TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là ước của ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho . Với giá trị nào sau đây của thì chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cô giáo có quyển vở, chia đều vào các phần quà. Cô không thể chia thành bao nhiêu phần quà?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số chia hết cho .
b) Số chia hết cho .
c) Tổng không chia hết cho .
d) Chữ số để số chia hết cho cả và là .
Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số là ước của .
b) Số là bội của .
c) Vì và đều chia hết cho nên chia hết cho .
d) Có bắp ngô chia đều vào gùi, mỗi gùi có số bắp ngô như nhau và không thừa bắp nào.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.
Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?
Câu 2. Viết . Tìm .
Câu 3. Tìm số tự nhiên là bội của và thỏa mãn .
Câu 4. Tìm ƯCLN của và .
Câu 5. Tìm chữ số để số chia hết cho cả và .
Câu 6. Có quả cam và quả quýt. Chia hết số quả đó vào các túi giống nhau, mỗi túi có cùng số cam và cùng số quýt. Chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 102 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là ước của ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho . Với giá trị nào sau đây của thì chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bạn Pao có chiếc bút, chia đều vào các túi. Bạn không thể chia thành bao nhiêu túi?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số chia hết cho .
b) Số chia hết cho .
c) Tổng không chia hết cho .
d) Chữ số để số chia hết cho cả và là .
Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số là ước của .
b) Số là bội của .
c) Vì và đều chia hết cho nên chia hết cho .
d) Có quả mận chia đều vào rổ, mỗi rổ có số quả mận như nhau và không thừa quả nào.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.
Câu 1. Số nguyên tố chẵn là số nào?
Câu 2. Viết . Tìm .
Câu 3. Tìm số tự nhiên là bội của và thỏa mãn .
Câu 4. Tìm ƯCLN của và .
Câu 5. Tìm chữ số để số chia hết cho cả và .
Câu 6. Có chiếc bút và quyển vở. Chia hết số bút, vở đó vào các phần quà giống nhau, mỗi phần có cùng số bút và cùng số vở. Chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 103 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là ước của ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho . Với giá trị nào sau đây của thì chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bạn Hoa có chiếc bánh, chia đều vào các hộp. Bạn không thể chia thành bao nhiêu hộp?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số chia hết cho .
b) Số chia hết cho .
c) Tổng không chia hết cho .
d) Chữ số để số chia hết cho cả và là .
Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số là ước của .
b) Số là bội của .
c) Vì và đều chia hết cho nên chia hết cho .
d) Có quả trứng chia đều vào hộp, mỗi hộp có số quả trứng như nhau và không thừa quả nào.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.
Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
Câu 2. Viết . Tìm .
Câu 3. Tìm số tự nhiên là bội của và thỏa mãn .
Câu 4. Tìm ƯCLN của và .
Câu 5. Tìm chữ số để số chia hết cho cả và .
Câu 6. Có bắp ngô và củ khoai. Chia hết số ngô, khoai đó vào các túi giống nhau, mỗi túi có cùng số bắp ngô và cùng số củ khoai. Chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 104 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là ước của ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho . Với giá trị nào sau đây của thì chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cô giáo có chiếc thước, chia đều vào các túi. Cô không thể chia thành bao nhiêu túi?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số chia hết cho .
b) Số chia hết cho .
c) Tổng không chia hết cho .
d) Chữ số để số chia hết cho cả và là .
Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số là ước của .
b) Số là bội của .
c) Vì và đều chia hết cho nên chia hết cho .
d) Có quả cam chia đều vào túi, mỗi túi có số quả cam như nhau và không thừa quả nào.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.
Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn là số nào?
Câu 2. Viết . Tìm .
Câu 3. Tìm số tự nhiên là bội của và thỏa mãn .
Câu 4. Tìm ƯCLN của và .
Câu 5. Tìm chữ số để số chia hết cho cả và .
Câu 6. Có quyển vở và chiếc bút. Chia hết số vở, bút đó vào các phần quà giống nhau, mỗi phần có cùng số vở và cùng số bút. Chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Mỗi câu phần I, mỗi ý phần II và mỗi câu phần III trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng điểm mỗi đề là 10,0 điểm.
- Phần II chấm độc lập từng ý, không áp dụng thang điểm bậc thang.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
MÃ ĐỀ 101
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | B | C |
Phần II. Đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Câu 1.
a) Đúng: có chữ số tận cùng là .
b) Đúng: chia hết cho .
c) Sai: chia hết cho .
d) Đúng: số cần tìm chia hết cho nên ; do đó ? Số không chia hết cho . Với số có hai chữ số từ đến , bội của là , không chia hết cho . Vậy không có chữ số thỏa mãn; khẳng định đã cho là Sai.
