Đề cương ôn tập Toán 10: Mệnh đề, Tập hợp, Bất phương trình

ToánLớp 10AChia sẻ bởi An Ngũ Thành 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN – TIN

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – TOÁN 10

Chủ đề: Mệnh đề – Tập hợp – Bất phương trình

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. 33 là một số nguyên tố.

B. Hôm nay trời đẹp quá!

C. Bạn có thích học môn Toán không?

D. Hãy chú ý lắng nghe bài giảng!

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P ⁣:“∀x∈R,x2+1>0”P\colon \text{“}\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\text{”} là

A. P‾ ⁣:“∃x∈R,x2+1≤0”.\overline{P}\colon \text{“}\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\text{”}.

B. P‾ ⁣:“∃x∈R,x2+1<0”.\overline{P}\colon \text{“}\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0\text{”}.

C. P‾ ⁣:“∀x∈R,x2+1≤0”.\overline{P}\colon \text{“}\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\text{”}.

D. P‾ ⁣:“∃x∈R,x2+1>0”.\overline{P}\colon \text{“}\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\text{”}.

Câu 3. Cho số thực a=−3a = -3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a∈Na \in \mathbb{N}.

B. a∈Za \in \mathbb{Z}.

C. a∉Qa \notin \mathbb{Q}.

D. a∉Ra \notin \mathbb{R}.

Câu 4. Liệt kê các phần tử của tập hợp A={x∈Z∣x2−3x+2=0}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid x^2 - 3x + 2 = 0\}.

A. A={1;2}A = \{1; 2\}.

B. A={−1;−2}A = \{-1; -2\}.

C. A={1}A = \{1\}.

D. A={2}A = \{2\}.

Câu 5. Cho tập hợp AA có 33 phần tử. Số tập hợp con của tập hợp AA là

A. 33.

B. 66.

C. 88.

D. 99.

Câu 6. Cho tập hợp XX được biểu diễn trên trục số là phần không bị gạch bỏ (nửa khoảng từ −2-2 đến 33, lấy đầu mút 33):

![Biểu diễn trục số của nửa khoảng (-2; 3] trên trục số thực]()

Tập hợp XX là

A. (−2;3](-2; 3].

B. [−2;3)[-2; 3).

C. (−2;3)(-2; 3).

D. [−2;3][-2; 3].

Câu 7. Cho hai tập hợp A=[−2;3]A = [-2; 3] và B=(1;5)B = (1; 5). Hợp của hai tập hợp AA và BB là

A. A∪B=[−2;5)A \cup B = [-2; 5).

B. A∪B=(1;3]A \cup B = (1; 3].

C. A∪B=[−2;1]A \cup B = [-2; 1].

D. A∪B=(3;5)A \cup B = (3; 5).

Câu 8. Cho tập hợp A=[2;+∞)A = [2; +\infty). Phần bù của tập hợp AA trong R\mathbb{R}, ký hiệu CRA\mathrm{C}_{\mathbb{R}}A, là

A. (−∞;2)(-\infty; 2).

B. (−∞;2](-\infty; 2].

C. (2;+∞)(2; +\infty).

D. (−∞;−2)(-\infty; -2).

Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - 3y + 2 > 0 \end{cases}?

A. (0;0)(0; 0).

B. (1;2)(1; 2).

C. (2;1)(2; 1).

D. (−1;2)(-1; 2).

Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y+1>02x - 3y + 1 > 0.

B. x2+2y≤0x^2 + 2y \le 0.

C. 2x−y2+3≥02x - y^2 + 3 \ge 0.

D. xy+2x−1<0xy + 2x - 1 < 0.

Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình x−2y+2≥0x - 2y + 2 \ge 0 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A. (0;0)(0; 0).

B. (0;2)(0; 2).

C. (−3;0)(-3; 0).

D. (1;3)(1; 3).

Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn {x+y+z=62x−y+z=3x+2y−z=2\begin{cases} x + y + z = 6 \\ 2x - y + z = 3 \\ x + 2y - z = 2 \end{cases} là

A. (1;2;3)(1; 2; 3).

B. (2;1;3)(2; 1; 3).

C. (3;2;1)(3; 2; 1).

D. (1;3;2)(1; 3; 2).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A={x∈Z∣−2≤x≤3}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \le x \le 3\}, B={x∈R∣x2−5x+6=0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 5x + 6 = 0\} và tập hợp C=[m;m+3]C = [m; m + 3] với mm là tham số thực.
a) Tập hợp AA có 66 phần tử là các số nguyên.
b) Tập hợp B={2;3}B = \{2; 3\}.
c) Giao của hai tập hợp AA và BB là A∩B={2;3}A \cap B = \{2; 3\}.
d) Có đúng 44 giá trị nguyên của tham số mm để A∩CA \cap C chứa đúng 33 số nguyên.

Câu 2. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn {x≥0y≥0x+y≤42x+y≤6\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 4 \\ 2x + y \le 6 \end{cases} và biểu thức F(x;y)=2x+3yF(x; y) = 2x + 3y.
a) Hệ bất phương trình đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Điểm M(1;1)M(1; 1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c) Miền nghiệm của hệ là một miền đa giác có 44 đỉnh.
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)F(x; y) trên miền nghiệm của hệ bằng 1212.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả