SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Tập giá trị của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số xác định bởi . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng tổng quát . Công sai của cấp số cộng là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Số hạng tổng quát của cấp số nhân đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Đo chiều cao (cm) của học sinh một trường THPT, thu được bảng sau:
Chiều cao (cm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 165 | 50 | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Với bảng số liệu ở Câu 11, một học sinh có chiều cao cm được xếp vào nhóm nào?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình tương đương với phương trình .
b) Phương trình có các nghiệm là và , .
c) Trên đoạn , phương trình có đúng hai nghiệm.
d) Tập giá trị của hàm số là .
Câu 2 (1,0 điểm). Một khán đài có hàng ghế. Hàng thứ nhất có ghế, hàng thứ hai có ghế, hàng thứ ba có ghế, cứ thế tiếp tục đến hàng cuối cùng. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàng thứ năm có ghế.
b) Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có số hạng, với và công sai .
c) Số ghế ở hàng thứ được tính bởi công thức .
d) Tổng số ghế của khán đài là ghế.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, chỉ ghi kết quả.
Câu 1 (0,5 điểm). Khảo sát thời gian tự học buổi tối (phút) của học sinh lớp 11A, thu được bảng sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Tính thời gian tự học trung bình (phút) của các học sinh trên (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2 (0,5 điểm). Bốn số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Tính .
Câu 3 (0,5 điểm). Một hội trường có ghế được xếp thành các hàng: hàng thứ nhất có ghế, kể từ hàng thứ hai mỗi hàng nhiều hơn hàng liền trước ghế. Hỏi hội trường có bao nhiêu hàng ghế?
Câu 4 (0,5 điểm). Chiều cao (cm) của một điểm trên vành bánh xe đạp khi quay được mô hình hoá bởi , trong đó là thời gian tính bằng giây . Tính chiều cao lớn nhất của điểm đó.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy thi.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính , và .
Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (0,75 điểm). Một người thợ tháng đầu làm được sản phẩm. Do tay nghề tăng dần, cứ mỗi tháng sau người đó làm nhiều hơn tháng trước sản phẩm. Hỏi sau tháng người thợ đó làm được tổng cộng bao nhiêu sản phẩm?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tìm số hạng đầu và công bội .
Câu 5 (0,75 điểm). Thống kê thời gian (phút) chờ xe buýt của học sinh, thu được bảng:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 4 | 8 | 12 | 6 |
a) Tính thời gian chờ trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
b) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn.
- Phần trắc nghiệm: chỉ cho điểm khi chọn đúng phương án.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | A | B | B | A | C | D | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | C |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Điểm mỗi câu đúng – sai tính theo bậc thang của Bộ GD&ĐT: đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; cả 4 ý được 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính , , biết và (0,5 điểm) | 0,5 | |
; do nên . | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
Đặt , : hoặc (loại). | 0,25 | ||
, . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng số sản phẩm sau 12 tháng (0,75 điểm) | 0,75 | |
Số sản phẩm mỗi tháng lập thành cấp số cộng với , , . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(sản phẩm). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tìm , biết , (0,5 điểm) | 0,5 | |
và , suy ra . | 0,25 | ||
Thay : . | 0,25 | ||
Câu 5 | a | Tính thời gian chờ trung bình (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị đại diện: . Tổng . | 0,25 | ||
(phút). | 0,25 | ||
b | Tìm mốt (0,25 điểm) | 0,25 | |
Nhóm chứa mốt là ; . | 0,25 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. ;
B. ;
C. ;
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số với . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Khảo sát cân nặng (kg) của học sinh lớp 11B, thu được bảng:
Cân nặng (kg) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 5 | 12 | 9 | 4 |
Giá trị đại diện của nhóm là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Với bảng số liệu ở Câu 11, cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
c) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng số hạng đầu tiên là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Giá trị nhỏ nhất của bằng .
c) Phương trình có nghiệm , .
d) Trên đoạn , phương trình có đúng hai nghiệm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, chỉ ghi kết quả.
Câu 1 (0,5 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh được ghép nhóm như sau:
Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 5 | 7 | 10 | 6 | 2 |
Tính điểm trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tìm số hạng đầu .
Câu 3 (0,5 điểm). Một gia đình để dành tiền tiết kiệm: tháng thứ nhất để dành triệu đồng, kể từ tháng thứ hai mỗi tháng để dành nhiều hơn tháng trước triệu đồng. Hỏi sau tháng gia đình đó để dành được bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4 (0,5 điểm). Mực nước (m) tại một bến cảng trong ngày được mô hình hoá bởi , trong đó là thời gian tính bằng giờ . Tính mực nước tại thời điểm giờ.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy thi.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính và .
Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (0,75 điểm). Một công ty ký hợp đồng trả lương cho kỹ sư mới: năm đầu tiên nhận triệu đồng, kể từ năm thứ hai mỗi năm nhận nhiều hơn năm trước triệu đồng. Hỏi sau năm làm việc, kỹ sư đó nhận được tổng cộng bao nhiêu triệu đồng tiền lương?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tìm và .
Câu 5 (0,75 điểm). Thời gian hoàn thành một công việc (phút) của công nhân được ghi lại:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số công nhân | 5 | 8 | 12 | 5 |
a) Tính thời gian trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
b) Xác định nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | B | A | A | B | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S |
Điểm mỗi câu đúng – sai tính theo bậc thang: đúng 1 ý 0,1 điểm; 2 ý 0,25 điểm; 3 ý 0,5 điểm; cả 4 ý 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính , biết và (0,5 điểm) | 0,5 | |
; do nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
Đặt , : hoặc . | 0,25 | ||
; ; . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng lương sau 8 năm (0,75 điểm) | 0,75 | |
Tiền lương mỗi năm lập thành cấp số cộng với , , . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(triệu đồng). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tìm , biết , (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 5 | a | Tính thời gian trung bình (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị đại diện: . Tổng . | 0,25 | ||
(phút). | 0,25 | ||
b | Xác định nhóm chứa mốt (0,25 điểm) | 0,25 | |
Nhóm có tần số lớn nhất là (tần số ). | 0,25 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề số 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Chu kì tuần hoàn của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số xác định bởi và với mọi . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Ba số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với . Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị đại diện của nhóm là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 6 | 14 | 12 | 8 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Thời gian làm bài kiểm tra (phút) của học sinh được ghép nhóm như sau:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 6 | 14 | 12 | 8 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b) Giá trị đại diện của nhóm là .
c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là .
d) Thời gian làm bài trung bình của các học sinh là phút.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Chu kì tuần hoàn của hàm số là .
b) .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng .
d) Phương trình có nghiệm , .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, chỉ ghi kết quả.
Câu 1 (0,5 điểm). Khối lượng (gam) của quả trứng gà được ghép nhóm:
Khối lượng (gam) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số quả | 4 | 9 | 12 | 5 |
Tính khối lượng trung bình của một quả trứng (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Tính tổng số hạng đầu tiên.
Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tính tổng số hạng đầu tiên.
Câu 4 (0,5 điểm). Một chiếc phao trên mặt biển nhấp nhô theo phương thẳng đứng, độ cao (m) của phao so với mặt nước được mô hình hoá bởi , trong đó tính bằng giây . Tìm thời điểm đầu tiên phao ở vị trí cao nhất.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy thi.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính , và .
Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (0,75 điểm). Một cửa hàng tháng thứ nhất bán được sản phẩm. Nhờ mở rộng thị trường, cứ mỗi tháng sau cửa hàng bán nhiều hơn tháng trước sản phẩm. Hỏi sau tháng cửa hàng bán được tổng cộng bao nhiêu sản phẩm?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Hỏi số là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân đó?
Câu 5 (0,75 điểm). Khảo sát nhiệt độ trung bình (độ C) các ngày trong tháng 9 của một tỉnh, thu được bảng:
Nhiệt độ (C) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số ngày | 5 | 9 | 12 | 4 |
a) Tính nhiệt độ trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
b) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục).
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | C | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | B |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S |
Điểm mỗi câu đúng – sai tính theo bậc thang: đúng 1 ý 0,1 điểm; 2 ý 0,25 điểm; 3 ý 0,5 điểm; cả 4 ý 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính , , biết và (0,5 điểm) | 0,5 | |
, do nên ; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
Đặt , : hoặc . | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng số sản phẩm sau 12 tháng (0,75 điểm) | 0,75 | |
Số sản phẩm mỗi tháng lập thành cấp số cộng với , , . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(sản phẩm). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tìm vị trí của số 1458 trong cấp số nhân (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. Vậy là số hạng thứ . | 0,25 | ||
Câu 5 | a | Tính nhiệt độ trung bình (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị đại diện: . Tổng . | 0,25 | ||
(C). | 0,25 | ||
b | Tìm mốt (0,25 điểm) | 0,25 | |
Nhóm chứa mốt là ; . | 0,25 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề số 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trên khoảng , hàm số nhận giá trị âm khi
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Số nghiệm của phương trình trên đoạn là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số với . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 5 | 9 | 8 | 3 |
Giá trị đại diện của nhóm là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Với bảng số liệu ở Câu 11, cỡ mẫu bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một loại vi khuẩn trong phòng thí nghiệm có số lượng ban đầu là con; cứ sau mỗi giờ số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số vi khuẩn sau giờ là con.
b) Sau giờ có con vi khuẩn.
c) Sau giờ có con vi khuẩn.
d) Số lượng vi khuẩn sau mỗi giờ lập thành một cấp số nhân với công bội .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Giá trị lớn nhất của bằng .
c) Phương trình có nghiệm và , .
d) Trên đoạn , phương trình có đúng hai nghiệm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, chỉ ghi kết quả.
Câu 1 (0,5 điểm). Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của học sinh được ghép nhóm:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 5 | 9 | 8 | 3 |
Tính thời gian trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có và . Tìm số hạng đầu .
Câu 3 (0,5 điểm). Một công ty khoan giếng tính giá: mét khoan đầu tiên giá đồng, kể từ mét thứ hai mỗi mét đắt hơn mét trước đồng. Tính số tiền phải trả để khoan một giếng sâu m.
Câu 4 (0,5 điểm). Tính số nghiệm của phương trình trên đoạn .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy thi.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính và .
Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (0,75 điểm). Một người bắt đầu gửi tiết kiệm: tháng thứ nhất gửi triệu đồng, kể từ tháng thứ hai mỗi tháng gửi nhiều hơn tháng trước triệu đồng. Hỏi sau tháng người đó đã gửi tổng cộng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tính và tổng số hạng đầu tiên.
Câu 5 (0,75 điểm). Khảo sát chiều cao (cm) của cây con sau một tháng trồng:
Chiều cao (cm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số cây | 4 | 10 | 9 | 5 | 2 |
a) Tính chiều cao trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
b) Xác định nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | B | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Điểm mỗi câu đúng – sai tính theo bậc thang: đúng 1 ý 0,1 điểm; 2 ý 0,25 điểm; 3 ý 0,5 điểm; cả 4 ý 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính , biết và (0,5 điểm) | 0,5 | |
; do nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
, . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng tiền gửi sau 24 tháng (0,75 điểm) | 0,75 | |
Số tiền mỗi tháng lập thành cấp số cộng với , , . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(triệu đồng). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tính và của cấp số nhân , (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 5 | a | Tính chiều cao trung bình (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị đại diện: . Tổng . | 0,25 | ||
(cm). | 0,25 | ||
b | Xác định nhóm chứa trung vị (0,25 điểm) | 0,25 | |
Cỡ mẫu , ; tần số tích luỹ: nên trung vị thuộc nhóm . | 0,25 |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề số 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Rút gọn biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. hoặc
B. hoặc
C. hoặc
D. hoặc
Câu 7 (0,25 điểm). Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số với . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và . Tổng số hạng đầu tiên bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 6 | 10 | 8 | 6 |
Trung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị đại diện của nhóm là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Cấp số cộng đã cho là một dãy số giảm.
c) Tổng số hạng đầu tiên là .
d) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Giá trị lớn nhất của bằng .
c) Phương trình có nghiệm , .
d) Hàm số là hàm số chẵn trên .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, chỉ ghi kết quả.
Câu 1 (0,5 điểm). Điểm kiểm tra của học sinh được ghép nhóm:
Điểm | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 6 | 10 | 8 | 6 |
Tính điểm trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tính số hạng .
Câu 3 (0,5 điểm). Một người nông dân trồng cây ở vụ đầu tiên; cứ mỗi vụ sau người đó trồng nhiều hơn vụ trước cây. Hỏi sau vụ người đó đã trồng tổng cộng bao nhiêu cây?
Câu 4 (0,5 điểm). Chiều cao (m) của một cabin trên vòng quay khổng lồ được mô hình hoá bởi , trong đó tính bằng phút . Tìm thời điểm đầu tiên cabin đạt độ cao lớn nhất.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy thi.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính và .
Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (0,75 điểm). Một công ty trả lương cho nhân viên mới: tháng thứ nhất triệu đồng, kể từ tháng thứ hai mỗi tháng tăng thêm triệu đồng so với tháng liền trước. Hỏi sau tháng nhân viên đó nhận được tổng cộng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tìm và .
Câu 5 (0,75 điểm). Khảo sát thời gian (phút) sử dụng mạng xã hội mỗi ngày của học sinh:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 6 | 10 | 14 | 6 | 4 |
a) Tính thời gian trung bình (làm tròn đến hàng phần chục).
b) Xác định nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | B | A |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S |
Điểm mỗi câu đúng – sai tính theo bậc thang: đúng 1 ý 0,1 điểm; 2 ý 0,25 điểm; 3 ý 0,5 điểm; cả 4 ý 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính , biết và (0,5 điểm) | 0,5 | |
; do nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Giải phương trình (0,5 điểm) | 0,5 | |
Đặt , : hoặc (loại). | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính tổng lương sau 12 tháng (0,75 điểm) | 0,75 | |
Tiền lương mỗi tháng lập thành cấp số cộng với , , . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
(triệu đồng). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tìm , biết , (0,5 điểm) | 0,5 | |
và , suy ra . | 0,25 | ||
Thay : . | 0,25 | ||
Câu 5 | a | Tính thời gian trung bình (0,5 điểm) | 0,5 |
Giá trị đại diện: . Tổng . | 0,25 | ||
(phút). | 0,25 | ||
b | Xác định nhóm chứa mốt (0,25 điểm) | 0,25 | |
Nhóm có tần số lớn nhất là (tần số ). | 0,25 |











