PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 25. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề toán học?
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B. Bạn có thích học môn Toán không?
C. Số là số nguyên tố.
D. Thời tiết hôm nay thật đẹp!
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề ": Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau" là
A. : "Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau".
B. : "Hình thoi có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường".
C. : "Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau".
D. : "Hình thoi không có hai đường chéo vuông góc với nhau".
Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến : "". Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 4. Kí hiệu nào sau đây diễn tả mệnh đề: "Mọi số thực bình phương lên đều không âm"?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Phủ định của mệnh đề "" là
A. "".
B. "".
C. "".
D. "".
Câu 6. Cho tập hợp . Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Số phần tử của tập hợp là
Câu 8. Cho tập hợp . Số tập con của tập hợp là
Câu 9. Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A. .
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
C. .
Câu 11. Cho hai tập hợp và . Tập hợp bằng
D. .
Câu 12. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
Câu 15. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
Câu 16. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
Câu 17. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho hệ bất phương trình . Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?
Câu 19. Giá trị của bằng
B. .
C. .
Câu 20. Cho góc nhọn . Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. .
B. .
C. ().
D. ().
Câu 21. Cho góc thỏa mãn . Hệ thức nào sau đây luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Cho tam giác có cạnh . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Cho tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Cho tam giác có và . Diện tích của tam giác bằng
Câu 25. Cho tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích của tam giác được tính theo công thức nào sau đây?
B. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai tập hợp được cho dưới dạng liệt kê phần tử: và .
a) Số phần tử của tập hợp và tập hợp đều bằng .
b) Giao của hai tập hợp và là .
c) Hiệu của hai tập hợp và .
d) Có tất cả tập hợp thỏa mãn điều kiện .
Câu 2. Cho hai tập hợp và .
a) Tập hợp có phần tử.
b) Số phần tử của tập hợp bằng .
c) Giao của hai tập hợp và là tập hợp .
d) Số tập con gồm đúng phần tử của tập hợp bằng .
Câu 3. Cho hai tập hợp và .
a) Tập hợp .
b) Tập hợp .
c) Hiệu của hai tập hợp .
d) Cho tập hợp . Có đúng giá trị nguyên của tham số để .
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , xét đường thẳng và bất phương trình bậc nhất hai ẩn .
a) Đường thẳng đi qua hai điểm và .
b) Gốc tọa độ thỏa mãn bất phương trình .
c) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng , chứa gốc tọa độ (kể cả bờ ).
d) Miền nghiệm của bất phương trình chứa toàn bộ các điểm thuộc góc phần tư thứ hai của mặt phẳng tọa độ .
Câu 5. Xét miền nghiệm của hệ bất phương trình trong mặt phẳng tọa độ .
a) Miền nghiệm của hệ đã cho là một miền đa giác (kể cả biên).
b) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có các đỉnh là .
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho bằng .
Câu 6. Cho góc thỏa mãn và .
a) Giá trị của mang dấu âm.
b) .
c) .
d) Biểu thức có giá trị bằng .
Câu 7. Cho tam giác có độ dài các cạnh .
a) Nửa chu vi của tam giác bằng .
b) , từ đó suy ra góc .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng .
Câu 8. Một kiến trúc sư muốn thiết kế một mảnh vườn dạng hình tam giác có cạnh và góc xen giữa .
a) Độ dài cạnh bằng .
b) Diện tích mảnh vườn tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác lớn hơn .
d) Kiến trúc sư dự định mở một lối đi thẳng từ đỉnh chia đôi góc cắt cạnh tại điểm . Độ dài lối đi này nhỏ hơn .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8.
Câu 1. Lớp 10A có học sinh, trong đó có em thích môn Toán, em thích môn Ngữ văn và em thích cả hai môn Toán và Ngữ văn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không thích cả hai môn Toán và Ngữ văn?
Câu 2. Cho hai tập hợp và . Tìm số nguyên lớn nhất để .
Câu 3. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn . Biết miền nghiệm của hệ là một tam giác. Tính diện tích của miền tam giác đó.
Câu 4. Cho góc nhọn () thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 5. Cho tam giác có và trung tuyến . Tính độ dài cạnh .
Câu 6. Cho tam giác có , góc và góc . Tính độ dài cạnh (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 7. Một chiếc tàu thủy rời cảng chở hàng và đi thẳng theo hướng Đông với vận tốc . Cùng lúc đó, một tàu cá rời cảng đi thẳng theo hướng Đông Nam với vận tốc . Hỏi sau giờ hành trình, khoảng cách giữa hai con tàu bằng bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 8. Bác An đầu tư trồng hai loại cây ăn quả trên diện tích đất tối đa là , gồm cây cam và cây bưởi. Để trồng cây cam cần triệu đồng tiền vốn và công lao động. Để trồng cây bưởi cần triệu đồng tiền vốn và công lao động. Bác An hiện có số vốn tối đa là triệu đồng và có thể huy động tối đa công lao động. Mỗi hecta cây cam cho lợi nhuận triệu đồng, mỗi hecta cây bưởi cho lợi nhuận triệu đồng. Tính số tiền lợi nhuận lớn nhất mà bác An có thể thu được (đơn vị: triệu đồng).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho 10 bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và .
a) Hãy viết tập hợp dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
b) Xác định các tập hợp .
Bài 2 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp là các khoảng, đoạn số thực: và .
a) Biểu diễn tập hợp và tập hợp trên trục số.
b) Xác định các tập hợp và .
Bài 3 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ :
Bài 4 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau trên mặt phẳng tọa độ :
Bài 5 (1,0 điểm). Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) .
b) .
Bài 6 (1,0 điểm). Cho tam giác có cạnh .
a) Tính diện tích tam giác .
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp , bán kính đường tròn nội tiếp và độ dài đường cao kẻ từ đỉnh của tam giác .
Bài 7 (1,0 điểm). Cho tam giác có .
a) Tính số đo góc .
b) Tính độ dài các cạnh còn lại và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác (làm tròn kết quả cạnh đến hàng phần mười).
Bài 8 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất bàn ghế thủ công mỹ nghệ nhận sản xuất hai loại sản phẩm: Bàn tròn và Bàn chữ nhật.
- Để làm một chiếc bàn tròn cần gỗ và giờ làm việc của thợ tiện. Mỗi bàn tròn đem lại lợi nhuận đồng.
- Để làm một chiếc bàn chữ nhật cần gỗ và giờ làm việc của thợ tiện. Mỗi bàn chữ nhật đem lại lợi nhuận đồng.
Biết rằng xưởng có sẵn tối đa gỗ và tổng số giờ công thợ tiện không quá giờ. Hãy lập kế hoạch sản xuất để xưởng thu được số tiền lợi nhuận cao nhất.
Bài 9 (1,0 điểm). Để xác định chiều cao của một tòa tháp truyền hình ven bờ hồ, một đoàn khảo sát bố trí hai điểm quan sát và trên mặt đất bằng phẳng, cùng nằm trên một đường thẳng đi qua chân tháp . Khoảng cách đo được giữa hai điểm quan sát là . Từ điểm nhìn lên đỉnh ngọn tháp dưới một góc nâng , từ điểm nhìn lên đỉnh tháp dưới góc nâng (điểm nằm giữa hai điểm và ). Tính chiều cao của ngọn tháp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
Bài 10 (1,0 điểm). Cho tam giác thỏa mãn hệ thức:
Chứng minh rằng góc .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ........................................................... Số báo danh: ........................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 TOÁN 10
A. MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT | Chương/Chủ đề | Nội dung kiến thức | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Tổng câu |
|---|
1 | Chương I. Mệnh đề và tập hợp | - Mệnh đề toán học, mệnh đề chứa biến - Mệnh đề phủ định, kéo theo, tương đương - Tập hợp, các phép toán tập hợp, các tập con của | 13 TN 1 Đ-S 1 TL | 2 Đ-S 2 TLN 1 TL | 1 Đ-S | 13 TN 3 Đ-S 2 TLN 2 TL |
2 | Chương II. Bất phương trình và hệ BPT bậc nhất hai ẩn | - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm - Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Ứng dụng tìm GTLN, GTNN trong bài toán thực tế | 5 TN 1 Đ-S | 1 Đ-S 1 TLN 2 TL | 1 TLN 1 TL | 5 TN 2 Đ-S 2 TLN 3 TL |
3 | Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác | - Giá trị lượng giác góc từ đến - Định lí côsin, định lí sin - Công thức diện tích tam giác, giải tam giác - Ứng dụng thực tế giải tam giác | 7 TN 1 Đ-S | 2 Đ-S 3 TLN 3 TL | 1 TLN 2 TL | 7 TN 3 Đ-S 4 TLN 5 TL |
| TỔNG HỢP CẢ 4 PHẦN | | 25 TN 3 Đ-S 1 TL | 5 Đ-S 6 TLN 6 TL | 2 TLN 3 TL | 25 TN 8 Đ-S 8 TLN 10 TL |
Ghi chú:
- Phần I gồm 25 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ở mức độ Nhận biết (100%).
- Phần II gồm 8 câu hỏi đúng sai (mỗi câu gồm 4 ý: các ý a, b, c ở mức Nhận biết - Thông hiểu, riêng ý d ở mức Vận dụng).
- Phần III gồm 8 câu trả lời ngắn (6 câu Thông hiểu, 2 câu Vận dụng thực tế).
- Phần IV gồm 10 bài toán tự luận (Bài 1 ở mức Nhận biết; Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7 ở mức Thông hiểu; Bài 8, 9, 10 ở mức Vận dụng).
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Bảng đáp án:
1. C | 2. D | 3. B | 4. C | 5. C | 6. B | 7. B | 8. C | 9. B | 10. C |
|---|
11. A | 12. C | 13. A | 14. B | 15. C | 16. C | 17. B | 18. D | 19. A | 20. D |
21. B | 22. A | 23. B | 24. B | 25. C | | | | | |
Lời giải vắn tắt một số câu nhận biết:
- Câu 3: Thay (đúng), chọn B.
- Câu 5: Phủ định của là , phủ định của là , chọn C.
- Câu 7: . Vì nên gồm phần tử, chọn B.
- Câu 8: Số tập con của tập hợp có phần tử là , chọn C.
- Câu 13: , chọn A.
- Câu 15: Thay vào: (thỏa mãn), chọn C.
- Câu 18: Thay vào bất phương trình ta được (sai), chọn D.
- Câu 20: , khẳng định D ghi là sai, chọn D.
- Câu 24: , chọn B.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1.
- a) Đúng. Tập hợp có phần tử là ; tập hợp có phần tử là .
- b) Đúng. Các phần tử chung của và là , do đó .
- c) Đúng. Ta có và .
- d) Đúng. Ta có có phần tử. Tập hợp có phần tử. Để thì phải chứa toàn bộ phần tử của và có thể chứa thêm một số phần tử của . Tập này có phần tử nên số tập con là . Do đó có đúng tập hợp thỏa mãn.
Câu 2.
- a) Đúng. có phần tử.
- b) Đúng. gồm phần tử.
- c) Đúng. .
- d) Đúng. . Số tập con có phần tử là .
Câu 3.
- a) Đúng. .
- b) Đúng. .
- c) Sai. .
- d) Sai. Để thì . Do nên , có đúng giá trị nguyên (khẳng định nói giá trị là sai).
Câu 4.
- a) Đúng. Cho ; cho .
- b) Đúng. thỏa mãn.
- c) Đúng. Miền nghiệm chứa và tính cả bờ .
- d) Sai. Lấy điểm thuộc góc phần tư thứ hai: , không thỏa mãn.
Câu 5.
- a) Đúng. Giao của nửa mặt phẳng tạo thành một miền đa giác lồi đóng.
- b) Đúng. Điểm thỏa mãn cả bốn bất phương trình.
- c) Đúng. Miền nghiệm là tứ giác có các đỉnh .
- d) Đúng. Tính giá trị tại các đỉnh: . Giá trị lớn nhất bằng .
Câu 6.
- a) Đúng. Vì (góc tù) nên .
- b) Đúng. .
- c) Sai. .
- d) Đúng. .
Câu 7.
- a) Đúng. .
- b) Đúng. .
- c) Đúng. .
- d) Sai. (khẳng định ghi là sai).
Câu 8.
- a) Đúng. .
- b) Đúng. .
- c) Đúng. .
- d) Đúng. .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Đáp án: 12
Giải: Số học sinh thích ít nhất một môn Toán hoặc Ngữ văn là học sinh. Số học sinh không thích cả hai môn là học sinh.
Câu 2. Đáp án: -4
Giải: Để thì khoảng phải bao trùm toàn bộ đoạn , điều kiện là . Do đó số nguyên lớn nhất thỏa mãn là .
Câu 3. Đáp án: 4,5
Giải: Tọa độ 3 đỉnh của miền nghiệm tam giác là giao điểm của các đường thẳng . Đỉnh là giao của và ; hai đỉnh trên đường thẳng là và . Độ dài đáy ; chiều cao hạ từ xuống không đúng, tam giác giao bởi với hai đường bờ có diện tích tính được bằng .
Câu 4. Đáp án: 7
Giải: Vì nên .
Ta có: .
Suy ra .
Khi đó .
Câu 5. Đáp án: 6
Giải: Áp dụng công thức đường trung tuyến , với , ta có: (nếu đề lấy thì ).
Câu 6. Đáp án: 8,8
Giải: Góc . Theo định lí sin: .
Câu 7. Đáp án: 43
Giải: Quãng đường hai tàu đi được sau giờ là và , góc kẹp giữa là . Khoảng cách .
Câu 8. Đáp án: 324
Giải: Gọi diện tích trồng cam là (ha), bưởi là (ha). Hệ ràng buộc: . Lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất tại giao điểm là triệu đồng.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Tập hợp gồm các số tự nhiên từ đến . Ta có thể viết: hoặc . | 0,5 |
b | Xác định các tập hợp: • . • . • . • . | 0,125 0,125 0,125 0,125 |
2 | a | Biểu diễn trên trục số: • Tập hợp : Lấy đoạn từ đến (ngoặc vuông tại , ngoặc tròn tại ), gạch bỏ phần còn lại bên ngoài. • Tập hợp : Lấy đoạn từ đến (ngoặc vuông tại cả hai đầu), gạch bỏ phần còn lại. | 0,25
0,25 |
b | Xác định các phép toán tập hợp: • . • . • . • . | 0,125 0,125 0,125 0,125 |
3 | | [Đồ thị] | |
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm và . Xét gốc tọa độ : thay vào ta có (thỏa mãn). Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ chứa gốc tọa độ (kể cả bờ ). | 0,5 0,25 0,25 |
4 | | [Đồ thị] | |
Vẽ ba đường thẳng bờ: • đi qua và . • đi qua và . • là đường thẳng song song với trục tung. Xác định miền nghiệm: Là miền tam giác giới hạn bởi ba đường thẳng trên (kể cả biên), không bị gạch chéo như trên hình vẽ. | 0,5
0,5 |
5 | a | Ta có . Mặt khác và . Vậy . | 0,25 0,25 |
b | Ta có và . Suy ra: . | 0,25 0,25 |
6 | | [Hình vẽ] | |
a | Nửa chu vi . Áp dụng công thức Heron: . | 0,25
0,25 |
b | • . • . • . | 0,2 0,15 0,15 |
7 | a | . | 0,25 |
b | Áp dụng định lí sin: . • . • . • . | 0,25 0,25 0,25 |
8 | | Gọi lần lượt là số bàn tròn và số bàn chữ nhật cần sản xuất (). Hệ điều kiện về nguyên liệu và nhân công: Lợi nhuận thu về là (nghìn đồng). Miền nghiệm là tứ giác với . Tính lợi nhuận tại các đỉnh: ; ; ; nghìn đồng. Kết luận: Cần sản xuất bàn tròn và bàn chữ nhật để thu được lợi nhuận cao nhất là đồng. | 0,25
0,25
0,25
0,25 |
9 | | [Hình vẽ] | |
Trong tam giác , ta có và . Suy ra . Áp dụng định lí sin trong tam giác : . Xét tam giác vuông tại , chiều cao của tháp là: . | 0,25
0,25
0,25 0,25 |
10 | | Biến đổi giả thiết:
. Vì nên . Theo hệ quả của định lí côsin: . Do nên (đpcm). | 0,25
0,25
0,25 0,25 |