Câu 2.
a) Đúng: .
b) Sai: không chia hết cho .
c) Đúng: tổng hai số cùng chia hết cho thì chia hết cho .
d) Sai: không chia hết cho .
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 11 | 2 | 14 | 6 | 0 | 12 |
Câu 1. chỉ có hai ước là và ; đó là số nguyên tố nhỏ nhất có hai chữ số.
Câu 2. , nên .
Câu 3. Các bội của gần khoảng đã cho là , , ; chỉ có thỏa mãn.
Câu 4. , nên ƯCLN là .
Câu 5. Số chia hết cho cả và có chữ số tận cùng là , nên .
Câu 6. Số túi nhiều nhất là ƯCLN của và , bằng .
MÃ ĐỀ 102
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | B | C |
Phần II. Đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ | S |
Câu 1.
a) Đúng: có chữ số tận cùng là .
b) Đúng: chia hết cho .
c) Sai: chia hết cho .
d) Sai: với được , không chia hết cho . Số thỏa mãn là không thuộc khoảng từ đến , nên không có chữ số thỏa mãn.
Câu 2.
a) Đúng: .
b) Sai: không chia hết cho .
c) Đúng: và đều chia hết cho nên tổng chia hết cho .
d) Sai: không chia hết cho .
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 2 | 2 | 16 | 10 | 0 | 6 |
Câu 1. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Câu 2. nên .
Câu 3. Bội của nằm trong khoảng đã cho là .
Câu 4. , nên ƯCLN là .
Câu 5. Số chia hết cho cả và có chữ số tận cùng là , nên .
Câu 6. Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN của và , bằng .
MÃ ĐỀ 103
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | B | C |
Phần II. Đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Câu 1.
a) Đúng: có chữ số tận cùng là .
b) Đúng: chia hết cho .
c) Sai: chia hết cho .
d) Đúng: với được , chia hết cho cả và ; đây là chữ số duy nhất thỏa mãn.
Câu 2.
a) Đúng: .
b) Sai: không chia hết cho .
c) Đúng: và đều chia hết cho nên tổng chia hết cho .
d) Sai: không chia hết cho .
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 2 | 2 | 18 | 8 | 0 | 10 |
Câu 1. là số nguyên tố nhỏ nhất.
Câu 2. nên .
Câu 3. Bội của nằm trong khoảng đã cho là .
Câu 4. , nên ƯCLN là .
Câu 5. Số chia hết cho cả và có chữ số tận cùng là , nên .
Câu 6. Số túi nhiều nhất là ƯCLN của và , bằng .
MÃ ĐỀ 104
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | B | C |
Phần II. Đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Câu 1.
a) Đúng: có chữ số tận cùng là .
b) Đúng: chia hết cho .
c) Sai: chia hết cho .
d) Đúng: với được , chia hết cho cả và ; đây là chữ số duy nhất thỏa mãn.
Câu 2.
a) Đúng: .
b) Sai: không chia hết cho .
c) Đúng: và đều chia hết cho nên tổng chia hết cho .
d) Sai: không chia hết cho .
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 7 | 2 | 18 | 5 | 0 | 6 |
Câu 1. là hợp số, còn là số nguyên tố nên đáp án là .
Câu 2. nên .
Câu 3. Bội của nằm trong khoảng đã cho là .
Câu 4. , nên ƯCLN là .
Câu 5. Số chia hết cho cả và có chữ số tận cùng là , nên .
Câu 6. Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN của và , bằng .
PHÂN BỐ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Với mỗi mã đề, quy ước mỗi câu phần I, mỗi ý phần II và mỗi câu phần III là một đơn vị chấm:
Mức độ | Các đơn vị chấm | Số đơn vị | Điểm |
|---|---|---|---|
Nhận biết | Phần I: Câu 1, 2, 3; phần II: Câu 1a, 1b, 2a; phần III: Câu 1, 2 | 8 | 4,0 |
Thông hiểu | Phần I: Câu 4, 5; phần II: Câu 1c, 2b, 2c; phần III: Câu 4 | 6 | 3,0 |
Vận dụng | Phần I: Câu 6; phần II: Câu 1d, 2d; phần III: Câu 3, 5, 6 | 6 | 3,0 |
Tổng | 20 | 10,0 |











