Bốn mã đề kiểm tra Chương II Toán 6 Kết nối tri thức

ToánLớp 6MChia sẻ bởi My Bay 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.

Câu 1. Số nào sau đây là ước của 3030?

A. 44

B. 66

C. 88

D. 99

Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 1515

B. 2424

C. 4040

D. 5353

Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1919

B. 2121

C. 2525

D. 2727

Câu 4. Phân tích 2424 ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?

A. 24=2⋅1224=2\cdot 12

B. 24=3⋅824=3\cdot 8

C. 24=22⋅624=2^2\cdot 6

D. 24=23⋅324=2^3\cdot 3

Câu 5. Cho A=12+18+xA=12+18+x. Với giá trị nào sau đây của xx thì AA chia hết cho 66?

A. 55

B. 66

C. 77

D. 88

Câu 6. Cô giáo có 2424 quyển vở, chia đều vào các phần quà. Cô không thể chia thành bao nhiêu phần quà?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số 3232 chia hết cho 22.
b) Số 4545 chia hết cho 99.
c) Tổng 18+2118+21 không chia hết cho 33.
d) Chữ số xx để số 4x‾\overline{4x} chia hết cho cả 22 và 99 là 88.

Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số 66 là ước của 3030.
b) Số 2828 là bội của 88.
c) Vì 1212 và 1818 đều chia hết cho 66 nên 12+1812+18 chia hết cho 66.
d) Có 3636 bắp ngô chia đều vào 88 gùi, mỗi gùi có số bắp ngô như nhau và không thừa bắp nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.

Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?

Câu 2. Viết 20=2a⋅520=2^a\cdot 5. Tìm aa.

Câu 3. Tìm số tự nhiên xx là bội của 77 và thỏa mãn 10<x<2010<x<20.

Câu 4. Tìm ƯCLN của 1818 và 2424.

Câu 5. Tìm chữ số xx để số 3x‾\overline{3x} chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 6. Có 2424 quả cam và 3636 quả quýt. Chia hết số quả đó vào các túi giống nhau, mỗi túi có cùng số cam và cùng số quýt. Chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.

Câu 1. Số nào sau đây là ước của 2828?

A. 66

B. 77

C. 99

D. 1010

Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 1616

B. 2525

C. 3030

D. 4343

Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1717

B. 2121

C. 2525

D. 2727

Câu 4. Phân tích 3636 ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?

A. 36=3⋅1236=3\cdot 12

B. 36=4⋅936=4\cdot 9

C. 36=2⋅1836=2\cdot 18

D. 36=22⋅3236=2^2\cdot 3^2

Câu 5. Cho A=14+21+xA=14+21+x. Với giá trị nào sau đây của xx thì AA chia hết cho 77?

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 6. Bạn Pao có 3030 chiếc bút, chia đều vào các túi. Bạn không thể chia thành bao nhiêu túi?

A. 22

B. 33

C. 44

D. 55

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số 3434 chia hết cho 22.
b) Số 5454 chia hết cho 99.
c) Tổng 15+2415+24 không chia hết cho 33.
d) Chữ số xx để số 2x‾\overline{2x} chia hết cho cả 22 và 99 là 66.

Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số 55 là ước của 3535.
b) Số 3232 là bội của 66.
c) Vì 1414 và 2121 đều chia hết cho 77 nên 14+2114+21 chia hết cho 77.
d) Có 4040 quả mận chia đều vào 66 rổ, mỗi rổ có số quả mận như nhau và không thừa quả nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.

Câu 1. Số nguyên tố chẵn là số nào?

Câu 2. Viết 28=2a⋅728=2^a\cdot 7. Tìm aa.

Câu 3. Tìm số tự nhiên xx là bội của 88 và thỏa mãn 10<x<2010<x<20.

Câu 4. Tìm ƯCLN của 2020 và 3030.

Câu 5. Tìm chữ số xx để số 4x‾\overline{4x} chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 6. Có 1818 chiếc bút và 2424 quyển vở. Chia hết số bút, vở đó vào các phần quà giống nhau, mỗi phần có cùng số bút và cùng số vở. Chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 103

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.

Câu 1. Số nào sau đây là ước của 4040?

A. 33

B. 88

C. 99

D. 1212

Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 1818

B. 3535

C. 5050

D. 5454

Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 2323

B. 2525

C. 2727

D. 3333

Câu 4. Phân tích 4040 ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?

A. 40=4⋅1040=4\cdot 10

B. 40=5⋅840=5\cdot 8

C. 40=2⋅2040=2\cdot 20

D. 40=23⋅540=2^3\cdot 5

Câu 5. Cho A=15+20+xA=15+20+x. Với giá trị nào sau đây của xx thì AA chia hết cho 55?

A. 66

B. 1010

C. 1212

D. 1313

Câu 6. Bạn Hoa có 3636 chiếc bánh, chia đều vào các hộp. Bạn không thể chia thành bao nhiêu hộp?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số 4646 chia hết cho 22.
b) Số 2727 chia hết cho 99.
c) Tổng 12+2412+24 không chia hết cho 33.
d) Chữ số xx để số 3x‾\overline{3x} chia hết cho cả 22 và 99 là 66.

Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số 77 là ước của 4242.
b) Số 2626 là bội của 44.
c) Vì 1515 và 2020 đều chia hết cho 55 nên 15+2015+20 chia hết cho 55.
d) Có 3030 quả trứng chia đều vào 88 hộp, mỗi hộp có số quả trứng như nhau và không thừa quả nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.

Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?

Câu 2. Viết 45=3a⋅545=3^a\cdot 5. Tìm aa.

Câu 3. Tìm số tự nhiên xx là bội của 99 và thỏa mãn 10<x<2010<x<20.

Câu 4. Tìm ƯCLN của 1616 và 2424.

Câu 5. Tìm chữ số xx để số 2x‾\overline{2x} chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 6. Có 2020 bắp ngô và 3030 củ khoai. Chia hết số ngô, khoai đó vào các túi giống nhau, mỗi túi có cùng số bắp ngô và cùng số củ khoai. Chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS MƯỜNG KHUỒNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 104

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chọn một phương án đúng.

Câu 1. Số nào sau đây là ước của 4545?

A. 44

B. 99

C. 88

D. 1212

Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 1414

B. 2525

C. 2020

D. 3333

Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1313

B. 1515

C. 2121

D. 2525

Câu 4. Phân tích 1818 ra thừa số nguyên tố được kết quả nào?

A. 18=2⋅918=2\cdot 9

B. 18=3⋅618=3\cdot 6

C. 18=1⋅1818=1\cdot 18

D. 18=2⋅3218=2\cdot 3^2

Câu 5. Cho A=16+24+xA=16+24+x. Với giá trị nào sau đây của xx thì AA chia hết cho 88?

A. 66

B. 88

C. 99

D. 1010

Câu 6. Cô giáo có 4040 chiếc thước, chia đều vào các túi. Cô không thể chia thành bao nhiêu túi?

A. 22

B. 44

C. 66

D. 88

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Xét các khẳng định về dấu hiệu chia hết.
a) Số 5252 chia hết cho 22.
b) Số 3636 chia hết cho 99.
c) Tổng 15+2715+27 không chia hết cho 33.
d) Chữ số xx để số 5x‾\overline{5x} chia hết cho cả 22 và 99 là 44.

Câu 2. Xét quan hệ chia hết của các số tự nhiên.
a) Số 88 là ước của 4040.
b) Số 3535 là bội của 66.
c) Vì 1616 và 2424 đều chia hết cho 88 nên 16+2416+24 chia hết cho 88.
d) Có 4242 quả cam chia đều vào 88 túi, mỗi túi có số quả cam như nhau và không thừa quả nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Ghi đáp án là một số, tối đa 4 kí tự.

Câu 1. Số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn 55 là số nào?

Câu 2. Viết 50=2⋅5a50=2\cdot 5^a. Tìm aa.

Câu 3. Tìm số tự nhiên xx là bội của 66 và thỏa mãn 13<x<2013<x<20.

Câu 4. Tìm ƯCLN của 1515 và 2525.

Câu 5. Tìm chữ số xx để số 5x‾\overline{5x} chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 6. Có 1212 quyển vở và 1818 chiếc bút. Chia hết số vở, bút đó vào các phần quà giống nhau, mỗi phần có cùng số vở và cùng số bút. Chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Mỗi câu phần I, mỗi ý phần II và mỗi câu phần III trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng điểm mỗi đề là 10,0 điểm.
- Phần II chấm độc lập từng ý, không áp dụng thang điểm bậc thang.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

MÃ ĐỀ 101

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

D

B

C

Phần II. Đúng – sai

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Câu 1.
a) Đúng: 3232 có chữ số tận cùng là 22.
b) Đúng: 4+5=94+5=9 chia hết cho 99.
c) Sai: 18+21=3918+21=39 chia hết cho 33.
d) Đúng: số cần tìm chia hết cho 99 nên 4+x=94+x=9; do đó x=5x=5? Số 4545 không chia hết cho 22. Với số có hai chữ số từ 4040 đến 4949, bội của 99 là 4545, không chia hết cho 22. Vậy không có chữ số xx thỏa mãn; khẳng định đã cho là Sai.

Câu 2.
a) Đúng: 30=6⋅530=6\cdot 5.
b) Sai: 2828 không chia hết cho 88.
c) Đúng: tổng hai số cùng chia hết cho 66 thì chia hết cho 66.
d) Sai: 3636 không chia hết cho 88.

Phần III. Trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

11

2

14

6

0

12

Câu 1. 1111 chỉ có hai ước là 11 và 1111; đó là số nguyên tố nhỏ nhất có hai chữ số.

Câu 2. 20=22⋅520=2^2\cdot 5, nên a=2a=2.

Câu 3. Các bội của 77 gần khoảng đã cho là 77, 1414, 2121; chỉ có 1414 thỏa mãn.

Câu 4. 18=2⋅3218=2\cdot 3^2, 24=23⋅324=2^3\cdot 3 nên ƯCLN là 2⋅3=62\cdot 3=6.

Câu 5. Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng là 00, nên x=0x=0.

Câu 6. Số túi nhiều nhất là ƯCLN của 2424 và 3636, bằng 1212.

MÃ ĐỀ 102

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

D

B

C

Phần II. Đúng – sai

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Đ

S

Đ

S

Câu 1.
a) Đúng: 3434 có chữ số tận cùng là 44.
b) Đúng: 5+4=95+4=9 chia hết cho 99.
c) Sai: 15+24=3915+24=39 chia hết cho 33.
d) Sai: với x=6x=6 được 2626, không chia hết cho 99. Số thỏa mãn là 1818 không thuộc khoảng từ 2020 đến 2929, nên không có chữ số xx thỏa mãn.

Câu 2.
a) Đúng: 35=5⋅735=5\cdot 7.
b) Sai: 3232 không chia hết cho 66.
c) Đúng: 1414 và 2121 đều chia hết cho 77 nên tổng chia hết cho 77.
d) Sai: 4040 không chia hết cho 66.

Phần III. Trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

2

2

16

10

0

6

Câu 1. 22 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Câu 2. 28=22⋅728=2^2\cdot 7 nên a=2a=2.

Câu 3. Bội của 88 nằm trong khoảng đã cho là 1616.

Câu 4. 20=22⋅520=2^2\cdot 5, 30=2⋅3⋅530=2\cdot 3\cdot 5 nên ƯCLN là 2⋅5=102\cdot 5=10.

Câu 5. Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng là 00, nên x=0x=0.

Câu 6. Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN của 1818 và 2424, bằng 66.

MÃ ĐỀ 103

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

D

B

C

Phần II. Đúng – sai

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Câu 1.
a) Đúng: 4646 có chữ số tận cùng là 66.
b) Đúng: 2+7=92+7=9 chia hết cho 99.
c) Sai: 12+24=3612+24=36 chia hết cho 33.
d) Đúng: với x=6x=6 được 3636, chia hết cho cả 22 và 99; đây là chữ số duy nhất thỏa mãn.

Câu 2.
a) Đúng: 42=7⋅642=7\cdot 6.
b) Sai: 2626 không chia hết cho 44.
c) Đúng: 1515 và 2020 đều chia hết cho 55 nên tổng chia hết cho 55.
d) Sai: 3030 không chia hết cho 88.

Phần III. Trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

2

2

18

8

0

10

Câu 1. 22 là số nguyên tố nhỏ nhất.

Câu 2. 45=32⋅545=3^2\cdot 5 nên a=2a=2.

Câu 3. Bội của 99 nằm trong khoảng đã cho là 1818.

Câu 4. 16=2416=2^4, 24=23⋅324=2^3\cdot 3 nên ƯCLN là 23=82^3=8.

Câu 5. Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng là 00, nên x=0x=0.

Câu 6. Số túi nhiều nhất là ƯCLN của 2020 và 3030, bằng 1010.

MÃ ĐỀ 104

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

D

B

C

Phần II. Đúng – sai

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Câu 1.
a) Đúng: 5252 có chữ số tận cùng là 22.
b) Đúng: 3+6=93+6=9 chia hết cho 99.
c) Sai: 15+27=4215+27=42 chia hết cho 33.
d) Đúng: với x=4x=4 được 5454, chia hết cho cả 22 và 99; đây là chữ số duy nhất thỏa mãn.

Câu 2.
a) Đúng: 40=8⋅540=8\cdot 5.
b) Sai: 3535 không chia hết cho 66.
c) Đúng: 1616 và 2424 đều chia hết cho 88 nên tổng chia hết cho 88.
d) Sai: 4242 không chia hết cho 88.

Phần III. Trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

7

2

18

5

0

6

Câu 1. 66 là hợp số, còn 77 là số nguyên tố nên đáp án là 77.

Câu 2. 50=2⋅5250=2\cdot 5^2 nên a=2a=2.

Câu 3. Bội của 66 nằm trong khoảng đã cho là 1818.

Câu 4. 15=3⋅515=3\cdot 5, 25=5225=5^2 nên ƯCLN là 55.

Câu 5. Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng là 00, nên x=0x=0.

Câu 6. Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN của 1212 và 1818, bằng 66.

PHÂN BỐ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Với mỗi mã đề, quy ước mỗi câu phần I, mỗi ý phần II và mỗi câu phần III là một đơn vị chấm:

Mức độ

Các đơn vị chấm

Số đơn vị

Điểm

Nhận biết

Phần I: Câu 1, 2, 3; phần II: Câu 1a, 1b, 2a; phần III: Câu 1, 2

8

4,0

Thông hiểu

Phần I: Câu 4, 5; phần II: Câu 1c, 2b, 2c; phần III: Câu 4

6

3,0

Vận dụng

Phần I: Câu 6; phần II: Câu 1d, 2d; phần III: Câu 3, 5, 6

6

3,0

Tổng

20

10,0

Xem tất cả