UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phân thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Tứ giác có , , . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình chữ nhật?
A. Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng .
B. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình chữ nhật vuông góc với nhau.
D. Các cạnh đối của hình chữ nhật song song và bằng nhau.
Câu 9 (0,25 điểm). Một hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là
A. hình thang cân
B. hình chữ nhật
C. hình bình hành
D. hình vuông
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình thang cân () có . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại chi phí sinh hoạt trong một tháng của một gia đình, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đoạn thẳng
B. Biểu đồ hình quạt tròn
C. Biểu đồ cột đơn
D. Biểu đồ cột kép
Câu 12 (0,25 điểm). Bảng thống kê sau biểu diễn số điểm của các bạn học sinh trong một tổ đạt được trong tháng 11:
Tên học sinh | An | Bình | Cường | Dung |
|---|---|---|---|---|
Số điểm | 5 | 8 | 4 | 7 |
Bạn đạt được nhiều điểm nhất là
A. An
B. Bình
C. Cường
D. Dung
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm).
Cho biểu thức:
với , và .
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.
Bài 2 (3,5 điểm).
Cho tam giác vuông tại (). Gọi là trung điểm của cạnh . Kẻ tại và tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi là điểm đối xứng với qua . Chứng minh tứ giác là hình thoi.
c) Tam giác vuông cần thêm điều kiện gì để tứ giác là hình vuông?
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho hai số thực . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần bài làm đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm: 12 câu 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | A | B | B | C | D | A | B | B |
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Rút gọn biểu thức (1,5 điểm) | |
Với , ta có: | 0,25 | ||
0,50 | |||
Khai triển tử số trong ngoặc vuông: | 0,50 | ||
Do đó: | 0,25 | ||
b | Tìm để (1,0 điểm) | ||
Để nhận giá trị nguyên thì , hay | 0,25 | ||
Ta có: | 0,25 | ||
Đối chiếu với điều kiện xác định và | 0,25 | ||
Kết luận: thì biểu thức nhận giá trị nguyên. | 0,25 | ||
2 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (1,5 điểm) | ||
Vì vuông tại nên hay . | 0,50 | ||
Theo giả thiết: tại ; | 0,50 | ||
Tứ giác có ba góc vuông: , suy ra là hình chữ nhật. | 0,50 | ||
b | Chứng minh tứ giác là hình thoi (1,0 điểm) | ||
Trong vuông tại , có là trung điểm và (). | 0,25 | ||
Vì đối xứng với qua nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Mặt khác, tại (do ). | 0,25 | ||
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau nên là hình thoi. | 0,25 | ||
c | Tìm điều kiện của để là hình vuông (1,0 điểm) | ||
Hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi đường chéo là tia phân giác của (tức ). | 0,25 | ||
Trong tam giác vuông , là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền . | 0,50 | ||
Vậy tam giác vuông cần thêm điều kiện cân tại (tức vuông cân tại ) thì là hình vuông. | 0,25 | ||
3 | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (1,0 điểm) | ||
Ta biến đổi biểu thức thành dạng tổng các bình phương: | 0,25 | ||
0,25 | |||
Vì và với mọi , | 0,25 | ||
Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi: | 0,25 |











