Bộ 3 đề kiểm tra Giữa học kỳ I Toán 11 - THPT Trần Cao Vân (Năm học 2026 - 2027)

ToánLớp 11PChia sẻ bởi Phương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha bất kì. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1

B. sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2\alpha - \cos^2\alpha = 1

C. tan⁡α=cos⁡αsin⁡α\tan\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

D. 1+tan⁡2α=1sin⁡2α1 + \tan^2\alpha = \dfrac{1}{\sin^2\alpha}

Câu 2 (0,25 điểm). Với mọi góc lượng giác aa và bb, công thức nào dưới đây đúng?

A. cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a + b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b

B. cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b

C. sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin(a + b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b

D. cos⁡(a−b)=cos⁡asin⁡b−sin⁡acos⁡b\cos(a - b) = \cos a\sin b - \sin a\cos b

Câu 3 (0,25 điểm). Công thức nhân đôi nào sau đây là đúng?

A. cos⁡2a=cos⁡2a+sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

B. cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^2 a - 1

C. sin⁡2a=sin⁡acos⁡a\sin 2a = \sin a\cos a

D. cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y=sin⁡xy = \sin x

B. y=cos⁡xy = \cos x

C. y=tan⁡xy = \tan x

D. y=cot⁡xy = \cot x

Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+1u_n = 2n + 1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số là:

A. 1;3;51; 3; 5

B. 3;5;73; 5; 7

C. 2;4;62; 4; 6

D. 3;6;93; 6; 9

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=4d = 4. Số hạng u2u_2 bằng:

A. 77

B. 1212

C. −1-1

D. 11

Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. un=2+3(n−1)u_n = 2 + 3(n - 1)

B. un=2⋅3n−1u_n = 2 \cdot 3^{n-1}

C. un=3⋅2n−1u_n = 3 \cdot 2^{n-1}

D. un=2⋅3nu_n = 2 \cdot 3^n

Câu 8 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra của 4040 học sinh:

Nhóm thời gian (phút)

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

Tần số

88

1515

1212

55

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là:

A. [30;35)[30; 35)

B. [35;40)[35; 40)

C. [40;45)[40; 45)

D. [45;50)[45; 50)

Câu 9 (0,25 điểm). Độ dài của nhóm [a;b)[a; b) trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính bằng công thức:

A. b+ab + a

B. b−ab - a

C. a+b2\dfrac{a + b}{2}

D. b−a2\dfrac{b - a}{2}

Câu 10 (0,25 điểm). Rút gọn biểu thức M=cos⁡(π−α)+sin⁡(π2−α)M = \cos(\pi - \alpha) + \sin\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right), ta được kết quả:

A. M=0M = 0

B. M=2cos⁡αM = 2\cos\alpha

C. M=−2cos⁡αM = -2\cos\alpha

D. M=2sin⁡αM = 2\sin\alpha

Câu 11 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là:

A. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

B. D=R∖{π2+kπ  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}

C. D=R∖{π2+k2π  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}

D. D=RD = \mathbb{R}

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−2u_1 = -2 và công sai d=3d = 3. Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng:

A. 115115

B. 125125

C. 230230

D. 145145

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác cos⁡(2x−π3)=12\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{1}{2}.
a) Phương trình đã cho tương đương với cos⁡(2x−π3)=cos⁡π3\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \cos\dfrac{\pi}{3}.
b) Phương trình có tập nghiệm là S={π3+kπ,kπ  |  k∈Z}S = \left\{\dfrac{\pi}{3} + k\pi, k\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}.
c) Trong khoảng (0;π)(0; \pi), phương trình có đúng 22 nghiệm phân biệt.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng 3π3\pi.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi công thức số hạng tổng quát un=3n−1n+1u_n = \dfrac{3n - 1}{n + 1}.
a) Số hạng đầu tiên của dãy số là u1=1u_1 = 1.
b) Số hạng thứ năm của dãy số là u5=73u_5 = \dfrac{7}{3}.
c) Hiệu số un+1−un=4(n+2)(n+1)>0u_{n+1} - u_n = \dfrac{4}{(n+2)(n+1)} > 0 với mọi n≥1n \ge 1, do đó (un)(u_n) là dãy số tăng.
d) Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng với công sai d=3d = 3.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công bội q=−2q = -2.
a) Số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=3⋅(−2)n−1u_n = 3 \cdot (-2)^{n-1}.
b) Số hạng thứ tư của cấp số nhân là u4=24u_4 = 24.
c) Số −384-384 là số hạng thứ 88 của cấp số nhân đã cho.
d) Tổng của 88 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng −255-255.

Câu 4 (1,0 điểm). Khảo sát cân nặng (đơn vị: kg) của 5050 học sinh lớp 11 tại trường THPT Trần Cao Vân được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:

Cân nặng (kg)

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

[50;55)[50; 55)

[55;60)[55; 60)

[60;65)[60; 65)

Số học sinh

66

1414

1818

88

44

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=50n = 50.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [50;55)[50; 55).
c) Giá trị đại diện của nhóm [45;50)[45; 50) là 4747.
d) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 51,151,1 kg.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Một hội trường có 2020 hàng ghế, hàng thứ nhất có 1515 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước nó 22 ghế. Hỏi hội trường đó có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 2 (0,5 điểm). Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (tính bằng giờ) của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng sau:

Thời gian (giờ)

[0;1)[0; 1)

[1;2)[1; 2)

[2;3)[2; 3)

[3;4)[3; 4)

[4;5)[4; 5)

Số học sinh

55

1212

1818

1010

55

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1, Câu 2 và Câu 3.

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác:

2sin⁡(x−π6)−3=0.2\sin\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) - \sqrt{3} = 0.

Câu 2 (1,0 điểm). Dân số của một thành phố vào đầu năm 2026 là khoảng 1,21{,}2 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của thành phố đó không đổi và bằng 1,5%1{,}5\%/năm. Hỏi đến đầu năm 2031, dân số của thành phố đó ước tính là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).

Câu 3 (1,0 điểm). Kết quả kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh lớp 11A được ghi lại ở bảng sau:

Điểm số

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10][9; 10]

Số học sinh

22

66

1010

1212

77

33

Hãy tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). Nêu ý nghĩa của giá trị tìm được.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 1 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 0<α<π20 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡α<0\sin\alpha < 0

B. cos⁡α>0\cos\alpha > 0

C. tan⁡α<0\tan\alpha < 0

D. cot⁡α<0\cot\alpha < 0

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hai góc a,ba, b. Công thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin(a - b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b

B. sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin(a - b) = \sin a\cos b + \cos a\sin b

C. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b

D. sin⁡(a+b)=sin⁡asin⁡b+cos⁡acos⁡b\sin(a + b) = \sin a\sin b + \cos a\cos b

Câu 3 (0,25 điểm). Với góc aa tùy ý, công thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡2a=2sin⁡a\sin 2a = 2\sin a

B. sin⁡2a=2sin⁡acos⁡a\sin 2a = 2\sin a\cos a

C. sin⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\sin 2a = \sin^2 a - \cos^2 a

D. sin⁡2a=2cos⁡a\sin 2a = 2\cos a

Câu 4 (0,25 điểm). Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cos⁡xy = \cos x là:

A. π\pi

B. 2π2\pi

C. π2\dfrac{\pi}{2}

D. 3π3\pi

Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3nu_n = 3^n. Số hạng u3u_3 bằng:

A. 99

B. 66

C. 2727

D. 8181

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và công sai d=−2d = -2. Số hạng tổng quát unu_n là:

