Đề cương ôn tập cuối học kì 1 Toán 8 (12 trắc nghiệm + 3 tự luận)

ToánLớp 8LChia sẻ bởi Linh Khánh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Bậc của đa thức P=2x3y2−5x4y+x2y2−7P = 2x^3y^2 - 5x^4y + x^2y^2 - 7 là

A. 44

B. 55

C. 66

D. 33

Câu 2 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −5x2y3-5x^2y^3?

A. 2x3y22x^3y^2

B. −5x2y-5x^2y

C. 13x2y3\dfrac{1}{3}x^2y^3

D. 3x3y33x^3y^3

Câu 3 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (x−3y)2(x - 3y)^2 ta được kết quả là

A. x2−6xy+9y2x^2 - 6xy + 9y^2

B. x2−3xy+9y2x^2 - 3xy + 9y^2

C. x2−6xy+3y2x^2 - 6xy + 3y^2

D. x2+6xy+9y2x^2 + 6xy + 9y^2

Câu 4 (0,25 điểm). Phân tích đa thức x2−16x^2 - 16 thành nhân tử ta được

A. (x−4)2(x - 4)^2

B. (x+4)2(x + 4)^2

C. (x−8)(x+8)(x - 8)(x + 8)

D. (x−4)(x+4)(x - 4)(x + 4)

Câu 5 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phân thức 2x−5x−4\dfrac{2x - 5}{x - 4} là

A. x≠4x \ne 4

B. x≠−4x \ne -4

C. x≠52x \ne \dfrac{5}{2}

D. x=4x = 4

Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính x−2x+3+5x+3\dfrac{x - 2}{x + 3} + \dfrac{5}{x + 3} là

A. x+32x+6\dfrac{x + 3}{2x + 6}

B. 11

C. x−7x+3\dfrac{x - 7}{x + 3}

D. x+3(x+3)2\dfrac{x + 3}{(x + 3)^2}

Câu 7 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=65∘\widehat{A} = 65^\circ, B^=115∘\widehat{B} = 115^\circ, C^=80∘\widehat{C} = 80^\circ. Số đo góc DD bằng

A. 90∘90^\circ

B. 100∘100^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình chữ nhật?

A. Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng 90∘90^\circ.

B. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau.

C. Hai đường chéo của hình chữ nhật vuông góc với nhau.

D. Các cạnh đối của hình chữ nhật song song và bằng nhau.

Câu 9 (0,25 điểm). Một hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình thang cân

B. hình chữ nhật

C. hình bình hành

D. hình vuông

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) có C^=70∘\widehat{C} = 70^\circ. Số đo của góc DD là

A. 70∘70^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 140∘140^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 11 (0,25 điểm). Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại chi phí sinh hoạt trong một tháng của một gia đình, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đoạn thẳng

B. Biểu đồ hình quạt tròn

C. Biểu đồ cột đơn

D. Biểu đồ cột kép

Câu 12 (0,25 điểm). Bảng thống kê sau biểu diễn số điểm 1010 của các bạn học sinh trong một tổ đạt được trong tháng 11:

Tên học sinh

An

Bình

Cường

Dung

Số điểm 1010

5

8

4

7

Bạn đạt được nhiều điểm 1010 nhất là

A. An

B. Bình

C. Cường

D. Dung

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm).
Cho biểu thức:

P=(x+1x−1−x−1x+1+41−x2):xx+1P = \left( \dfrac{x + 1}{x - 1} - \dfrac{x - 1}{x + 1} + \dfrac{4}{1 - x^2} \right) : \dfrac{x}{x + 1}

với x≠0x \ne 0, x≠1x \ne 1 và x≠−1x \ne -1.
a) Rút gọn biểu thức PP.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của xx để biểu thức PP nhận giá trị nguyên.

Bài 2 (3,5 điểm).
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Kẻ MD⊥ABMD \perp AB tại DD và ME⊥ACME \perp AC tại EE.
a) Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.
b) Gọi PP là điểm đối xứng với MM qua DD. Chứng minh tứ giác AMBPAMBP là hình thoi.
c) Tam giác vuông ABCABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADMEADME là hình vuông?

Bài 3 (1,0 điểm).
Cho hai số thực x,yx, y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A=x2−4xy+5y2+10x−22y+28A = x^2 - 4xy + 5y^2 + 10x - 22y + 28

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần bài làm đó.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm: 12 câu ×\times 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

D

A

B

B

C

D

A

B

B

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

1

a

Rút gọn biểu thức PP (1,5 điểm)

Với x≠0;x≠±1x \ne 0; x \ne \pm 1, ta có:
P=(x+1x−1−x−1x+1−4x2−1)⋅x+1xP = \left( \dfrac{x + 1}{x - 1} - \dfrac{x - 1}{x + 1} - \dfrac{4}{x^2 - 1} \right) \cdot \dfrac{x + 1}{x}

0,25

P=[(x+1)2−(x−1)2−4(x−1)(x+1)]⋅x+1xP = \left[ \dfrac{(x + 1)^2 - (x - 1)^2 - 4}{(x - 1)(x + 1)} \right] \cdot \dfrac{x + 1}{x}

0,50

Khai triển tử số trong ngoặc vuông:
(x2+2x+1)−(x2−2x+1)−4=4x−4=4(x−1)(x^2 + 2x + 1) - (x^2 - 2x + 1) - 4 = 4x - 4 = 4(x - 1)

0,50

Do đó: P=4(x−1)(x−1)(x+1)⋅x+1x=4x+1⋅x+1x=4xP = \dfrac{4(x - 1)}{(x - 1)(x + 1)} \cdot \dfrac{x + 1}{x} = \dfrac{4}{x + 1} \cdot \dfrac{x + 1}{x} = \dfrac{4}{x}

0,25

b

Tìm x∈Zx \in \mathbb{Z} để P∈ZP \in \mathbb{Z} (1,0 điểm)

Để P=4xP = \dfrac{4}{x} nhận giá trị nguyên thì 4 ⋮ x4 \ \vdots \ x, hay x∈Ư(4)x \in \text{Ư}(4)

0,25

Ta có: Ư(4)={±1;±2;±4}\text{Ư}(4) = \{\pm 1; \pm 2; \pm 4\}

0,25

Đối chiếu với điều kiện xác định x≠0x \ne 0 và x≠±1x \ne \pm 1

0,25

Kết luận: x∈{−4;−2;2;4}x \in \{-4; -2; 2; 4\} thì biểu thức PP nhận giá trị nguyên.

0,25

2

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật (1,5 điểm)

Vì △ABC\triangle ABC vuông tại AA nên BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ hay DAE^=90∘\widehat{DAE} = 90^\circ.

0,50

Theo giả thiết: MD⊥ABMD \perp AB tại D  ⟹  MDA^=90∘D \implies \widehat{MDA} = 90^\circ;
ME⊥ACME \perp AC tại E  ⟹  MEA^=90∘E \implies \widehat{MEA} = 90^\circ.

0,50

Tứ giác ADMEADME có ba góc vuông: DAE^=MDA^=MEA^=90∘\widehat{DAE} = \widehat{MDA} = \widehat{MEA} = 90^\circ, suy ra ADMEADME là hình chữ nhật.

0,50

b

Chứng minh tứ giác AMBPAMBP là hình thoi (1,0 điểm)

Trong △ABC\triangle ABC vuông tại AA, có MM là trung điểm BCBC và MD⊥ABMD \perp AB (AC⊥AB  ⟹  MD∥ACAC \perp AB \implies MD \parallel AC).
Do đó MDMD là đường trung bình của △ABC  ⟹  D\triangle ABC \implies D là trung điểm của ABAB.

0,25

Vì PP đối xứng với MM qua DD nên DD là trung điểm của MPMP.
Tứ giác AMBPAMBP có hai đường chéo ABAB và MPMP cắt nhau tại trung điểm DD của mỗi đường, nên AMBPAMBP là hình bình hành.

0,25

Mặt khác, AB⊥MPAB \perp MP tại DD (do MD⊥ABMD \perp AB).

0,25

Hình bình hành AMBPAMBP có hai đường chéo vuông góc với nhau nên AMBPAMBP là hình thoi.

0,25

c

Tìm điều kiện của △ABC\triangle ABC để ADMEADME là hình vuông (1,0 điểm)

Hình chữ nhật ADMEADME là hình vuông khi và chỉ khi đường chéo AMAM là tia phân giác của DAE^\widehat{DAE} (tức BAC^\widehat{BAC}).

0,25

Trong tam giác vuông ABCABC, AMAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BCBC.
Để AMAM đồng thời là đường phân giác của góc AA thì tam giác ABCABC phải cân tại AA.

0,50

Vậy tam giác vuông ABCABC cần thêm điều kiện cân tại AA (tức △ABC\triangle ABC vuông cân tại AA) thì ADMEADME là hình vuông.

0,25

3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức AA (1,0 điểm)

Ta biến đổi biểu thức AA thành dạng tổng các bình phương:
A=(x2−4xy+4y2)+10(x−2y)+25+(y2−2y+1)+2A = (x^2 - 4xy + 4y^2) + 10(x - 2y) + 25 + (y^2 - 2y + 1) + 2

0,25

A=[(x−2y)2+2⋅5⋅(x−2y)+52]+(y−1)2+2A = \left[(x - 2y)^2 + 2 \cdot 5 \cdot (x - 2y) + 5^2\right] + (y - 1)^2 + 2
A=(x−2y+5)2+(y−1)2+2A = (x - 2y + 5)^2 + (y - 1)^2 + 2

0,25

Vì (x−2y+5)2≥0(x - 2y + 5)^2 \ge 0 và (y−1)2≥0(y - 1)^2 \ge 0 với mọi x,y∈Rx, y \in \mathbb{R},
nên A≥2A \ge 2 với mọi x,yx, y.

0,25

Dấu "==" xảy ra khi và chỉ khi:
{y−1=0x−2y+5=0  ⟺  {y=1x−2(1)+5=0  ⟺  {x=−3y=1\begin{cases} y - 1 = 0 \\ x - 2y + 5 = 0 \end{cases} \iff \begin{cases} y = 1 \\ x - 2(1) + 5 = 0 \end{cases} \iff \begin{cases} x = -3 \\ y = 1 \end{cases}
Vậy giá trị nhỏ nhất của AA là 22, đạt được khi x=−3;y=1x = -3; y = 1.

0,25

Xem tất cả