Phạm vi: Chương I – IV | Tài liệu ôn tập trên lớp và tự luyện theo dạng bài.
Cấu trúc: Tóm tắt kiến thức Ví dụ mẫu Bài tự luyện Đáp án ngắn.
CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
A. Kiến thức cần nhớ
- Mệnh đề là khẳng định có thể xác định đúng hoặc sai. Phủ định của kí hiệu là ; đúng thì sai và ngược lại.
- Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi đúng, sai. Mệnh đề tương đương đúng khi và có cùng giá trị chân lí.
- : là điều kiện đủ để có ; là điều kiện cần để có .
- Tập hợp: nếu mọi phần tử của đều thuộc ; là tập con của mọi tập hợp.
- Phép toán tập hợp:
+ : phần tử thuộc cả và .
+ : phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập .
+ : phần tử thuộc nhưng không thuộc .
- Các tập con của số thực: Khoảng không chứa hai đầu mút; đoạn chứa cả hai đầu mút; nửa khoảng , chứa một đầu mút.
B. Ví dụ có hướng dẫn
Ví dụ 1 (Phủ định mệnh đề): Cho mệnh đề : "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn ". Hãy phủ định mệnh đề .
Hướng dẫn: : "Tồn tại ít nhất một số tự nhiên không lớn hơn " (hoặc: "Có ít nhất một số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng "). Mệnh đề đúng vì số và .
Ví dụ 2 (Các phép toán tập hợp): Cho , . Tìm , , .
Hướng dẫn:
-
-
-
Ví dụ 3 (Tham số trong tập hợp): Cho , . Tìm để và .
Hướng dẫn:
Để là đoạn không rỗng thì .
Để thì .
Kết hợp lại ta được: .
C. Bài tập tự luyện
Bài 1. Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề: "Có ít nhất một học sinh đạt điểm 10".
Bài 2. Cho : " chia hết cho ", : " chia hết cho " (). Xác định mệnh đề có đúng không; nêu điều kiện cần và điều kiện đủ.
Bài 3. Cho , . Xác định , , .
Bài 4. Cho , . Tìm và .
Bài 5. Cho , . Tìm để và .
Bài 6. Một lớp học có học sinh thích môn Toán, học sinh thích môn Vật lí, học sinh thích cả hai môn. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong hai môn?
Bài 7. Cho . Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử và tính số tập hợp con của .
Bài 8. Tìm tham số để hai đoạn và có giao khác rỗng.
CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
A. Kiến thức cần nhớ
- Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng (hoặc ), trong đó không đồng thời bằng .
- Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng được xác định bởi đường thẳng ; đường biên được lấy với dấu và không được lấy với dấu .
- Cách xác định miền nghiệm: Thử một điểm không thuộc đường biên (thường chọn gốc tọa độ ) để xác định nửa mặt phẳng cần lấy.
- Miền nghiệm của hệ bất phương trình là giao các miền nghiệm của các bất phương trình thành phần.
- Bài toán tối ưu: Với miền nghiệm là một đa giác lồi bị chặn, giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức luôn đạt tại ít nhất một trong các đỉnh của miền nghiệm.
B. Ví dụ có hướng dẫn
Ví dụ 1 (Kiểm tra điểm thuộc miền nghiệm): Điểm có thuộc miền nghiệm của bất phương trình không?
Hướng dẫn: Thay tọa độ điểm vào vế trái bất phương trình: (đúng). Vậy điểm thuộc miền nghiệm đã cho.
Ví dụ 2 (Biểu diễn miền nghiệm): Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình .
Hướng dẫn:
- Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm và .
- Thay tọa độ gốc vào ta có (đúng).
- Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ chứa gốc tọa độ , kể cả đường biên.
Ví dụ 3 (Bài toán tối ưu): Cho hệ bất phương trình:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
Hướng dẫn:
- Xác định miền nghiệm là tứ giác với các đỉnh: , , , .
- Tính giá trị của tại các đỉnh:
+
+
+
+
- Kết luận: Giá trị lớn nhất của là , đạt được khi .
C. Bài tập tự luyện
Bài 9. Kiểm tra xem các điểm và có là nghiệm của bất phương trình hay không.
Bài 10. Biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình ; nêu rõ đường biên có được lấy không.
Bài 11. Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình:
Bài 12. Xác định tọa độ các đỉnh của miền nghiệm của hệ bất phương trình:
Bài 13. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ:
Bài 14. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức thỏa mãn hệ:
Bài 15. Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm và . Mỗi sản phẩm loại lãi nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại lãi nghìn đồng. Cơ sở đó có thể sản xuất tổng cộng không quá sản phẩm; số sản phẩm loại không vượt quá , số sản phẩm loại không vượt quá . Hãy lập hệ điều kiện và xác định lợi nhuận lớn nhất cơ sở có thể đạt được.
Bài 16. Một bạn học sinh có tối đa phút để giải bài tập Toán và Lí. Mỗi bài Toán mất phút, mỗi bài Lí mất phút. Bạn đó dự định làm ít nhất bài Toán và ít nhất bài Lí. Lập hệ bất phương trình mô tả số bài tập (môn Toán) và (môn Lí) bạn có thể hoàn thành.
CHƯƠNG III. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A. Kiến thức cần nhớ
- Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau ():
- Quy ước kí hiệu trong : ; lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp; là nửa chu vi.
- Định lí cosin:
(tương tự cho các cạnh ).
- Định lí sin:
- Công thức tính diện tích tam giác:
- Dấu hiệu áp dụng:
+ Biết hai cạnh và góc xen giữa áp dụng định lí cosin.
+ Biết một cặp cạnh – góc đối diện áp dụng định lí sin.
+ Biết ba cạnh áp dụng định lí cosin hoặc công thức Hê-rông.
B. Ví dụ có hướng dẫn
Ví dụ 1 (Góc bù): Tính và .
Hướng dẫn:
- .
- .
Ví dụ 2 (Định lí cosin): Trong tam giác , cho , , . Tính độ dài cạnh .
Hướng dẫn: Áp dụng định lí cosin:
Vậy .
Ví dụ 3 (Diện tích tam giác): Cho tam giác có hai cạnh kề góc dài và . Tính diện tích tam giác đó.
Hướng dẫn: Áp dụng công thức diện tích:
Ví dụ 4 (Định lí sin): Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh và bán kính đường tròn ngoại tiếp .
Hướng dẫn:
- Áp dụng định lí sin: .
- Ta có .
C. Bài tập tự luyện
Bài 17. Tính các giá trị lượng giác: , , , .
Bài 18. Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh .
Bài 19. Một tam giác có ba cạnh dài , , . Tính côsin của góc đối diện với cạnh dài .
Bài 20. Cho tam giác có , , . Tính cạnh và bán kính của đường tròn ngoại tiếp.
Bài 21. Cho tam giác có hai cạnh dài và , góc xen giữa hai cạnh đó bằng . Tính diện tích tam giác.
Bài 22. Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , . Sử dụng công thức Hê-rông để tính diện tích tam giác.
Bài 23. Hai vị trí và trên mặt đất cách nhau . Một người quan sát một đỉnh tháp thấy các góc và . Tính khoảng cách từ điểm đến đỉnh .
Bài 24. Một mảnh đất hình tam giác có hai cạnh dài và , góc xen giữa hai cạnh đó bằng . Tính độ dài cạnh thứ ba và diện tích của mảnh đất.
CHƯƠNG IV. VECTƠ
A. Kiến thức cần nhớ
- Vectơ có điểm đầu là và điểm cuối là ; độ dài kí hiệu . Vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, độ dài bằng .
- Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
- Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. Hai vectơ đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.
