Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 7 theo ma trận

ToánLớp 7NChia sẻ bởi Ngọc Hà Nguyễn Thị 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP – TOÁN 7

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (30 CÂU)

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. −5∈Q-5 \in \mathbb{Q}

B. 34∈Q\dfrac{3}{4} \in \mathbb{Q}

C. 0∈Q0 \in \mathbb{Q}

D. 20∈Q\dfrac{2}{0} \in \mathbb{Q}

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ −37-\dfrac{3}{7} là

A. 73\dfrac{7}{3}

B. 37\dfrac{3}{7}

C. −73-\dfrac{7}{3}

D. −3−7\dfrac{-3}{-7}

Câu 3. Cho các số hữu tỉ: −23; 0; 12; −1-\dfrac{2}{3};\, 0;\, \dfrac{1}{2};\, -1. Thứ tự sắp xếp các số đã cho theo chiều tăng dần là

A. −1<−23<0<12-1 < -\dfrac{2}{3} < 0 < \dfrac{1}{2}

B. −23<−1<0<12-\dfrac{2}{3} < -1 < 0 < \dfrac{1}{2}

C. 0<−1<−23<120 < -1 < -\dfrac{2}{3} < \dfrac{1}{2}

D. −1<−23<12<0-1 < -\dfrac{2}{3} < \dfrac{1}{2} < 0

Câu 4. Điểm biểu diễn số hữu tỉ −12-\dfrac{1}{2} trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc 00?

A. Nằm bên phải gốc 00 và cách gốc 00 một khoảng bằng 0,50,5 đơn vị.

B. Nằm bên trái gốc 00 và cách gốc 00 một khoảng bằng 0,50,5 đơn vị.

C. Nằm bên phải gốc 00 và cách gốc 00 một khoảng bằng 11 đơn vị.

D. Trùng với gốc 00.

Câu 5. Kết quả của phép tính −25+35\dfrac{-2}{5} + \dfrac{3}{5} bằng

A. −15-\dfrac{1}{5}

B. 15\dfrac{1}{5}

C. 110\dfrac{1}{10}

D. −1-1

Câu 6. Kết quả của phép tính 34⋅(−89)\dfrac{3}{4} \cdot \left(-\dfrac{8}{9}\right) bằng

A. −23-\dfrac{2}{3}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. −13-\dfrac{1}{3}

D. −2732-\dfrac{27}{32}

Câu 7. Giá trị của biểu thức (−12)3\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 bằng

A. −16-\dfrac{1}{6}

B. 18\dfrac{1}{8}

C. −18-\dfrac{1}{8}

D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 8. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức −(a−b+c)-\left(a - b + c\right), ta được kết quả là

A. −a−b+c-a - b + c

B. −a+b−c-a + b - c

C. −a+b+c-a + b + c

D. a−b−ca - b - c

Câu 9. Tìm số hữu tỉ xx, biết: x−13=56x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6}.

A. x=12x = \dfrac{1}{2}

B. x=76x = \dfrac{7}{6}

C. x=−12x = -\dfrac{1}{2}

D. x=23x = \dfrac{2}{3}

Câu 10. Tính hợp lý giá trị biểu thức M=511⋅715+511⋅815M = \dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{7}{15} + \dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{8}{15}.

A. 511\dfrac{5}{11}

B. 11

C. 13\dfrac{1}{3}

D. 1511\dfrac{15}{11}

Câu 11. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 38\dfrac{3}{8}

B. 720\dfrac{7}{20}

C. 56\dfrac{5}{6}

D. 925\dfrac{9}{25}

Câu 12. Số thập phân 0,(6)0,(6) được viết dưới dạng phân số tối giản là

A. 610\dfrac{6}{10}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. 35\dfrac{3}{5}

D. 699\dfrac{6}{99}

Câu 13. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A. 4\sqrt{4}

B. 0,250,25

C. 5\sqrt{5}

D. −27-\dfrac{2}{7}

Câu 14. Căn bậc hai số học của 4949 là

A. 77

B. −7-7

C. ±7\pm 7

D. 24012401

Câu 15. Giá trị của biểu thức 81−16\sqrt{81} - \sqrt{16} bằng

A. 6565

B. 55

C. 77

D. 65\sqrt{65}

Câu 16. Cho biết x2=25x^2 = 25 với x>0x > 0. Giá trị của xx là

A. x=5x = 5

B. x=−5x = -5

C. x=25x = 25

D. x=±5x = \pm 5

Câu 17. Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}. Biết xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ, số đo của góc yOz^\widehat{yOz} là

[Hình vẽ]

A. 110∘110^\circ

B. 20∘20^\circ

C. 70∘70^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 18. Hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO. Biết xOy^=50∘\widehat{xOy} = 50^\circ. Số đo của góc đối đỉnh với góc xOy^\widehat{xOy} là

[Hình vẽ]

A. 130∘130^\circ

B. 50∘50^\circ

C. 40∘40^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 19. Tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy} khi

A. Tia OtOt nằm giữa hai tia Ox,OyOx, Oy và xOt^=yOt^=12xOy^\widehat{xOt} = \widehat{yOt} = \dfrac{1}{2}\widehat{xOy}.

B. Tia OtOt nằm giữa hai tia OxOx và OyOy.

C. xOt^+tOy^=xOy^\widehat{xOt} + \widehat{tOy} = \widehat{xOy}.

D. xOt^=tOy^\widehat{xOt} = \widehat{tOy}.

Câu 20. Cho mOn^=120∘\widehat{mOn} = 120^\circ, tia OtOt là tia phân giác của mOn^\widehat{mOn}. Số đo của góc mOt^\widehat{mOt} là

[Hình vẽ]

A. 120∘120^\circ

B. 40∘40^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 21. Cho hình vẽ bên dưới. Cặp góc nào sau đây là cặp góc so le trong?

[Hình vẽ]

A. A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1}

B. A4^\widehat{A_4} và B2^\widehat{B_2}

C. A3^\widehat{A_3} và B1^\widehat{B_1}

D. A2^\widehat{A_2} và B4^\widehat{B_4}

Câu 22. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng song song aa và bb. Biết một góc so le trong bằng 45∘45^\circ, góc so le trong còn lại có số đo là

A. 135∘135^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 45∘45^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 23. Quan sát hình vẽ bên dưới, biết a∥ba \parallel b và B1^=65∘\widehat{B_1} = 65^\circ. Số đo của góc A1^\widehat{A_1} là

[Hình vẽ]

A. 65∘65^\circ

B. 115∘115^\circ

C. 25∘25^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 24. Điền vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, ..."

A. có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B. có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. không có đường thẳng nào song song với đường thẳng đó.

Câu 25. Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc (a⊥ca \perp c và b⊥cb \perp c). Khi đó:

A. a⊥ba \perp b

B. a∥ba \parallel b

C. aa cắt bb

D. aa trùng với bb

Câu 26. Tổng ba góc trong một tam giác bằng

A. 90∘90^\circ

B. 120∘120^\circ

C. 180∘180^\circ

D. 360∘360^\circ

Câu 27. Cho tam giác ABCABC có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=50∘\widehat{B} = 50^\circ. Số đo của góc C^\widehat{C} là

[Hình vẽ]

A. 60∘60^\circ

B. 50∘50^\circ

C. 70∘70^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 28. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khẳng định nào sau đây đúng?

[Hình vẽ]

A. N^+P^=180∘\widehat{N} + \widehat{P} = 180^\circ

B. N^+P^=90∘\widehat{N} + \widehat{P} = 90^\circ

C. N^+P^=60∘\widehat{N} + \widehat{P} = 60^\circ

D. N^=P^=90∘\widehat{N} = \widehat{P} = 90^\circ

Câu 29. Cho tam giác DEFDEF có D^=40∘\widehat{D} = 40^\circ và E^=F^\widehat{E} = \widehat{F}. Số đo của góc EE là

A. 40∘40^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 140∘140^\circ

D. 80∘80^\circ

Câu 30. Một tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với 1; 2; 31;\, 2;\, 3. Số đo của góc lớn nhất trong tam giác đó là

A. 30∘30^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 90∘90^\circ

D. 120∘120^\circ

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

D

11

C

21

C

2

B

12

B

22

C

3

A

13

C

23

A

4

B

14

A

24

C

5

B

15

B

25

B

6

A

16

A

26

C

7

C

17

A

27

A

8

B

18

B

28

B

9

B

19

A

29

B

10

A

20

C

30

C

Xem tất cả