Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập lý thuyết Toán 6 - Giữa học kỳ I

ToánLớp 6CChia sẻ bởi Chu Mai Hương 0 lượt sử dụng đề

LỚP HỌC CÔ HƯƠNG

Đề trắc nghiệm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∣3≤x<8}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 \le x < 8\}. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp AA dưới dạng liệt kê các phần tử?

A. A={3;4;5;6;7;8}A = \{3; 4; 5; 6; 7; 8\}

B. A={4;5;6;7}A = \{4; 5; 6; 7\}

C. A={3;4;5;6;7}A = \{3; 4; 5; 6; 7\}

D. A={4;5;6;7;8}A = \{4; 5; 6; 7; 8\}

Câu 2. Cho tập hợp M={0;2;4;6;8}M = \{0; 2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 0∈M0 \in M

B. 5∉M5 \notin M

C. 4∈M4 \in M

D. 6∉M6 \notin M

Câu 3. Tập hợp N∗\mathbb{N}^* là tập hợp các số tự nhiên:

A. Nhỏ hơn 10

B. Khác 0

C. Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100

D. Chẵn

Câu 4. Trong hệ La Mã, chữ số X\mathrm{X} có giá trị là 10, chữ số V\mathrm{V} có giá trị là 5, chữ số I\mathrm{I} có giá trị là 1. Số La Mã XIV\mathrm{XIV} biểu diễn số nào trong hệ thập phân?

A. 16

B. 14

C. 15

D. 24

Câu 5. Số liền trước của số 2025 là:

A. 2026

B. 2023

C. 2024

D. 2020

Câu 6. Biểu thức a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅ca \cdot (b + c) = a \cdot b + a \cdot c thể hiện tính chất nào của phép nhân đối với phép cộng?

A. Giao hoán

B. Kết hợp

C. Phân phối

D. Bắc cầu

Câu 7. Trong phép chia có dư a=b⋅q+ra = b \cdot q + r (với b≠0b \ne 0), điều kiện của số dư rr là:

A. 0<r<b0 < r < b

B. 0≤r<b0 \le r < b

C. 0<r≤b0 < r \le b

D. 0≤r≤b0 \le r \le b

Câu 8. Với a≠0a \ne 0, quy ước giá trị của luỹ thừa a0a^0 bằng:

A. 0

B. aa

C. 1

D. Không xác định

Câu 9. Viết tích 73⋅747^3 \cdot 7^4 dưới dạng một luỹ thừa ta được kết quả là:

A. 7127^{12}

B. 14714^7

C. 777^7

D. 49749^7

Câu 10. Khi thực hiện phép tính trong một biểu thức không có dấu ngoặc chỉ gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, thứ tự thực hiện đúng là:

A. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ

B. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ

C. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa

D. Thực hiện từ trái sang phải bất kể phép tính

Câu 11. Cho a ⋮ 6a \ \vdots \ 6 và b ⋮ 6b \ \vdots \ 6. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. (a+b) ⋮ 12(a + b) \ \vdots \ 12

B. (a+b) ⋮ 6(a + b) \ \vdots \ 6

C. (a−b) ⋮ 12(a - b) \ \vdots \ 12

D. (a⋅b) ⋮ 72(a \cdot b) \ \vdots \ 72

Câu 12. Một số tự nhiên chia hết cho 9 khi và chỉ khi:

A. Có chữ số tận cùng là 9

B. Có chữ số tận cùng là 0 hoặc 9

C. Tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

D. Tổng các chữ số của nó chia hết cho 3

Câu 13. Khẳng định nào sau đây về số nguyên tố là đúng?

A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

B. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

C. Số 0 và số 1 là các số nguyên tố nhỏ nhất

D. Hợp số là số tự nhiên chỉ có hai ước

Câu 14. Tam giác đều ABCABC có đặc điểm nào sau đây?

A. Ba cạnh bằng nhau và ba góc đều bằng 60∘60^\circ

B. Ba cạnh bằng nhau và ba góc đều bằng 90∘90^\circ

C. Hai cạnh bằng nhau và một góc vuông

D. Ba cạnh có độ dài khác nhau

Câu 15. Một tam giác đều có chu vi bằng 18 cm. Độ dài mỗi cạnh của tam giác đó là:

A. 9 cm

B. 6 cm

C. 3 cm

D. 4 cm

Câu 16. Khẳng định nào sau đây về hình vuông là sai?

A. Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau

B. Bốn góc của hình vuông bằng nhau và bằng 90∘90^\circ

C. Hai đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau

D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu 17. Một hình vuông có cạnh dài 6 cm. Chu vi và diện tích của hình vuông đó lần lượt là:

A. 24 cm24\text{ cm} và 36 cm236\text{ cm}^2

B. 36 cm36\text{ cm} và 24 cm224\text{ cm}^2

C. 12 cm12\text{ cm} và 36 cm236\text{ cm}^2

D. 24 cm24\text{ cm} và 12 cm212\text{ cm}^2

Câu 18. Trong hình lục giác đều ABCDEFABCDEF:

A. Sáu cạnh bằng nhau và sáu góc đều bằng 60∘60^\circ

B. Sáu cạnh bằng nhau và sáu góc đều bằng 120∘120^\circ

C. Ba đường chéo chính có độ dài đôi một khác nhau

D. Bốn cạnh đối diện song song và hai cạnh còn lại vuông góc

Câu 19. Chiếc kệ treo tường trong hình vẽ dưới đây có bề mặt dạng hình gì?

Kệ trang trí

A. Hình tam giác đều

B. Hình vuông

C. Hình lục giác đều

D. Hình chữ nhật

Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEFABCDEF có tâm OO. Số đường chéo chính của hình lục giác đều là:

A. 3 đường chéo chính

B. 4 đường chéo chính

C. 5 đường chéo chính

D. 6 đường chéo chính

Câu 21. Hình chữ nhật có đặc điểm nào dưới đây?

A. Bốn cạnh bằng nhau

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau

C. Bốn góc vuông và hai đường chéo bằng nhau

D. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc

Câu 22. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng 15 m. Chu vi của thửa ruộng đó là:

A. 300 m300\text{ m}

B. 70 m70\text{ m}

C. 35 m35\text{ m}

D. 140 m140\text{ m}

Câu 23. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường chéo của hình thoi?

A. Hai đường chéo bằng nhau

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

C. Hai đường chéo song song với nhau

D. Hai đường chéo luôn có cùng độ dài với các cạnh

Câu 24. Điểm giống nhau giữa hình vuông và hình thoi là:

A. Cả hai hình đều có bốn góc vuông

B. Cả hai hình đều có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau

C. Cả hai hình đều có hai đường chéo bằng nhau

D. Cả hai hình đều có các cạnh đối diện không song song

Câu 25. Một miếng bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm và 10 cm. Diện tích của miếng bìa đó là:

A. 80 cm280\text{ cm}^2

B. 40 cm240\text{ cm}^2

C. 36 cm236\text{ cm}^2

D. 18 cm218\text{ cm}^2

Câu 26. Khẳng định nào sau đây đúng về hình bình hành?

A. Hai đường chéo vuông góc với nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Các cạnh đối song song và bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau

Câu 27. Hình bình hành có diện tích 50 cm250\text{ cm}^2 và một cạnh đáy dài 10 cm. Chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là:

A. 5 cm

B. 10 cm

C. 2,5 cm

D. 20 cm

Câu 28. Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai cạnh bên song song

B. Hai góc kề một đáy bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 29. Cho hình thang cân ABCDABCD có hai đáy là ABAB và CDCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AD=BCAD = BC

B. AC=BDAC = BD

C. AB∥CDAB \parallel CD

D. AC⊥BDAC \perp BD

Câu 30. Một hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 6 cm và 10 cm, chiều cao bằng 4 cm. Diện tích của hình thang cân đó là:

A. 64 cm264\text{ cm}^2

B. 32 cm232\text{ cm}^2

C. 16 cm216\text{ cm}^2

D. 24 cm224\text{ cm}^2

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

7

B

13

B

19

C

25

B

2

D

8

C

14

A

20

A

26

C

3

B

9

C

15

B

21

C

27

A

4

B

10

A

16

C

22

B

28

B

5

C

11

B

17

A

23

B

29

D

6

C

12

C

18

B

24

B

30

B


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT CÁC CÂU TRỌNG TÂM

Câu

Hướng dẫn giải ngắn gọn

1

x∈Nx \in \mathbb{N} và 3≤x<8⇒x∈{3;4;5;6;7}3 \le x < 8 \Rightarrow x \in \{3; 4; 5; 6; 7\}.

2

6∈M6 \in M là khẳng định đúng, do đó "6 ∉M\notin M" là khẳng định sai.

3

N∗\mathbb{N}^* là tập hợp các số tự nhiên khác 0: N∗={1;2;3;… }\mathbb{N}^* = \{1; 2; 3; \dots\}.

4

X=10\mathrm{X} = 10, IV=4⇒XIV=14\mathrm{IV} = 4 \Rightarrow \mathrm{XIV} = 14.

5

Số liền trước của số 2025 là 2025−1=20242025 - 1 = 2024.

6

Đây là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

7

Phép chia có số chia là bb thì số dư rr thoả mãn 0≤r<b0 \le r < b.

8

Theo quy ước luỹ thừa: a0=1a^0 = 1 với mọi a≠0a \ne 0.

9

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: 73⋅74=73+4=777^3 \cdot 7^4 = 7^{3+4} = 7^7.

10

Thứ tự ưu tiên không ngoặc: Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ.

11

Tính chất chia hết của một tổng: a ⋮ 6a \ \vdots \ 6 và b ⋮ 6⇒(a+b) ⋮ 6b \ \vdots \ 6 \Rightarrow (a + b) \ \vdots \ 6.

12

Dấu hiệu chia hết cho 9: Tổng các chữ số của số đó phải chia hết cho 9.

13

Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất (các số chẵn khác lớn hơn 2 đều có ít nhất 3 ước nên là hợp số).

14

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc bằng 60∘60^\circ.

15

Chu vi tam giác đều P=3a=18 cm⇒a=18:3=6 cmP = 3a = 18\text{ cm} \Rightarrow a = 18 : 3 = 6\text{ cm}.

16

Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường. Phương án C sai.

17

Cạnh a=6 cm⇒a = 6\text{ cm} \Rightarrow Chu vi C=4×6=24 cmC = 4 \times 6 = 24\text{ cm}; Diện tích S=6×6=36 cm2S = 6 \times 6 = 36\text{ cm}^2.

18

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau, số đo mỗi góc là 120∘120^\circ.

19

Kệ gồm 6 cạnh bằng nhau tạo thành hình lục giác đều.

20

Hình lục giác đều ABCDEFABCDEF có đúng 3 đường chéo chính: AD,BE,CFAD, BE, CF.

21

Hình chữ nhật có 4 góc vuông, các cạnh đối song song và bằng nhau; hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

22

Chu vi hình chữ nhật: C=2×(20+15)=2×35=70 mC = 2 \times (20 + 15) = 2 \times 35 = 70\text{ m}.

23

Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (nhưng không nhất thiết bằng nhau).

24

Cả hình vuông và hình thoi đều có 4 cạnh bằng nhau và 2 đường chéo vuông góc tại trung điểm. (Khác biệt: hình vuông có thêm 4 góc vuông và 2 đường chéo bằng nhau).

25

Diện tích hình thoi: S=12⋅m⋅n=12⋅8⋅10=40 cm2S = \dfrac{1}{2} \cdot m \cdot n = \dfrac{1}{2} \cdot 8 \cdot 10 = 40\text{ cm}^2.

26

Hình bình hành có các cạnh đối song song và bằng nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

27

Diện tích hình bình hành S=a⋅h⇒h=S:a=50:10=5 cmS = a \cdot h \Rightarrow h = S : a = 50 : 10 = 5\text{ cm}.

28

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau.

29

Trong hình thang cân, hai đường chéo không nhất thiết vuông góc với nhau (AC⊥BDAC \perp BD không phải là tính chất tổng quát).

30

Diện tích hình thang cân: S=(a+b)⋅h2=(6+10)⋅42=32 cm2S = \dfrac{(a + b) \cdot h}{2} = \dfrac{(6 + 10) \cdot 4}{2} = 32\text{ cm}^2.

LỚP HỌC CÔ HƯƠNG

Mã đề: 102

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Câu 1. Cho tập hợp B={x∈N∣5<x≤9}B = \{x \in \mathbb{N} \mid 5 < x \le 9\}. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp BB dưới dạng liệt kê các phần tử?

A. B={5;6;7;8;9}B = \{5; 6; 7; 8; 9\}

B. B={6;7;8;9}B = \{6; 7; 8; 9\}

C. B={6;7;8}B = \{6; 7; 8\}

D. B={5;6;7;8}B = \{5; 6; 7; 8\}

Câu 2. Cho tập hợp K={1;3;5;7;9}K = \{1; 3; 5; 7; 9\}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3∈K3 \in K

B. 7∈K7 \in K

C. 4∈K4 \in K

D. 8∉K8 \notin K

Câu 3. Tập hợp N\mathbb{N} là tập hợp các số tự nhiên:

A. Lớn hơn 0

B. Khác 0

C. Bắt đầu từ 0: 0;1;2;3;…0; 1; 2; 3; \dots

D. Chỉ gồm các số lẻ

Câu 4. Trong hệ La Mã, chữ số X\mathrm{X} có giá trị là 10, chữ số V\mathrm{V} có giá trị là 5, chữ số I\mathrm{I} có giá trị là 1. Số La Mã XIX\mathrm{XIX} biểu diễn số nào trong hệ thập phân?

A. 19

B. 21

C. 16

D. 11

Câu 5. Số liền sau của số 2029 là:

A. 2028

B. 2030

C. 2027

D. 2031

Câu 6. Biểu thức (a+b)+c=a+(b+c)(a + b) + c = a + (b + c) thể hiện tính chất nào của phép cộng số tự nhiên?

A. Giao hoán

B. Kết hợp

C. Phân phối

D. Cộng với số 0

Câu 7. Một phép chia có số chia là 8 thì số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó là:

A. 8

B. 7

C. 9

D. 6

Câu 8. Với a∈N∗a \in \mathbb{N}^*, giá trị của luỹ thừa a1a^1 bằng:

A. 1

B. 0

C. aa

D. a+1a + 1

Câu 9. Viết thương 58:525^8 : 5^2 dưới dạng một luỹ thừa ta được kết quả là:

A. 545^4

B. 5105^{10}

C. 565^6

D. 161^6

Câu 10. Khi thực hiện biểu thức có các dấu ngoặc tròn ()( ), ngoặc vuông [][ ], ngoặc nhọn {}\{ \}, thứ tự thực hiện đúng là:

A. {}→[]→()\{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )

B. ()→[]→{}( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}

C. []→()→{}[ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}

D. ()→{}→[]( ) \rightarrow \{ \} \rightarrow [ ]

Câu 11. Cho m ⋮ 5m \ \vdots \ 5 và nn không chia hết cho 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (m+n) ⋮ 5(m + n) \ \vdots \ 5

B. (m−n) ⋮ 5(m - n) \ \vdots \ 5

C. (m+n)(m + n) không chia hết cho 5

D. (m⋅n)(m \cdot n) không chia hết cho 5

Câu 12. Một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 5 khi chữ số tận cùng của nó là:

A. 5

B. 2

C. 0

D. 0 hoặc 5

Câu 13. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

A. 9

B. 11

C. 15

D. 21

Câu 14. Khẳng định nào sau đây là sai đối với tam giác đều?

A. Ba cạnh có độ dài bằng nhau

B. Ba góc ở các đỉnh bằng nhau và bằng 60∘60^\circ

C. Có ba trục đối xứng

D. Hai cạnh đáy bằng nhau và một góc vuông

Câu 15. Một tam giác đều có độ dài một cạnh bằng 7 cm. Chu vi của tam giác đó là:

A. 14 cm

B. 21 cm

C. 28 cm

D. 49 cm

Câu 16. Hình nào dưới đây có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc vuông và hai đường chéo vuông góc với nhau?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình vuông

D. Hình bình hành

Câu 17. Một hình vuông có chu vi bằng 32 cm. Diện tích của hình vuông đó là:

A. 64 cm264\text{ cm}^2

B. 16 cm216\text{ cm}^2

C. 32 cm232\text{ cm}^2

D. 256 cm2256\text{ cm}^2

Câu 18. Trong hình lục giác đều:

A. Có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau

B. Có 6 cạnh bằng nhau và 3 góc vuông

C. Ba đường chéo chính vuông góc với nhau

D. Có 4 trục đối xứng

Câu 19. Bề mặt chiếc kệ treo tường trong hình vẽ dưới đây là hình gì?

Kệ trang trí

A. Hình ngũ giác đều

B. Hình lục giác đều

C. Hình thoi

D. Hình chữ nhật

Câu 20. Một hình lục giác đều có thể ghép lại từ bao nhiêu hình tam giác đều có cùng kích thước?

A. 4 tam giác đều

B. 5 tam giác đều

C. 6 tam giác đều

D. 8 tam giác đều

Câu 21. Trong hình chữ nhật, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai đường chéo vuông góc với nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

C. Bốn cạnh có độ dài bằng nhau

D. Hai đường chéo song song với nhau

Câu 22. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48 m, chiều dài là 16 m. Chiều rộng của mảnh vườn đó là:

A. 8 m

B. 16 m

C. 32 m

D. 12 m

Câu 23. Hình thoi không nhất thiết phải có tính chất nào dưới đây?

A. Bốn cạnh bằng nhau

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau

C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 24. Muốn một hình thoi trở thành hình vuông, hình thoi đó cần có thêm điều kiện nào?

A. Hai đường chéo vuông góc

B. Bốn cạnh bằng nhau

C. Có một góc vuông

D. Các cạnh đối song song

Câu 25. Một hình thoi có diện tích bằng 60 cm260\text{ cm}^2, độ dài một đường chéo là 12 cm. Độ dài đường chéo còn lại là:

A. 5 cm

B. 10 cm

C. 8 cm

D. 15 cm

Câu 26. Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nhưng hai đường chéo không nhất thiết bằng nhau và không nhất thiết vuông góc?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình vuông

D. Hình bình hành

Câu 27. Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 25 m, chiều cao tương ứng là 12 m. Diện tích mảnh đất đó là:

A. 150 m2150\text{ m}^2

B. 300 m2300\text{ m}^2

C. 74 m274\text{ m}^2

D. 37 m237\text{ m}^2

Câu 28. Trong một hình thang cân:

A. Hai cạnh bên song song với nhau

B. Hai cạnh bên bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau

D. Bốn góc đều bằng nhau

Câu 29. Cho hình thang cân MNPQMNPQ có hai đáy là MNMN và PQPQ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. MP=NQMP = NQ

B. MN=PQMN = PQ

C. MQ∥NPMQ \parallel NP

D. MP⊥NQMP \perp NQ

Câu 30. Một thửa ruộng hình thang cân có độ dài hai đáy là 14 m và 26 m, chiều cao bằng 10 m. Diện tích thửa ruộng đó là:

A. 400 m2400\text{ m}^2

B. 200 m2200\text{ m}^2

C. 100 m2100\text{ m}^2

D. 80 m280\text{ m}^2

--------- HẾT MÃ ĐỀ 102 ---------

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ 102

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

7

B

13

B

19

B

25

B

2

C

8

C

14

D

20

C

26

D

3

C

9

C

15

B

21

B

27

B

4

A

10

B

16

C

22

A

28

B

5

B

11

C

17

A

23

D

29

A

6

B

12

C

18

A

24

C

30

B

LỚP HỌC CÔ HƯƠNG

Mã đề: 103

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Câu 1. Cho tập hợp C={x∈N∗∣x≤5}C = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \le 5\}. Biểu diễn tập hợp CC dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A. C={0;1;2;3;4;5}C = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

B. C={1;2;3;4;5}C = \{1; 2; 3; 4; 5\}

C. C={1;2;3;4}C = \{1; 2; 3; 4\}

D. C={0;1;2;3;4}C = \{0; 1; 2; 3; 4\}

Câu 2. Cho tập hợp PP gồm các chữ cái có trong từ "TOAN HOC". Cách viết nào sau đây là đúng?

A. T∉P\mathrm{T} \notin P

B. N∈P\mathrm{N} \in P

C. B∈P\mathrm{B} \in P

D. O∉P\mathrm{O} \notin P

Câu 3. Cho tập hợp E={x∈N∣x<6}E = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 6\}. Số phần tử của tập hợp EE là:

A. 5

B. 6

C. 7

D. Vô số

Câu 4. Số La Mã biểu diễn số 24 trong hệ thập phân là:

A. XXVI\mathrm{XXVI}

B. XXIV\mathrm{XXIV}

C. XXIIII\mathrm{XXIIII}

D. XIV\mathrm{XIV}

Câu 5. Cho số tự nhiên aa. Số liền trước của số a+1a + 1 (với a∈Na \in \mathbb{N}) là:

A. a+2a + 2

B. aa

C. a−1a - 1

D. 2a2a

Câu 6. Biểu thức a⋅b=b⋅aa \cdot b = b \cdot a minh hoạ cho tính chất nào của phép nhân?

A. Tính chất giao hoán

B. Tính chất kết hợp

C. Tính chất phân phối

D. Nhân với số 1

Câu 7. Trong phép chia 75:975 : 9, số dư nhận được là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8. Luỹ thừa 252^5 có giá trị bằng:

A. 10

B. 32

C. 64

D. 16

Câu 9. Tích 32⋅33⋅33^2 \cdot 3^3 \cdot 3 viết gọn dưới dạng luỹ thừa là:

A. 353^5

B. 363^6

C. 27627^6

D. 373^7

Câu 10. Giá trị của biểu thức 20−[30−(5−1)2]20 - [30 - (5 - 1)^2] bằng:

A. 6

B. 10

C. 4

D. 16

Câu 11. Cho tổng S=24+36+xS = 24 + 36 + x. Để SS chia hết cho 6 thì xx phải thoả mãn điều kiện nào?

A. xx là số chia hết cho 6

B. xx là số chẵn bất kì

C. xx là số lẻ bất kì

D. xx không chia hết cho 6

Câu 12. Số nào dưới đây chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

A. 108

B. 126

C. 135

D. 120

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

B. Số 1 là số nguyên tố nhỏ nhất

C. Tích của hai số nguyên tố luôn là số nguyên tố

D. Mọi số chẵn đều là hợp số

Câu 14. Cho tam giác đều MNPMNP. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. MN=NP=MPMN = NP = MP

B. M^=N^=P^=60∘\widehat{M} = \widehat{N} = \widehat{P} = 60^\circ

C. Tam giác MNPMNP có 3 cạnh bằng nhau

D. M^=N^=P^=90∘\widehat{M} = \widehat{N} = \widehat{P} = 90^\circ

Câu 15. Một sợi dây đồng uốn thành một hình tam giác đều có cạnh 8 cm. Chiều dài của sợi dây đó là:

A. 16 cm

B. 24 cm

C. 32 cm

D. 64 cm

Câu 16. Hình thoi có thêm điều kiện nào sau đây thì trở thành hình vuông?

A. Hai đường chéo vuông góc

B. Bốn cạnh bằng nhau

C. Hai đường chéo bằng nhau

D. Các cạnh đối song song

Câu 17. Một hình vuông có diện tích bằng 49 cm249\text{ cm}^2. Chu vi của hình vuông đó là:

A. 14 cm

B. 28 cm

C. 21 cm

D. 56 cm

Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF có tâm OO. Các đường chéo chính của hình lục giác đều là:

A. AB,BC,CDAB, BC, CD

B. AD,BE,CFAD, BE, CF

C. AC,BD,CEAC, BD, CE

D. OA,OB,OCOA, OB, OC

Câu 19. Quan sát hình chiếc kệ gỗ treo tường dưới đây. Mỗi ngăn nhỏ của kệ có mặt đáy dạng hình gì?

Kệ trang trí

A. Hình tam giác đều

B. Hình chữ nhật

C. Hình lục giác đều

D. Hình vuông

Câu 20. Cho hình lục giác đều có cạnh bằng 4 cm. Chu vi của hình lục giác đều đó là:

A. 16 cm

B. 20 cm

C. 24 cm

D. 12 cm

Câu 21. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=8 cmAB = 8\text{ cm} và BC=6 cmBC = 6\text{ cm}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. CD=6 cmCD = 6\text{ cm}

B. AD=8 cmAD = 8\text{ cm}

C. CD=8 cmCD = 8\text{ cm}

D. AC⊥BDAC \perp BD

Câu 22. Một mảnh sân hình chữ nhật có diện tích 72 m272\text{ m}^2, chiều rộng là 6 m. Chu vi của mảnh sân đó là:

A. 12 m

B. 36 m

C. 18 m

D. 24 m

Câu 23. Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo mm và nn được tính theo công thức:

A. S=m⋅nS = m \cdot n

B. S=m⋅n2S = \dfrac{m \cdot n}{2}

C. S=2⋅(m+n)S = 2 \cdot (m + n)

D. S=(m+n)⋅2S = (m + n) \cdot 2

Câu 24. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thoi?

A. Hai đường chéo vuông góc với nhau

B. Hai đường chéo là trục đối xứng của hình thoi

C. Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau

D. Bốn góc của hình thoi luôn bằng nhau và bằng 90∘90^\circ

Câu 25. Một tấm bìa hình thoi có diện tích 45 cm245\text{ cm}^2, một đường chéo dài 9 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

A. 5 cm

B. 10 cm

C. 15 cm

D. 20 cm

Câu 26. Trong hình bình hành, hai đường chéo có tính chất nào sau đây?

A. Vuông góc với nhau

B. Bằng nhau

C. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D. Trùng nhau

Câu 27. Hình bình hành có cạnh đáy bằng 15 cm, chiều cao tương ứng bằng 8 cm. Diện tích của hình bình hành đó là:

A. 60 cm260\text{ cm}^2

B. 120 cm2120\text{ cm}^2

C. 46 cm246\text{ cm}^2

D. 23 cm223\text{ cm}^2

Câu 28. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình thang cân

D. Hình bình hành

Câu 29. Cho hình thang cân EFGHEFGH với hai đáy là EFEF và GHGH. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. EG=FHEG = FH

B. EH=FGEH = FG

C. E^=F^\widehat{E} = \widehat{F}

D. EF=GHEF = GH

Câu 30. Một chiếc bàn mặt hình thang cân có đáy lớn 120 cm, đáy nhỏ 80 cm và chiều cao 60 cm. Diện tích mặt bàn đó là:

A. 6000 cm26000\text{ cm}^2

B. 12000 cm212000\text{ cm}^2

C. 3000 cm23000\text{ cm}^2

D. 4800 cm24800\text{ cm}^2

--------- HẾT MÃ ĐỀ 103 ---------

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ 103

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

7

C

13

A

19

C

25

B

2

B

8

B

14

D

20

C

26

C

3

B

9

B

15

B

21

C

27

B

4

B

10

A

16

C

22

B

28

C

5

B

11

A

17

B

23

B

29

D

6

A

12

D

18

B

24

D

30

A

Xem tất cả