Bộ 2 đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 6 (Kèm đáp án và Barem chi tiết)

ToánLớp 6NChia sẻ bởi Ngọc Lâm Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 01

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={x∈N∣5≤x<10}M = \{x \in \mathbb{N} \mid 5 \le x < 10\}. Tập hợp MM được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A. {5;6;7;8;9;10}\{5; 6; 7; 8; 9; 10\}

B. {6;7;8;9}\{6; 7; 8; 9\}

C. {5;6;7;8;9}\{5; 6; 7; 8; 9\}

D. {6;7;8;9;10}\{6; 7; 8; 9; 10\}

Câu 2 (0,25 điểm). Số La Mã biểu diễn số tự nhiên 2929 là:

A. XXIXXXIX

B. XXVIIIIXXVIIII

C. IXXIXX

D. XXXIXXXI

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 32⋅353^2 \cdot 3^5 viết dưới dạng một lũy thừa là:

A. 3103^{10}

B. 979^7

C. 373^7

D. 9109^{10}

Câu 4 (0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 2;32; 3 và 55?

A. 245245

B. 390390

C. 512512

D. 425425

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số tự nhiên sau, số nào là hợp số?

A. 2323

B. 3737

C. 5151

D. 4141

Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 0∈N0 \in \mathbb{N}

B. 12∈N∗12 \in \mathbb{N}^*

C. 0∈N∗0 \in \mathbb{N}^*

D. 9∈N9 \in \mathbb{N}

Câu 7 (0,25 điểm). Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 1010 là:

A. {2;3;5;7}\{2; 3; 5; 7\}

B. {1;2;3;5;7}\{1; 2; 3; 5; 7\}

C. {3;5;7;9}\{3; 5; 7; 9\}

D. {2;3;5;7;9}\{2; 3; 5; 7; 9\}

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức 120−[42+4]120 - [4^2 + 4] là:

A. 100100

B. 108108

C. 9696

D. 112112

Câu 9 (0,25 điểm). Trong các hình phẳng sau, hình nào có 44 cạnh bằng nhau nhưng hai đường chéo không vuông góc với nhau?

A. Hình thoi

B. Hình vuông

C. Hình chữ nhật

D. Không có hình nào thỏa mãn

Câu 10 (0,25 điểm). Một mảnh đất hình vuông có diện tích bằng 49 m249\text{ m}^2. Chu vi của mảnh đất đó là:

A. 14 m14\text{ m}

B. 28 m28\text{ m}

C. 21 m21\text{ m}

D. 7 m7\text{ m}

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm30\text{ cm}, chiều rộng là 6 cm6\text{ cm}. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

A. 24 cm24\text{ cm}

B. 9 cm9\text{ cm}

C. 18 cm18\text{ cm}

D. 12 cm12\text{ cm}

Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác đều có độ dài một cạnh bằng 5 cm5\text{ cm} thì chu vi của nó là:

A. 15 cm15\text{ cm}

B. 20 cm20\text{ cm}

C. 10 cm10\text{ cm}

D. 25 cm25\text{ cm}

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho số tự nhiên M=23⋅32⋅5M = 2^3 \cdot 3^2 \cdot 5.
a) Giá trị của số MM bằng 360360.
b) Số MM chia hết cho tất cả các số 4;9;10;154; 9; 10; 15.
c) Số MM có tất cả 1212 ước số tự nhiên.
d) Ước chung lớn nhất của MM và 120120 là 6060.

Câu 2 (1,0 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 16 m16\text{ m} và chiều rộng 10 m10\text{ m}. Người ta xây một bồn hoa hình thoi ở chính giữa khu đất có hai đường chéo lần lượt bằng chiều rộng và chiều dài của khu đất đó. Phần diện tích còn lại lát cỏ nhân tạo.
a) Diện tích khu đất ban đầu là 160 m2160\text{ m}^2.
b) Chu vi của khu đất ban đầu là 52 m52\text{ m}.
c) Diện tích của bồn hoa hình thoi là 80 m280\text{ m}^2.
d) Diện tích phần đất lát cỏ nhân tạo lớn hơn diện tích bồn hoa hình thoi.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức: A=24⋅3−33:9+20270A = 2^4 \cdot 3 - 3^3 : 9 + 2027^0.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết: 45−(2x+1)=2445 - (2x + 1) = 24.

Câu 3 (0,5 điểm). Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 66, hàng 88, hàng 1010 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 200200 đến 300300 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Câu 4 (0,5 điểm). Một thửa ruộng hình thang cân có đáy lớn 30 m30\text{ m}, đáy bé 20 m20\text{ m} và chiều cao 14 m14\text{ m}. Tính diện tích của thửa ruộng đó theo đơn vị mét vuông (m2\text{m}^2).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 135+360+65+40135 + 360 + 65 + 40
b) 58⋅175−58⋅75+300:2258 \cdot 175 - 58 \cdot 75 + 300 : 2^2

Bài 2 (1,0 điểm). Bác An có một phòng khách hình chữ nhật với chiều dài 9 m9\text{ m} và chiều rộng 5 m5\text{ m}. Bác dự định lát nền căn phòng bằng loại gạch men hình vuông có cạnh dài 50 cm50\text{ cm}.
a) Tính diện tích nền phòng khách của bác An.
b) Tính số viên gạch men bác An cần mua để vừa đủ lát kín căn phòng (bỏ qua khe hở giữa các viên gạch).

Bài 3 (1,0 điểm).
a) Tìm chữ số aa và bb để số tự nhiên 23a5b‾\overline{23a5b} chia hết cho cả 2;52; 5 và 99.
b) Cho biểu thức P=1+3+32+33+⋯+359P = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \dots + 3^{59}. Chứng minh rằng PP chia hết cho 44.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

C

B

C

C

A

A

D

B

B

A

PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG / SAI (2,0 ĐIỂM)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Ý

Lệnh hỏi

Đáp án

Giải thích ngắn

Câu 1

a)

Số MM có giá trị bằng 360360.

Đ

M=8⋅9⋅5=360M = 8 \cdot 9 \cdot 5 = 360.

b)

Số MM chia hết cho các số 4;9;10;154; 9; 10; 15.

Đ

360360 chia hết cho 44 (thương 90), 99 (thương 40), 1010 (thương 36), 1515 (thương 24).

c)

Số MM có tất cả 1212 ước số tự nhiên.

S

Số ước tự nhiên của MM là (3+1)(2+1)(1+1)=4⋅3⋅2=24(3+1)(2+1)(1+1) = 4 \cdot 3 \cdot 2 = 24 ước.

d)

Ước chung lớn nhất của MM và 120120 là 6060.

S

120=23⋅3⋅5⇒ƯCLN(M,120)=23⋅3⋅5=120120 = 2^3 \cdot 3 \cdot 5 \Rightarrow \text{ƯCLN}(M, 120) = 2^3 \cdot 3 \cdot 5 = 120.

Câu 2

a)

Diện tích khu đất ban đầu là 160 m2160\text{ m}^2.

Đ

S=16⋅10=160 m2S = 16 \cdot 10 = 160\text{ m}^2.

b)

Chu vi của khu đất ban đầu là 52 m52\text{ m}.

Đ

C=(16+10)⋅2=52 mC = (16 + 10) \cdot 2 = 52\text{ m}.

c)

Diện tích của bồn hoa hình thoi là 80 m280\text{ m}^2.

Đ

Shoa=12⋅16⋅10=80 m2S_{\text{hoa}} = \dfrac{1}{2} \cdot 16 \cdot 10 = 80\text{ m}^2.

d)

Diện tích lát cỏ lớn hơn diện tích bồn hoa.

S

Diện tích lát cỏ là 160−80=80 m2160 - 80 = 80\text{ m}^2, bằng diện tích bồn hoa.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 ĐIỂM - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

Đáp số

Hướng dẫn giải tóm tắt

Câu 1

4646

A=16⋅3−27:9+1=48−3+1=46A = 16 \cdot 3 - 27 : 9 + 1 = 48 - 3 + 1 = 46.

Câu 2

1010

2x+1=45−24=21⇒2x=20⇒x=102x + 1 = 45 - 24 = 21 \Rightarrow 2x = 20 \Rightarrow x = 10.

Câu 3

240240

Số học sinh là bội chung của 6,8,106, 8, 10. BCNN(6,8,10)=120\text{BCNN}(6, 8, 10) = 120.
Số học sinh thuộc {120;240;360;… }\{120; 240; 360; \dots\}, nằm trong khoảng 200200 đến 300300 nên là 240240.

Câu 4

350350

Diện tích thửa ruộng: S=(30+20)⋅142=50⋅142=350 m2S = \dfrac{(30 + 20) \cdot 14}{2} = \dfrac{50 \cdot 14}{2} = 350\text{ m}^2.

B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Bài 1

a

Tính: 135+360+65+40135 + 360 + 65 + 40 (0,5 điểm)

=(135+65)+(360+40)= (135 + 65) + (360 + 40)

0,25

=200+400=600= 200 + 400 = 600

0,25

b

Tính: 58⋅175−58⋅75+300:2258 \cdot 175 - 58 \cdot 75 + 300 : 2^2 (0,5 điểm)

=58⋅(175−75)+300:4= 58 \cdot (175 - 75) + 300 : 4

0,25

=58⋅100+75=5800+75=5875= 58 \cdot 100 + 75 = 5800 + 75 = 5875

0,25

Bài 2

a

Tính diện tích căn phòng (0,5 điểm)

Diện tích nền phòng khách của bác An là:
S=9⋅5=45 (m2)S = 9 \cdot 5 = 45\text{ (m}^2\text{)}

0,50

b

Tính số viên gạch cần mua (0,5 điểm)

Đổi: 50 cm=0,5 m50\text{ cm} = 0,5\text{ m} (hoặc 45 m2=450 000 cm245\text{ m}^2 = 450\,000\text{ cm}^2).
Diện tích một viên gạch men là:
50⋅50=2500 (cm2)50 \cdot 50 = 2500\text{ (cm}^2\text{)}

0,25

Số viên gạch men bác An cần mua là:
450 000:2500=180 (vieˆn)450\,000 : 2500 = 180\text{ (viên)}
Đáp số: 180180 viên gạch.

0,25

Bài 3

a

Tìm a,ba, b để 23a5b‾\overline{23a5b} chia hết cho cả 2;52; 5 và 99 (0,5 điểm)

Vì số 23a5b‾ ⋮ 2\overline{23a5b} \ \vdots \ 2 và 23a5b‾ ⋮ 5\overline{23a5b} \ \vdots \ 5 nên chữ số tận cùng b=0b = 0.
Số cần tìm có dạng 23a50‾\overline{23a50}.

0,25

Để 23a50‾ ⋮ 9\overline{23a50} \ \vdots \ 9 thì tổng các chữ số (2+3+a+5+0) ⋮ 9⇒(10+a) ⋮ 9(2 + 3 + a + 5 + 0) \ \vdots \ 9 \Rightarrow (10 + a) \ \vdots \ 9.
Vì aa là chữ số nên a=8a = 8.
Vậy a=8;b=0a = 8; b = 0.

0,25

b

Chứng minh P=1+3+32+⋯+359P = 1 + 3 + 3^2 + \dots + 3^{59} chia hết cho 44 (0,5 điểm)

Biểu thức PP có 6060 số hạng. Nhóm từng đôi hai số hạng liên tiếp:
P=(1+3)+(32+33)+⋯+(358+359)P = (1 + 3) + (3^2 + 3^3) + \dots + (3^{58} + 3^{59})

0,25

P=4+32⋅(1+3)+⋯+358⋅(1+3)P = 4 + 3^2 \cdot (1 + 3) + \dots + 3^{58} \cdot (1 + 3)
P=4⋅(1+32+⋯+358) ⋮ 4P = 4 \cdot (1 + 3^2 + \dots + 3^{58}) \ \vdots \ 4.
Vậy PP chia hết cho 44.

0,25

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 02

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp P={x∈N∣2<x≤6}P = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 < x \le 6\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2∈P2 \in P

B. 6∈P6 \in P

C. 7∈P7 \in P

D. 0∈P0 \in P

Câu 2 (0,25 điểm). Số tự nhiên 1616 được biểu diễn bằng chữ số La Mã là:

A. XIVXIV

B. XVIXVI

C. XIXXIX

D. XIIIIIIXIIIIII

Câu 3 (0,25 điểm). Viết kết quả phép chia 78:727^8 : 7^2 dưới dạng một lũy thừa ta được:

A. 747^4

B. 7107^{10}

C. 161^6

D. 767^6

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào chia hết cho 99?

A. 123123

B. 456456

C. 342342

D. 502502

Câu 5 (0,25 điểm). Số nguyên tố chẵn duy nhất là:

A. 00

B. 22

C. 44

D. Không có

Câu 6 (0,25 điểm). Số nào sau đây là ước của 1818?

A. 44

B. 55

C. 66

D. 88

Câu 7 (0,25 điểm). Phân tích số 4040 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:

A. 4⋅104 \cdot 10

B. 23⋅52^3 \cdot 5

C. 2⋅4⋅52 \cdot 4 \cdot 5

D. 8⋅58 \cdot 5

Câu 8 (0,25 điểm). Thực hiện phép tính 80−(42⋅3)80 - (4^2 \cdot 3) ta được kết quả là:

A. 3232

B. 4848

C. 192192

D. 6868

Câu 9 (0,25 điểm). Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

A. 33

B. 66

C. 99

D. 1212

Câu 10 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm8\text{ cm} và 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó là:

A. 48 cm248\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 14 cm214\text{ cm}^2

D. 28 cm228\text{ cm}^2

Câu 11 (0,25 điểm). Chu vi hình vuông có diện tích 64 cm264\text{ cm}^2 là:

A. 16 cm16\text{ cm}

B. 24 cm24\text{ cm}

C. 32 cm32\text{ cm}

D. 64 cm64\text{ cm}

Câu 12 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 72 m272\text{ m}^2, chiều dài 9 m9\text{ m}. Chiều rộng mảnh vườn đó là:

A. 8 m8\text{ m}

B. 6 m6\text{ m}

C. 18 m18\text{ m}

D. 12 m12\text{ m}

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho số tự nhiên B=22⋅5⋅7B = 2^2 \cdot 5 \cdot 7.
a) Giá trị của số BB bằng 140140.
b) Số BB chia hết cho cả 2;4;5;72; 4; 5; 7 và 1010.
c) Số BB có tất cả 66 ước nguyên tố.
d) Bội chung nhỏ nhất của BB và 3535 là 140140.

Câu 2 (1,0 điểm). Một sân chơi hình chữ nhật có kích thước chiều dài 20 m20\text{ m} và chiều rộng 12 m12\text{ m}. Ở giữa sân chơi, nhà trường lát một sân bóng mini hình vuông có độ dài cạnh 8 m8\text{ m}. Phần diện tích còn lại trồng thảm cỏ xanh.
a) Diện tích toàn bộ sân chơi ban đầu là 240 m2240\text{ m}^2.
b) Chu vi của toàn bộ sân chơi là 64 m64\text{ m}.
c) Diện tích sân bóng mini hình vuông là 32 m232\text{ m}^2.
d) Diện tích phần sân trồng thảm cỏ xanh là 176 m2176\text{ m}^2.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức: C=5⋅23−32:3+20260C = 5 \cdot 2^3 - 3^2 : 3 + 2026^0.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết: 12+3⋅(x−4)=2712 + 3 \cdot (x - 4) = 27.

Câu 3 (0,5 điểm). Một lớp học có 2424 bạn nam và 1818 bạn nữ. Thầy giáo muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các tổ học tập sao cho mỗi tổ đều có số nam và số nữ bằng nhau. Hỏi thầy giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?

Câu 4 (0,5 điểm). Một khu đất trồng rau có dạng hình bình hành với cạnh đáy dài 25 m25\text{ m} và chiều cao tương ứng là 12 m12\text{ m}. Tính diện tích khu đất đó theo đơn vị mét vuông (m2\text{m}^2).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 128+435+72+65128 + 435 + 72 + 65
b) 64⋅183−64⋅83+400:2064 \cdot 183 - 64 \cdot 83 + 400 : 20

Bài 2 (1,0 điểm). Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài 12 m12\text{ m} và chiều rộng 8 m8\text{ m}. Người ta dùng các viên gạch lát sân hình vuông có cạnh 40 cm40\text{ cm} để lát kín toàn bộ mảnh sân đó.
a) Tính diện tích của mảnh sân.
b) Cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch như vậy để lát kín mảnh sân (không tính mạch vữa nối)?

Bài 3 (1,0 điểm).
a) Tìm các chữ số x,yx, y để số tự nhiên 1x8y‾\overline{1x8y} chia hết cho cả 2;52; 5 và chia cho 33 dư 11.
b) Cho S=5+52+53+54+⋯+5100S = 5 + 5^2 + 5^3 + 5^4 + \dots + 5^{100}. Chứng minh rằng SS chia hết cho 66.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02

A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

B

D

C

B

C

B

A

A

B

C

A

PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG / SAI (2,0 ĐIỂM)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Ý

Lệnh hỏi

Đáp án

Giải thích ngắn

Câu 1

a)

Giá trị của số BB bằng 140140.

Đ

B=4⋅5⋅7=140B = 4 \cdot 5 \cdot 7 = 140.

b)

Số BB chia hết cho cả 2;4;5;72; 4; 5; 7 và 1010.

Đ

140140 tận cùng là 00 nên chia hết cho 2,5,102, 5, 10; 140:4=35140 : 4 = 35; 140:7=20140 : 7 = 20.

c)

Số BB có tất cả 66 ước nguyên tố.

S

BB chỉ có 33 ước nguyên tố là 2;5;72; 5; 7.

d)

BCNN của BB và 3535 là 140140.

Đ

Vì 140 ⋮ 35140 \ \vdots \ 35 nên BCNN(140,35)=140\text{BCNN}(140, 35) = 140.

Câu 2

a)

Diện tích toàn bộ sân chơi là 240 m2240\text{ m}^2.

Đ

S=20⋅12=240 m2S = 20 \cdot 12 = 240\text{ m}^2.

b)

Chu vi của toàn bộ sân chơi là 64 m64\text{ m}.

Đ

C=(20+12)⋅2=64 mC = (20 + 12) \cdot 2 = 64\text{ m}.

c)

Diện tích sân bóng mini hình vuông là 32 m232\text{ m}^2.

S

Diện tích hình vuông là 8⋅8=64 m28 \cdot 8 = 64\text{ m}^2.

d)

Diện tích phần trồng cỏ là 176 m2176\text{ m}^2.

Đ

Diện tích cỏ =240−64=176 m2= 240 - 64 = 176\text{ m}^2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 ĐIỂM - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

Đáp số

Hướng dẫn giải tóm tắt

Câu 1

3838

C=5⋅8−9:3+1=40−3+1=38C = 5 \cdot 8 - 9 : 3 + 1 = 40 - 3 + 1 = 38.

Câu 2

99

3⋅(x−4)=27−12=15⇒x−4=5⇒x=93 \cdot (x - 4) = 27 - 12 = 15 \Rightarrow x - 4 = 5 \Rightarrow x = 9.

Câu 3

66

Số tổ chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(24,18)\text{ƯCLN}(24, 18).
24=23⋅3; 18=2⋅32⇒ƯCLN(24,18)=2⋅3=624 = 2^3 \cdot 3;\ 18 = 2 \cdot 3^2 \Rightarrow \text{ƯCLN}(24, 18) = 2 \cdot 3 = 6.

Câu 4

300300

Diện tích hình bình hành: S=25⋅12=300 m2S = 25 \cdot 12 = 300\text{ m}^2.

B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Bài 1

a

Tính: 128+435+72+65128 + 435 + 72 + 65 (0,5 điểm)

=(128+72)+(435+65)= (128 + 72) + (435 + 65)

0,25

=200+500=700= 200 + 500 = 700

0,25

b

Tính: 64⋅183−64⋅83+400:2064 \cdot 183 - 64 \cdot 83 + 400 : 20 (0,5 điểm)

=64⋅(183−83)+20= 64 \cdot (183 - 83) + 20

0,25

=64⋅100+20=6400+20=6420= 64 \cdot 100 + 20 = 6400 + 20 = 6420

0,25

Bài 2

a

Tính diện tích mảnh sân (0,5 điểm)

Diện tích của mảnh sân hình chữ nhật là:
S=12⋅8=96 (m2)S = 12 \cdot 8 = 96\text{ (m}^2\text{)}

0,50

b

Tính số viên gạch cần chuẩn bị (0,5 điểm)

Đổi: 96 m2=960 000 cm296\text{ m}^2 = 960\,000\text{ cm}^2.
Diện tích mỗi viên gạch hình vuông là:
40⋅40=1600 (cm2)40 \cdot 40 = 1600\text{ (cm}^2\text{)}

0,25

Số viên gạch cần chuẩn bị để lát kín mảnh sân là:
960 000:1600=600 (vieˆn)960\,000 : 1600 = 600\text{ (viên)}
Đáp số: 600600 viên gạch.

0,25

Bài 3

a

Tìm x,yx, y để 1x8y‾\overline{1x8y} chia hết cho 2,52, 5 và chia 33 dư 11 (0,5 điểm)

Do 1x8y‾\overline{1x8y} chia hết cho cả 22 và 55 nên chữ số tận cùng y=0y = 0.
Số có dạng 1x80‾\overline{1x80}.

0,25

Tổng các chữ số: 1+x+8+0=9+x1 + x + 8 + 0 = 9 + x.
Vì 1x80‾\overline{1x80} chia cho 33 dư 11 mà 9 ⋮ 39 \ \vdots \ 3 nên xx chia cho 33 dư 11.
Mà xx là chữ số nên x∈{1;4;7}x \in \{1; 4; 7\}.
Vậy y=0y = 0 và x∈{1;4;7}x \in \{1; 4; 7\}.

0,25

b

Chứng minh S=5+52+53+⋯+5100S = 5 + 5^2 + 5^3 + \dots + 5^{100} chia hết cho 66 (0,5 điểm)

Tổng SS có 100100 số hạng. Ghép liên tiếp từng cặp hai số hạng:
S=(5+52)+(53+54)+⋯+(599+5100)S = (5 + 5^2) + (5^3 + 5^4) + \dots + (5^{99} + 5^{100})

0,25

S=5⋅(1+5)+53⋅(1+5)+⋯+599⋅(1+5)S = 5 \cdot (1 + 5) + 5^3 \cdot (1 + 5) + \dots + 5^{99} \cdot (1 + 5)
S=6⋅(5+53+⋯+599) ⋮ 6S = 6 \cdot (5 + 5^3 + \dots + 5^{99}) \ \vdots \ 6.
Vậy SS chia hết cho 66.

0,25

Xem tất cả