Chuyên đề Bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Lớp 10

ToánLớp 10ĐChia sẻ bởi Đại Lâm Đặng 0 lượt sử dụng đề

DẠNG 1. NHẬN BIẾT BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y+5>02x - 3y + 5 > 0.

B. x2+2y<4x^2 + 2y < 4.

C. 2x−y2≥12x - y^2 \ge 1.

D. xy+x−2≤0xy + x - 2 \le 0.

Câu 2. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x+4y≤7x + 4y \le 7.

B. 3x−5y+1>03x - 5y + 1 > 0.

C. 2x+3y−1≥02x + \dfrac{3}{y} - 1 \ge 0.

D. −2x+y−3<0-\sqrt{2}x + y - 3 < 0.

Câu 3. Cho bất phương trình ax+by>cax + by > c. Điều kiện cần và đủ để bất phương trình này là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y là

A. a≠0a \ne 0 hoặc b≠0b \ne 0.

B. a≠0a \ne 0 và b≠0b \ne 0.

C. a2+b2>0a^2 + b^2 > 0.

D. Cả A và C đều đúng.

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào khi kết hợp với dấu "≤0\le 0" tạo thành bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2(x−1)+3(y+2)2(x - 1) + 3(y + 2).

B. x(x+y)−3x(x + y) - 3.

C. x+1y−2\dfrac{x + 1}{y - 2}.

D. x2−y2+1x^2 - y^2 + 1.

Câu 5. Sau khi thu gọn bất phương trình 3(x−y)+2x≥4(x−y)+53(x - y) + 2x \ge 4(x - y) + 5, ta được bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng là

A. x+y−5≥0x + y - 5 \ge 0.

B. x−y+5≤0x - y + 5 \le 0.

C. x+y−5≤0x + y - 5 \le 0.

D. x−7y−5≥0x - 7y - 5 \ge 0.

Câu 6. Cặp số (x0;y0)(x_0; y_0) nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình 3x−2y<63x - 2y < 6?

A. (3;1)(3; 1).

B. (2;−1)(2; -1).

C. (0;0)(0; 0).

D. (4;2)(4; 2).

DẠNG 2. XÁC ĐỊNH ĐIỂM THUỘC HOẶC KHÔNG THUỘC MIỀN NGHIỆM

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−3>02x + y - 3 > 0?

A. M(1;0)M(1; 0).

B. N(0;2)N(0; 2).

C. P(2;1)P(2; 1).

D. Q(−1;3)Q(-1; 3).

Câu 8. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình −3x+2y+4≤0-3x + 2y + 4 \le 0?

A. A(2;0)A(2; 0).

B. B(3;1)B(3; 1).

C. C(1;1)C(1; 1).

D. D(4;2)D(4; 2).

Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình x−2y≥4x - 2y \ge 4 chứa điểm nào sau đây?

A. (2;−1)(2; -1).

B. (0;0)(0; 0).

C. (1;2)(1; 2).

D. (−2;−4)(-2; -4).

Câu 10. Cho bất phương trình 2(x−2)+3(y+1)≤x+42(x - 2) + 3(y + 1) \le x + 4. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho?

A. (3;2)(3; 2).

B. (1;1)(1; 1).

C. (2;2)(2; 2).

D. (0;2)(0; 2).

Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 5x−3y+2≥05x - 3y + 2 \ge 0 không chứa điểm nào dưới đây?

A. (0;0)(0; 0).

B. (−1;0)(-1; 0).

C. (1;2)(1; 2).

D. (−1;1)(-1; 1).

Câu 12. Cho bất phương trình x−4y+5>0x - 4y + 5 > 0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Điểm O(0;0)O(0; 0) không thuộc miền nghiệm.

B. Điểm A(−6;0)A(-6; 0) thuộc miền nghiệm.

C. Điểm B(1;2)B(1; 2) không thuộc miền nghiệm.

D. Điểm C(−1;1)C(-1; 1) thuộc miền nghiệm.

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2x−y+3<02x - y + 3 < 0.

