Chuyên đề Tứ giác - Toán lớp 8

ToánLớp 8HChia sẻ bởi Hùng Nguyễn Hữu 0 lượt sử dụng đề

TỔ TOÁN - TIN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

Đề ôn tập

CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT: TỨ GIÁC

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (40 câu)

Thí sinh chọn một phương án đúng nhất trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu.

Câu 1. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác lồi bằng

A. 180∘180^\circ.

B. 360∘360^\circ.

C. 270∘270^\circ.

D. 540∘540^\circ.

Câu 2. Tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=80∘\widehat{B} = 80^\circ, C^=100∘\widehat{C} = 100^\circ. Số đo góc DD là

A. 110∘110^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 105∘105^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 3. Một tứ giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 4. Hình thang là tứ giác có

A. hai cạnh kề bằng nhau.

B. hai cạnh đối song song.

C. hai đường chéo bằng nhau.

D. hai góc đối bù nhau.

Câu 5. Cho hình thang ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD). Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. A^+D^=180∘\widehat{A} + \widehat{D} = 180^\circ.

B. A^+B^=180∘\widehat{A} + \widehat{B} = 180^\circ.

C. A^+C^=180∘\widehat{A} + \widehat{C} = 180^\circ.

D. B^+D^=180∘\widehat{B} + \widehat{D} = 180^\circ.

Câu 6. Hình thang cân là hình thang có

A. hai góc đối bằng nhau.

B. hai cạnh bên song song.

C. hai góc kề một đáy bằng nhau.

D. hai đường chéo vuông góc.

Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai đối với hình thang cân?

A. Hai cạnh bên bằng nhau.

B. Hai đường chéo bằng nhau.

C. Hai góc kề một đáy bằng nhau.

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 8. Dấu hiệu nào sau đây nhận biết một hình thang là hình thang cân?

A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

C. Hình thang có hai góc đối bằng nhau.

D. Hình thang có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 9. Hình bình hành là tứ giác có

A. các cạnh đối song song.

B. hai đường chéo vuông góc.

C. các cạnh kề bằng nhau.

D. các góc kề bù nhau.

Câu 10. Trong hình bình hành, hai đường chéo có tính chất nào sau đây?

A. Vuông góc với nhau.

B. Bằng nhau.

C. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Là đường phân giác các góc.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây không phải là tính chất của hình bình hành?

A. Các cạnh đối bằng nhau.

B. Các góc đối bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau.

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây chứng minh một tứ giác là hình bình hành?

A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.

B. Tứ giác có hai cạnh đối song song.

C. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau.

D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

Câu 13. Cho tứ giác ABCDABCD có A^=C^\widehat{A} = \widehat{C} và B^=D^\widehat{B} = \widehat{D}. Tứ giác ABCDABCD là

A. hình thang cân.

B. hình bình hành.

C. hình chữ nhật.

D. hình thoi.

Câu 14. Hình chữ nhật là tứ giác có

A. bốn cạnh bằng nhau.

B. bốn góc vuông.

C. hai đường chéo vuông góc.

D. hai cạnh đối song song.

Câu 15. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?

A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

B. Vuông góc và bằng nhau.

C. Là đường phân giác của các góc.

D. Cắt nhau và vuông góc tại trung điểm mỗi đường.

Câu 16. Dấu hiệu nào sau đây chứng minh một hình bình hành là hình chữ nhật?

A. Có hai cạnh kề bằng nhau.

B. Có hai đường chéo vuông góc.

C. Có một góc vuông.

D. Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 17. Hình thang cân có thêm điều kiện nào sau đây thì trở thành hình chữ nhật?

A. Hai cạnh bên song song.

B. Hai đường chéo bằng nhau.

C. Hai đường chéo vuông góc.

D. Hai cạnh đáy bằng nhau.

Câu 18. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài bằng

A. cạnh huyền.

B. nửa cạnh huyền.

C. một cạnh góc vuông.

D. đường cao tương ứng.

Câu 19. Hình thoi là tứ giác có

A. bốn cạnh bằng nhau.

B. bốn góc vuông.

C. hai đường chéo bằng nhau.

D. hai cặp cạnh kề vuông góc.

Câu 20. Hai đường chéo của hình thoi có tính chất đặc trưng nào sau đây?

A. Bằng nhau và song song.

B. Vuông góc với nhau và là các đường phân giác của các góc.

C. Bằng nhau và vuông góc với nhau.

D. Cắt nhau tại trung điểm và bằng nhau.

Câu 21. Để một hình bình hành trở thành hình thoi, cần thêm điều kiện nào?

A. Có một góc vuông.

B. Có hai cạnh đối bằng nhau.

C. Có hai đường chéo bằng nhau.

D. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 22. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

A. hình chữ nhật.

B. hình thoi.

C. hình thang cân.

D. hình vuông.

Câu 23. Dấu hiệu nào sau đây không thể kết luận một tứ giác là hình thoi?

A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.

C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường.

D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 24. Hình vuông là tứ giác có

A. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

B. bốn góc vuông và hai đường chéo vuông góc.

C. bốn cạnh bằng nhau và hai góc tù.

D. hai đường chéo bằng nhau và vuông góc.

Câu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.

B. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc.

C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau chưa chắc là hình vuông.

Câu 26. Một hình thoi cần thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông?

A. Hai cạnh kề bằng nhau.

B. Hai đường chéo vuông góc.

C. Có một góc vuông.

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 27. Một hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là

A. hình thoi.

B. hình vuông.

C. hình thang cân.

D. hình bình hành.

Câu 28. Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Tứ giác MNPQMNPQ luôn là

A. hình bình hành.

B. hình thoi.

C. hình chữ nhật.

D. hình vuông.

Câu 29. Tứ giác tạo bởi các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là

A. hình thang cân.

B. hình chữ nhật.

C. hình thoi.

D. hình vuông.

Câu 30. Tứ giác tạo bởi các trung điểm của bốn cạnh của một hình thoi là

A. hình chữ nhật.

B. hình thoi.

C. hình vuông.

D. hình bình hành thường.

Câu 31. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình thoi.

B. hình chữ nhật.

C. hình vuông.

D. hình thang cân.

Câu 32. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình bình hành.

B. hình chữ nhật.

C. hình thoi.

D. hình thang cân.

Câu 33. Tứ giác vừa có tâm đối xứng vừa có đúng 2 trục đối xứng đi qua các đỉnh đối diện là

A. hình chữ nhật.

B. hình thoi.

C. hình vuông.

D. hình bình hành.

Câu 34. Tứ giác có đúng 4 trục đối xứng là

A. hình thoi.

B. hình chữ nhật.

C. hình vuông.

D. hình bình hành.

Câu 35. Cho hình thang cân ABCDABCD có đáy ABAB và CDCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AC=BDAC = BD.

B. AD=BCAD = BC.

C. C^=D^\widehat{C} = \widehat{D}.

D. AB=CDAB = CD.

Câu 36. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, điểm MM là trung điểm của BCBC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM=12BCAM = \dfrac{1}{2}BC.

B. AM=BCAM = BC.

C. AM=ABAM = AB.

D. AM=ACAM = AC.

Câu 37. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tia phân giác của góc AA cắt cạnh BCBC tại EE. Tam giác ABEABE là tam giác

A. đều.

B. vuông cân.

C. cân tại BB.

D. cân tại AA.

Câu 38. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.

B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc luôn là hình thoi.

C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

Câu 39. Một hình vuông có độ dài cạnh bằng aa. Độ dài đường chéo của hình vuông đó bằng

A. 2a2a.

B. a2a\sqrt{2}.

C. a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.

D. a3a\sqrt{3}.

Câu 40. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm6\text{ cm} và 8 cm8\text{ cm}. Chu vi của hình thoi đó bằng

A. 20 cm20\text{ cm}.

B. 10 cm10\text{ cm}.

C. 24 cm24\text{ cm}.

D. 28 cm28\text{ cm}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (20 câu)

Thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d) trong từng câu hỏi.

Câu 1. Cho tứ giác ABCDABCD. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Tổng số đo bốn góc A^+B^+C^+D^=360∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} + \widehat{D} = 360^\circ.
b) Tứ giác ABCDABCD có thể có 44 góc tù.
c) Nếu A^=B^=C^=90∘\widehat{A} = \widehat{B} = \widehat{C} = 90^\circ thì D^=90∘\widehat{D} = 90^\circ.
d) Tứ giác ABCDABCD có thể có nhiều nhất 33 góc nhọn.

Câu 2. Cho hình thang ABCDABCD có đáy ABAB và CDCD (AB∥CDAB \parallel CD). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) A^\widehat{A} và D^\widehat{D} là hai góc trong cùng phía nên A^+D^=180∘\widehat{A} + \widehat{D} = 180^\circ.
b) Hai góc đối của hình thang luôn bù nhau (A^+C^=180∘\widehat{A} + \widehat{C} = 180^\circ).
c) Nếu AD∥BCAD \parallel BC thì ABCDABCD trở thành hình bình hành.
d) Nếu hai cạnh bên ADAD và BCBC bằng nhau thì ABCDABCD chắc chắn là hình thang cân.

Câu 3. Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hai góc kề một đáy bằng nhau: A^=B^\widehat{A} = \widehat{B} và C^=D^\widehat{C} = \widehat{D}.
b) Hai cạnh bên bằng nhau: AD=BCAD = BC.
c) Hai đường chéo bằng nhau: AC=BDAC = BD.
d) Hình thang cân có trục đối xứng là đường thẳng nối trung điểm hai đáy.

Câu 4. Cho tứ giác lồi ABCDABCD. Xét các điều kiện để ABCDABCD là hình bình hành:
a) AB∥CDAB \parallel CD và AD∥BCAD \parallel BC.
b) AB=CDAB = CD và AD=BCAD = BC.
c) AB∥CDAB \parallel CD và AD=BCAD = BC.
d) AB∥CDAB \parallel CD và AB=CDAB = CD.

Câu 5. Cho hình bình hành ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) OO là trung điểm của ACAC và OO là trung điểm của BDBD.
b) AC=BDAC = BD.
c) Điểm OO là tâm đối xứng của hình bình hành ABCDABCD.
d) Tam giác OABOAB và tam giác OCDOCD có diện tích bằng nhau.

Câu 6. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề về các góc của hình bình hành ABCDABCD:
a) Các góc đối bằng nhau: A^=C^\widehat{A} = \widehat{C} và B^=D^\widehat{B} = \widehat{D}.
b) Hai góc kề một cạnh bất kỳ luôn bù nhau: A^+B^=180∘\widehat{A} + \widehat{B} = 180^\circ.
c) Nếu hình bình hành có một góc vuông thì cả bốn góc đều là góc vuông.
d) Tứ giác có A^=C^\widehat{A} = \widehat{C} thì luôn là hình bình hành.

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) AC=BDAC = BD và OA=OB=OC=ODOA = OB = OC = OD.
b) AC⊥BDAC \perp BD.
c) Bốn đỉnh A,B,C,DA, B, C, D cùng cách đều điểm OO.
d) Hình chữ nhật ABCDABCD có 22 trục đối xứng là hai đường chéo.

Câu 8. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật:
a) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
b) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
c) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
d) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

Câu 9. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, trung tuyến AMAM. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) AM=12BCAM = \dfrac{1}{2}BC.
b) Tam giác AMBAMB là tam giác cân tại MM.
c) Điểm MM là tâm đường tròn đi qua ba đỉnh A,B,CA, B, C.
d) Nếu tam giác ABCABC có trung tuyến AM=12BCAM = \dfrac{1}{2}BC thì tam giác ABCABC luôn vuông tại AA.

Câu 10. Cho hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau: AB=BC=CD=DAAB = BC = CD = DA.
b) AC⊥BDAC \perp BD tại OO.
c) Đường chéo ACAC là tia phân giác của góc AA và góc CC.
d) Hai đường chéo của hình thoi luôn có độ dài bằng nhau.

Câu 11. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình thoi:
a) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
c) Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
d) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

Câu 12. Cho hình vuông ABCDABCD có độ dài cạnh là aa, hai đường chéo cắt nhau tại OO. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) AC=BD=a2AC = BD = a\sqrt{2}.
b) AC⊥BDAC \perp BD tại OO.
c) Hình vuông ABCDABCD vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
d) Hình vuông có đúng 22 trục đối xứng.

Câu 13. Xét tính đúng/sai của các dấu hiệu nhận biết hình vuông:
a) Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
b) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
c) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
d) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc là hình vuông.

Câu 14. Cho tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo vuông góc AC⊥BDAC \perp BD. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Đoạn thẳng MNMN song song với ACAC và MN=12ACMN = \dfrac{1}{2}AC.
b) Tứ giác MNPQMNPQ luôn là hình bình hành.
c) Tứ giác MNPQMNPQ là hình chữ nhật.
d) Tứ giác MNPQMNPQ là hình thoi.

Câu 15. Cho tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo bằng nhau AC=BDAC = BD. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) MN=NP=PQ=QMMN = NP = PQ = QM.
b) Tứ giác MNPQMNPQ là hình thoi.
c) Tứ giác MNPQMNPQ có hai đường chéo vuông góc với nhau.
d) Nếu thêm điều kiện AC⊥BDAC \perp BD thì tứ giác MNPQMNPQ là hình vuông.

Câu 16. Cho hình bình hành ABCDABCD. Các tia phân giác của bốn góc A^,B^,C^,D^\widehat{A}, \widehat{B}, \widehat{C}, \widehat{D} cắt nhau tạo thành một tứ giác EFGHEFGH. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Tổng hai góc kề một cạnh của hình bình hành bằng 180∘180^\circ nên hai tia phân giác của hai góc đó vuông góc với nhau.
b) Tứ giác EFGHEFGH có bốn góc vuông.
c) Tứ giác EFGHEFGH luôn là hình thoi.
d) Tứ giác EFGHEFGH là hình chữ nhật.

Câu 17. Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Trên cạnh ABAB lấy điểm DD, trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho AD=AEAD = AE. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Tam giác ADEADE là tam giác cân tại AA.
b) DE∥BCDE \parallel BC.
c) Tứ giác BDECBDEC là hình thang.
d) Tứ giác BDECBDEC là hình thang cân.

Câu 18. Cho hình thoi ABCDABCD có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Tam giác ABDABD là tam giác đều.
b) Đường chéo BDBD có độ dài bằng cạnh của hình thoi.
c) Số đo góc B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ.
d) Đường chéo ACAC có độ dài bằng 22 lần độ dài đường chéo BDBD.

Câu 19. Xét tính đúng/sai của các khẳng định liên quan đến trục đối xứng và tâm đối xứng:
a) Hình thang cân có một trục đối xứng.
b) Hình bình hành không có trục đối xứng nhưng có một tâm đối xứng.
c) Hình chữ nhật có 22 trục đối xứng và 11 tâm đối xứng.
d) Hình thoi có 44 trục đối xứng.

Câu 20. Cho hình vuông ABCDABCD. Lấy các điểm M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt trên các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA sao cho AM=BN=CP=DQAM = BN = CP = DQ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Bốn tam giác △AMQ,△BNM,△CPN,△DQP\triangle AMQ, \triangle BNM, \triangle CPN, \triangle DQP bằng nhau.
b) Bốn cạnh của tứ giác MNPQMNPQ bằng nhau: MN=NP=PQ=QMMN = NP = PQ = QM.
c) MNP^=90∘\widehat{MNP} = 90^\circ.
d) Tứ giác MNPQMNPQ là hình vuông.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả