Bộ 5 đề ôn tập Giữa học kỳ I môn Toán lớp 7

ToánLớp 7LChia sẻ bởi LƯƠNG KHÁNH LINH 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1. Trong các số hữu tỉ sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 514\dfrac{5}{14}

B. 940\dfrac{9}{40}

C. 718\dfrac{7}{18}

D. −1115\dfrac{-11}{15}

Câu 2. Trong các số hữu tỉ sau, số nào lớn hơn −23-\dfrac{2}{3}?

A. −34-\dfrac{3}{4}

B. −56-\dfrac{5}{6}

C. −12-\dfrac{1}{2}

D. −1-1

Câu 3. Nếu x=6\sqrt{x} = 6 thì giá trị của xx là:

A. x=12x = 12

B. x=36x = 36

C. x=6x = \sqrt{6}

D. x=−36x = -36

Câu 4. Cho hình vẽ sau, biết hai góc xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù, xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^\circ và OmOm là tia phân giác của góc yOz^\widehat{yOz}.

[Hình vẽ]

Số đo của góc xOm^\widehat{xOm} là:

A. 120∘120^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 120∘120^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm). Tính hợp lí (nếu có thể):
1) (−12)3+54⋅(−25)\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 + \dfrac{5}{4} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right).
2) (712−59)−(60%−149+1912)\left(\dfrac{7}{12} - \dfrac{5}{9}\right) - \left(60\% - \dfrac{14}{9} + \dfrac{19}{12}\right).
3) 1318⋅−511+1318⋅−611+1518\dfrac{13}{18} \cdot \dfrac{-5}{11} + \dfrac{13}{18} \cdot \dfrac{-6}{11} + 1\dfrac{5}{18}.

Bài II (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
1) 34x−25=720\dfrac{3}{4}x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{7}{20}.
2) 5x−32=8x+345x - \dfrac{3}{2} = 8x + \dfrac{3}{4}.
3) (9x2−1)⋅[(23)x−827]=0\left(9x^2 - 1\right) \cdot \left[\left(\dfrac{2}{3}\right)^x - \dfrac{8}{27}\right] = 0.

Bài III (2,0 điểm).
Nhiệt độ không khí thay đổi theo độ cao so với mực nước biển. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm: trung bình cứ lên cao thêm 100100 m thì nhiệt độ lại giảm đi 0,6∘C0,6^\circ\text{C}. Biết rằng nhiệt độ ở mặt đất (độ cao 00 m) lúc khảo sát là 30∘C30^\circ\text{C}. Mối liên hệ giữa nhiệt độ TT (∘C^\circ\text{C}) và độ cao hh (m) được cho bởi công thức: T=30−0,006hT = 30 - 0,006h.
1) Một du khách đứng ở đỉnh núi có độ cao 1 5001\,500 m so với mực nước biển thì nhiệt độ không khí tại đó bằng bao nhiêu độ C?
2) Thiết bị đo nhiệt độ trên một khinh khí cầu hiển thị nhiệt độ là 15∘C15^\circ\text{C}. Hỏi khinh khí cầu đó đang ở độ cao bao nhiêu mét so với mực nước biển?

Bài IV (3,0 điểm).
Cho hai đường thẳng phân biệt uvuv và xyxy. Một đường thẳng cdcd cắt đường thẳng uvuv tại MM và cắt đường thẳng xyxy tại NN sao cho uMN^=65∘\widehat{uMN} = 65^\circ và MNy^=65∘\widehat{MNy} = 65^\circ (hai góc ở vị trí so le trong). Lấy điểm PP nằm trên đoạn thẳng MNMN (PP không trùng với MM và NN). Kẻ đường thẳng qua PP cắt đường thẳng xyxy tại QQ sao cho MPQ^=115∘\widehat{MPQ} = 115^\circ.
1) Chứng minh rằng uv∥xyuv \parallel xy.
2) Tính số đo góc PQN^\widehat{PQN}.
3) Qua điểm PP, kẻ đường thẳng song song với đường thẳng cdcd cắt đường thẳng xyxy tại KK. Kẻ tia phân giác của góc PQK^\widehat{PQK} cắt đoạn thẳng PKPK tại HH. Tính số đo góc PHQ^\widehat{PHQ}.

Bài V (1,0 điểm).
1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=4x2+9x2+1A = \dfrac{4x^2 + 9}{x^2 + 1}.
2) Cho biểu thức:

M=202720262+1+202720262+2+⋯+202720262+2026M = \dfrac{2027}{2026^2 + 1} + \dfrac{2027}{2026^2 + 2} + \dots + \dfrac{2027}{2026^2 + 2026}

Chứng minh rằng M>1M > 1.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1. Trong các số hữu tỉ sau, số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 38\dfrac{3}{8}

B. 720\dfrac{7}{20}

C. 512\dfrac{5}{12}

D. 2150\dfrac{21}{50}

Câu 2. Cho các số hữu tỉ: a=−35a = -\dfrac{3}{5}; b=−710b = -\dfrac{7}{10}; c=0c = 0; d=−12d = -\dfrac{1}{2}. Số có giá trị nhỏ nhất là:

A. aa

B. bb

C. cc

D. dd

Câu 3. Cho biết x2=1625x^2 = \dfrac{16}{25} và x>0x > 0. Khi đó x2\sqrt{x^2} có giá trị là:

A. 45\dfrac{4}{5}

B. −45-\dfrac{4}{5}

C. 1625\dfrac{16}{25}

D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 4. Cho hình vẽ sau, biết hai góc mOn^\widehat{mOn} và nOp^\widehat{nOp} kề bù với nhau, mOn^=80∘\widehat{mOn} = 80^\circ, tia OqOq là tia phân giác của góc nOp^\widehat{nOp}.

[Hình vẽ]

Số đo của góc mOq^\widehat{mOq} bằng:

A. 130∘130^\circ

B. 100∘100^\circ

C. 50∘50^\circ

D. 140∘140^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm). Tính hợp lí (nếu có thể):
1) (−23)2−56⋅(−415)\left(-\dfrac{2}{3}\right)^2 - \dfrac{5}{6} \cdot \left(-\dfrac{4}{15}\right).
2) (37−411)−(0,8−1511+107)\left(\dfrac{3}{7} - \dfrac{4}{11}\right) - \left(0,8 - \dfrac{15}{11} + \dfrac{10}{7}\right).
3) 2319⋅−815+2319⋅−715+3419\dfrac{23}{19} \cdot \dfrac{-8}{15} + \dfrac{23}{19} \cdot \dfrac{-7}{15} + 3\dfrac{4}{19}.

Bài II (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
1) 47x+12=1514\dfrac{4}{7}x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{15}{14}.
2) 6x−54=10x+126x - \dfrac{5}{4} = 10x + \dfrac{1}{2}.
3) (25x2−4)⋅[(45)x−1625]=0\left(25x^2 - 4\right) \cdot \left[\left(\dfrac{4}{5}\right)^x - \dfrac{16}{25}\right] = 0.

Bài III (2,0 điểm).
Một công ty viễn thông đưa ra gói cước thuê bao hàng tháng cho dữ liệu internet di động gồm: cước cố định là 50 00050\,000 đồng mỗi tháng và cước dung lượng sử dụng là 5 0005\,000 đồng cho mỗi Gigabyte (GB) dữ liệu phát sinh. Do đó, tổng số tiền yy (đồng) khách hàng phải trả trong một tháng khi dùng xx (GB) dữ liệu được xác định theo công thức: y=5 000x+50 000y = 5\,000x + 50\,000.
1) Nếu trong tháng đó, bạn Nam sử dụng hết 1414 GB dữ liệu thì gia đình bạn Nam phải trả bao nhiêu tiền cước?
2) Trong hóa đơn tháng vừa qua, gia đình bạn Mai phải thanh toán số tiền cước là 145 000145\,000 đồng. Hỏi bạn Mai đã dùng bao nhiêu GB dữ liệu internet trong tháng đó?

Bài IV (3,0 điểm).
Cho hai đường thẳng phân biệt ztzt và uvuv. Một đường thẳng hkhk cắt ztzt tại điểm EE và cắt uvuv tại điểm FF sao cho zEF^=75∘\widehat{zEF} = 75^\circ và EFv^=75∘\widehat{EFv} = 75^\circ (hai góc ở vị trí so le trong). Lấy điểm II nằm trên đoạn thẳng EFEF (II không trùng với EE và FF). Kẻ đường thẳng qua II cắt đường thẳng uvuv tại điểm KK sao cho EIK^=105∘\widehat{EIK} = 105^\circ.
1) Chứng minh rằng zt∥uvzt \parallel uv.
2) Tính số đo góc IKF^\widehat{IKF}.
3) Qua điểm II, kẻ đường thẳng song song với hkhk cắt đường thẳng uvuv tại điểm MM. Tia phân giác của góc IKM^\widehat{IKM} cắt đoạn thẳng IMIM tại NN. Tính số đo góc INK^\widehat{IN K}.

Bài V (1,0 điểm).
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=−5x2+2+3B = \dfrac{-5}{x^2 + 2} + 3.
2) Cho biểu thức:

K=202520242+1+202520242+2+⋯+202520242+2024K = \dfrac{2025}{2024^2 + 1} + \dfrac{2025}{2024^2 + 2} + \dots + \dfrac{2025}{2024^2 + 2024}

Chứng minh rằng K>1K > 1.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 815\dfrac{8}{15}

B. 2160\dfrac{21}{60}

C. 1124\dfrac{11}{24}

D. 421\dfrac{4}{21}

Câu 2. Trong các khẳng định sau về việc so sánh hai số hữu tỉ, khẳng định nào đúng?

A. −34>−23-\dfrac{3}{4} > -\dfrac{2}{3}

B. −0,6<−0,75-0,6 < -0,75

C. −58<−38-\dfrac{5}{8} < -\dfrac{3}{8}

D. −13>0-\dfrac{1}{3} > 0

Câu 3. Giá trị của 0,49\sqrt{0,49} là:

A. 0,070,07

B. 77

C. 0,70,7

D. −0,7-0,7

Câu 4. Cho hình vẽ sau, biết AOB^\widehat{AOB} và BOC^\widehat{BOC} kề bù, AOB^=110∘\widehat{AOB} = 110^\circ, tia ODOD là tia phân giác của góc BOC^\widehat{BOC}.

[Hình vẽ]

Số đo góc AOD^\widehat{AOD} là:

A. 145∘145^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 35∘35^\circ

D. 135∘135^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm). Tính hợp lí (nếu có thể):
1) (−34)2+78⋅(−27)\left(-\dfrac{3}{4}\right)^2 + \dfrac{7}{8} \cdot \left(-\dfrac{2}{7}\right).
2) (914−57)−(125%−127+2314)\left(\dfrac{9}{14} - \dfrac{5}{7}\right) - \left(125\% - \dfrac{12}{7} + \dfrac{23}{14}\right).
3) 2125⋅−917+2125⋅−817+2425\dfrac{21}{25} \cdot \dfrac{-9}{17} + \dfrac{21}{25} \cdot \dfrac{-8}{17} + 2\dfrac{4}{25}.

Bài II (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
1) 56x−34=712\dfrac{5}{6}x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{7}{12}.
2) 4x−75=9x+3104x - \dfrac{7}{5} = 9x + \dfrac{3}{10}.
3) (16x2−9)⋅[(53)x−12527]=0\left(16x^2 - 9\right) \cdot \left[\left(\dfrac{5}{3}\right)^x - \dfrac{125}{27}\right] = 0.

Bài III (2,0 điểm).
Để chuyển đổi từ thang nhiệt độ Celsius (∘C^\circ\text{C}) sang thang nhiệt độ Fahrenheit (∘F^\circ\text{F}), người ta dùng công thức F=1,8C+32F = 1,8C + 32, trong đó CC là nhiệt độ theo độ Celsius và FF là nhiệt độ tương ứng theo độ Fahrenheit.
1) Dự báo thời tiết tại thành phố Đà Lạt hôm nay có nhiệt độ trung bình là 20∘C20^\circ\text{C}. Hỏi nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ Fahrenheit?
2) Một du khách nước ngoài dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ phòng khách sạn là 86∘F86^\circ\text{F}. Hỏi nhiệt độ phòng đó tương ứng bao nhiêu độ Celsius?

Bài IV (3,0 điểm).
Cho hai đường thẳng phân biệt xyxy và ztzt. Một đường thẳng abab cắt đường thẳng xyxy tại HH và cắt đường thẳng ztzt tại KK sao cho xHK^=80∘\widehat{xHK} = 80^\circ và HKt^=80∘\widehat{HKt} = 80^\circ (hai góc ở vị trí so le trong). Lấy điểm MM nằm giữa đoạn thẳng HKHK. Kẻ đường thẳng qua MM cắt đường thẳng ztzt tại PP sao cho HMP^=100∘\widehat{HMP} = 100^\circ.
1) Chứng minh rằng xy∥ztxy \parallel zt.
2) Tính số đo góc MPK^\widehat{MPK}.
3) Qua điểm MM, kẻ đường thẳng song song với abab cắt đường thẳng ztzt tại điểm QQ. Kẻ tia phân giác của góc MPQ^\widehat{MPQ} cắt đoạn thẳng MQMQ tại II. Tính số đo góc MIP^\widehat{MI P}.

Bài V (1,0 điểm).
1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C=5x2+13x2+2C = \dfrac{5x^2 + 13}{x^2 + 2}.
2) Cho biểu thức:

H=202420232+1+202420232+2+⋯+202420232+2023H = \dfrac{2024}{2023^2 + 1} + \dfrac{2024}{2023^2 + 2} + \dots + \dfrac{2024}{2023^2 + 2023}

Chứng minh rằng H>1H > 1.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 325\dfrac{3}{25}

B. 1132\dfrac{11}{32}

C. 1360\dfrac{13}{60}

D. 980\dfrac{9}{80}

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ −49-\dfrac{4}{9} là:

A. 94\dfrac{9}{4}

B. 49\dfrac{4}{9}

C. −94-\dfrac{9}{4}

D. −4−9\dfrac{-4}{-9}

Câu 3. Nếu x=34\sqrt{x} = \dfrac{3}{4} thì giá trị của xx là:

A. 916\dfrac{9}{16}

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

C. 68\dfrac{6}{8}

D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 4. Cho hình vẽ sau, biết tia OtOt nằm giữa hai tia OxOx và OyOy, xOt^=45∘\widehat{xOt} = 45^\circ, tOy^=45∘\widehat{tOy} = 45^\circ.

[Hình vẽ]

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. OtOt là tia phân giác của góc vuông xOy^\widehat{xOy}

B. xOy^\widehat{xOy} là góc nhọn

C. Hai góc xOt^\widehat{xOt} và tOy^\widehat{tOy} là hai góc kề bù

D. OxOx vuông góc với OtOt

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm). Tính hợp lí (nếu có thể):
1) (−14)2+76⋅(−314)\left(-\dfrac{1}{4}\right)^2 + \dfrac{7}{6} \cdot \left(-\dfrac{3}{14}\right).
2) (513−710)−(0,45−1710+1813)\left(\dfrac{5}{13} - \dfrac{7}{10}\right) - \left(0,45 - \dfrac{17}{10} + \dfrac{18}{13}\right).
3) 2921⋅−716+2921⋅−916+11321\dfrac{29}{21} \cdot \dfrac{-7}{16} + \dfrac{29}{21} \cdot \dfrac{-9}{16} + 1\dfrac{13}{21}.

Bài II (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
1) 38x−56=112\dfrac{3}{8}x - \dfrac{5}{6} = \dfrac{1}{12}.
2) 8x−43=11x+258x - \dfrac{4}{3} = 11x + \dfrac{2}{5}.
3) (36x2−25)⋅[(25)x−425]=0\left(36x^2 - 25\right) \cdot \left[\left(\dfrac{2}{5}\right)^x - \dfrac{4}{25}\right] = 0.

Bài III (2,0 điểm).
Một bể chứa nước có thể tích ban đầu là 500500 lít nước. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể với tốc độ ổn định là 2525 lít mỗi phút. Thể tích nước VV (lít) có trong bể sau thời gian tt (phút) được biểu diễn bởi công thức: V=25t+500V = 25t + 500.
1) Sau 2020 phút kể từ khi mở vòi, trong bể có bao nhiêu lít nước?
2) Dung tích tối đa của bể là 1 5001\,500 lít. Hỏi vòi chảy trong bao lâu kể từ lúc mở thì nước vừa đầy bể?

Bài IV (3,0 điểm).
Cho hai đường thẳng phân biệt aba b và cdc d. Một đường thẳng pqp q cắt aba b tại AA và cắt cdc d tại BB sao cho bAB^=60∘\widehat{bAB} = 60^\circ và ABd^=60∘\widehat{ABd} = 60^\circ (hai góc ở vị trí so le trong). Lấy điểm MM nằm giữa đoạn thẳng ABAB. Kẻ đường thẳng qua MM cắt đường thẳng cdc d tại NN sao cho AMN^=120∘\widehat{AMN} = 120^\circ.
1) Chứng minh rằng ab∥cda b \parallel c d.
2) Tính số đo góc MNB^\widehat{MN B}.
3) Qua điểm MM, kẻ đường thẳng song song với đường thẳng pqp q cắt đường thẳng cdc d tại EE. Kẻ tia phân giác của góc MNE^\widehat{MNE} cắt đoạn thẳng MEME tại KK. Tính số đo góc MKN^\widehat{MKN}.

Bài V (1,0 điểm).
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D=−7x2+3+5D = \dfrac{-7}{x^2 + 3} + 5.
2) Cho biểu thức:

Q=202820272+1+202820272+2+⋯+202820272+2027Q = \dfrac{2028}{2027^2 + 1} + \dfrac{2028}{2027^2 + 2} + \dots + \dfrac{2028}{2027^2 + 2027}

Chứng minh rằng Q>1Q > 1.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1. Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 925\dfrac{9}{25}

B. 1750\dfrac{17}{50}

C. 730\dfrac{7}{30}

D. 316\dfrac{3}{16}

Câu 2. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ −711-\dfrac{7}{11} là:

A. −711-\dfrac{7}{11}

B. 711\dfrac{7}{11}

C. 117\dfrac{11}{7}

D. −117-\dfrac{11}{7}

Câu 3. Căn bậc hai số học của 8181 là:

A. −9-9

B. 99

C. 99 và −9-9

D. 9\sqrt{9}

Câu 4. Cho hình vẽ sau, biết hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại điểm OO. Biết xOy^=55∘\widehat{xOy} = 55^\circ.

[Hình vẽ]

Số đo của góc đối đỉnh với góc xOy^\widehat{xOy} (góc x′Oy′^\widehat{x'Oy'}) là:

A. 125∘125^\circ

B. 35∘35^\circ

C. 55∘55^\circ

D. 145∘145^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm). Tính hợp lí (nếu có thể):
1) (−15)2−310⋅(−56)\left(-\dfrac{1}{5}\right)^2 - \dfrac{3}{10} \cdot \left(-\dfrac{5}{6}\right).
2) (815−37)−(50%−107+2315)\left(\dfrac{8}{15} - \dfrac{3}{7}\right) - \left(50\% - \dfrac{10}{7} + \dfrac{23}{15}\right).
3) 3127⋅−1119+3127⋅−819+2527\dfrac{31}{27} \cdot \dfrac{-11}{19} + \dfrac{31}{27} \cdot \dfrac{-8}{19} + 2\dfrac{5}{27}.

Bài II (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
1) 58x+16=1112\dfrac{5}{8}x + \dfrac{1}{6} = \dfrac{11}{12}.
2) 7x−53=10x+497x - \dfrac{5}{3} = 10x + \dfrac{4}{9}.
3) (49x2−16)⋅[(35)x−27125]=0\left(49x^2 - 16\right) \cdot \left[\left(\dfrac{3}{5}\right)^x - \dfrac{27}{125}\right] = 0.

Bài III (2,0 điểm).
Một cơ sở sản xuất bánh thủ công có chi phí đầu tư ban đầu về dụng cụ, khuôn mẫu là 3 000 0003\,000\,000 đồng. Chi phí nguyên liệu để hoàn thiện mỗi chiếc bánh là 20 00020\,000 đồng. Do đó, tổng chi phí CC (đồng) để sản xuất ra nn chiếc bánh được tính bằng công thức: C=20 000n+3 000 000C = 20\,000n + 3\,000\,000.
1) Nếu cơ sở đó sản xuất được 150150 chiếc bánh thì tổng chi phí bỏ ra là bao nhiêu đồng?
2) Với số vốn đã chi là 6 400 0006\,400\,000 đồng, cơ sở đó đã sản xuất được tất cả bao nhiêu chiếc bánh?

Bài IV (3,0 điểm).
Cho hai đường thẳng phân biệt mnmn và pqpq. Một đường thẳng xyxy cắt mnmn tại CC và cắt pqpq tại DD sao cho mCD^=85∘\widehat{mCD} = 85^\circ và CDq^=85∘\widehat{CDq} = 85^\circ (hai góc ở vị trí so le trong). Lấy điểm EE nằm trên đoạn thẳng CDCD (EE không trùng với CC và DD). Kẻ đường thẳng qua EE cắt đường thẳng pqpq tại điểm FF sao cho CEF^=95∘\widehat{CEF} = 95^\circ.
1) Chứng minh rằng mn∥pqmn \parallel pq.
2) Tính số đo góc EFD^\widehat{EFD}.
3) Qua điểm EE, kẻ đường thẳng song song với xyxy cắt đường thẳng pqpq tại HH. Tia phân giác của góc EFH^\widehat{EFH} cắt đoạn thẳng EHEH tại GG. Tính số đo góc EGF^\widehat{EG F}.

Bài V (1,0 điểm).
1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức E=6x2+17x2+2E = \dfrac{6x^2 + 17}{x^2 + 2}.
2) Cho biểu thức:

P=202920282+1+202920282+2+⋯+202920282+2028P = \dfrac{2029}{2028^2 + 1} + \dfrac{2029}{2028^2 + 2} + \dots + \dfrac{2029}{2028^2 + 2028}

Chứng minh rằng P>1P > 1.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7

Năm học 2026 – 2027

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đề số 1

Câu

1

2

3

4

Đáp án

B

C

B

A

Đề số 2

Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

A

A

Đề số 3

Câu

1

2

3

4

Đáp án

B

C

C

A

Đề số 4

Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

A

A

Đề số 5

Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

B

C

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; toàn bộ phần trắc nghiệm của mỗi đề là 1,0 điểm.

Xem tất cả