B. x+3y−1>0x + 3y - 1 > 0.

C. −x+2y+5≥0-x + 2y + 5 \ge 0.

D. 3x−4y+2≤03x - 4y + 2 \le 0.

DẠNG 3. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC VÀ XÁC ĐỊNH MIỀN NGHIỆM TRÊN MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu 14. Đường thẳng nào dưới đây là bờ của miền nghiệm của bất phương trình 2x−3y+6≤02x - 3y + 6 \le 0?

A. d:2x−3y+6=0d: 2x - 3y + 6 = 0.

B. d:2x+3y+6=0d: 2x + 3y + 6 = 0.

C. d:3x−2y+6=0d: 3x - 2y + 6 = 0.

D. d:2x−3y−6=0d: 2x - 3y - 6 = 0.

Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình x+y−2≤0x + y - 2 \le 0 là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d:x+y−2=0d: x + y - 2 = 0 và

A. chứa điểm gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0), kể cả bờ dd.

B. không chứa điểm gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0), kể cả bờ dd.

C. chứa điểm gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0), không kể bờ dd.

D. không chứa điểm gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0), không kể bờ dd.

Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 2x−y>02x - y > 0 là nửa mặt phẳng

A. có bờ là đường thẳng 2x−y=02x - y = 0, chứa điểm A(1;0)A(1; 0) và không kể bờ.

B. có bờ là đường thẳng 2x−y=02x - y = 0, chứa điểm B(0;1)B(0; 1) và không kể bờ.

C. có bờ là đường thẳng 2x−y=02x - y = 0, chứa điểm A(1;0)A(1; 0) và kể cả bờ.

D. có bờ là đường thẳng 2x−y=02x - y = 0, chứa gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0).

Câu 17. Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo (kể cả bờ là đường thẳng dd) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

[Hình vẽ]

A. x−y≤2x - y \le 2.

B. x−y≥2x - y \ge 2.

C. x+y≤2x + y \le 2.

D. x+y≥2x + y \ge 2.

Câu 18. Cho đường thẳng d:x−2y+2=0d: x - 2y + 2 = 0. Miền nghiệm của bất phương trình x−2y+2<0x - 2y + 2 < 0 được biểu diễn bởi hình nào sau đây (phần không bị gạch chéo, không kể bờ)?

A. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0).

B. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0).

C. Toàn bộ mặt phẳng tọa độ OxyOxy.

D. Nửa mặt phẳng chứa điểm M(0;2)M(0; 2).

Câu 19. Nửa mặt phẳng không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình bên dưới chứa điểm nào sau đây?

[Hình vẽ]

A. (1;1)(1; 1).

B. (0;0)(0; 0).

C. (3;2)(3; 2).

D. (−1;2)(-1; 2).

Câu 20. Cho bất phương trình 3x−4y+12≥03x - 4y + 12 \ge 0. Giao điểm của đường thẳng bờ với hai trục tọa độ OxOx và OyOy lần lượt là

A. A(−4;0)A(-4; 0) và B(0;3)B(0; 3).

B. A(4;0)A(4; 0) và B(0;−3)B(0; -3).

C. A(3;0)A(3; 0) và B(0;−4)B(0; -4).

D. A(−3;0)A(-3; 0) và B(0;4)B(0; 4).

DẠNG 4. BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Câu 21. Một cửa hàng bán hai loại gạo: loại I giá 20 00020\,000 đồng/kg và loại II giá 15 00015\,000 đồng/kg. Một người có 300 000300\,000 đồng muốn mua xx kg gạo loại I và yy kg gạo loại II. Bất phương trình biểu thị số tiền người đó có thể mua là

A. 20x+15y≤30020x + 15y \le 300.

B. 20x+15y≥30020x + 15y \ge 300.

C. 15x+20y≤30015x + 20y \le 300.

D. 4x+3y>604x + 3y > 60.

Câu 22. Một xưởng may sản xuất hai loại áo: áo sơ mi ngắn tay cần 1,21{,}2 mét vải cho một chiếc, áo sơ mi dài tay cần 1,51{,}5 mét vải cho một chiếc. Xưởng hiện có tối đa 180180 mét vải. Gọi x,yx, y lần lượt là số áo ngắn tay và dài tay xưởng dự định may. Bất phương trình ràng buộc số vải sử dụng là

A. 1,2x+1,5y≤1801{,}2x + 1{,}5y \le 180.

B. 1,5x+1,2y≤1801{,}5x + 1{,}2y \le 180.

C. 1,2x+1,5y≥1801{,}2x + 1{,}5y \ge 180.

D. 1,2x+1,5y<1801{,}2x + 1{,}5y < 180.

Câu 23. Bác An đầu tư trồng ngô và khoai lang trên mảnh đất có diện tích không vượt quá 88 ha. Gọi xx (ha) là diện tích trồng ngô và yy (ha) là diện tích trồng khoai lang (x≥0,y≥0x \ge 0, y \ge 0). Bất phương trình thể hiện giới hạn diện tích canh tác là

A. x+y<8x + y < 8.

B. x+y≤8x + y \le 8.

C. x+y>8x + y > 8.

D. x+y≥8x + y \ge 8.

Câu 24. Một bác sĩ dinh dưỡng khuyên một người bệnh mỗi ngày cần hấp thu tối thiểu 500500 đơn vị calo từ hai thực phẩm AA và BB. Mỗi gam thực phẩm AA cung cấp 22 đơn vị calo, mỗi gam thực phẩm BB cung cấp 2,52{,}5 đơn vị calo. Nếu người bệnh dùng xx gam thực phẩm AA và yy gam thực phẩm BB, bất phương trình mô tả lượng calo cần thiết là

A. 2x+2,5y≥5002x + 2{,}5y \ge 500.

B. 2x+2,5y≤5002x + 2{,}5y \le 500.

C. 2,5x+2y>5002{,}5x + 2y > 500.

D. 2x+2,5y=5002x + 2{,}5y = 500.

Câu 25. Một gia đình dự định tổ chức bữa tiệc với hai loại bàn: bàn tròn chứa tối đa 1010 người và bàn chữ nhật chứa tối đa 66 người. Gia đình muốn mời ít nhất 9090 khách. Gọi xx là số bàn tròn và yy là số bàn chữ nhật. Bất phương trình thể hiện điều kiện số khách là

A. 10x+6y≤9010x + 6y \le 90.

B. 6x+10y≥906x + 10y \ge 90.

C. 10x+6y≥9010x + 6y \ge 90.

D. 10x+6y>9010x + 6y > 90.

Câu 26. Một công ty vận tải có hai loại xe tải: loại nhỏ chở được tối đa 22 tấn hàng mỗi chuyến và loại lớn chở được tối đa 55 tấn hàng mỗi chuyến. Công ty cần chuyển một khối lượng hàng không quá 6060 tấn bằng xx chuyến xe nhỏ và yy chuyến xe lớn. Bất phương trình tương ứng là

A. 2x+5y≥602x + 5y \ge 60.

B. 5x+2y≤605x + 2y \le 60.

C. 2x+5y≤602x + 5y \le 60.

D. 2x+5y<602x + 5y < 60.

DẠNG 5. BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ VÀ VẬN DỤNG

Câu 27. Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn (m−1)x+2y≤4(m - 1)x + 2y \le 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để điểm A(1;2)A(1; 2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.

A. m≤1m \le 1.

B. m≥1m \ge 1.

C. m≤2m \le 2.

D. m<1m < 1.

Câu 28. Cho bất phương trình 2x−(m+1)y+3>02x - (m + 1)y + 3 > 0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [−5;5][-5; 5] để gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.

A. 1111.

B. 1010.

C. 55.

D. 00.

Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để miền nghiệm của bất phương trình mx+(m−2)y+6≥0mx + (m - 2)y + 6 \ge 0 chứa điểm M(2;−1)M(2; -1).

A. m≥−8m \ge -8.

B. m≥−4m \ge -4.

C. m≤−8m \le -8.

D. m≤8m \le 8.

Câu 30. Cho bất phương trình (m2−4)x+(m−2)y+3>0(m^2 - 4)x + (m - 2)y + 3 > 0. Có bao nhiêu giá trị của mm để bất phương trình đã cho không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. Vô số.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả