SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Đề cương ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III
Môn: Toán – Lớp 10
Năm học 2026 – 2027
Đề cương gồm 4 phần: 20 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 8 câu đúng – sai, 8 câu trả lời ngắn và 10 câu tự luận, bám sát Bài 5 (Giá trị lượng giác của một góc từ đến ) và Bài 6 (Hệ thức lượng trong tam giác) – SGK Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập 1.
Kiến thức trọng tâm cần nắm
- Giá trị lượng giác của góc từ đến ; quan hệ , dấu của khi tù.
- Định lí côsin: .
- Định lí sin: .
- Công thức diện tích: .
- Ứng dụng đo đạc thực tế.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (20 câu)
Chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Cho góc . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho tam giác có , , . Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho tam giác có là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho tam giác có và . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Cho góc thoả mãn và . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho tam giác có , , . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Từ hai vị trí và cách nhau m trên một bờ biển thẳng, người ta quan sát một hòn đảo ở vị trí . Biết và . Khoảng cách (đơn vị mét) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho với . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho tam giác có , . Diện tích tam giác được tính bởi công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Cho tam giác vuông tại , có , , . Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho tam giác đều cạnh . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho tam giác có diện tích , bán kính đường tròn nội tiếp , nửa chu vi . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Với mọi góc thoả mãn , khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (8 câu)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác có , , .
a) Tam giác vuông tại .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
Câu 2. Cho tam giác có , , .
a) Góc là góc lớn nhất của tam giác .
b) .
c) Số đo góc xấp xỉ .
d) Diện tích tam giác bằng .
Câu 3. Cho tam giác có , và .
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
Câu 4. Cho tam giác có , , .
a) Diện tích tam giác bằng .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
d) .
Câu 5. Cho tam giác có , và .
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Góc là góc tù.
Câu 6. Cho tam giác có , , .
a) Diện tích tam giác bằng .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
c) .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
Câu 7. Trạm kiểm lâm đặt tại và chòi canh lửa đặt tại nằm trên một đường trục cách nhau km. Từ hai vị trí này, nhân viên kiểm lâm phát hiện một đám cháy rừng tại điểm . Người ta đo được và (hình vẽ).
[Hình vẽ]
a) .
b) Khoảng cách km.
c) Khoảng cách km.
d) Khoảng cách từ đám cháy đến đường trục lớn hơn km.
Câu 8. Một tàu khảo sát đang ở vị trí quan sát hai hòn đảo và . Người ta đo được hải lí, hải lí và (hình vẽ).
[Hình vẽ]
a) Khoảng cách giữa hai đảo là hải lí.
b) Diện tích tam giác bằng hải lí vuông.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng hải lí.
d) .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (8 câu)
Câu 1. Cho tam giác có , và . Tính độ dài cạnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: ................................
Câu 2. Cho tam giác có , và . Tính độ dài cạnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: ................................
Câu 3. Cho tam giác có , , . Tính diện tích tam giác (làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án: ................................
Câu 4. Cho tam giác có , và . Tính độ dài cạnh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: ................................
Câu 5. Cho tam giác có và . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Đáp án: ................................
Câu 6. Một toà nhà cao m. Từ đỉnh toà nhà, người ta nhìn một ô tô đang đỗ trên mặt đất theo góc hạ . Tính khoảng cách từ ô tô đến chân toà nhà (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
Đáp án: ................................
Câu 7. Một máy bay đang bay ở độ cao m. Từ một trạm radar trên mặt đất, người ta xác định được góc nâng tới máy bay là . Tính khoảng cách theo phương ngang từ trạm radar đến hình chiếu của máy bay trên mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
Đáp án: ................................
Câu 8. Ba điểm , , trên một khu đất thoả mãn m, m và . Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị mét).
Đáp án: ................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (10 câu)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Tính độ dài cạnh , diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Tính diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp và số đo góc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Tính số đo góc , độ dài các cạnh , và bán kính đường tròn ngoại tiếp .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho góc thoả mãn và . Tính , và .
Câu 5 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Chứng tỏ tam giác vuông tại , rồi tính diện tích, bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Tính , số đo góc (làm tròn đến hàng phần mười) và diện tích tam giác.
Câu 7 (1,0 điểm). Hai điểm , trên bờ hồ cách nhau m. Từ và , người ta ngắm tới một cột mốc bên kia hồ và đo được , . Tính các khoảng cách và (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị mét).
Câu 8 (1,0 điểm). Từ hai vị trí và cách nhau m trên mặt đất nằm cùng phía so với một cột cờ, người ta đo góc nâng tới đỉnh cột lần lượt là (tại ) và (tại , gần cột hơn). Tính chiều cao cột cờ (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị mét).
Câu 9 (1,0 điểm). Một người đứng cách chân một ngọn tháp m và nhìn lên đỉnh tháp theo góc nâng . Tính chiều cao ngọn tháp (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị mét), biết mắt người đó cách mặt đất không đáng kể.
Câu 10 (1,0 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có hai cạnh m và m, góc xen giữa hai cạnh đó bằng . Tính độ dài cạnh còn lại và diện tích mảnh đất (làm tròn đến hàng phần mười).
--------- HẾT ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Hướng dẫn chấm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III
Môn: Toán – Lớp 10
Năm học 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.
- Phần I, II, III dùng để học sinh tự đối chiếu; phần IV chấm theo thang điểm chi tiết dưới đây.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | C | D | A | A | B | C | D | D | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | C | B | A | A | C | D | B |
II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
1 | Đ | Đ | Đ | S |
2 | S | Đ | Đ | S |
3 | Đ | Đ | Đ | S |
4 | Đ | Đ | S | Đ |
5 | Đ | Đ | Đ | S |
6 | Đ | S | Đ | S |
7 | Đ | Đ | Đ | S |
8 | Đ | S | Đ | Đ |
III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án |
IV. Tự luận (10,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | [Hình vẽ] Cho tam giác có , , . Tính , , , . | 1,0 | |
, suy ra . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Nửa chu vi , suy ra . | 0,25 | ||
2 | [Hình vẽ] Cho tam giác có , , . Tính , , góc . | 1,0 | |
Nửa chu vi ; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
3 | [Hình vẽ] Cho tam giác có , , . Tính , , , . | 1,0 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
4 | Cho và . Tính , , . | 1,0 | |
Vì tù nên ; từ suy ra . | 0,25 | ||
Do đó . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
5 | [Hình vẽ] Cho tam giác có , , . Chứng tỏ vuông tại ; tính , , . | 1,0 | |
Có nên , tam giác vuông tại . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
6 | [Hình vẽ] Cho tam giác có , , . Tính , góc , . | 1,0 | |
. | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
Nửa chu vi . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
7 | [Hình vẽ] m, , . Tính , . | 1,0 | |
. | 0,25 | ||
m. | 0,25 | ||
m. | 0,25 | ||
Kết luận: m, m. | 0,25 | ||
8 | [Hình vẽ] m, góc nâng tại là , tại là . Tính chiều cao cột cờ. | 1,0 | |
Gọi là chân cột, . Trong tam giác : , , suy ra . | 0,25 | ||
m. | 0,25 | ||
m. | 0,25 | ||
(Cách khác: , suy ra .) | 0,25 | ||
9 | [Hình vẽ] Người cách chân tháp m, góc nâng . Tính chiều cao tháp. | 1,0 | |
Tam giác vuông tại , m, . | 0,5 | ||
m. | 0,5 | ||
10 | [Hình vẽ] Mảnh đất tam giác có hai cạnh m, m, góc xen giữa . Tính cạnh còn lại và diện tích. | 1,0 | |
, suy ra m. | 0,5 | ||
m. | 0,5 | ||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











