PHẦN I. TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Tập hợp các số hữu tỉ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với . Ký hiệu tập hợp: .
- Hai số hữu tỉ gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng . Số đối của ký hiệu là .
- Số hữu tỉ lớn hơn là số hữu tỉ dương; nhỏ hơn là số hữu tỉ âm. Số không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Phép cộng và phép trừ: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu số dương rồi thực hiện cộng, trừ tử số và giữ nguyên mẫu số.
- Phép nhân: .
- Phép chia: .
3. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
- Quy tắc dấu ngoặc: Khi bỏ ngoặc có dấu "" phía trước, giữ nguyên dấu các số hạng trong ngoặc. Khi bỏ ngoặc có dấu "" phía trước, đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc ("" thành "", "" thành "").
- Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:
4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Với và :
- , .
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: .
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: .
- Luỹ thừa của một tích: .
- Luỹ thừa của một luỹ thừa: .
PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN ÔN TẬP
Bài 1. Viết số đối của mỗi số hữu tỉ sau và biểu diễn chúng trên trục số:
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 3. Tính hợp lí giá trị của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
Bài 4. Bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 5. Tìm số hữu tỉ , biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 6. Tìm số hữu tỉ , biết:
a)
b)
c)
Bài 7. Tính giá trị của các biểu thức luỹ thừa sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Tìm số tự nhiên hoặc số hữu tỉ , biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 9. Bạn Lan đi siêu thị mua cam với giá đồng và táo với giá đồng.
a) Tính tổng số tiền Lan phải trả để mua cam và táo.
b) Lan đưa cho thu ngân một tờ tiền mệnh giá đồng. Hỏi Lan nhận lại bao nhiêu tiền thừa?
Bài 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng , chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính chiều rộng của mảnh vườn.
b) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1.
Số đối của một số hữu tỉ là sao cho :
- Số đối của là .
- Số đối của là (hay ).
- Số đối của là .
- Số đối của là .
Biểu diễn trên trục số: Chia các đoạn đơn vị phù hợp trên trục số nằm ngang, gốc ở giữa, các số dương nằm bên phải điểm , các số âm nằm bên trái điểm .
Bài 2.
a) .
b) .
c) .
d) .
Bài 3.
a) Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp:
.
b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
.
c) Áp dụng quy tắc chia một tổng cho một số:
.
Bài 4.
a) Bỏ dấu ngoặc và nhóm các số hạng cùng mẫu:
.
b) Bỏ dấu ngoặc có dấu "" phía trước:
.
c) Bỏ dấu ngoặc:
.
Bài 5.
a) .
Vậy .
b) .
Vậy .
c) .
Vậy .
d) .
Vậy .
Bài 6.
a) .
Vậy .
b) .
Vậy .
c) Một tích bằng khi một trong hai thừa số bằng :
- Trường hợp 1: .
- Trường hợp 2: .
Vậy hoặc .
Bài 7.
a) .
b) .
c) .
d) Áp dụng và :
.
Bài 8.
a) Vì , nên .
b) Vì , nên .
c) Ta có .
Do đó hoặc .
d) .
Vậy .
Bài 9.
a) Số tiền mua cam là:
Số tiền mua táo là:
Tổng số tiền Lan phải trả là:
b) Số tiền thừa Lan nhận lại là:
Đáp số: a) đồng; b) đồng.
Bài 10.
a) Đổi .
Chiều rộng của mảnh vườn là:
b) Chu vi mảnh vườn là:
Diện tích mảnh vườn là:
Đáp số:
a) ;
b) Chu vi: ; Diện tích: .