A. un=5−2nu_n = 5 - 2n

B. un=7−2nu_n = 7 - 2n

C. un=3−2nu_n = 3 - 2n

D. un=5−2(n+1)u_n = 5 - 2(n + 1)

Câu 7 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

A. 1;3;5;7;…1; 3; 5; 7; \dots

B. 2;4;8;16;…2; 4; 8; 16; \dots

C. 1;4;9;16;…1; 4; 9; 16; \dots

D. 1;1;2;3;…1; 1; 2; 3; \dots

Câu 8 (0,25 điểm). Một nhóm 3030 học sinh có chiều cao được thống kê theo bảng ghép nhóm:

Chiều cao (cm)

[150;155)[150; 155)

[155;160)[155; 160)

[160;165)[160; 165)

[165;170)[165; 170)

Tần số

44

99

1212

55

Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 thuộc nhóm nào?

A. [150;155)[150; 155)

B. [155;160)[155; 160)

C. [160;165)[160; 165)

D. [165;170)[165; 170)

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị đại diện của nhóm [20;30)[20; 30) là:

A. 2020

B. 2525

C. 3030

D. 1010

Câu 10 (0,25 điểm). Cho biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} với π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha là:

A. 45\dfrac{4}{5}

B. −45-\dfrac{4}{5}

C. 1625\dfrac{16}{25}

D. −1625-\dfrac{16}{25}

Câu 11 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=1sin⁡xy = \dfrac{1}{\sin x} là:

A. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

B. D=R∖{π2+kπ  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}

C. D=R∖{k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

D. D=RD = \mathbb{R}

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u1=4u_1 = 4 và u2=10u_2 = 10. Tổng của 55 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng:

A. 8080

B. 7070

C. 9595

D. 5050

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác sin⁡(x+π4)=22\sin\left(x + \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}.
a) Phương trình có một họ nghiệm là x=k2πx = k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
b) Phương trình có họ nghiệm còn lại là x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π2-\dfrac{3\pi}{2}.
d) Trong đoạn [0;3π][0; 3\pi], phương trình có đúng 33 nghiệm.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=4n−3u_n = 4n - 3.
a) Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là 1;5;91; 5; 9.
b) Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng có số hạng đầu u1=1u_1 = 1 và công sai d=4d = 4.
c) Dãy số (un)(u_n) là dãy số giảm.
d) Số 20252025 là một số hạng của dãy số (un)(u_n).

Câu 3 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có các số hạng đều dương, thỏa mãn u2=6u_2 = 6 và u5=48u_5 = 48.
a) Công bội của cấp số nhân bằng q=2q = 2.
b) Số hạng đầu tiên của cấp số nhân là u1=3u_1 = 3.
c) Số hạng thứ mười của cấp số nhân là u10=1536u_{10} = 1536.
d) Tổng 66 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng 189189.

Câu 4 (1,0 điểm). Bảng sau ghi lại thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của 4040 học sinh:

Thời gian (phút)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

[120;150)[120; 150)

[150;180)[150; 180)

Số học sinh

55

1111

1414

77

33

a) Nhóm chứa trung vị là [90;120)[90; 120).
b) Tần số của nhóm chứa mốt là 1414.
c) Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 thuộc nhóm [150;180)[150; 180).
d) Thời gian tự học trung bình của nhóm học sinh này lớn hơn 100100 phút.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Một rạp chiếu phim có 1515 hàng ghế. Hàng ghế đầu có 1818 chỗ ngồi, các hàng ghế sau mỗi hàng nhiều hơn hàng liền trước nó 33 chỗ ngồi. Hỏi rạp chiếu phim có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm kiểm tra giữa kì I môn Toán của 5050 học sinh như sau:

Điểm số

[3;5)[3; 5)

[5;7)[5; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

[9;10][9; 10]

Tần số

44

1616

1515

1010

55

Tính trung vị MeM_e của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1, Câu 2 và Câu 3.

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác:

3tan⁡(2x−π4)+1=0.\sqrt{3}\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) + 1 = 0.

