TRƯỜNG THPT ...
TỔ TOÁN – TIN HỌC
Đề số 01
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TOÁN 10
Chủ đề: Định lí cosin và định lí sin trong tam giác
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án đúng duy nhất.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có các cạnh đối diện với các góc . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh là . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Diện tích của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho tam giác có , và góc .
a) Theo định lí côsin ta có: .
b) Độ dài cạnh .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , .
a) Nửa chu vi của tam giác được tính theo công thức .
b) Tam giác có nửa chu vi và diện tích .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là .
d) Góc của tam giác là một góc tù.
--------- HẾT ĐỀ SỐ 01 ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | A | B | A | B |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II
- Đúng 1 ý: 0,2 điểm; đúng 2 ý: 0,5 điểm; đúng 3 ý: 1,0 điểm; đúng cả 4 ý: 2,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Lời giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Nhận biết công thức định lí côsin trong tam giác . |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | S | . | |
Câu 2 | a) | Đ | Nhận biết công thức tính nửa chu vi tam giác. |
b) | Đ | . Diện tích . | |
c) | Đ | Bán kính nội tiếp . | |
d) | S | nên góc là góc nhọn. |
TRƯỜNG THPT ........................
TỔ TOÁN – TIN HỌC
Đề số 02
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TOÁN 10
Chủ đề: Định lí cosin và định lí sin trong tam giác
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án đúng duy nhất.
Câu 1 (1,0 điểm). Trong tam giác , hệ quả nào sau đây của định lí côsin là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác . Diện tích của tam giác được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Tam giác có và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho tam giác có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Tam giác có . Độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho tam giác có và .
a) Công thức tính cạnh là .
b) Giá trị .
c) Độ dài cạnh bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam giác có góc , góc và cạnh .
a) Định lí sin khẳng định tỉ số .
b) Số đo của góc bằng .
c) Độ dài cạnh bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 02 ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | A | A | B | C |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II
- Đúng 1 ý: 0,2 điểm; đúng 2 ý: 0,5 điểm; đúng 3 ý: 1,0 điểm; đúng cả 4 ý: 2,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Lời giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Nhận biết hệ thức định lí côsin. |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | . | |
Câu 2 | a) | Đ | Nhận biết định lí sin. |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | S | . |
TRƯỜNG THPT ........................
TỔ TOÁN – TIN HỌC
Đề số 03
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TOÁN 10
Chủ đề: Định lí cosin và định lí sin trong tam giác
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án đúng duy nhất.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có nửa chu vi , bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có ba cạnh và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Tam giác có . Góc có số đo lớn nhất của tam giác là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Tam giác có ba cạnh . Diện tích của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho tam giác có . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho tam giác có và diện tích .
a) Công thức diện tích theo hai cạnh là .
b) Giá trị của .
c) Số đo góc chỉ có thể bằng .
d) Nếu góc là góc nhọn thì độ dài cạnh .
Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam giác có và . Gọi là trung điểm của .
a) Định lí côsin áp dụng cho cạnh là .
b) Độ dài cạnh .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Độ dài đoạn trung tuyến bằng .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 03 ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II
- Đúng 1 ý: 0,2 điểm; đúng 2 ý: 0,5 điểm; đúng 3 ý: 1,0 điểm; đúng cả 4 ý: 2,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Lời giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Nhận biết công thức diện tích tam giác. |
b) | Đ | . | |
c) | S | hoặc , do đó khẳng định chỉ bằng là Sai. | |
d) | Đ | Với : . | |
Câu 2 | a) | Đ | Nhận biết công thức định lí côsin. |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | . |
TRƯỜNG THPT ........................
TỔ TOÁN – TIN HỌC
Đề số 04
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TOÁN 10
Chủ đề: Định lí cosin và định lí sin trong tam giác
Thời gian làm bài: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án đúng duy nhất.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh . Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác . Khẳng định nào sau đây diễn tả đúng định lí sin?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có và diện tích . Khi đó góc có thể nhận số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Tam giác có và . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác xấp xỉ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Tam giác đều có cạnh bằng . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho tam giác vuông tại có .
a) Độ dài cạnh huyền .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng .
d) Diện tích tam giác bằng .
Câu 2 (2,0 điểm). Cho tam giác có và .
a) Nửa chu vi của tam giác bằng .
b) Góc của tam giác bằng .
c) Diện tích của tam giác bằng .
d) Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh của tam giác bằng .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 04 ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II
- Đúng 1 ý: 0,2 điểm; đúng 2 ý: 0,5 điểm; đúng 3 ý: 1,0 điểm; đúng cả 4 ý: 2,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Lời giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Nhận biết định lí Pythagore (trường hợp riêng của định lí côsin với ). |
b) | Đ | . | |
c) | S | Nửa chu vi ; diện tích . | |
d) | Đ | . | |
Câu 2 | a) | Đ | . |
b) | Đ | . | |
c) | S | . | |
d) | S | . |











