PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (20 câu)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
Câu 2. Bậc của đơn thức là
Câu 3. Cho đa thức . Thu gọn đa thức ta được
B.
Câu 4. Giá trị của đa thức tại và bằng
Câu 5. Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
C.
D.
Câu 6. Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức được kết quả là
Câu 7. Khai triển của hằng đẳng thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Biểu thức được viết dưới dạng tích là
C.
D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Biểu thức bằng
Câu 11. Phân tích đa thức thành nhân tử, ta được kết quả là
Câu 12. Phân tích đa thức thành nhân tử được
A.
B.
C.
Câu 13. Biểu thức nào sau đây không phải là một phân thức đại số?
A.
B.
C.
Câu 14. Điều kiện xác định của phân thức là
C. và
Câu 15. Rút gọn phân thức ta được kết quả là
Câu 16. Phân thức đối của phân thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Kết quả của phép tính là
B.
C.
Câu 18. Kết quả của phép nhân là
A.
B.
Câu 19. Phân thức nghịch đảo của phân thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Với giá trị nào của thì phân thức ?
D. hoặc
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (5 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho hai đa thức:
a) Đa thức có bậc bằng .
b) Tổng .
c) Hiệu .
d) Tại và , giá trị của đa thức tổng bằng .
Câu 2. Cho biểu thức .
a) Khai triển .
b) Khai triển .
c) Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến .
d) Biểu thức luôn nhận giá trị bằng với mọi số thực .
Câu 3. Cho đa thức .
a) Khi nhóm các hạng tử ta có nhân tử chung là .
b) Đa thức được phân tích thành tích của ba đa thức bậc nhất là .
c) Đa thức khi và chỉ khi .
d) Tại , giá trị của biểu thức là một số chia hết cho .
Câu 4. Cho phân thức đại số .
a) Phân thức xác định khi và chỉ khi .
b) Rút gọn phân thức ta được kết quả là .
c) Tại , giá trị của phân thức bằng .
d) Có đúng giá trị nguyên của để phân thức nhận giá trị nguyên.
Câu 5. Cho biểu thức .
a) Điều kiện xác định của biểu thức là và .
b) Biểu thức trong ngoặc có kết quả thu gọn là .
c) Kết quả rút gọn của biểu thức bằng .
d) Với mọi giá trị của thỏa mãn điều kiện xác định, biểu thức luôn lớn hơn .
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (5 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1. Cho đa thức . Tính bậc của đa thức .
Đáp án: ............................................................
Câu 2. Tìm giá trị của số tự nhiên biết rằng đơn thức chia hết cho đơn thức .
Đáp án: ............................................................
Câu 3. Biết đa thức là bình phương của một nhị thức bậc nhất. Tìm giá trị của hằng số .
Đáp án: ............................................................
Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Đáp án: ............................................................
Câu 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu có chiều dài là mét và chiều rộng kém chiều dài mét. Người ta tăng chiều dài thêm mét và giảm chiều rộng đi mét. Biết diện tích mảnh vườn mới giảm đi so với ban đầu. Tìm chiều dài ban đầu của mảnh vườn (đơn vị: mét).
Đáp án: ............................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (5 bài)
Bài 1 (Đơn thức và đa thức nhiều biến).
Cho hai đa thức:
a) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức và .
b) Tính tổng .
c) Tính hiệu .
d) Tính giá trị của đa thức tại và .
e) Tìm đa thức biết rằng .
Bài 2 (Hằng đẳng thức đáng nhớ).
Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Khai triển các biểu thức: và .
b) Rút gọn biểu thức: .
c) Tính nhanh giá trị của biểu thức: .
d) Cho và . Tính giá trị của các biểu thức và .
e) Chứng minh rằng biểu thức với mọi số thực .
Bài 3 (Phân tích đa thức thành nhân tử).
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
Bài 4 (Phân thức đại số và rút gọn).
Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức .
b) Rút gọn biểu thức .
c) Tính giá trị của biểu thức khi .
d) Tìm các giá trị của để .
e) Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.
Bài 5 (Toán thực tế và nâng cao).
a) Một tàu thủy du lịch đi xuôi dòng một khúc sông dài , sau đó đi ngược dòng khúc sông đó . Biết vận tốc của dòng nước là và vận tốc thực của tàu là (). Hãy viết phân thức biểu thị tổng thời gian tàu đi cả hai chuyến.
b) Tìm , biết: .
c) Cho ba số thực đôi một khác nhau thoả mãn . Tính giá trị của biểu thức:
d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
e) Cho các số dương thỏa mãn . Chứng minh rằng:
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.
- Phương án A: (chưa thu gọn).
- Phương án B: là đơn thức đã thu gọn vì chỉ gồm tích của một hệ số với các lũy thừa của các biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần.
- Phương án C: là đa thức.
- Phương án D: có biến ở mẫu nên không phải đơn thức.
- Chọn B.
Câu 2.
- Đơn thức có các biến với số mũ lần lượt là .
- Bậc của đơn thức là tổng các số mũ: .
- Chọn C.
Câu 3.
- Nhóm các hạng tử đồng dạng:
- Chọn A.
Câu 4.
- Thay và vào biểu thức :
- Chọn B.
Câu 5.
- Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức:
- Chọn A.
Câu 6.
- Thực hiện phép chia hai đơn thức:
- Chọn A.
Câu 7.
- Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu:
- Chọn B.
Câu 8.
- Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
- Chọn C.
Câu 9.
- Khẳng định D sai vì theo hằng đẳng thức hiệu hai lập phương:
- Chọn D.
Câu 10.
- Viết lại biểu thức:
- Chọn A.
Câu 11.
- Đặt nhân tử chung là :
- Chọn A.
Câu 12.
- Nhóm ba hạng tử đầu thành hằng đẳng thức:
- Chọn A.
Câu 13.
- Phân thức đại số có dạng với là các đa thức và .
- Biểu thức có tử thức không phải là đa thức.
- Chọn B.
Câu 14.
- Phân thức xác định khi mẫu thức khác :
- Chọn C.
Câu 15.
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn:
- Chọn A.
Câu 16.
- Phân thức đối của là .
- Do đó phân thức đối của là:
- Chọn A.
Câu 17.
- Thực hiện trừ hai phân thức cùng mẫu:
- Chọn A.
Câu 18.
- Thực hiện phép nhân phân thức:
- Chọn A.
Câu 19.
- Phân thức nghịch đảo của (với ) là .
- Nghịch đảo của là .
- Chọn B.
Câu 20.
- Điều kiện xác định: .
- Phân thức bằng khi tử thức bằng :
- Chọn B.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI
Câu 1.
- a) Đúng. Các hạng tử của có bậc lần lượt là . Hạng tử có bậc cao nhất là bậc , nên bậc của bằng .
- b) Đúng.
- c) Đúng.
- d) Đúng. Thay vào :
Câu 2.
- a) Đúng. Khai triển .
- b) Sai. Khai triển (khẳng định ghi là sai).
- c) Đúng. Ta có:
Giá trị của luôn bằng với mọi , tức không phụ thuộc vào biến .
- d) Đúng. Biểu thức với mọi .
Câu 3.
- a) Đúng. , hai nhóm đều chứa nhân tử chung là .
- b) Đúng. .
- c) Sai. . Khẳng định thiếu nghiệm .
- d) Đúng. Tại :
Vì tích có thừa số nên chia hết cho .
Câu 4.
- a) Sai. Điều kiện xác định là mẫu thức và .
- b) Đúng. Với :
- c) Sai. Tại , mẫu thức bằng nên phân thức không xác định.
- d) Sai. Ta có:
Để thì .
Suy ra .
Kết hợp điều kiện , ta nhận giá trị nguyên: .
Câu 5.
- a) Đúng. Biểu thức xác định khi , , và phân thức chia có tử khác (tử là ), suy ra .
- b) Đúng.
- c) Đúng.
- d) Đúng. Vì với mọi .
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
- Các hạng tử của :
+ có bậc .
+ có bậc .
+ có bậc .
+ có bậc .
- Bậc của đa thức là .
- Đáp số: .
Câu 2.
- Đơn thức chia hết cho khi và chỉ khi:
- Đáp số: .
Câu 3.
- Đa thức .
- Để đa thức là bình phương của một nhị thức bậc nhất thì .
- Đáp số: .
Câu 4.
- Biến đổi biểu thức:
- Vì với mọi nên . Dấu đẳng thức xảy ra khi .
- Giá trị nhỏ nhất của bằng .
- Đáp số: .
Câu 5.
- Điều kiện: Chiều dài ban đầu , sau khi giảm chiều rộng thì .
- Diện tích ban đầu của mảnh vườn là:
- Chiều dài mới là (m) và chiều rộng mới là (m).
- Diện tích mới của mảnh vườn là:
- Theo đề bài, diện tích mới giảm đi so với ban đầu:
(Ghi chú: Theo dữ kiện số học của bài toán dẫn đến ; nếu đề bài cho diện tích mới tăng thêm thì ).
- Đáp số: Không tồn tại giá trị thỏa mãn thực tế (hoặc theo biến đổi đại số).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Bài 1
a)
- Đa thức và đa thức đều không chứa các hạng tử đồng dạng nên đã được thu gọn.
- Xét bậc của từng hạng tử:
+ Trong : bậc của là ; là ; là ; là . Do đó bậc của đa thức bằng .
+ Trong : bậc của là ; là ; là ; là . Do đó bậc của đa thức bằng .
b) Tính tổng :
c) Tính hiệu :
d) Thay và vào đa thức :
e) Ta có:
Tìm :
Suy ra:
Do đó:
Bài 2
a) Khai triển các biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức :
c) Áp dụng hằng đẳng thức :
d)
- Ta có . Thay số:
- Áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương:
e) Ta có:
Vì với mọi nên với mọi .
Vậy biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi số thực .
Bài 3
a) Đặt nhân tử chung là :
b) Nhóm ba hạng tử đầu rồi dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
c) Tách hạng tử bậc nhất:
d) Đặt nhân tử chung là , sau đó dùng hằng đẳng thức:
e) Đặt biến phụ , biểu thức trở thành:
Thay trở lại:
Vì với mọi nên không phân tích được nữa.
Bài 4
a) Điều kiện xác định của :
b) Thu gọn từng ngoặc:
- Biểu thức trong ngoặc thứ nhất:
- Biểu thức trong ngoặc thứ hai:
- Thực hiện phép chia:
c) Với (thỏa mãn ĐKXĐ):
d) Ta có:
Vì tử thức nên phân thức nhỏ hơn khi và chỉ khi mẫu thức lớn hơn :
Kết hợp điều kiện xác định, ta được .
e) Để nhận giá trị nguyên với :
Ta xét các trường hợp:
- (thỏa mãn ĐKXĐ)
- (thỏa mãn ĐKXĐ)
- (thỏa mãn ĐKXĐ)
- (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy các giá trị nguyên cần tìm là .
Bài 5
a)
- Vận tốc của tàu khi đi xuôi dòng là: .
- Thời gian tàu đi xuôi dòng quãng đường là: .
- Vận tốc của tàu khi đi ngược dòng là: .
- Thời gian tàu đi ngược dòng quãng đường là: .
- Phân thức biểu thị tổng thời gian tàu đi cả hai chuyến là:
b)
Vậy tập nghiệm của phương trình là .
c)
- Ta có hằng đẳng thức:
- Vì nên .
- Quy đồng mẫu thức biểu thức :
d)
- Biến đổi biểu thức :
- Vì và với mọi nên .
- Dấu đẳng thức xảy ra khi:
Vậy giá trị lớn nhất của bằng khi và .
e)
- Với và , ta có:
- Áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân:
Suy ra:
- Do đó:
- Dấu đẳng thức xảy ra khi . Bài toán được chứng minh.