- Quy tắc ba điểm: .
- Quy tắc hình bình hành: Nếu là hình bình hành thì .
- Hiệu hai vectơ: . Quy tắc hiệu: .
- Tích vectơ với một số:
+ cùng hướng với khi ; ngược hướng với khi .
+ Độ dài: .
- Các hệ thức trọng tâm và trung điểm:
+ là trung điểm của đoạn thẳng (với mọi điểm : ).
+ là trọng tâm (với mọi điểm : ).
B. Ví dụ có hướng dẫn
Ví dụ 1 (Quy tắc ba điểm): Rút gọn biểu thức .
Hướng dẫn:
Áp dụng quy tắc ba điểm liên tiếp:
Ví dụ 2 (Hình bình hành): Cho hình bình hành . Tính và .
Hướng dẫn:
- Theo quy tắc hình bình hành: .
- Do là hình bình hành nên .
Ví dụ 3 (Trung điểm): Cho là trung điểm của đoạn thẳng . Chứng minh rằng .
Hướng dẫn: Vì là trung điểm của nên hai vectơ và có cùng độ dài nhưng ngược hướng. Do đó chúng là hai vectơ đối nhau, suy ra .
C. Bài tập tự luyện
Bài 25. Cho ba điểm phân biệt . Rút gọn tổng .
Bài 26. Cho hình bình hành . Rút gọn các tổng: và .
Bài 27. Cho là trung điểm của đoạn thẳng . Tính các tổng vectơ: và .
Bài 28. Cho tam giác có là trọng tâm. Tính tổng vectơ .
Bài 29. Cho . Tính và xác định hướng của vectơ so với vectơ .
Bài 30. Cho tứ giác là hình bình hành. Chứng minh rằng và .
Bài 31. Cho tứ giác . Rút gọn biểu thức .
Bài 32. Cho tam giác và điểm là trung điểm cạnh . Chứng minh rằng .
ĐÁP ÁN NGẮN – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài | Đáp án tóm tắt |
|---|
1 | Mệnh đề phủ định: "Mọi học sinh đều không đạt điểm 10". |
2 | Mệnh đề là đúng; là điều kiện đủ để có , là điều kiện cần để có . |
3 | ; ; . |
4 | ; . |
5 | . |
6 | Số học sinh thích ít nhất một môn: học sinh. |
7 | Liệt kê: ; số phần tử là Số tập con là . |
8 | Điều kiện có giao khác rỗng: . |
9 | Điểm thỏa mãn (); Điểm thỏa mãn (). (Ghi chú: thỏa mãn ) |
10 | Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ không chứa gốc ; không lấy đường biên. |
11 | Miền nghiệm là miền tam giác (kể cả bờ) có ba đỉnh: . |
12 | Tọa độ các đỉnh: . |
13 | tại ; tại . |
14 | Giá trị lớn nhất tại điểm . |
15 | Hệ điều kiện: . Lợi nhuận lớn nhất: nghìn đồng khi sản xuất sp loại và sp loại . |
16 | Hệ bất phương trình: với . |
17 | ; ; ; . |
18 | . |
19 | . |
20 | ; . |
21 | Diện tích . |
22 | Nửa chu vi ; diện tích . |
23 | Góc . Suy ra . |
24 | Cạnh thứ ba: ; Diện tích: . |
25 | . |
26 | ; . |
27 | ; . |
28 | . |
29 | Độ dài: ; Hướng: ngược hướng với . |
30 | Theo tính chất hình bình hành, hai đoạn thẳng đối diện song song, cùng độ dài và cùng chiều hướng. |
31 | . |
32 | Lấy điểm đối xứng hoặc quy tắc hình bình hành: . |
Lưu ý: Đề cương dùng để hệ thống kiến thức và luyện tập dạng bài. Đề kiểm tra tổng hợp 90 phút được giao riêng làm tại nhà.
--------- HẾT ---------