Câu 2 (1,0 điểm). Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 1010 ngày (nghĩa là sau mỗi chu kỳ 1010 ngày, khối lượng của chất phóng xạ đó giảm đi một nửa). Giả sử ban đầu có 200200 gam chất phóng xạ đó. Tính khối lượng chất phóng xạ còn lại sau 6060 ngày.

Câu 3 (1,0 điểm). Một công ty ghi nhận số tiền (đơn vị: triệu đồng) mà 6060 khách hàng đã chi tiêu trong một đợt khuyến mãi theo bảng sau:

Số tiền (triệu đồng)

[1;3)[1; 3)

[3;5)[3; 5)

[5;7)[5; 7)

[7;9)[7; 9)

[9;11)[9; 11)

Số khách hàng

88

1818

2020

1010

44

Tính mốt MoM_o của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa thực tiễn của giá trị này đối với chiến lược bán hàng của công ty.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 2 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α≠0\cos\alpha \ne 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1+tan⁡2α=1cos⁡2α1 + \tan^2\alpha = \dfrac{1}{\cos^2\alpha}

B. 1+tan⁡2α=1sin⁡2α1 + \tan^2\alpha = \dfrac{1}{\sin^2\alpha}

C. 1+cot⁡2α=1cos⁡2α1 + \cot^2\alpha = \dfrac{1}{\cos^2\alpha}

D. tan⁡α⋅cot⁡α=−1\tan\alpha \cdot \cot\alpha = -1

Câu 2 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi góc a,ba, b?

A. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b

B. cos⁡(a−b)=cos⁡asin⁡b−sin⁡acos⁡b\cos(a - b) = \cos a\sin b - \sin a\cos b

C. sin⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\sin(a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b

D. sin⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\sin(a - b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b

Câu 3 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây bằng với cos⁡2a\cos 2a?

A. 2sin⁡2a−12\sin^2 a - 1

B. 1−2sin⁡2a1 - 2\sin^2 a

C. 2−cos⁡2a2 - \cos^2 a

D. sin⁡2a−cos⁡2a\sin^2 a - \cos^2 a

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. y=cos⁡xy = \cos x

B. y=sin⁡xy = \sin x

C. y=x2y = x^2

D. y=∣cos⁡x∣y = |\cos x|

Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=nn+2u_n = \dfrac{n}{n + 2}. Số hạng thứ tư u4u_4 bằng:

A. 23\dfrac{2}{3}

B. 12\dfrac{1}{2}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−3u_1 = -3 và u2=2u_2 = 2. Công sai dd của cấp số cộng là:

A. 55

B. −5-5

C. −1-1

D. 11

Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và công bội q=−2q = -2. Số hạng thứ ba u3u_3 bằng:

A. 1212

B. −12-12

C. 66

D. −6-6

Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả khảo sát cự ly chạy (đơn vị: mét) của 4040 học sinh được cho bởi bảng sau:

Cự ly (m)

[50;60)[50; 60)

[60;70)[60; 70)

[70;80)[70; 80)

[80;90)[80; 90)

Số học sinh

66

1515

1313

66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

A. [50;60)[50; 60)

B. [60;70)[60; 70)

C. [70;80)[70; 80)

D. [80;90)[80; 90)

Câu 9 (0,25 điểm). Trong mẫu số liệu ghép nhóm, công thức xác định giá trị đại diện cic_i của nhóm [ai;ai+1)[a_i; a_{i+1}) là:

A. ci=ai+1−aic_i = a_{i+1} - a_i

B. ci=ai+ai+12c_i = \dfrac{a_i + a_{i+1}}{2}

C. ci=ai+1−ai2c_i = \dfrac{a_{i+1} - a_i}{2}

D. ci=ai+ai+1c_i = a_i + a_{i+1}

Câu 10 (0,25 điểm). Cho α\alpha thỏa mãn cot⁡α=2\cot\alpha = 2. Giá trị của biểu thức P=sin⁡α+cos⁡αsin⁡α−cos⁡αP = \dfrac{\sin\alpha + \cos\alpha}{\sin\alpha - \cos\alpha} bằng:

A. −3-3

B. 33

C. −13-\dfrac{1}{3}

D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 11 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=cot⁡xy = \cot x là:

A. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

B. D=R∖{π2+kπ  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}

C. D=R∖{k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

D. D=RD = \mathbb{R}

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=10u_1 = 10 và công sai d=−3d = -3. Biết tổng của nn số hạng đầu Sn=−145S_n = -145. Giá trị của nn là:

A. 1010

B. 1212

C. 1515

D. 1414

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác cos⁡(x−π6)=−32\cos\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
a) Phương trình đã cho tương đương với cos⁡(x−π6)=cos⁡5π6\cos\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) = \cos\dfrac{5\pi}{6}.
b) Họ nghiệm của phương trình là x=π+k2πx = \pi + k2\pi và x=−2π3+k2πx = -\dfrac{2\pi}{3} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng π\pi.
d) Trong đoạn [−π;π][-\pi; \pi], phương trình có đúng 22 nghiệm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u3=8u_3 = 8 và u7=20u_7 = 20.
a) Công sai của cấp số cộng bằng d=3d = 3.
b) Số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng u1=2u_1 = 2.
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=3n−1u_n = 3n - 1.
d) Số 9898 là số hạng thứ 3232 của cấp số cộng.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và công bội q=2q = 2.
a) Số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=5⋅2n−1u_n = 5 \cdot 2^{n-1}.
b) Số hạng thứ sáu của cấp số nhân là u6=160u_6 = 160.
c) Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là S10=5115S_{10} = 5115.
d) Tích của ba số hạng liên tiếp bất kỳ uk−1⋅uk⋅uk+1=uk3u_{k-1} \cdot u_k \cdot u_{k+1} = u_k^3.

Câu 4 (1,0 điểm). Một trạm quan trắc ghi lại nhiệt độ trung bình ngày (đơn vị: ∘C^\circ\text{C}) trong 3030 ngày của một tháng thu được bảng số liệu ghép nhóm sau:

Nhiệt độ (∘C^\circ\text{C})

[18;22)[18; 22)

[22;26)[22; 26)

[26;30)[26; 30)

[30;34)[30; 34)

Số ngày

44

1010

1212

44

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là N=30N = 30.
b) Nhóm chứa trung vị là [22;26)[22; 26).
c) Tần số của nhóm chứa mốt là 1212.
d) Nhiệt độ trung bình trong tháng xấp xỉ 26,13∘C26{,}13^\circ\text{C}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Người ta trồng 30033003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 11 cây, hàng thứ hai trồng 22 cây, hàng thứ ba trồng 33 cây,... cứ như thế số cây ở hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 11 cây. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?

Câu 2 (0,5 điểm). Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trắc nghiệm của 4040 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

[30;35)[30; 35)

[35;40][35; 40]

Số học sinh

33

99

1616

88

44

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1, Câu 2 và Câu 3.

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác:

2cos⁡(2x+π3)+2=0.2\cos\left(2x + \dfrac{\pi}{3}\right) + \sqrt{2} = 0.

Câu 2 (1,0 điểm). Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\%/năm theo hình thức lãi kép (nghĩa là tiền lãi của mỗi năm được cộng gộp vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Hỏi sau 55 năm, người đó nhận được cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 3 (1,0 điểm). Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian chờ khám bệnh (đơn vị: phút) của 5050 bệnh nhân tại một phòng khám đa khoa:

Thời gian (phút)

[0;10)[0; 10)

[10;20)[10; 20)

[20;30)[20; 30)

[30;40)[30; 40)

[40;50)[40; 50)

Số bệnh nhân

44

1212

1818

1111

55

Hãy xác định các tứ phân vị Q1,Q2,Q3Q_1, Q_2, Q_3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

--------- HẾT ĐỀ SỐ 3 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả