TRƯỜNG THPT KỲ ANH
TỔ TOÁN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 0001 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chọn một phương án. Trong các công thức nghiệm, .
Câu 1. Góc có số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc mà các biểu thức có nghĩa?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Đặt , . Công thức nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho , với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Công thức nào sau đây đúng với mọi ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Với , dãy số nào sau đây giảm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho , . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho dãy số với . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Ba số , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 16; trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 14. Thời gian tự học Toán mỗi ngày của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Mẫu số liệu được chia thành nhóm.
b) Cỡ mẫu bằng .
c) Số trung bình của mẫu ghép nhóm được tính bởi .
d) Trung vị của mẫu ghép nhóm bằng phút.
Câu 15. Năm đầu, thư viện nhập cuốn sách; mỗi năm tiếp theo nhập nhiều hơn năm trước cuốn. Gọi là số sách nhập trong năm thứ .
a) .
b) Dãy là cấp số cộng có công sai .
c) Năm thứ năm, thư viện nhập cuốn.
d) Tổng số sách nhập trong năm năm đầu là cuốn.
Câu 16. Một ô tô có giá ban đầu triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm so với đầu năm đó. Gọi là giá trị xe sau năm, với (triệu đồng).
a) Dãy là cấp số nhân có công bội .
b) Sau một năm, giá trị xe là triệu đồng.
c) Sau hai năm, giá trị xe là triệu đồng.
d) Số năm nguyên tối thiểu để giá trị xe dưới một nửa ban đầu là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 17 đến Câu 22. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 17. Cho . Tính .
Câu 18. Cho cấp số nhân có , . Tính tổng năm số hạng đầu.
Câu 19. Bốn số , , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tìm .
Câu 20. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
Câu 21. Một bức tường dạng hình thang được ốp gạch thành hàng ngang. Hàng trên cùng có viên; mỗi hàng dưới nhiều hơn hàng liền trên viên. Tính tổng số viên gạch cần dùng, không kể hao hụt.
Câu 22. Một người vay triệu đồng, lãi suất /tháng tính trên dư nợ. Cuối mỗi tháng, sau khi tính lãi, người đó trả triệu đồng; lần cuối chỉ trả số tiền còn nợ. Không có phí khác. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
TỔ TOÁN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 0002 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chọn một phương án. Trong các công thức nghiệm, .
Câu 1. Góc có số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc mà các biểu thức có nghĩa?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Đặt , . Công thức nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho , với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Công thức nào sau đây đúng với mọi ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Với , dãy số nào sau đây giảm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho , . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho dãy số với . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Ba số , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 16; trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 14. Thời gian tự học Toán mỗi ngày của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Mẫu số liệu được chia thành nhóm.
b) Cỡ mẫu bằng .
c) Số trung bình của mẫu ghép nhóm được tính bởi .
d) Trung vị của mẫu ghép nhóm bằng phút.
Câu 15. Năm đầu, thư viện nhập cuốn sách; mỗi năm tiếp theo nhập nhiều hơn năm trước cuốn. Gọi là số sách nhập trong năm thứ .
a) .
b) Dãy là cấp số cộng có công sai .
c) Năm thứ năm, thư viện nhập cuốn.
d) Tổng số sách nhập trong năm năm đầu là cuốn.
Câu 16. Một ô tô có giá ban đầu triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm so với đầu năm đó. Gọi là giá trị xe sau năm, với (triệu đồng).
a) Dãy là cấp số nhân có công bội .
b) Sau một năm, giá trị xe là triệu đồng.
c) Sau hai năm, giá trị xe là triệu đồng.
d) Số năm nguyên tối thiểu để giá trị xe dưới một nửa ban đầu là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 17 đến Câu 22. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 17. Cho . Tính .
Câu 18. Cho cấp số nhân có , . Tính tổng năm số hạng đầu.
Câu 19. Bốn số , , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tìm .
Câu 20. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
Câu 21. Một bức tường dạng hình thang được ốp gạch thành hàng ngang. Hàng trên cùng có viên; mỗi hàng dưới nhiều hơn hàng liền trên viên. Tính tổng số viên gạch cần dùng, không kể hao hụt.
Câu 22. Một người vay triệu đồng, lãi suất /tháng tính trên dư nợ. Cuối mỗi tháng, sau khi tính lãi, người đó trả triệu đồng; lần cuối chỉ trả số tiền còn nợ. Không có phí khác. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
TỔ TOÁN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 0003 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chọn một phương án. Trong các công thức nghiệm, .
Câu 1. Góc có số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc mà các biểu thức có nghĩa?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Đặt , . Công thức nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho , với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Công thức nào sau đây đúng với mọi ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Với , dãy số nào sau đây giảm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho , . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho dãy số với . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Ba số , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 16; trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 14. Thời gian tự học Toán mỗi ngày của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Mẫu số liệu được chia thành nhóm.
b) Cỡ mẫu bằng .
c) Số trung bình của mẫu ghép nhóm được tính bởi .
d) Trung vị của mẫu ghép nhóm bằng phút.
Câu 15. Năm đầu, thư viện nhập cuốn sách; mỗi năm tiếp theo nhập nhiều hơn năm trước cuốn. Gọi là số sách nhập trong năm thứ .
a) .
b) Dãy là cấp số cộng có công sai .
c) Năm thứ năm, thư viện nhập cuốn.
d) Tổng số sách nhập trong năm năm đầu là cuốn.
Câu 16. Một ô tô có giá ban đầu triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm so với đầu năm đó. Gọi là giá trị xe sau năm, với (triệu đồng).
a) Dãy là cấp số nhân có công bội .
b) Sau một năm, giá trị xe là triệu đồng.
c) Sau hai năm, giá trị xe là triệu đồng.
d) Số năm nguyên tối thiểu để giá trị xe dưới một nửa ban đầu là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 17 đến Câu 22. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 17. Cho . Tính .
Câu 18. Cho cấp số nhân có , . Tính tổng năm số hạng đầu.
Câu 19. Bốn số , , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tìm .
Câu 20. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
Câu 21. Một bức tường dạng hình thang được ốp gạch thành hàng ngang. Hàng trên cùng có viên; mỗi hàng dưới nhiều hơn hàng liền trên viên. Tính tổng số viên gạch cần dùng, không kể hao hụt.
Câu 22. Một người vay triệu đồng, lãi suất /tháng tính trên dư nợ. Cuối mỗi tháng, sau khi tính lãi, người đó trả triệu đồng; lần cuối chỉ trả số tiền còn nợ. Không có phí khác. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
TỔ TOÁN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 0004 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chọn một phương án. Trong các công thức nghiệm, .
Câu 1. Góc có số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc mà các biểu thức có nghĩa?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Đặt , . Công thức nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho , với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Công thức nào sau đây đúng với mọi ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Với , dãy số nào sau đây giảm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho , . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho dãy số với . Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Ba số , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 16; trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 14. Thời gian tự học Toán mỗi ngày của một nhóm học sinh được ghi lại như sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Mẫu số liệu được chia thành nhóm.
b) Cỡ mẫu bằng .
c) Số trung bình của mẫu ghép nhóm được tính bởi .
d) Trung vị của mẫu ghép nhóm bằng phút.
Câu 15. Năm đầu, thư viện nhập cuốn sách; mỗi năm tiếp theo nhập nhiều hơn năm trước cuốn. Gọi là số sách nhập trong năm thứ .
a) .
b) Dãy là cấp số cộng có công sai .
c) Năm thứ năm, thư viện nhập cuốn.
d) Tổng số sách nhập trong năm năm đầu là cuốn.
Câu 16. Một ô tô có giá ban đầu triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm so với đầu năm đó. Gọi là giá trị xe sau năm, với (triệu đồng).
a) Dãy là cấp số cộng có công sai .
b) Sau một năm, giá trị xe là triệu đồng.
c) Sau hai năm, giá trị xe là triệu đồng.
d) Số năm nguyên tối thiểu để giá trị xe dưới một nửa ban đầu là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 17 đến Câu 22. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 17. Cho . Tính .
Câu 18. Cho cấp số nhân có , . Tính tổng năm số hạng đầu.
Câu 19. Bốn số , , , theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tìm .
Câu 20. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
Câu 21. Một bức tường dạng hình thang được ốp gạch thành hàng ngang. Hàng trên cùng có viên; mỗi hàng dưới nhiều hơn hàng liền trên viên. Tính tổng số viên gạch cần dùng, không kể hao hụt.
Câu 22. Một người vay triệu đồng, lãi suất /tháng tính trên dư nợ. Cuối mỗi tháng, sau khi tính lãi, người đó trả triệu đồng; lần cuối chỉ trả số tiền còn nợ. Không có phí khác. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ?
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
TỔ TOÁN
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Các mã đề: 0001, 0002, 0003, 0004
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm.
Phần II: mỗi câu tối đa 1,0 điểm, chấm theo số ý trả lời đúng trong câu:
Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Không đúng ý nào: 0 điểm.
Tổng phần II: 4,0 điểm.
Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng 3,0 điểm. Đây là phần trả lời ngắn, không chia điểm theo bước giải.
Các phép tính và lập luận dưới đây dùng để kiểm tra đáp án. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mã 0001 | B | D | A | C | B | A | D | C | A | D |
Mã 0002 | C | A | D | B | A | C | B | D | C | B |
Mã 0003 | D | B | C | A | D | B | A | C | B | A |
Mã 0004 | A | C | B | D | C | D | A | B | D | C |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Mã 0001 | B | C |
Mã 0002 | D | A |
Mã 0003 | C | D |
Mã 0004 | A | B |
II. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN II
Đ: đúng; S: sai. Điểm mỗi câu tính theo quy định tại mục A.
Câu – ý | 13a | 13b | 13c | 13d | 14a | 14b | 14c | 14d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mã 0001 | Đ | S | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Mã 0002 | S | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ |
Mã 0003 | S | Đ | Đ | Đ | Đ | Đ | S | Đ |
Mã 0004 | Đ | S | Đ | S | S | S | Đ | Đ |
Câu – ý | 15a | 15b | 15c | 15d | 16a | 16b | 16c | 16d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mã 0001 | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | S |
Mã 0002 | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | Đ |
Mã 0003 | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S |
Mã 0004 | S | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ |
III. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN III
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mã 0001 | ||||||
Mã 0002 | ||||||
Mã 0003 | ||||||
Mã 0004 |
IV. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN PHẦN I
Trong mỗi hàng dưới đây, kết quả được ghi theo thứ tự mã 0001, 0002, 0003, 0004. Mức điểm áp dụng cho từng câu của từng mã.
Câu | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | Dùng công thức đổi góc rad. | 0,25 |
2 | Hai góc đối nhau có côsin bằng nhau; sin, tang, côtang đối nhau khi có nghĩa. | 0,25 |
3 | Với , , các công thức đúng là: | 0,25 |
4 | 0001: , , chọn C. | 0,25 |
5 | 0001: , chọn B. | 0,25 |
6 | Các công thức nhân đôi cần dùng: | 0,25 |
7 | 0001: , chọn D. | 0,25 |
8 | Xét hiệu . | 0,25 |
9 | Vì thuộc góc phần tư I nên . | 0,25 |
10 | Thay vào công thức số hạng tổng quát. | 0,25 |
11 | Dùng . | 0,25 |
12 | Số hạng giữa bằng trung bình cộng của hai số hạng bên cạnh. | 0,25 |
V. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN PHẦN II
Mỗi hàng ứng với một câu đúng/sai của một mã đề. Cột điểm ghi điểm tối đa; điểm thực tế chấm theo số ý đúng tại mục A.
Câu 13. Giá trị lượng giác
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | thuộc góc phần tư II nên , . | 1,0 |
0002 | thuộc góc phần tư II nên , . | 1,0 |
0003 | thuộc góc phần tư IV nên , . | 1,0 |
0004 | thuộc góc phần tư IV nên , . | 1,0 |
Câu 14. Mẫu số liệu ghép nhóm
Với giá trị đại diện , tần số , cỡ mẫu , số trung bình là .
Trung vị được tính theo công thức , trong đó là đầu mút trái của nhóm chứa trung vị, là tần số tích lũy trước nhóm đó, là tần số của nhóm và là độ dài nhóm.
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | Có nhóm; . | 1,0 |
0002 | Có nhóm; . | 1,0 |
0003 | Có nhóm; . | 1,0 |
0004 | Có nhóm; . | 1,0 |
Câu 15. Số sách thư viện nhập
Dãy số sách nhập là cấp số cộng: ; tổng năm số hạng đầu là .
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | , . | 1,0 |
0002 | , . | 1,0 |
0003 | , . | 1,0 |
0004 | , . | 1,0 |
Câu 16. Giá trị ô tô
Nếu mỗi năm giảm theo tỉ lệ thì . Dãy giá trị xe là cấp số nhân có công bội , với . Điều kiện giá trị xe dưới một nửa ban đầu là .
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | ; (triệu đồng). | 1,0 |
0002 | ; (triệu đồng). | 1,0 |
0003 | ; (triệu đồng). | 1,0 |
0004 | ; (triệu đồng). | 1,0 |
VI. KIỂM TRA KẾT QUẢ PHẦN III
Câu 17. Biểu thức lượng giác
Dùng ; không cần xác định dấu của .
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | . Đáp án: 16. | 0,5 |
0002 | . Đáp án: 144. | 0,5 |
0003 | . Đáp án: 225. | 0,5 |
0004 | . Đáp án: 576. | 0,5 |
Câu 18. Tổng cấp số nhân
Vì , công bội là . Suy ra và .
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | , . | 0,5 |
0002 | , . | 0,5 |
0003 | , . | 0,5 |
0004 | , . | 0,5 |
Câu 19. Số hạng của cấp số cộng
Hai số cuối là hai số hạng liên tiếp, nên công sai bằng số cuối trừ số đứng trước nó.
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | ; . Dãy là ; ; ; . Đáp án: 7. | 0,5 |
0002 | ; . Dãy là ; ; ; . Đáp án: 9. | 0,5 |
0003 | ; . Dãy là ; ; ; . Đáp án: 11. | 0,5 |
0004 | ; . Dãy là ; ; ; . Đáp án: 13. | 0,5 |
Câu 20. Đếm nghiệm phương trình lượng giác
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | hoặc , . | 0,5 |
0002 | , . | 0,5 |
0003 | hoặc , . | 0,5 |
0004 | , . | 0,5 |
Câu 21. Số viên gạch ốp tường
Số viên gạch theo từng hàng là cấp số cộng có công sai . Với hàng, số viên hàng đầu , tổng số viên là .
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | , , . | 0,5 |
0002 | , , . | 0,5 |
0003 | , , . | 0,5 |
0004 | , , . | 0,5 |
Câu 22. Thời gian trả hết tiền vay
Tính tiền theo đơn vị triệu đồng. Gọi là số tiền vay, là số tiền dự kiến trả cuối mỗi tháng, .
Nếu hình thức trả đều được tiếp tục thì biểu thức dư nợ sau lần trả thứ là
Tháng trả hết nợ là số nguyên dương nhỏ nhất để . Dấu không dương chỉ là điều kiện kiểm tra khả năng thanh toán; trên thực tế, tháng cuối chỉ trả khoản còn nợ.
Vì trong cả bốn mã đều có , điều kiện tương đương
So sánh các lũy thừa liên tiếp bằng máy tính; không cần sử dụng lôgarit.
Mã đề | Nội dung kiểm tra đáp án | Điểm |
|---|---|---|
0001 | , . Điều kiện trả hết nợ: | 0,5 |
0002 | , . Điều kiện trả hết nợ: | 0,5 |
0003 | , . Điều kiện trả hết nợ: | 0,5 |
0004 | , . Điều kiện trả hết nợ: | 0,5 |
HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM











