Đề cương ôn tập chương 3 Hình học 7 – Góc và đường thẳng song song

ToánLớp 7TChia sẻ bởi THCS Tân Dĩnh Xã Tân Dĩnh_ 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề ôn tập

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Chủ đề: Góc và đường thẳng song song

Hình vẽ có tính minh họa; các số đo được cho trong đề bài.

PHẦN I. GÓC VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Câu 1. Cho hình vẽ, biết hai đường thẳng xyxy và mnmn song song, xAB^=115∘\widehat{xAB}=115^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAy^\widehat{BAy}.
b) Tính số đo ABn^\widehat{ABn} và mBA^\widehat{mBA}.
c) Tia phân giác của góc mBAmBA tạo với tia BmBm một góc bao nhiêu độ?

Câu 2. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn và BAy^=68∘\widehat{BAy}=68^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo xAB^\widehat{xAB}.
b) Tính số đo mBA^\widehat{mBA}.
c) Gọi BtBt là tia đối của tia BABA. Tính số đo tBn^\widehat{tBn}.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết xAB^=120∘\widehat{xAB}=120^\circ và ABn^=120∘\widehat{ABn}=120^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh xy∥mnxy \parallel mn.
b) Tính số đo BAy^\widehat{BAy} và mBA^\widehat{mBA}.
c) Gọi AtAt là tia phân giác của góc BAyBAy. Tính số đo tAx^\widehat{tAx}.

Câu 4. Cho hình vẽ, biết BAy^=55∘\widehat{BAy}=55^\circ và mBA^=55∘\widehat{mBA}=55^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh xy∥mnxy \parallel mn.
b) Tính số đo xAB^\widehat{xAB} và ABn^\widehat{ABn}.
c) Gọi BtBt là tia phân giác của góc ABnABn. Tính số đo tBn^\widehat{tBn}.

Câu 5. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn và ABn^=130∘\widehat{ABn}=130^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo mBA^\widehat{mBA}.
b) Tính số đo BAy^\widehat{BAy} và xAB^\widehat{xAB}.
c) Gọi BtBt là tia đối của tia BABA. Tính số đo mBt^\widehat{mBt}.

Câu 6. Cho hình vẽ, biết xAB^=105∘\widehat{xAB}=105^\circ và mBA^=75∘\widehat{mBA}=75^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAy^\widehat{BAy}.
b) Chứng minh xy∥mnxy \parallel mn.
c) Gọi BtBt là tia phân giác của góc ABnABn. Tính số đo tBn^\widehat{tBn}.

Câu 7. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn và xAB^=140∘\widehat{xAB}=140^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAy^\widehat{BAy} và mBA^\widehat{mBA}.
b) Kẻ tia AtAt nằm trong góc BAyBAy sao cho tAy^=20∘\widehat{tAy}=20^\circ. Chứng minh AtAt là tia phân giác của góc BAyBAy.
c) Tính số đo xAt^\widehat{xAt}.

Câu 8. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn. Hai góc BAy^\widehat{BAy} và ABn^\widehat{ABn} có số đo lần lượt là 2k2k và 3k3k, với kk là số đo góc tính bằng độ.

[Hình vẽ]

a) Giải thích vì sao tổng số đo hai góc BAy^\widehat{BAy} và ABn^\widehat{ABn} bằng 180∘180^\circ.
b) Tìm kk và tính số đo hai góc đó.
c) Tính số đo xAB^\widehat{xAB} và mBA^\widehat{mBA}.

Câu 9. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn và BAy^=48∘\widehat{BAy}=48^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo mBA^\widehat{mBA} và ABn^\widehat{ABn}.
b) Gọi BtBt là tia phân giác của góc mBAmBA. Tính số đo tBA^\widehat{tBA}.
c) Gọi BuBu là tia đối của tia BtBt. Tính số đo uBn^\widehat{uBn}.

Câu 10. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn. Góc xAB^\widehat{xAB} lớn hơn góc BAy^\widehat{BAy} là 40∘40^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo xAB^\widehat{xAB} và BAy^\widehat{BAy}.
b) Tính số đo mBA^\widehat{mBA} và ABn^\widehat{ABn}.
c) Gọi BtBt là tia phân giác của góc ABnABn. Tính số đo tBn^\widehat{tBn}.

PHẦN II. QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÀ SONG SONG

Câu 11. Cho hình vẽ, biết xy∥mnxy \parallel mn và AB⊥xyAB \perp xy tại AA.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AB⊥mnAB \perp mn.
b) Tính số đo ABn^\widehat{ABn}.
c) Gọi BtBt là tia phân giác của góc ABnABn. Tính số đo tBn^\widehat{tBn}.

Câu 12. Cho hình vẽ, biết AB⊥xyAB \perp xy tại AA và AB⊥mnAB \perp mn tại BB.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh xy∥mnxy \parallel mn.
b) Gọi AtAt là tia nằm trong góc BAyBAy và tAy^=35∘\widehat{tAy}=35^\circ. Tính số đo BAt^\widehat{BAt}.
c) Gọi BuBu là tia nằm trong góc ABnABn và ABu^=35∘\widehat{ABu}=35^\circ. Chứng minh At∥BuAt \parallel Bu.

Câu 13. Cho hình vẽ, biết AC∥BDAC \parallel BD, AB⊥ACAB \perp AC tại AA và ACD^=125∘\widehat{ACD}=125^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AB⊥BDAB \perp BD.
b) Tính số đo BDC^\widehat{BDC}.
c) Gọi DtDt là tia phân giác của góc BDCBDC. Tính số đo BDt^\widehat{BDt}.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AC∥BDAC \parallel BD, AB⊥BDAB \perp BD tại BB và BDC^=65∘\widehat{BDC}=65^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AB⊥ACAB \perp AC.
b) Tính số đo ACD^\widehat{ACD}.
c) Gọi CtCt là tia đối của tia CACA. Tính số đo tCD^\widehat{tCD}.

Câu 15. Cho hình vẽ, biết AB⊥ACAB \perp AC, AB⊥BDAB \perp BD và ACD^=110∘\widehat{ACD}=110^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AC∥BDAC \parallel BD.
b) Tính số đo BDC^\widehat{BDC}.
c) Gọi DtDt là tia đối của tia DBDB. Tính số đo CDt^\widehat{CDt}.

PHẦN III. TỔNG HỢP VỀ GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Câu 16. Cho tam giác ABCABC có ABC^=50∘\widehat{ABC}=50^\circ, ACB^=60∘\widehat{ACB}=60^\circ. Qua AA kẻ đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC, với tia AxAx và tia BCBC cùng hướng.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC}.
b) Tính số đo BAy^\widehat{BAy} và CAx^\widehat{CAx}.
c) Gọi AtAt là tia đối của tia ABAB. Tính số đo tAx^\widehat{tAx}.

Câu 17. Cho tam giác ABCABC có ABC^=45∘\widehat{ABC}=45^\circ, ACB^=65∘\widehat{ACB}=65^\circ. Qua AA kẻ đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC, với tia AxAx và tia BCBC cùng hướng.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC}.
b) Tính số đo CAx^\widehat{CAx}.
c) Gọi AtAt là tia đối của tia ABAB. Tính số đo tAC^\widehat{tAC}.

Câu 18. Cho tam giác ABCABC có BAC^=80∘\widehat{BAC}=80^\circ, ABC^=50∘\widehat{ABC}=50^\circ. Qua AA kẻ đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC, với tia AxAx và tia BCBC cùng hướng.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo ACB^\widehat{ACB}.
b) Tính số đo BAy^\widehat{BAy} và CAx^\widehat{CAx}.
c) Gọi AtAt là tia phân giác của góc BACBAC. Tính số đo tAx^\widehat{tAx}.

Câu 19. Cho tam giác ABCABC có ABC^=70∘\widehat{ABC}=70^\circ, ACB^=40∘\widehat{ACB}=40^\circ. Qua AA kẻ đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC, với tia AxAx và tia BCBC cùng hướng.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC}.
b) Tính số đo BAy^\widehat{BAy}.
c) Gọi AtAt là tia đối của tia ACAC. Tính số đo tAy^\widehat{tAy}.

Câu 20. Cho tam giác ABCABC có ABC^=55∘\widehat{ABC}=55^\circ, ACB^=75∘\widehat{ACB}=75^\circ. Tia ADAD nằm trong góc BACBAC và BAD^=25∘\widehat{BAD}=25^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC}.
b) Chứng minh ADAD là tia phân giác của góc BACBAC.
c) Tính số đo ADB^\widehat{ADB}.

Câu 21. Cho hình vẽ, biết AC∥BDAC \parallel BD, BAC^=100∘\widehat{BAC}=100^\circ và ACD^=120∘\widehat{ACD}=120^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo ABD^\widehat{ABD}.
b) Tính số đo BDC^\widehat{BDC}.
c) Gọi CtCt là tia đối của tia CACA. Tính số đo tCD^\widehat{tCD}.

Câu 22. Cho hình vẽ, biết BAC^=110∘\widehat{BAC}=110^\circ, ABD^=70∘\widehat{ABD}=70^\circ và BDC^=55∘\widehat{BDC}=55^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AC∥BDAC \parallel BD.
b) Tính số đo ACD^\widehat{ACD}.
c) Gọi DtDt là tia phân giác của góc BDCBDC. Tính số đo BDt^\widehat{BDt}.

Câu 23. Cho tam giác ABCABC có ABC^=40∘\widehat{ABC}=40^\circ, ACB^=70∘\widehat{ACB}=70^\circ. Gọi AxAx là tia đối của tia ABAB.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC} và CAx^\widehat{CAx}.
b) Gọi AtAt là tia phân giác của góc CAxCAx. Tính số đo tAC^\widehat{tAC}.
c) Chứng minh At∥BCAt \parallel BC.

Câu 24. Cho tam giác ABCABC có ABC^=50∘\widehat{ABC}=50^\circ, ACB^=65∘\widehat{ACB}=65^\circ. Gọi AxAx là tia đối của tia ABAB.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo BAC^\widehat{BAC} và CAx^\widehat{CAx}.
b) Qua AA kẻ tia AtAt song song với tia BCBC và cùng hướng với tia BCBC. Tính số đo tAC^\widehat{tAC} và xAt^\widehat{xAt}.
c) Tia AtAt có là tia phân giác của góc CAxCAx không? Vì sao?

Câu 25. Cho hình vẽ, biết BAC^=120∘\widehat{BAC}=120^\circ, ABD^=60∘\widehat{ABD}=60^\circ và ACD^=130∘\widehat{ACD}=130^\circ.

[Hình vẽ]

a) Chứng minh AC∥BDAC \parallel BD.
b) Tính số đo BDC^\widehat{BDC}.
c) Gọi BtBt và DuDu lần lượt là các tia phân giác của góc ABDABD và góc BDCBDC. Hai tia này cắt nhau tại EE. Tính số đo BED^\widehat{BED}.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả