TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN - TIN
Đề kiểm tra 01
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức lập phương của một hiệu ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Đa thức tại có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức .
a) Khai triển .
b) Khai triển .
c) Rút gọn biểu thức ta được .
d) Khi thì giá trị của biểu thức bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị nhanh của biểu thức: .
Đáp án: ................................................
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên thỏa mãn: .
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.
Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 2 (3,0 điểm). Rút gọn biểu thức và tìm :
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Tìm , biết: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN - TIN
Đề kiểm tra 02
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây là hằng đẳng thức đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống để được hằng đẳng thức: .
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức tại là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức và .
a) Khai triển .
b) Khai triển .
c) Hiệu .
d) Bậc của đa thức sau khi thu gọn là bậc .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức: .
Đáp án: ................................................
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị của thỏa mãn: .
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.
Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Chứng minh rằng biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN - TIN
Đề kiểm tra 03
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Tích bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức được phân tích thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm hệ số của sau khi khai triển biểu thức :
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức .
a) Đẳng thức là đúng.
b) Đẳng thức .
c) Rút gọn đa thức ta được .
d) Nghiệm của đa thức là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức: .
Đáp án: ................................................
Câu 2 (0,5 điểm). Cho và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.
Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 2 (3,0 điểm).
a) Tìm , biết: .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN - TIN
Đề kiểm tra 04
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một hiệu:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức được phân tích thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Cho và . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức .
a) Đặt và , biểu thức có dạng .
b) Rút gọn biểu thức .
c) Biểu thức sau khi thu gọn có giá trị không đổi và bằng .
d) Với mọi giá trị của , giá trị của luôn luôn là một số nguyên dương.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại .
Đáp án: ................................................
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị của thỏa mãn: .
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.
Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN - TIN
Đề kiểm tra 05
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8
Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức viết gọn lại là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức được phân tích thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Cho . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức .
a) Ta có .
b) Khai triển .
c) Biểu thức rút gọn của là .
d) Biểu thức luôn nhận giá trị không âm với mọi số thực .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: ................................................
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm thực của phương trình: .
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.
Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Tìm cặp số thực thỏa mãn: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











