có đáy lớn 40 m40\text{ m}, đáy bé 25 m25\text{ m}, chiều cao 16 m16\text{ m}.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
b) Trung bình cứ 100 m2100\text{ m}^2 ruộng thu hoạch được 70 kg70\text{ kg} lúa. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa?

Câu 98 (1,0 điểm). Bài toán diện tích ghép hình:
Một mảnh sân có kích thước gồm một hình chữ nhật dài 8 m8\text{ m}, rộng 5 m5\text{ m} và một bồn hoa hình vuông cạnh 2 m2\text{ m} đặt ở góc sân.
a) Tính diện tích mảnh sân (chưa trừ bồn hoa) và diện tích bồn hoa.
b) Người ta lát gạch phần sân còn lại với chi phí 120 000120\,000 đồng/m2/\text{m}^2. Tính số tiền cần dùng để lát gạch.

Câu 99 (1,0 điểm). Thống kê số liệu:
Kết quả điều tra về điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm số

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

3

7

12

10

6

2

a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 9 trở lên) so với tổng số học sinh cả lớp.

Câu 100 (1,0 điểm). Dãy số luỹ thừa và số học phân loại:
Cho tổng S=3+32+33+⋯+360S = 3 + 3^2 + 3^3 + \dots + 3^{60}.
a) Chứng minh rằng SS chia hết cho 44.
b) Chứng minh rằng SS chia hết cho 1313.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. ĐÁP ÁN PHẦN I — TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (50 câu)

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

1

A

11

C

21

B

31

D

41

B

2

B

12

B

22

C

32

A

42

B

3

C

13

A

23

B

33

B

43

B

4

C

14

B

24

B

34

A

44

A

5

B

15

A

25

B

35

B

45

B

6

B

16

B

26

B

36

B

46

C

7

A

17

C

27

B

37

A

47

A

8

C

18

C

28

A

38

B

48

A

9

B

19

B

29

C

39

A

49

A

10

D

20

B

30

B

40

C

50

A


B. ĐÁP ÁN PHẦN II — TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (15 câu)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

51

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - S - Đ

59

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - S

52

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - S

60

a) - b) - c) - d)

S - Đ - Đ - Đ

53

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - S

61

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - S - Đ

54

a) - b) - c) - d)

Đ - S - Đ - Đ

62

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - S - Đ

55

a) - b) - c) - d)

Đ - S - Đ - S

63

a) - b) - c) - d)

Đ - S - Đ - Đ

56

a) - b) - c) - d)

S - Đ - Đ - Đ

64

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - Đ

57

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - Đ

65

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - S

58

a) - b) - c) - d)

Đ - Đ - Đ - S


C. ĐÁP ÁN PHẦN III — TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu)

Câu

Đáp số

Ghi chú tóm tắt

66

20002000

25(73+27)−500=2500−500=200025(73 + 27) - 500 = 2500 - 500 = 2000

67

2020

3(x−4)=48⇒x−4=16⇒x=203(x - 4) = 48 \Rightarrow x - 4 = 16 \Rightarrow x = 20

68

44

ƯCLN(24,20)=4\text{ƯCLN}(24, 20) = 4 tổ

69

360360

BCNN(12,15,18)=180\text{BCNN}(12, 15, 18) = 180; số trong (300;400)(300; 400) là 360360

70

2020

[(−18)+18]+[32+(−12)]=0+20=20[(-18) + 18] + [32 + (-12)] = 0 + 20 = 20

71

−4-4

2x+15=7⇒2x=−8⇒x=−42x + 15 = 7 \Rightarrow 2x = -8 \Rightarrow x = -4

72

55

(−5+5)+(−4+4)+⋯+0=0(-5 + 5) + (-4 + 4) + \dots + 0 = 0 (tổng bằng 00)

73

−100000-100000

[(−4)(−25)]⋅[125(−8)]=100⋅(−1000)=−100 000[(-4)(-25)] \cdot [125(-8)] = 100 \cdot (-1000) = -100\,000

74

−10-10

−18+4⋅2=−18+8=−10∘C-18 + 4 \cdot 2 = -18 + 8 = -10^\circ\text{C}

75

66

100⋅6%=6100 \cdot 6\% = 6 triệu đồng

76

60006000

S=(120+80)⋅602=6000 cm2S = \dfrac{(120 + 80) \cdot 60}{2} = 6000\text{ cm}^2

77

720720

Chiều dài 40 m⇒S=1200 m2⇒12⋅60=720 kg40\text{ m} \Rightarrow S = 1200\text{ m}^2 \Rightarrow 12 \cdot 60 = 720\text{ kg}

78

400400

Ssaˆn=100 m2=1 000 000 cm2S_{\text{sân}} = 100\text{ m}^2 = 1\,000\,000\text{ cm}^2; Sgạch=2500 cm2⇒400S_{\text{gạch}} = 2500\text{ cm}^2 \Rightarrow 400 viên

79

19201920

S=6⋅82=24 m2⇒24⋅80=1920S = \dfrac{6 \cdot 8}{2} = 24\text{ m}^2 \Rightarrow 24 \cdot 80 = 1920 nghìn đồng

80

10351035

Tận cùng là 00 hoặc 55, tổng chia hết cho 99, nhỏ nhất là 10351035


D. BAREM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN IV — TỰ LUẬN (20 bài)

Quy ước chung: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng và chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa từng ý.

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

81

a

142+58+235+65=(142+58)+(235+65)142 + 58 + 235 + 65 = (142 + 58) + (235 + 65)
=200+300=500= 200 + 300 = 500

0,25
0,25

b

37⋅64+37⋅36−700=37⋅(64+36)−70037 \cdot 64 + 37 \cdot 36 - 700 = 37 \cdot (64 + 36) - 700
=37⋅100−700=3700−700=3000= 37 \cdot 100 - 700 = 3700 - 700 = 3000

0,25
0,25

82

a

2026−[120−42⋅3]=2026−[120−16⋅3]2026 - [120 - 4^2 \cdot 3] = 2026 - [120 - 16 \cdot 3]
=2026−[120−48]=2026−72=1954= 2026 - [120 - 48] = 2026 - 72 = 1954

0,25
0,25

b

23⋅17−23⋅14+20260=8⋅(17−14)+12^3 \cdot 17 - 2^3 \cdot 14 + 2026^0 = 8 \cdot (17 - 14) + 1
=8⋅3+1=24+1=25= 8 \cdot 3 + 1 = 24 + 1 = 25

0,25
0,25

83

a

5(x+4)=125−45=80⇒x+4=165(x + 4) = 125 - 45 = 80 \Rightarrow x + 4 = 16
⇒x=16−4=12\Rightarrow x = 16 - 4 = 12

0,25
0,25

b

3x⋅(3−1)=162⇒3x⋅2=1623^x \cdot (3 - 1) = 162 \Rightarrow 3^x \cdot 2 = 162
⇒3x=81=34⇒x=4\Rightarrow 3^x = 81 = 3^4 \Rightarrow x = 4

0,25
0,25

84

a

84=22⋅3⋅784 = 2^2 \cdot 3 \cdot 7
120=23⋅3⋅5120 = 2^3 \cdot 3 \cdot 5

0,25
0,25

b

A=(2+22)+(23+24)+(25+26)=2(1+2)+23(1+2)+25(1+2)A = (2 + 2^2) + (2^3 + 2^4) + (2^5 + 2^6) = 2(1 + 2) + 2^3(1 + 2) + 2^5(1 + 2)
=3⋅(2+23+25) ⋮ 3= 3 \cdot (2 + 2^3 + 2^5) \ \vdots \ 3 (đpcm)

0,25
0,25

85

a

60=22⋅3⋅5; 90=2⋅32⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5;\ 90 = 2 \cdot 3^2 \cdot 5
ƯCLN(60,90)=2⋅3⋅5=30\text{ƯCLN}(60, 90) = 2 \cdot 3 \cdot 5 = 30; BCNN(60,90)=22⋅32⋅5=180\text{BCNN}(60, 90) = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5 = 180

0,25
0,25

b

Ước chung của 6060 và 9090 là các ước của 3030
ƯC(60,90)={1;2;3;5;6;10;15;30}\text{ƯC}(60, 90) = \{1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30\}

0,25
0,25

86

a

Số nhóm chia được nhiều nhất là ƯCLN(36,48)\text{ƯCLN}(36, 48)
Ta có 36=22⋅32; 48=24⋅3⇒ƯCLN(36,48)=1236 = 2^2 \cdot 3^2;\ 48 = 2^4 \cdot 3 \Rightarrow \text{ƯCLN}(36, 48) = 12. Vậy chia nhiều nhất 1212 nhóm.

0,25
0,25

b

Số nam mỗi nhóm: 36:12=336 : 12 = 3 (bạn)
Số nữ mỗi nhóm: 48:12=448 : 12 = 4 (bạn)

0,25
0,25

87

a

Số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là BCNN(6,8)\text{BCNN}(6, 8)
Ta có 6=2⋅3; 8=23⇒BCNN(6,8)=246 = 2 \cdot 3;\ 8 = 2^3 \Rightarrow \text{BCNN}(6, 8) = 24 (ngày)

0,25
0,25

b

Hai bạn cùng trực nhật ngày 1 tháng 11, sau 2424 ngày nữa là ngày:
1+24=251 + 24 = 25 tháng 11.

0,25
0,25

88

a

15+(−27)+(−15)+47=[15+(−15)]+[47+(−27)]15 + (-27) + (-15) + 47 = [15 + (-15)] + [47 + (-27)]
=0+20=20= 0 + 20 = 20

0,25
0,25

b

[(−125)⋅8]⋅[(−4)⋅(−25)]=(−1000)⋅100[(-125) \cdot 8] \cdot [(-4) \cdot (-25)] = (-1000) \cdot 100
=−100 000= -100\,000

0,25
0,25

89

a

(245−134)−(145−134)=245−134−145+134(245 - 134) - (145 - 134) = 245 - 134 - 145 + 134
=(245−145)+(−134+134)=100+0=100= (245 - 145) + (-134 + 134) = 100 + 0 = 100

0,25
0,25

b

28⋅[(−35)+(−65)]+2800=28⋅(−100)+280028 \cdot [(-35) + (-65)] + 2800 = 28 \cdot (-100) + 2800
=−2800+2800=0= -2800 + 2800 = 0

0,25
0,25

90

a

x+18=−12⇒x=−12−18x + 18 = -12 \Rightarrow x = -12 - 18
⇒x=−30\Rightarrow x = -30

0,25
0,25

b

2(x−3)=15−(−25)=40⇒x−3=202(x - 3) = 15 - (-25) = 40 \Rightarrow x - 3 = 20
⇒x=20+3=23\Rightarrow x = 20 + 3 = 23

0,25
0,25

91

a

Tổng lợi nhuận sau 3 tháng:
(−4 500 000)+8 200 000+12 300 000=16 000 000(-4\,500\,000) + 8\,200\,000 + 12\,300\,000 = 16\,000\,000 (đồng)

0,25
0,25

b

Bình quân mỗi tháng bác Bình đạt lợi nhuận là:
16 000 000:3≈5 333 33316\,000\,000 : 3 \approx 5\,333\,333 đồng (hoặc để phân số 16 000 0003\dfrac{16\,000\,000}{3} đồng)

0,25
0,25

92

a

Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là:
(−5)+8=3∘C(-5) + 8 = 3^\circ\text{C}

0,25
0,25

b

Nhiệt độ lúc 22 giờ đêm là:
3−9=−6∘C3 - 9 = -6^\circ\text{C}

0,25
0,25

93

a

Các ước nguyên của −12-12 là:
Ư(−12)={±1;±2;±3;±4;±6;±12}\text{Ư}(-12) = \{\pm 1; \pm 2; \pm 3; \pm 4; \pm 6; \pm 12\}

0,25
0,25

b

Ta có n+5n+1=n+1+4n+1=1+4n+1\dfrac{n + 5}{n + 1} = \dfrac{n + 1 + 4}{n + 1} = 1 + \dfrac{4}{n + 1}
Để (n+5) ⋮ (n+1)(n + 5) \ \vdots \ (n + 1) thì (n+1)∈Ư(4)={±1;±2;±4}(n + 1) \in \text{Ư}(4) = \{\pm 1; \pm 2; \pm 4\}
Giải ra n∈{0;−2;1;−3;3;−5}n \in \{0; -2; 1; -3; 3; -5\}

0,25
0,25

94

a

Chu vi nền nhà: 2⋅(12+6)=36 m2 \cdot (12 + 6) = 36\text{ m}
Diện tích nền nhà: 12⋅6=72 m2=720 000 cm212 \cdot 6 = 72\text{ m}^2 = 720\,000\text{ cm}^2

0,25
0,25

b

Diện tích một viên gạch: 40⋅40=1600 cm240 \cdot 40 = 1600\text{ cm}^2
Số viên gạch cần dùng: 720 000:1600=450720\,000 : 1600 = 450 (viên)

0,25
0,25

95

a

Nửa chu vi: 80:2=40 m80 : 2 = 40\text{ m}
Chiều dài: (40+10):2=25 m(40 + 10) : 2 = 25\text{ m}; Chiều rộng: 40−25=15 m40 - 25 = 15\text{ m}

0,25
0,25

b

Diện tích cả mảnh vườn: 25⋅15=375 m225 \cdot 15 = 375\text{ m}^2
Diện tích đất trồng rau chiếm 100%−20%=80%100\% - 20\% = 80\% diện tích
Srau=375⋅80%=300 m2S_{\text{rau}} = 375 \cdot 80\% = 300\text{ m}^2

0,25
0,25

96

a

Chu vi khu đất: 4⋅15=60 m4 \cdot 15 = 60\text{ m}
Diện tích khu đất: 24⋅182=216 m2\dfrac{24 \cdot 18}{2} = 216\text{ m}^2

0,25
0,25

b

Chiều dài hàng rào 1 tầng (trừ cổng): 60−3=57 m60 - 3 = 57\text{ m}
Tổng chiều dài dây kẽm gai 3 tầng: 57⋅3=171 m57 \cdot 3 = 171\text{ m}

0,25
0,25

97

a

Diện tích thửa ruộng hình thang cân:
S=(40+25)⋅162=520 m2S = \dfrac{(40 + 25) \cdot 16}{2} = 520\text{ m}^2

0,25
0,25

b

Số kg lúa thu hoạch được: (520:100)⋅70=364 kg(520 : 100) \cdot 70 = 364\text{ kg}
Đổi sang tạ: 364 kg=3,64364\text{ kg} = 3,64 tạ lúa

0,25
0,25

98

a

Diện tích mảnh sân (chưa trừ): 8⋅5=40 m28 \cdot 5 = 40\text{ m}^2
Diện tích bồn hoa: 2⋅2=4 m22 \cdot 2 = 4\text{ m}^2

0,25
0,25

b

Diện tích lát gạch còn lại: 40−4=36 m240 - 4 = 36\text{ m}^2
Số tiền lát gạch: 36⋅120 000=4 320 00036 \cdot 120\,000 = 4\,320\,000 (đồng)

0,25
0,25

99

a

Số học sinh tham gia kiểm tra:
3+7+12+10+6+2=403 + 7 + 12 + 10 + 6 + 2 = 40 (học sinh)

0,25
0,25

b

Số học sinh đạt điểm Giỏi: 6+2=86 + 2 = 8 (học sinh)
Tỉ số phần trăm: 840⋅100%=20%\dfrac{8}{40} \cdot 100\% = 20\%

0,25
0,25

100

a

S=(3+32)+(33+34)+⋯+(359+360)S = (3 + 3^2) + (3^3 + 3^4) + \dots + (3^{59} + 3^{60})
=3(1+3)+33(1+3)+⋯+359(1+3)=4⋅(3+33+⋯+359) ⋮ 4= 3(1 + 3) + 3^3(1 + 3) + \dots + 3^{59}(1 + 3) = 4 \cdot (3 + 3^3 + \dots + 3^{59}) \ \vdots \ 4

0,25
0,25

b

S=(3+32+33)+⋯+(358+359+360)S = (3 + 3^2 + 3^3) + \dots + (3^{58} + 3^{59} + 3^{60})
=3(1+3+9)+⋯+358(1+3+9)=13⋅(3+⋯+358) ⋮ 13= 3(1 + 3 + 9) + \dots + 3^{58}(1 + 3 + 9) = 13 \cdot (3 + \dots + 3^{58}) \ \vdots \ 13

0,25
0,25

Xem tất cả