CÁC BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho tam giác có , và . Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho , và là trung điểm của .
a) Biểu diễn vectơ và theo hai vectơ và .
b) Tính độ dài đoạn thẳng .
Bài 2. Cho tam giác có , và . Gọi là chân đường phân giác trong của góc . Kẻ ().
a) Phân tích theo và tìm tỉ số .
b) Tính độ dài đoạn thẳng .
Bài 3. Cho tam giác có , và độ dài đường trung tuyến . Gọi là điểm thỏa mãn .
a) Biểu diễn và theo hai vectơ và .
b) Tính độ dài đoạn thẳng .
Bài 4. Cho tam giác . Gọi là trung điểm , là điểm trên cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và .
a) Tìm các số thực sao cho , từ đó suy ra tỉ số .
b) Cho diện tích tam giác bằng . Tính diện tích tam giác .
Bài 5. Cho tam giác vuông tại có , . Gọi là trọng tâm tam giác .
a) Phân tích theo và .
b) Tính độ dài đoạn thẳng và khoảng cách từ đến cạnh .
Bài 6. Cho tam giác có , , . Gọi là điểm thỏa mãn , là trung điểm của .
a) Phân tích theo hai vectơ và .
b) Tính độ dài đoạn thẳng .
Bài 7. Cho tam giác . Gọi là hai điểm lần lượt thỏa mãn và .
a) Biểu diễn theo và .
b) Gọi là trung điểm của . Biết diện tích tam giác bằng , tính diện tích tam giác .
Bài 8. Cho hình bình hành . Gọi là trung điểm của , là điểm trên cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và .
a) Biểu diễn theo và . Tìm tỉ số .
b) Biết diện tích hình bình hành bằng . Tính diện tích tam giác .
Bài 9. Cho tam giác có , và .
a) Gọi là trung điểm . Biểu diễn theo và .
b) Tính độ dài đường trung tuyến và diện tích tam giác .
Bài 10. Cho tam giác có , . Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Cho biết .
a) Phân tích theo và .
b) Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Tính độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác .
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài 1
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn vectơ và theo và :
Vì thuộc cạnh và nên:
Biểu diễn :
Vì là trung điểm của đoạn thẳng , ta có:
Biểu diễn :
b) Tính độ dài đoạn thẳng :
Xét tam giác có:
Do đó, theo định lý Pythagore đảo, tam giác vuông tại .
Độ dài đoạn thẳng là:
Xét tam giác vuông tại , áp dụng định lý Pythagore:
Vì tam giác vuông tại và là trung điểm cạnh huyền , nên là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền:
Bài 2
[Hình vẽ]
a) Phân tích theo và tìm tỉ số :
Theo tính chất đường phân giác trong của góc trong tam giác :
Vì nằm giữa và nên hai vectơ và ngược hướng:
Do đó:
Vì với , áp dụng định lý Ta-lét trong tam giác :
b) Tính độ dài đoạn thẳng :
Vì , theo hệ quả của định lý Ta-lét:
Bài 3
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn và theo và :
Vì là trung điểm của nên:
Theo giả thiết , suy ra:
(Do đó chính là trọng tâm của tam giác ).
Biểu diễn :
b) Tính độ dài đoạn thẳng :
Áp dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến cho tam giác :
Gọi là trung điểm của cạnh . Vì là trọng tâm của tam giác nên thẳng hàng và .
Áp dụng công thức đường trung tuyến cho đoạn :
Vậy độ dài đoạn thẳng là:
Bài 4
[Hình vẽ]
a) Tìm các số thực và tỉ số :
Vì là trung điểm của nên .
Do điểm thuộc đoạn thẳng nên tồn tại số thực sao cho:
Mặt khác, vì , suy ra .
Do điểm thuộc đoạn thẳng nên tồn tại số thực sao cho:
Vì hai vectơ và không cùng phương, đồng nhất hệ số ta có hệ phương trình:
Thay vào biểu thức tính :
Vậy , và .
b) Tính diện tích tam giác :
Vì là trung điểm cạnh nên:
Vì thuộc đoạn thẳng và , hai tam giác và có chung đường cao hạ từ xuống :
Bài 5
[Hình vẽ]
a) Phân tích theo và :
Vì là trọng tâm của tam giác nên:
b) Tính độ dài đoạn thẳng và khoảng cách từ đến cạnh :
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông tại :
Gọi là trung điểm của cạnh huyền , độ dài đường trung tuyến là:
Vì là trọng tâm của tam giác , ta có:
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên cạnh , tức là .
Vì tam giác vuông tại nên , do đó khoảng cách từ đỉnh đến đường thẳng chính là độ dài đoạn thẳng .
Theo tính chất của trọng tâm tam giác, khoảng cách từ trọng tâm đến một cạnh bằng khoảng cách từ đỉnh đối diện đến cạnh đó:
(Cách 2 theo định lý Ta-lét: Gọi là hình chiếu vuông góc của lên , ta có là trung điểm và . Vì với nên theo định lý Ta-lét, ).
Bài 6
[Hình vẽ]
a) Phân tích theo hai vectơ và :
Ta có:
Vì là trung điểm của đoạn thẳng nên:
Do đó:
b) Tính độ dài đoạn thẳng :
Áp dụng định lý côsin trong tam giác để tính :
Vì . Xét tam giác có .
Áp dụng định lý côsin trong tam giác :
Vì là trung điểm của cạnh trong tam giác , nên là đường trung tuyến của tam giác .
Áp dụng công thức đường trung tuyến:
Suy ra:
Bài 7
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn theo và :
Từ hệ thức , ta có:
Từ hệ thức , ta có:
Do đó:
b) Tính diện tích tam giác :
Từ câu a, ta có điểm nằm trên cạnh với , điểm nằm trên cạnh với .
Tỉ số diện tích hai tam giác và là:
Vì là trung điểm của đoạn thẳng , nên là đường trung tuyến của tam giác :
Bài 8
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn theo và , tìm tỉ số :
Vì là trung điểm của cạnh nên:
Vì , tồn tại số thực sao cho:
Mặt khác, thuộc cạnh với . Ta có:
Vì , tồn tại số thực sao cho:
Đồng nhất hệ số của và (do hai vectơ không cùng phương):
Suy ra:
Vậy và .
b) Tính diện tích tam giác :
Đường chéo chia hình bình hành thành hai tam giác có diện tích bằng nhau:
Vì là trung điểm của , tam giác có:
Vì và , hai tam giác và có chung đường cao hạ từ xuống :
Bài 9
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn theo và :
Vì là trung điểm của cạnh nên:
b) Tính độ dài đường trung tuyến và diện tích tam giác :
Áp dụng công thức độ dài đường trung tuyến trong tam giác :
Suy ra:
Tính diện tích tam giác :
Nửa chu vi của tam giác là:
Các hiệu số:
Áp dụng công thức Heron:
Bài 10
[Hình vẽ]
a) Phân tích theo và :
Vì thuộc cạnh và nên hai vectơ và cùng hướng và:
Do đó:
b) Tính độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác :
Bình phương vô hướng hai vế của biểu thức :
Thay số vào hệ thức:
Tính độ dài cạnh :
Độ dài đoạn thẳng là:
Xét tam giác có , do đó tam giác cân tại .
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng , ta có:
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông :
Diện tích tam giác là:
Độ dài đường cao hạ từ đỉnh vuông góc với là: