Bộ 5 đề kiểm tra 15 phút Toán 8 Chương 2

ToánLớp 8AChia sẻ bởi Anh Blink 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN - TIN

Đề kiểm tra 01

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8

Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (x+3)2(x + 3)^2 ta được kết quả là

A. x2+6x+9x^2 + 6x + 9

B. x2+3x+9x^2 + 3x + 9

C. x2+9x^2 + 9

D. x2+6x+6x^2 + 6x + 6

Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức 4x2−14x^2 - 1 viết dưới dạng tích là

A. (2x−1)2(2x - 1)^2

B. (2x−1)(2x+1)(2x - 1)(2x + 1)

C. (4x−1)(4x+1)(4x - 1)(4x + 1)

D. (4x−1)2(4x - 1)^2

Câu 3 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức lập phương của một hiệu (x−2)3(x - 2)^3 ta được

A. x3−6x2+12x−8x^3 - 6x^2 + 12x - 8

B. x3−8x^3 - 8

C. x3−6x2+6x−8x^3 - 6x^2 + 6x - 8

D. x3+6x2+12x+8x^3 + 6x^2 + 12x + 8

Câu 4 (0,5 điểm). Đa thức x2−4x+4x^2 - 4x + 4 tại x=102x = 102 có giá trị bằng

A. 10 00010\,000

B. 1 0001\,000

C. 10 40410\,404

D. 9 6049\,604

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức P=(x−1)(x+1)−(x−2)2P = (x - 1)(x + 1) - (x - 2)^2.
a) Khai triển (x−1)(x+1)=x2−1(x - 1)(x + 1) = x^2 - 1.
b) Khai triển (x−2)2=x2−4x+4(x - 2)^2 = x^2 - 4x + 4.
c) Rút gọn biểu thức PP ta được P=4x−5P = 4x - 5.
d) Khi x=54x = \dfrac{5}{4} thì giá trị của biểu thức PP bằng 11.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị nhanh của biểu thức: 752−25275^2 - 25^2.
Đáp án: ................................................

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn: x2−16=0x^2 - 16 = 0.
Đáp án: ................................................

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.

Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2−6x3x^2 - 6x.
b) x2−25+y2−2xyx^2 - 25 + y^2 - 2xy.

Bài 2 (3,0 điểm). Rút gọn biểu thức và tìm xx:
a) Rút gọn biểu thức: A=(2x+3)2−(2x−3)2A = (2x + 3)^2 - (2x - 3)^2.
b) Tìm xx, biết: (x+1)2−x(x−2)=7(x + 1)^2 - x(x - 2) = 7.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN - TIN

Đề kiểm tra 02

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8

Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây là hằng đẳng thức đúng?

A. (a−b)2=a2−2ab+b2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

B. (a−b)2=a2−ab+b2(a - b)^2 = a^2 - ab + b^2

C. (a−b)2=a2−b2(a - b)^2 = a^2 - b^2

D. (a−b)2=a2+2ab+b2(a - b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức x3+8x^3 + 8 viết dưới dạng tích là

A. (x+2)(x2−2x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4)

B. (x+2)(x2+2x+4)(x + 2)(x^2 + 2x + 4)

C. (x−2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4)

D. (x+2)3(x + 2)^3

Câu 3 (0,5 điểm). Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống để được hằng đẳng thức: x2−10x+⋯=(x−5)2x^2 - 10x + \dots = (x - 5)^2.

A. 2525

B. 55

C. −25-25

D. 1010

Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức x3−3x2+3x−1x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=11x = 11 là

A. 1 0001\,000

B. 100100

C. 1 3311\,331

D. 10 00010\,000

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức A=(x+2)3A = (x + 2)^3 và B=x(x−1)2B = x(x - 1)^2.
a) Khai triển A=x3+6x2+12x+8A = x^3 + 6x^2 + 12x + 8.
b) Khai triển B=x3−2x2+xB = x^3 - 2x^2 + x.
c) Hiệu A−B=8x2+11x+8A - B = 8x^2 + 11x + 8.
d) Bậc của đa thức A−BA - B sau khi thu gọn là bậc 33.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức: 532+472+94⋅5353^2 + 47^2 + 94 \cdot 53.
Đáp án: ................................................

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị của xx thỏa mãn: (x−3)2−x2=9(x - 3)^2 - x^2 = 9.
Đáp án: ................................................

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.

Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x3−20x5x^3 - 20x.
b) x2−6x+9−y2x^2 - 6x + 9 - y^2.

Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: M=(x−2)(x+2)−(x+1)(x2−x+1)M = (x - 2)(x + 2) - (x + 1)(x^2 - x + 1).
b) Chứng minh rằng biểu thức B=x2−4x+7B = x^2 - 4x + 7 luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của xx.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN - TIN

Đề kiểm tra 03

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8

Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển (3x−1)2(3x - 1)^2 ta được

A. 9x2−6x+19x^2 - 6x + 1

B. 9x2−3x+19x^2 - 3x + 1

C. 3x2−6x+13x^2 - 6x + 1

D. 9x2−19x^2 - 1

Câu 2 (0,5 điểm). Tích (2x−y)(4x2+2xy+y2)(2x - y)(4x^2 + 2xy + y^2) bằng

A. 8x3−y38x^3 - y^3

B. 8x3+y38x^3 + y^3

C. 2x3−y32x^3 - y^3

D. (2x−y)3(2x - y)^3

Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức x2−y2+4x+4x^2 - y^2 + 4x + 4 được phân tích thành nhân tử là

A. (x+2−y)(x+2+y)(x + 2 - y)(x + 2 + y)

B. (x−2−y)(x−2+y)(x - 2 - y)(x - 2 + y)

C. (x+y+2)(x−y−2)(x + y + 2)(x - y - 2)

D. (x−y+4)(x+y+4)(x - y + 4)(x + y + 4)

Câu 4 (0,5 điểm). Tìm hệ số của x2x^2 sau khi khai triển biểu thức (2x−3)3(2x - 3)^3:

A. −36-36

B. 3636

C. −18-18

D. −12-12

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức Q(x)=(2x−1)(4x2+2x+1)−8x(x2+1)Q(x) = (2x - 1)(4x^2 + 2x + 1) - 8x(x^2 + 1).
a) Đẳng thức (2x−1)(4x2+2x+1)=8x3−1(2x - 1)(4x^2 + 2x + 1) = 8x^3 - 1 là đúng.
b) Đẳng thức 8x(x2+1)=8x3+8x8x(x^2 + 1) = 8x^3 + 8x.
c) Rút gọn đa thức ta được Q(x)=−8x−1Q(x) = -8x - 1.
d) Nghiệm của đa thức Q(x)Q(x) là x=18x = \dfrac{1}{8}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức: 1052−952105^2 - 95^2.
Đáp án: ................................................

Câu 2 (0,5 điểm). Cho x+y=5x + y = 5 và xy=6xy = 6. Tính giá trị của biểu thức x2+y2x^2 + y^2.
Đáp án: ................................................

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.

Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2x2−8xy+8y22x^2 - 8xy + 8y^2.
b) x3−4x2+4x−xy2x^3 - 4x^2 + 4x - xy^2.

Bài 2 (3,0 điểm).
a) Tìm xx, biết: (2x−1)2−(x+3)2=0(2x - 1)^2 - (x + 3)^2 = 0.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x2−6x+15A = x^2 - 6x + 15.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN - TIN

Đề kiểm tra 04

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8

Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (2x+3y)2(2x + 3y)^2 ta được kết quả là

A. 4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2

B. 4x2+6xy+9y24x^2 + 6xy + 9y^2

C. 2x2+12xy+3y22x^2 + 12xy + 3y^2

D. 4x2+9y24x^2 + 9y^2

Câu 2 (0,5 điểm). Viết biểu thức x3−6x2y+12xy2−8y3x^3 - 6x^2y + 12xy^2 - 8y^3 dưới dạng lập phương của một hiệu:

A. (x−2y)3(x - 2y)^3

B. (x+2y)3(x + 2y)^3

C. (x−8y)3(x - 8y)^3

D. (2x−y)3(2x - y)^3

Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức x2−7x+12x^2 - 7x + 12 được phân tích thành nhân tử là

A. (x−3)(x−4)(x - 3)(x - 4)

B. (x+3)(x+4)(x + 3)(x + 4)

C. (x−2)(x−6)(x - 2)(x - 6)

D. (x+1)(x−12)(x + 1)(x - 12)

Câu 4 (0,5 điểm). Cho x2+y2=25x^2 + y^2 = 25 và xy=12xy = 12. Giá trị của biểu thức (x−y)2(x - y)^2 bằng

A. 11

B. 4949

C. 1313

D. 3737

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức K=(x+3)2−2(x+3)(x−2)+(x−2)2K = (x + 3)^2 - 2(x + 3)(x - 2) + (x - 2)^2.
a) Đặt u=x+3u = x + 3 và v=x−2v = x - 2, biểu thức có dạng u2−2uv+v2u^2 - 2uv + v^2.
b) Rút gọn biểu thức K=(u+v)2K = (u + v)^2.
c) Biểu thức KK sau khi thu gọn có giá trị không đổi và bằng 2525.
d) Với mọi giá trị của xx, giá trị của KK luôn luôn là một số nguyên dương.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức C=x3+9x2+27x+27C = x^3 + 9x^2 + 27x + 27 tại x=97x = 97.
Đáp án: ................................................

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị của x>0x > 0 thỏa mãn: x3−9x=0x^3 - 9x = 0.
Đáp án: ................................................

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.

Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3−9x+2x2y−18yx^3 - 9x + 2x^2y - 18y.
b) x4−16x^4 - 16.

Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: H=(x−1)3−(x+2)(x2−2x+4)+3x(x−1)H = (x - 1)^3 - (x + 2)(x^2 - 2x + 4) + 3x(x - 1).
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B=4−x2+2xB = 4 - x^2 + 2x.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN - TIN

Đề kiểm tra 05

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN – LỚP 8

Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức (x+2y)2−(x−2y)2(x + 2y)^2 - (x - 2y)^2 ta được kết quả là

A. 8xy8xy

B. 4xy4xy

C. 00

D. 2x2+8y22x^2 + 8y^2

Câu 2 (0,5 điểm). Biểu thức (x−3y)(x2+3xy+9y2)(x - 3y)(x^2 + 3xy + 9y^2) viết gọn lại là

A. x3−27y3x^3 - 27y^3

B. x3+27y3x^3 + 27y^3

C. x3−9y3x^3 - 9y^3

D. (x−3y)3(x - 3y)^3

Câu 3 (0,5 điểm). Đa thức x2−2xy+y2−9x^2 - 2xy + y^2 - 9 được phân tích thành nhân tử là

A. (x−y−3)(x−y+3)(x - y - 3)(x - y + 3)

B. (x−y−9)(x−y+9)(x - y - 9)(x - y + 9)

C. (x+y−3)(x+y+3)(x + y - 3)(x + y + 3)

D. (x−y−3)2(x - y - 3)^2

Câu 4 (0,5 điểm). Cho x+1x=3x + \dfrac{1}{x} = 3. Giá trị của biểu thức x2+1x2x^2 + \dfrac{1}{x^2} bằng

A. 77

B. 99

C. 1111

D. 55

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời các ý a), b), c), d) trong Câu 1. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức E=(x2−1)(x2+1)−(x2−2)2E = (x^2 - 1)(x^2 + 1) - (x^2 - 2)^2.
a) Ta có (x2−1)(x2+1)=x4−1(x^2 - 1)(x^2 + 1) = x^4 - 1.
b) Khai triển (x2−2)2=x4−4x2+4(x^2 - 2)^2 = x^4 - 4x^2 + 4.
c) Biểu thức rút gọn của EE là E=4x2−5E = 4x^2 - 5.
d) Biểu thức EE luôn nhận giá trị không âm với mọi số thực xx.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho a+b=4a + b = 4 và ab=3ab = 3. Tính giá trị của biểu thức a3+b3a^3 + b^3.
Đáp án: ................................................

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm thực của phương trình: x2(x−2)+4(2−x)=0x^2(x - 2) + 4(2 - x) = 0.
Đáp án: ................................................

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1 và Bài 2.

Bài 1 (3,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3−2x2+x−xy2x^3 - 2x^2 + x - xy^2.
b) x2−5x+6x^2 - 5x + 6.

Bài 2 (3,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: N=(x−2)3+6(x−1)2−x2(x+6)N = (x - 2)^3 + 6(x - 1)^2 - x^2(x + 6).
b) Tìm cặp số thực (x;y)(x; y) thỏa mãn: x2+4y2−4x+4y+5=0x^2 + 4y^2 - 4x + 4y + 5 = 0.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả