Bộ 5 đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 8 năm học 2026 - 2027

ToánLớp 8BChia sẻ bởi BÁCH TRỊNH XUÂN 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (ĐỀ SỐ 1)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm). Cho đơn thức A=−34x2y⋅(23xy3)A = -\dfrac{3}{4}x^2y \cdot \left(\dfrac{2}{3}xy^3\right).
a) Thu gọn đơn thức AA, sau đó chỉ rõ hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu gọn. (1,5 điểm)
b) Tính giá trị của đơn thức AA tại x=−2x = -2 và y=1y = 1. (0,5 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (5x2y−3xy2+2xy)−(2x2y+xy2−xy+4)(5x^2y - 3xy^2 + 2xy) - (2x^2y + xy^2 - xy + 4). (0,75 điểm)
b) (2x−y)(x2+2xy)+(6x3y2−9x2y3):3xy2(2x - y)(x^2 + 2xy) + (6x^3y^2 - 9x^2y^3) : 3xy^2. (0,75 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (5x−2x2)+(2x2−3x)=18(5x - 2x^2) + (2x^2 - 3x) = 18. (0,75 điểm)
b) 4x(x−3)−(2x−1)(2x+5)=154x(x - 3) - (2x - 1)(2x + 5) = 15. (0,75 điểm)

Bài 4 (1,0 điểm). Bác Ba vào siêu thị mua xx kg xoài cát và yy kg thanh long. Biết giá mỗi kilôgam xoài cát là 65 00065\,000 đồng, giá mỗi kilôgam thanh long là 30 00030\,000 đồng.
a) Viết biểu thức TT (theo biến xx và yy) biểu thị tổng số tiền bác Ba phải trả khi mua hai loại trái cây trên. (0,5 điểm)
b) Tính số tiền bác Ba phải trả nếu bác mua 33 kg xoài cát và 44 kg thanh long. (0,5 điểm)

Bài 5 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết tứ giác ABCDABCD có A^=110∘\widehat{A} = 110^\circ, D^=80∘\widehat{D} = 80^\circ, tia BIBI nằm trong góc ABCABC sao cho ABI^=x\widehat{ABI} = x, IBC^=x\widehat{IBC} = x. Góc tại đỉnh CC có số đo là 2x2x, góc AIB^=y\widehat{AIB} = y. Tính số đo của xx và yy.

[Hình vẽ]

Bài 6 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH (H∈BCH \in BC). Từ HH kẻ HMHM vuông góc với ABAB tại MM, kẻ HNHN vuông góc với ACAC tại NN.
(Học sinh vẽ hình đúng cho câu a được 0,25 điểm)
a) Chứng minh tứ giác AMHNAMHN là hình chữ nhật. (1,0 điểm)
b) Lấy điểm DD đối xứng với HH qua điểm MM. Chứng minh tứ giác ADHBADHB là hình bình hành. (1,0 điểm)
c) Gọi KK là điểm đối xứng với HH qua điểm NN. Chứng minh ba điểm D,A,KD, A, K thẳng hàng và AA là trung điểm của đoạn thẳng DKDK. (0,75 điểm)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (ĐỀ SỐ 2)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm). Cho đơn thức B=25x3y2⋅(−54xy)B = \dfrac{2}{5}x^3y^2 \cdot \left(-\dfrac{5}{4}xy\right).
a) Thu gọn đơn thức BB, tìm hệ số và bậc của đơn thức đã thu gọn. (1,5 điểm)
b) Tính giá trị của đơn thức BB tại x=1x = 1 và y=−2y = -2. (0,5 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (4x2y2−5xy+3x)+(2xy−4x2y2−3x+1)(4x^2y^2 - 5xy + 3x) + (2xy - 4x^2y^2 - 3x + 1). (0,75 điểm)
b) (3x−2)(x2+1)−(12x4y3−8x3y2):4x2y2(3x - 2)(x^2 + 1) - (12x^4y^3 - 8x^3y^2) : 4x^2y^2. (0,75 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (3x2+7x)−(3x2−2x)=27(3x^2 + 7x) - (3x^2 - 2x) = 27. (0,75 điểm)
b) (x+4)(x−4)−x(x−3)=11(x + 4)(x - 4) - x(x - 3) = 11. (0,75 điểm)

Bài 4 (1,0 điểm). Một nhà sách có chương trình khuyến mãi: mỗi cuốn sách tham khảo môn Toán giá 55 00055\,000 đồng, mỗi chiếc compa giá 15 00015\,000 đồng. Bạn Lan mua xx cuốn sách tham khảo môn Toán và yy chiếc compa.
a) Lập biểu thức biểu thị tổng số tiền bạn Lan phải trả. (0,5 điểm)
b) Bạn Lan mang theo 200 000200\,000 đồng để mua 33 cuốn sách tham khảo môn Toán và 22 chiếc compa. Hỏi bạn Lan có đủ tiền để trả không? (0,5 điểm)

Bài 5 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết tứ giác ABCDABCD có A^=100∘\widehat{A} = 100^\circ, D^=70∘\widehat{D} = 70^\circ, góc ngoài tại đỉnh CC bằng 60∘60^\circ. Kẻ đoạn thẳng BIBI với II nằm trên cạnh ADAD sao cho ABI^=x\widehat{ABI} = x và IBC^=25∘\widehat{IBC} = 25^\circ. Góc AIB^=y\widehat{AIB} = y. Tính số đo của xx và yy.

[Hình vẽ]

Bài 6 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Gọi D,E,FD, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,AC,ABBC, AC, AB.
(Học sinh vẽ hình đúng cho câu a được 0,25 điểm)
a) Chứng minh tứ giác BDEFBDEF là hình bình hành. (1,0 điểm)
b) Chứng minh tứ giác ADEFADEF là hình thoi. (1,0 điểm)
c) Gọi KK là điểm đối xứng với DD qua EE. Tam giác ABCABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác ADCKADCK là hình vuông? (0,75 điểm)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (ĐỀ SỐ 3)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm). Cho đơn thức C=−13xy2⋅(6x2y3)C = -\dfrac{1}{3}xy^2 \cdot \left(6x^2y^3\right).
a) Thu gọn đơn thức CC, sau đó chỉ rõ hệ số và bậc của đơn thức CC. (1,5 điểm)
b) Tính giá trị của đơn thức CC khi x=2x = 2 và y=−1y = -1. (0,5 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (7x3−2x2y+5xy2)−(4x3−2x2y+3xy2−1)(7x^3 - 2x^2y + 5xy^2) - (4x^3 - 2x^2y + 3xy^2 - 1). (0,75 điểm)
b) (2x+1)(x−3)+(10x3−15x2):5x2(2x + 1)(x - 3) + (10x^3 - 15x^2) : 5x^2. (0,75 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (4x−5x2)+(5x2+2x)=−36(4x - 5x^2) + (5x^2 + 2x) = -36. (0,75 điểm)
b) (x−2)(x+2)−x(x+5)=16(x - 2)(x + 2) - x(x + 5) = 16. (0,75 điểm)

Bài 4 (1,0 điểm). Một bể bơi gia đình có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài đáy là xx (m), chiều rộng đáy là yy (m) và chiều cao là 1,51,5 m.
a) Hãy viết biểu thức đại số biểu thị thể tích nước VV (đơn vị m3\text{m}^3) tối đa mà bể có thể chứa được. (0,5 điểm)
b) Tính lượng nước tối đa bể chứa được khi chiều dài đáy là 88 m và chiều rộng đáy là 4,54,5 m. (0,5 điểm)

Bài 5 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết tứ giác MNPQMNPQ có M^=105∘\widehat{M} = 105^\circ, Q^=75∘\widehat{Q} = 75^\circ. Tia NINI là tia phân giác của góc MNPMNP (I∈MQI \in MQ) và MNI^=INP^=x\widehat{MNI} = \widehat{INP} = x. Góc P^=2x\widehat{P} = 2x. Đoạn thẳng NINI tạo với cạnh MQMQ góc MIN^=y\widehat{MIN} = y. Hãy tính số đo của xx và yy.

[Hình vẽ]

Bài 6 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Kẻ MDMD vuông góc với ABAB tại DD, kẻ MEME vuông góc với ACAC tại EE.
(Học sinh vẽ hình đúng cho câu a được 0,25 điểm)
a) Tứ giác ADMEADME là hình gì? Vì sao? (1,0 điểm)
b) Chứng minh DD là trung điểm của ABAB và tứ giác BDEMBDEM là hình bình hành. (1,0 điểm)
c) Kẻ đường cao AHAH của tam giác ABCABC (H∈BCH \in BC). Chứng minh tứ giác DHMEDHME là hình thang cân. (0,75 điểm)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (ĐỀ SỐ 4)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm). Cho đơn thức M=37x4y⋅(−149x2y3)M = \dfrac{3}{7}x^4y \cdot \left(-\dfrac{14}{9}x^2y^3\right).
a) Thu gọn đơn thức MM, xác định phần hệ số và bậc của đơn thức thu gọn. (1,5 điểm)
b) Tính giá trị của MM khi x=−1x = -1 và y=1y = 1. (0,5 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (6x2y−4xy2+3)+(−2x2y+4xy2−5x+1)(6x^2y - 4xy^2 + 3) + (-2x^2y + 4xy^2 - 5x + 1). (0,75 điểm)
b) (x+2y)(x2−2xy)+(8x4y2−4x3y3):2x2y2(x + 2y)(x^2 - 2xy) + (8x^4y^2 - 4x^3y^3) : 2x^2y^2. (0,75 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (6x2−5x)−(6x2−11x)=24(6x^2 - 5x) - (6x^2 - 11x) = 24. (0,75 điểm)
b) (3x+1)(x−2)−3x(x+1)=14(3x + 1)(x - 2) - 3x(x + 1) = 14. (0,75 điểm)

Bài 4 (1,0 điểm). Bác Minh gửi tiết kiệm ngân hàng hai khoản tiền: khoản thứ nhất là xx triệu đồng với lãi suất 6%6\%/năm, khoản thứ hai là yy triệu đồng với lãi suất 7%7\%/năm.
a) Hãy viết biểu thức SS biểu thị tổng số tiền lãi (đơn vị: triệu đồng) mà bác Minh nhận được sau một năm. (0,5 điểm)
b) Tính số tiền lãi bác Minh nhận được sau một năm nếu bác gửi khoản thứ nhất là 5050 triệu đồng và khoản thứ hai là 8080 triệu đồng. (0,5 điểm)

Bài 5 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Tứ giác ABCDABCD có A^=115∘\widehat{A} = 115^\circ, D^=65∘\widehat{D} = 65^\circ. Đoạn thẳng BIBI nối từ đỉnh BB đến điểm II thuộc cạnh ADAD tạo thành hai góc ABI^=x\widehat{ABI} = x và IBC^=x\widehat{IBC} = x. Góc C^=3x\widehat{C} = 3x. Góc AIB^=y\widehat{AIB} = y. Tính số đo của xx và yy.

[Hình vẽ]

Bài 6 (3,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=2ADAB = 2AD. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và CDCD.
(Học sinh vẽ hình đúng cho câu a được 0,25 điểm)
a) Chứng minh tứ giác AEFDAEFD là hình vuông. (1,0 điểm)
b) Gọi MM là giao điểm của AFAF và DEDE, NN là giao điểm của BFBF và CECE. Chứng minh tứ giác EMFNEMFN là hình chữ nhật. (1,0 điểm)
c) Đoạn thẳng ACAC cắt DEDE và BFBF lần lượt tại PP và QQ. Chứng minh AP=PQ=QCAP = PQ = QC. (0,75 điểm)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (ĐỀ SỐ 5)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm). Cho đơn thức P=−2x2y3⋅(−38x3y)P = -2x^2y^3 \cdot \left(-\dfrac{3}{8}x^3y\right).
a) Thu gọn đơn thức PP, xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức PP. (1,5 điểm)
b) Tính giá trị của đơn thức PP tại x=−1x = -1 và y=2y = 2. (0,5 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (5xy−3x2+2y2)−(2y2−3x2+4xy−5)(5xy - 3x^2 + 2y^2) - (2y^2 - 3x^2 + 4xy - 5). (0,75 điểm)
b) (2x−3)(x2+2)−(6x4−9x3):3x2(2x - 3)(x^2 + 2) - (6x^4 - 9x^3) : 3x^2. (0,75 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (7x−4x2)+(4x2−3x)=28(7x - 4x^2) + (4x^2 - 3x) = 28. (0,75 điểm)
b) (2x−1)(x+3)−2x(x+1)=7(2x - 1)(x + 3) - 2x(x + 1) = 7. (0,75 điểm)

Bài 4 (1,0 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng văn phòng phẩm bán tập vở loại 96 trang với giá xx nghìn đồng một quyển và bút bi với giá yy nghìn đồng một chiếc.
a) Bạn Bình mua 1212 quyển vở loại 96 trang và 88 chiếc bút bi. Hãy viết biểu thức đại số KK biểu thị tổng số tiền (nghìn đồng) bạn Bình phải thanh toán. (0,5 điểm)
b) Biết mỗi quyển vở giá 99 nghìn đồng và mỗi chiếc bút bi giá 44 nghìn đồng. Tính số tiền bạn Bình phải trả. (0,5 điểm)

Bài 5 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết tứ giác ABCDABCD có A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ, D^=80∘\widehat{D} = 80^\circ, đoạn thẳng BIBI nối đỉnh BB với điểm II thuộc cạnh ADAD sao cho ABI^=x\widehat{ABI} = x, IBC^=x\widehat{IBC} = x. Góc tại đỉnh CC bằng 70∘70^\circ, góc AIB^=y\widehat{AIB} = y. Hãy tìm số đo của xx và yy.

[Hình vẽ]

Bài 6 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB < AC), các đường cao BDBD và CECE cắt nhau tại HH. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Điểm KK là điểm đối xứng với điểm HH qua MM.
(Học sinh vẽ hình đúng cho câu a được 0,25 điểm)
a) Chứng minh tứ giác BHCKBHCK là hình bình hành. (1,0 điểm)
b) Chứng minh BK⊥ABBK \perp AB và CK⊥ACCK \perp AC. (1,0 điểm)
c) Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng AKAK. Chứng minh IM∥AHIM \parallel AH và AH=2IMAH = 2IM. (0,75 điểm)

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả