TỔ TOÁN - TIN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Đề ôn tập
CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT: TỨ GIÁC
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (40 câu)
Thí sinh chọn một phương án đúng nhất trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu.
Câu 1. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác lồi bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Tứ giác có , , . Số đo góc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Một tứ giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Hình thang là tứ giác có
A. hai cạnh kề bằng nhau.
B. hai cạnh đối song song.
C. hai đường chéo bằng nhau.
D. hai góc đối bù nhau.
Câu 5. Cho hình thang (). Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc đối bằng nhau.
B. hai cạnh bên song song.
C. hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. hai đường chéo vuông góc.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai đối với hình thang cân?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 8. Dấu hiệu nào sau đây nhận biết một hình thang là hình thang cân?
A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có hai góc đối bằng nhau.
D. Hình thang có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 9. Hình bình hành là tứ giác có
A. các cạnh đối song song.
B. hai đường chéo vuông góc.
C. các cạnh kề bằng nhau.
D. các góc kề bù nhau.
Câu 10. Trong hình bình hành, hai đường chéo có tính chất nào sau đây?
A. Vuông góc với nhau.
B. Bằng nhau.
C. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Là đường phân giác các góc.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây không phải là tính chất của hình bình hành?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây chứng minh một tứ giác là hình bình hành?
A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song.
C. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
Câu 13. Cho tứ giác có và . Tứ giác là
A. hình thang cân.
B. hình bình hành.
C. hình chữ nhật.
D. hình thoi.
Câu 14. Hình chữ nhật là tứ giác có
A. bốn cạnh bằng nhau.
B. bốn góc vuông.
C. hai đường chéo vuông góc.
D. hai cạnh đối song song.
Câu 15. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?
A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Vuông góc và bằng nhau.
C. Là đường phân giác của các góc.
D. Cắt nhau và vuông góc tại trung điểm mỗi đường.
Câu 16. Dấu hiệu nào sau đây chứng minh một hình bình hành là hình chữ nhật?
A. Có hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có hai đường chéo vuông góc.
C. Có một góc vuông.
D. Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 17. Hình thang cân có thêm điều kiện nào sau đây thì trở thành hình chữ nhật?
A. Hai cạnh bên song song.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc.
D. Hai cạnh đáy bằng nhau.
Câu 18. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài bằng
A. cạnh huyền.
B. nửa cạnh huyền.
C. một cạnh góc vuông.
D. đường cao tương ứng.
Câu 19. Hình thoi là tứ giác có
A. bốn cạnh bằng nhau.
B. bốn góc vuông.
C. hai đường chéo bằng nhau.
D. hai cặp cạnh kề vuông góc.
Câu 20. Hai đường chéo của hình thoi có tính chất đặc trưng nào sau đây?
A. Bằng nhau và song song.
B. Vuông góc với nhau và là các đường phân giác của các góc.
C. Bằng nhau và vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau tại trung điểm và bằng nhau.
Câu 21. Để một hình bình hành trở thành hình thoi, cần thêm điều kiện nào?
A. Có một góc vuông.
B. Có hai cạnh đối bằng nhau.
C. Có hai đường chéo bằng nhau.
D. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 22. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình chữ nhật.
B. hình thoi.
C. hình thang cân.
D. hình vuông.
Câu 23. Dấu hiệu nào sau đây không thể kết luận một tứ giác là hình thoi?
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.
C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 24. Hình vuông là tứ giác có
A. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. bốn góc vuông và hai đường chéo vuông góc.
C. bốn cạnh bằng nhau và hai góc tù.
D. hai đường chéo bằng nhau và vuông góc.
Câu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
B. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc.
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau chưa chắc là hình vuông.
Câu 26. Một hình thoi cần thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc.
C. Có một góc vuông.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 27. Một hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là
A. hình thoi.
B. hình vuông.
C. hình thang cân.
D. hình bình hành.
Câu 28. Cho tứ giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Tứ giác luôn là
A. hình bình hành.
B. hình thoi.
C. hình chữ nhật.
D. hình vuông.
Câu 29. Tứ giác tạo bởi các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là
A. hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình vuông.
Câu 30. Tứ giác tạo bởi các trung điểm của bốn cạnh của một hình thoi là
A. hình chữ nhật.
B. hình thoi.
C. hình vuông.
D. hình bình hành thường.
Câu 31. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình thoi.
B. hình chữ nhật.
C. hình vuông.
D. hình thang cân.
Câu 32. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình bình hành.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang cân.
Câu 33. Tứ giác vừa có tâm đối xứng vừa có đúng 2 trục đối xứng đi qua các đỉnh đối diện là
A. hình chữ nhật.
B. hình thoi.
C. hình vuông.
D. hình bình hành.
Câu 34. Tứ giác có đúng 4 trục đối xứng là
A. hình thoi.
B. hình chữ nhật.
C. hình vuông.
D. hình bình hành.
Câu 35. Cho hình thang cân có đáy và . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 36. Cho tam giác vuông tại , điểm là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 37. Cho hình bình hành . Tia phân giác của góc cắt cạnh tại . Tam giác là tam giác
A. đều.
B. vuông cân.
C. cân tại .
D. cân tại .
Câu 38. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc luôn là hình thoi.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 39. Một hình vuông có độ dài cạnh bằng . Độ dài đường chéo của hình vuông đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 40. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là và . Chu vi của hình thoi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (20 câu)
Thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d) trong từng câu hỏi.
Câu 1. Cho tứ giác . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Tổng số đo bốn góc .
b) Tứ giác có thể có góc tù.
c) Nếu thì .
d) Tứ giác có thể có nhiều nhất góc nhọn.
Câu 2. Cho hình thang có đáy và (). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) và là hai góc trong cùng phía nên .
b) Hai góc đối của hình thang luôn bù nhau ().
c) Nếu thì trở thành hình bình hành.
d) Nếu hai cạnh bên và bằng nhau thì chắc chắn là hình thang cân.
Câu 3. Cho hình thang cân (). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hai góc kề một đáy bằng nhau: và .
b) Hai cạnh bên bằng nhau: .
c) Hai đường chéo bằng nhau: .
d) Hình thang cân có trục đối xứng là đường thẳng nối trung điểm hai đáy.
Câu 4. Cho tứ giác lồi . Xét các điều kiện để là hình bình hành:
a) và .
b) và .
c) và .
d) và .
Câu 5. Cho hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) là trung điểm của và là trung điểm của .
b) .
c) Điểm là tâm đối xứng của hình bình hành .
d) Tam giác và tam giác có diện tích bằng nhau.
Câu 6. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề về các góc của hình bình hành :
a) Các góc đối bằng nhau: và .
b) Hai góc kề một cạnh bất kỳ luôn bù nhau: .
c) Nếu hình bình hành có một góc vuông thì cả bốn góc đều là góc vuông.
d) Tứ giác có thì luôn là hình bình hành.
Câu 7. Cho hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) và .
b) .
c) Bốn đỉnh cùng cách đều điểm .
d) Hình chữ nhật có trục đối xứng là hai đường chéo.
Câu 8. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật:
a) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
b) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
c) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
d) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 9. Cho tam giác vuông tại , trung tuyến . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) Tam giác là tam giác cân tại .
c) Điểm là tâm đường tròn đi qua ba đỉnh .
d) Nếu tam giác có trung tuyến thì tam giác luôn vuông tại .
Câu 10. Cho hình thoi có hai đường chéo và cắt nhau tại . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau: .
b) tại .
c) Đường chéo là tia phân giác của góc và góc .
d) Hai đường chéo của hình thoi luôn có độ dài bằng nhau.
Câu 11. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình thoi:
a) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
c) Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
d) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
Câu 12. Cho hình vuông có độ dài cạnh là , hai đường chéo cắt nhau tại . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) tại .
c) Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
d) Hình vuông có đúng trục đối xứng.
Câu 13. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình vuông:
a) Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
b) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
c) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
d) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc là hình vuông.
Câu 14. Cho tứ giác có hai đường chéo vuông góc . Gọi lần lượt là trung điểm của . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Đoạn thẳng song song với và .
b) Tứ giác luôn là hình bình hành.
c) Tứ giác là hình chữ nhật.
d) Tứ giác là hình thoi.
Câu 15. Cho tứ giác có hai đường chéo bằng nhau . Gọi lần lượt là trung điểm của . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Tứ giác là hình thoi.
c) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.
d) Nếu thêm điều kiện thì tứ giác là hình vuông.
Câu 16. Cho hình bình hành . Các tia phân giác của bốn góc cắt nhau tạo thành một tứ giác . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Tổng hai góc kề một cạnh của hình bình hành bằng nên hai tia phân giác của hai góc đó vuông góc với nhau.
b) Tứ giác có bốn góc vuông.
c) Tứ giác luôn là hình thoi.
d) Tứ giác là hình chữ nhật.
Câu 17. Cho tam giác cân tại . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Tam giác là tam giác cân tại .
b) .
c) Tứ giác là hình thang.
d) Tứ giác là hình thang cân.
Câu 18. Cho hình thoi có . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Tam giác là tam giác đều.
b) Đường chéo có độ dài bằng cạnh của hình thoi.
c) Số đo góc .
d) Đường chéo có độ dài bằng lần độ dài đường chéo .
Câu 19. Xét tính đúng/sai của các khẳng định liên quan đến trục đối xứng và tâm đối xứng:
a) Hình thang cân có một trục đối xứng.
b) Hình bình hành không có trục đối xứng nhưng có một tâm đối xứng.
c) Hình chữ nhật có trục đối xứng và tâm đối xứng.
d) Hình thoi có trục đối xứng.
Câu 20. Cho hình vuông . Lấy các điểm lần lượt trên các cạnh sao cho . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Bốn tam giác bằng nhau.
b) Bốn cạnh của tứ giác bằng nhau: .
c) .
d) Tứ giác là hình vuông.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











