Bộ 3 mã đề kiểm tra thường xuyên Toán 11 - Chương II kèm đáp án rút gọn

ToánLớp 11HChia sẻ bởi Hà Phương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN

Mã đề 101

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 11

(Chương II: Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−2u_1 = -2 và u4=54u_4 = 54. Công bội qq của cấp số nhân đã cho bằng

A. q=3q = 3.

B. q=−3q = -3.

C. q=27q = 27.

D. q=−27q = -27.

Câu 2 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n−1n+1u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 1}. Số hạng thứ năm u5u_5 bằng

A. 32\dfrac{3}{2}.

B. 95\dfrac{9}{5}.

C. 43\dfrac{4}{3}.

D. 34\dfrac{3}{4}.

Câu 3 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=3u_1 = 3 và un+1=2un−1u_{n+1} = 2u_n - 1 với mọi n≥1n \ge 1. Số hạng u3u_3 của dãy số là

A. 55.

B. 99.

C. 77.

D. 1717.

Câu 4 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và u2=7u_2 = 7. Công sai dd của cấp số cộng đã cho bằng

A. 44.

B. −4-4.

C. 73\dfrac{7}{3}.

D. 1010.

Câu 5 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−2u_1 = -2 và công sai d=3d = 3. Số hạng tổng quát unu_n của cấp số cộng là

A. un=3n−5u_n = 3n - 5.

B. un=3n−2u_n = 3n - 2.

C. un=3n+1u_n = 3n + 1.

D. un=−2+3nu_n = -2 + 3n.

Câu 6 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=5u_1 = 5 và công sai d=4d = 4. Tổng S10S_{10} của 1010 số hạng đầu tiên bằng

A. 230230.

B. 195195.

C. 460460.

D. 250250.

Câu 7 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=−3q = -3. Giá trị của u4u_4 bằng

A. −18-18.

B. 5454.

C. −54-54.

D. 162162.

Câu 8 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=4u_1 = 4 và u2=12u_2 = 12. Tổng 55 số hạng đầu tiên S5S_5 của cấp số nhân bằng

A. 484484.

B. 242242.

C. 121121.

D. 364364.

Câu 9 (0,6 điểm). Một cơ sở sản xuất mua một chiếc máy mới với giá 8080 triệu đồng. Sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc máy giảm đi 10%10\% so với giá trị của năm liền trước đó. Giá trị còn lại của chiếc máy sau 33 năm sử dụng bằng

A. 5656 triệu đồng.

B. 64,864,8 triệu đồng.

C. 52,48852,488 triệu đồng.

D. 58,3258,32 triệu đồng.

Câu 10 (0,6 điểm). Một rạp hát có 2020 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 1515 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước nó 22 ghế. Tổng số ghế trong rạp hát đó là

A. 680680 ghế.

B. 720720 ghế.

C. 640640 ghế.

D. 580580 ghế.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (4,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và số hạng thứ tư u4=11u_4 = 11.
a) Công sai của cấp số cộng (un)(u_n) bằng 33.
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=3n+2u_n = 3n + 2.
c) Tổng của 2020 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 610610.
d) Số 20252025 là một số hạng của cấp số cộng (un)(u_n).

--------- HẾT ĐỀ 101 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN

Mã đề 102

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 11

(Chương II: Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u4=−24u_4 = -24. Công bội qq của cấp số nhân đã cho bằng

A. q=2q = 2.

B. q=−2q = -2.

C. q=−8q = -8.

D. q=8q = 8.

Câu 2 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3n−2n+2u_n = \dfrac{3n - 2}{n + 2}. Số hạng thứ tư u4u_4 bằng

A. 53\dfrac{5}{3}.

B. 74\dfrac{7}{4}.

C. 23\dfrac{2}{3}.

D. 52\dfrac{5}{2}.

Câu 3 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2u_1 = 2 và un+1=3un−2u_{n+1} = 3u_n - 2 với mọi n≥1n \ge 1. Số hạng u3u_3 của dãy số là

A. 88.

B. 1212.

C. 1010.

D. 1414.

Câu 4 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và u2=9u_2 = 9. Công sai dd của cấp số cộng đã cho bằng

A. −5-5.

B. 55.

C. 1313.

D. 94\dfrac{9}{4}.

Câu 5 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=4u_1 = 4 và công sai d=−3d = -3. Số hạng tổng quát unu_n của cấp số cộng là

A. un=−3n+4u_n = -3n + 4.

B. un=−3n+7u_n = -3n + 7.

C. un=3n+1u_n = 3n + 1.

D. un=−3n+1u_n = -3n + 1.

Câu 6 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=5d = 5. Tổng S10S_{10} của 1010 số hạng đầu tiên bằng

A. 255255.

B. 240240.

C. 510510.

D. 280280.

Câu 7 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−3u_1 = -3 và công bội q=2q = 2. Giá trị của u5u_5 bằng

A. 4848.

B. −96-96.

C. 9696.

D. −48-48.

Câu 8 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và u2=6u_2 = 6. Tổng 55 số hạng đầu tiên S5S_5 của cấp số nhân bằng

A. 121121.

B. 242242.

C. 484484.

D. 726726.

Câu 9 (0,6 điểm). Một cơ sở kinh doanh mua một xe máy giao hàng mới với giá 5050 triệu đồng. Sau mỗi năm sử dụng, giá trị chiếc xe giảm đi 10%10\% so với năm liền trước đó. Giá trị còn lại của chiếc xe sau 33 năm sử dụng bằng

A. 3535 triệu đồng.

B. 40,540,5 triệu đồng.

C. 36,4536,45 triệu đồng.

D. 32,80532,805 triệu đồng.

Câu 10 (0,6 điểm). Một khán phòng có 1515 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 2020 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước nó 33 ghế. Tổng số ghế trong khán phòng là

A. 615615 ghế.

B. 585585 ghế.

C. 645645 ghế.

D. 720720 ghế.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (4,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và số hạng thứ tư u4=15u_4 = 15.
a) Công sai của cấp số cộng (un)(u_n) bằng 44.
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=4n−1u_n = 4n - 1.
c) Tổng của 1515 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 465465.
d) Số 20242024 là một số hạng của cấp số cộng (un)(u_n).

--------- HẾT ĐỀ 102 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN

Mã đề 103

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 11

(Chương II: Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân)

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−4u_1 = -4 và u4=32u_4 = 32. Công bội qq của cấp số nhân đã cho bằng

A. q=2q = 2.

B. q=−8q = -8.

C. q=−2q = -2.

D. q=4q = 4.

Câu 2 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=4n−12n+1u_n = \dfrac{4n - 1}{2n + 1}. Số hạng thứ ba u3u_3 bằng

A. 117\dfrac{11}{7}.

B. 75\dfrac{7}{5}.

C. 159\dfrac{15}{9}.

D. 95\dfrac{9}{5}.

Câu 3 (0,6 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=4u_1 = 4 và un+1=2un−3u_{n+1} = 2u_n - 3 với mọi n≥1n \ge 1. Số hạng u3u_3 của dãy số là

A. 55.

B. 1111.

C. 77.

D. 99.

Câu 4 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5 và u2=2u_2 = 2. Công sai dd của cấp số cộng đã cho bằng

A. 33.

B. −3-3.

C. 77.

D. −2-2.

Câu 5 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và công sai d=4d = 4. Số hạng tổng quát unu_n của cấp số cộng là

A. un=4n−1u_n = 4n - 1.

B. un=4n+3u_n = 4n + 3.

C. un=4n−4u_n = 4n - 4.

D. un=3n+1u_n = 3n + 1.

Câu 6 (0,6 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = 4 và công sai d=3d = 3. Tổng S10S_{10} của 1010 số hạng đầu tiên bằng

A. 175175.

B. 160160.

C. 350350.

D. 195195.

Câu 7 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và công bội q=−2q = -2. Giá trị của u5u_5 bằng

A. −48-48.

B. 4848.

C. −96-96.

D. 9696.

Câu 8 (0,6 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u2=6u_2 = 6. Tổng 66 số hạng đầu tiên S6S_6 của cấp số nhân bằng

A. 189189.

B. 9393.

C. 381381.

D. 192192.

Câu 9 (0,6 điểm). Một thiết bị điện tử có giá mua ban đầu là 4040 triệu đồng. Sau mỗi năm sử dụng, giá trị thiết bị giảm 10%10\% so với năm trước đó. Giá trị còn lại của thiết bị sau 33 năm sử dụng bằng

A. 2828 triệu đồng.

B. 32,432,4 triệu đồng.

C. 26,24426,244 triệu đồng.

D. 29,1629,16 triệu đồng.

Câu 10 (0,6 điểm). Khán đài của một sân vận động mini có 1818 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 1212 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước 22 ghế. Tổng số ghế của khán đài là

A. 522522 ghế.

B. 496496 ghế.

C. 558558 ghế.

D. 612612 ghế.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (4,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = 4 và số hạng thứ tư u4=19u_4 = 19.
a) Công sai của cấp số cộng (un)(u_n) bằng 55.
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=5n−1u_n = 5n - 1.
c) Tổng của 2020 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 10301030.
d) Số 20262026 là một số hạng của cấp số cộng (un)(u_n).

--------- HẾT ĐỀ 103 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

BẢNG ĐÁP ÁN RÚT GỌN (CẢ 3 MÃ ĐỀ)

1. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu

Mã đề 101

Mã đề 102

Mã đề 103

1

B

B

C

2

A

A

A

3

B

C

C

4

A

B

B

5

A

B

A

6

A

A

A

7

C

D

B

8

A

B

A

9

D

C

D

10

A

A

A

2. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu 1

Mã đề 101

Mã đề 102

Mã đề 103

a)

Đúng

Đúng

Đúng

b)

Sai

Đúng

Đúng

c)

Đúng

Đúng

Đúng

d)

Sai

Sai

Sai

Xem tất cả