Bộ 04 Đề thi tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Nguyễn Đức Sang 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

GRAND PARK

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2026-2027

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 1101

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trên đường tròn bán kính R=15R = 15 cm, độ dài của cung tròn có số đo α=2π5\alpha = \dfrac{2\pi}{5} rad bằng

A. 6π6\pi cm.

B. 3π3\pi cm.

C. 6π5\dfrac{6\pi}{5} cm.

D. 15π15\pi cm.

Câu 2. Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn −π2<α<0-\dfrac{\pi}{2} < \alpha < 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0.

B. cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

C. tan⁡α<0\tan\alpha < 0.

D. cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

Câu 3. Rút gọn biểu thức P=sin⁡(π−α)+cos⁡(π2−α)−2sin⁡αP = \sin(\pi - \alpha) + \cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) - 2\sin\alpha, ta được kết quả là

A. P=2sin⁡αP = 2\sin\alpha.

B. P=0P = 0.

C. P=−2sin⁡αP = -2\sin\alpha.

D. P=2cos⁡αP = 2\cos\alpha.

Câu 4. Trong các công thức nhân đôi sau, công thức nào sai?

A. cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a.

B. cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^2 a - 1.

C. cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a.

D. cos⁡2a=2sin⁡2a−1\cos 2a = 2\sin^2 a - 1.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos⁡a−cos⁡b=−2sin⁡a+b2sin⁡a−b2\cos a - \cos b = -2\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}.

B. cos⁡a−cos⁡b=2sin⁡a+b2sin⁡a−b2\cos a - \cos b = 2\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}.

C. cos⁡a−cos⁡b=2cos⁡a+b2cos⁡a−b2\cos a - \cos b = 2\cos\dfrac{a+b}{2}\cos\dfrac{a-b}{2}.

D. cos⁡a−cos⁡b=−2cos⁡a+b2sin⁡a−b2\cos a - \cos b = -2\cos\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}.

Câu 6. Tập xác định của hàm số y=2cos⁡xsin⁡x−1y = \dfrac{2\cos x}{\sin x - 1} là

A. D=R∖{π2+k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. D=R∖{π2+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. D=R∖{k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

D. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

Câu 7. Phương trình sin⁡(x+π6)=12\sin\left(x + \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{1}{2} có tập nghiệm là

A. {k2π;  2π3+k2π∣k∈Z}\left\{k2\pi;\; \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. {π3+k2π;  2π3+k2π∣k∈Z}\left\{\dfrac{\pi}{3} + k2\pi;\; \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. {k2π;  π+k2π∣k∈Z}\left\{k2\pi;\; \pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. {−π6+k2π;  5π6+k2π∣k∈Z}\left\{-\dfrac{\pi}{6} + k2\pi;\; \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 8. Phương trình tan⁡x=−3\tan x = -\sqrt{3} có nghiệm là

A. x=−π3+kπ, k∈Zx = -\dfrac{\pi}{3} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

B. x=−π6+kπ, k∈Zx = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

C. x=π3+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

D. x=±π3+k2π, k∈Zx = \pm\dfrac{\pi}{3} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB∥CDAB \parallel CD, AB>CDAB > CD). Gọi I=AD∩BCI = AD \cap BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng

A. SISI.

B. SOSO với O=AC∩BDO = AC \cap BD.

C. qua SS và song song với ABAB.

D. qua SS và song song với ADAD.

Câu 10. Cho tứ diện ABCDABCD. Lấy điểm MM trên cạnh ABAB, điểm NN trên cạnh ACAC sao cho đường thẳng MNMN cắt đường thẳng BCBC tại điểm PP. Giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN)(DMN) và (BCD)(BCD) là

A. DPDP.

B. DMDM.

C. DNDN.

D. CPCP.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng

A. đi qua SS và song song với ABAB.

B. đi qua SS và song song với ADAD.

C. SOSO với OO là tâm hình bình hành ABCDABCD.

D. đi qua SS và cắt đường thẳng CDCD.

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SBSB và SDSD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN∥(ABCD)MN \parallel (ABCD).

B. MN∥(SAB)MN \parallel (SAB).

C. MN∥(SCD)MN \parallel (SCD).

D. MN∥(SAD)MN \parallel (SAD).

Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Thủy triều tại một vùng cảng biển làm mực nước thay đổi theo thời gian trong ngày. Độ sâu của mực nước h(t)h(t) (tính bằng mét) tại thời điểm tt giờ kể từ nửa đêm (0≤t≤240 \le t \le 24) được mô hình hóa bởi hàm số

h(t)=8+4cos⁡(π6t−π3).h(t) = 8 + 4\cos\left(\dfrac{\pi}{6}t - \dfrac{\pi}{3}\right).

Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Chu kì dao động của mực nước tại cảng biển là T=12T = 12 giờ.

b) Mực nước cao nhất tại cảng biển trong ngày đạt 12 m.

c) Vào lúc 10 giờ sáng (t=10t = 10), mực nước tại cảng biển đạt 6 m.

d) Trong một ngày (0≤t≤240 \le t \le 24), có đúng 4 thời điểm mực nước đạt 10 m.

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2cos⁡(2x−π4)−2=02\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) - \sqrt{2} = 0. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Phương trình tương đương với cos⁡(2x−π4)=cos⁡π4\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) = \cos\dfrac{\pi}{4}.

b) Phương trình có các họ nghiệm là x=π4+kπx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi và x=kπx = k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình bằng π4\dfrac{\pi}{4}.

d) Trong khoảng (0;2π)(0; 2\pi), phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm phân biệt.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là tứ giác lồi, các cạnh đối không song song. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD, II là giao điểm của ABAB và CDCD, JJ là giao điểm của ADAD và BCBC. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO.

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng SISI.

c) Ba điểm S,I,JS, I, J thẳng hàng.

d) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SIJ)(SIJ) và (ABCD)(ABCD) là đường thẳng IJIJ.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC, điểm NN thuộc đoạn SASA sao cho SN=2NASN = 2NA. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Đường thẳng OMOM song song với mặt phẳng (SAD)(SAD).

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) song song với đường thẳng OMOM.

c) Đường thẳng MNMN cắt mặt phẳng (ABCD)(ABCD) tại một điểm thuộc đường thẳng ACAC.

d) Mặt phẳng đi qua MM và song song với cả BDBD và SASA cắt hình chóp theo một thiết diện là tam giác.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Bánh xe của một xe máy có đường kính 60 cm. Khi xe chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h, trong thời gian 1 giây bánh xe quay được một góc có số đo bằng bao nhiêu rađian? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2. Tập giá trị của hàm số y=3−4sin⁡2xcos⁡2xy = 3 - 4\sin^2 x\cos^2 x là đoạn [a;b][a; b] với a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}. Tính giá trị biểu thức P=a2+b2P = a^2 + b^2.

Câu 3. Chiếu một tia sáng từ nước ra không khí. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, góc tới ii và góc khúc xạ rr liên hệ bởi hệ thức n1sin⁡i=n2sin⁡rn_1\sin i = n_2\sin r, trong đó n1=43n_1 = \dfrac{4}{3} là chiết suất của nước và n2=1n_2 = 1 là chiết suất của không khí. Biết góc tới i=30∘i = 30^\circ, hãy tính góc khúc xạ rr theo độ. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 4. Chiều cao của một quả bóng gắn ở đầu lò xo dao động theo phương thẳng đứng được cho bởi công thức h(t)=20−10cos⁡(4πt)h(t) = 20 - 10\cos(4\pi t) (cm), với tt là thời gian tính bằng giây (t≥0t \ge 0). Tìm thời điểm tt đầu tiên mà quả bóng đạt độ cao 25 cm.

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành với diện tích bằng 48 cm248\text{ cm}^2. Gọi MM là điểm trên cạnh SASA sao cho SM=2MASM = 2MA. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM và song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), cắt các cạnh SB,SC,SDSB, SC, SD lần lượt tại N,P,QN, P, Q. Tính diện tích tứ giác MNPQMNPQ theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 6. Cho tứ diện ABCDABCD. Lấy điểm MM trên cạnh ABAB sao cho AM=2MBAM = 2MB, điểm NN trên cạnh ACAC sao cho AN=2NCAN = 2NC. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MNMN và song song với BDBD, cắt cạnh ADAD tại điểm PP. Tính tỉ số PAPD\dfrac{PA}{PD}.

--------- HẾT ---------

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

GRAND PARK

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2026-2027

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 1102

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cung tròn có số đo 120∘120^\circ trên đường tròn bán kính R=6R = 6 cm có độ dài bằng

A. 4π4\pi cm.

B. 2π2\pi cm.

C. 3π3\pi cm.

D. 6π6\pi cm.

Câu 2. Cho góc α\alpha thỏa mãn π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0.

B. cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

C. tan⁡α>0\tan\alpha > 0.

D. cot⁡α<0\cot\alpha < 0.

Câu 3. Với mọi góc lượng giác α\alpha làm cho các biểu thức có nghĩa, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 1+tan⁡2α=1cos⁡2α1 + \tan^2\alpha = \dfrac{1}{\cos^2\alpha}.

B. 1+cot⁡2α=1cos⁡2α1 + \cot^2\alpha = \dfrac{1}{\cos^2\alpha}.

C. tan⁡αcot⁡α=−1\tan\alpha\cot\alpha = -1.

D. sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2\alpha - \cos^2\alpha = 1.

Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.

B. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.

C. cos⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\cos(a - b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.

D. cos⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\cos(a - b) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.

Câu 5. Rút gọn biểu thức M=sin⁡2xcos⁡x−cos⁡2xsin⁡xM = \sin 2x\cos x - \cos 2x\sin x, ta thu được

A. M=sin⁡xM = \sin x.

B. M=sin⁡3xM = \sin 3x.

C. M=cos⁡xM = \cos x.

D. M=cos⁡3xM = \cos 3x.

Câu 6. Tập xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π6)y = \tan\left(2x - \dfrac{\pi}{6}\right) là

A. D=R∖{π3+kπ2∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{3} + \dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. D=R∖{π6+kπ2∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{6} + \dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. D=R∖{π3+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. D=R∖{π12+kπ2∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{12} + \dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 7. Phương trình sin⁡x=−22\sin x = -\dfrac{\sqrt{2}}{2} có họ nghiệm là

A. x=−π4+k2π;  x=5π4+k2π, k∈Zx = -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi;\; x = \dfrac{5\pi}{4} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

B. x=π4+k2π;  x=3π4+k2π, k∈Zx = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi;\; x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

C. x=−π4+kπ, k∈Zx = -\dfrac{\pi}{4} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

D. x=±3π4+k2π, k∈Zx = \pm\dfrac{3\pi}{4} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

Câu 8. Số nghiệm của phương trình cos⁡x=0\cos x = 0 thuộc khoảng (0;3π)(0; 3\pi) là

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi M,NM, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh SA,SBSA, SB sao cho đường thẳng MNMN không song song với ABAB. Giao điểm của đường thẳng MNMN với mặt phẳng (ABC)(ABC) là giao điểm của MNMN với đường thẳng

A. ABAB.

B. BCBC.

C. ACAC.

D. SCSC.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB∥CDAB \parallel CD, AB≠CDAB \ne CD). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng

A. qua SS và song song với ABAB.

B. qua SS và cắt đường thẳng ABAB.

C. SOSO với O=AC∩BDO = AC \cap BD.

D. qua SS và song song với ADAD.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SCSA, SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN∥(ABCD)MN \parallel (ABCD).

B. MN∥(SAB)MN \parallel (SAB).

C. MN∥(SCD)MN \parallel (SCD).

D. MN∥(SAD)MN \parallel (SAD).

Câu 12. Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABCABC và ABDABD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IJ∥CDIJ \parallel CD.

B. IJ∥(ABC)IJ \parallel (ABC).

C. IJ∥(ABD)IJ \parallel (ABD).

D. IJIJ cắt CDCD.

Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Nhiệt độ trung bình T(t)T(t) (đơn vị: ∘C^\circ\text{C}) tại một trạm quan trắc khí tượng trong một năm được mô hình hóa bởi hàm số

T(t)=24+6sin⁡[π6(t−4)],T(t) = 24 + 6\sin\left[\dfrac{\pi}{6}(t - 4)\right],

với tt là thời gian tính theo tháng (1≤t≤121 \le t \le 12). Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Nhiệt độ trung bình thấp nhất trong năm tại trạm quan trắc là 18∘C18^\circ\text{C}.

b) Vào tháng 7 (t=7t = 7), nhiệt độ trung bình tại trạm quan trắc đạt 30∘C30^\circ\text{C}.

c) Chu kì biến thiên nhiệt độ của hàm số T(t)T(t) là 12 tháng.

d) Trong năm có đúng 2 tháng mà nhiệt độ trung bình đạt 27∘C27^\circ\text{C}.

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 3cot⁡(x+π3)−1=0\sqrt{3}\cot\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1 = 0. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Phương trình tương đương với cot⁡(x+π3)=cot⁡π3\cot\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) = \cot\dfrac{\pi}{3}.

b) Phương trình có nghiệm là x=−π6+kπx = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình bằng 5π6\dfrac{5\pi}{6}.

d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng 5π3\dfrac{5\pi}{3}.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CD,SAAB, CD, SA. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Giao tuyến của (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

b) Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng (SBC)(SBC).

c) Giao điểm của đường thẳng SBSB với mặt phẳng (PCD)(PCD) là trung điểm của cạnh SBSB.

d) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (PCD)(PCD) là một hình bình hành.

Câu 4. Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1,G2G_1, G_2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABCABC và ABDABD. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) G1G2∥CDG_1G_2 \parallel CD.

b) Đường thẳng G1G2G_1G_2 song song với mặt phẳng (BCD)(BCD).

c) Tỉ số độ dài G1G2CD=13\dfrac{G_1G_2}{CD} = \dfrac{1}{3}.

d) Giao tuyến của mặt phẳng (G1G2C)(G_1G_2C) với mặt phẳng (ABD)(ABD) là đường thẳng đi qua G2G_2 và song song với BCBC.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Bánh đà của một động cơ cơ khí quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút. Tính tốc độ góc của bánh đà theo đơn vị rađian trên giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2cos⁡2x−3sin⁡2x+2sin⁡2x+5y = 2\cos^2 x - 3\sin 2x + 2\sin^2 x + 5.

Câu 3. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ighi_{gh} thỏa mãn công thức sin⁡igh=n2n1\sin i_{gh} = \dfrac{n_2}{n_1}. Biết chiết suất của thủy tinh là n1=1,5n_1 = 1{,}5 và chiết suất của không khí là n2=1n_2 = 1, hãy tính góc giới hạn ighi_{gh} theo độ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình li độ x(t)=6cos⁡(5πt−π3)x(t) = 6\cos\left(5\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) (cm), với tt tính bằng giây. Xác định thời điểm t>0t > 0 lần thứ hai mà vật đi qua vị trí có li độ x=−3x = -3 cm. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM, song song với BDBD và song song với SASA. Mặt phẳng (α)(\alpha) cắt cạnh SBSB tại điểm EE. Tính tỉ số SEEB\dfrac{SE}{EB}.

Câu 6. Cho tứ diện ABCDABCD. Lấy điểm MM thuộc cạnh BCBC sao cho MB=2MCMB = 2MC, lấy điểm NN thuộc cạnh CDCD sao cho ND=2NCND = 2NC. Mặt phẳng (α)(\alpha) chứa đường thẳng MNMN và song song với ADAD, cắt cạnh ABAB tại PP và cắt cạnh BDBD tại QQ. Tính tỉ số PAPB\dfrac{PA}{PB}.

--------- HẾT ---------

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

GRAND PARK

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2026-2027

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 1103

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Đổi số đo của góc α=7π12\alpha = \dfrac{7\pi}{12} rad sang độ, ta được kết quả là

A. 105∘105^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 2. Điểm biểu diễn góc lượng giác α\alpha trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ mấy nếu sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0?

A. Thứ I.

B. Thứ II.

C. Thứ III.

D. Thứ IV.

Câu 3. Cho cos⁡α=35\cos\alpha = \dfrac{3}{5} với 0<α<π20 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}. Giá trị của sin⁡α\sin\alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}.

B. −45-\dfrac{4}{5}.

C. 25\dfrac{2}{5}.

D. 1625\dfrac{16}{25}.

Câu 4. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A. sin⁡acos⁡b=12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]\sin a\cos b = \dfrac{1}{2}[\sin(a+b) + \sin(a-b)].

B. sin⁡asin⁡b=12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\sin a\sin b = \dfrac{1}{2}[\cos(a-b) - \cos(a+b)].

C. cos⁡acos⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\cos a\cos b = \dfrac{1}{2}[\cos(a-b) + \cos(a+b)].

D. cos⁡asin⁡b=12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]\cos a\sin b = \dfrac{1}{2}[\sin(a+b) + \sin(a-b)].

Câu 5. Giá trị của biểu thức P=cos⁡75∘cos⁡15∘P = \cos 75^\circ\cos 15^\circ bằng

A. 14\dfrac{1}{4}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 34\dfrac{\sqrt{3}}{4}.

D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 6. Hàm số nào dưới đây có tập xác định là D=RD = \mathbb{R}?

A. y=cos⁡(2x+1)y = \cos(2x + 1).

B. y=tan⁡xy = \tan x.

C. y=cot⁡xy = \cot x.

D. y=1sin⁡xy = \dfrac{1}{\sin x}.

Câu 7. Phương trình tan⁡(x−π4)=1\tan\left(x - \dfrac{\pi}{4}\right) = 1 có nghiệm là

A. x=π2+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

B. x=kπ, k∈Zx = k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

C. x=π4+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

D. x=π2+k2π, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

Câu 8. Phương trình cos⁡2x=12\cos 2x = \dfrac{1}{2} có tập nghiệm là

A. {±π6+kπ∣k∈Z}\left\{\pm\dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. {±π3+k2π∣k∈Z}\left\{\pm\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. {±π6+k2π∣k∈Z}\left\{\pm\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. {±π3+kπ∣k∈Z}\left\{\pm\dfrac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 9. Cho tứ diện ABCDABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC)(ABC) và (ABD)(ABD) là đường thẳng

A. ABAB.

B. CDCD.

C. BCBC.

D. ADAD.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB∥CDAB \parallel CD, AB>CDAB > CD). Lấy điểm MM thuộc cạnh SASA. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD)(MCD) và (SAB)(SAB) là đường thẳng

A. đi qua MM và song song với ABAB.

B. đi qua MM và cắt đường thẳng CDCD.

C. đi qua MM và song song với ADAD.

D. nối MM với giao điểm của ACAC và BDBD.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Đường thẳng ABAB song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (SCD)(SCD).

B. (SAD)(SAD).

C. (SBC)(SBC).

D. (SAC)(SAC).

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SASA. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. OM∥(SBC)OM \parallel (SBC).

B. OM∥(SCD)OM \parallel (SCD).

C. OM∥(SAB)OM \parallel (SAB).

D. OMOM cắt mặt phẳng (SBD)(SBD) tại điểm OO.

Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Một vòng quay đu quay có bán kính 25 m, trục quay cách mặt đất 30 m. Vòng quay quay đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với chu kì 40 giây. Giả sử người chơi bước lên cabin ở vị trí thấp nhất (cách mặt đất 5 m) tại thời điểm t=0t = 0. Độ cao h(t)h(t) (mét) của cabin so với mặt đất tại thời điểm tt giây (0≤t≤800 \le t \le 80) được mô hình bởi

h(t)=30−25cos⁡(π20t).h(t) = 30 - 25\cos\left(\dfrac{\pi}{20}t\right).

Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Chu kì quay của đu quay là 40 giây.

b) Độ cao lớn nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 55 m.

c) Sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu quay, cabin ở độ cao 30 m.

d) Trong 40 giây đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao từ 42,5 m trở lên là 13 giây.

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2sin⁡(3x+π4)+3=02\sin\left(3x + \dfrac{\pi}{4}\right) + \sqrt{3} = 0. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Phương trình tương đương với sin⁡(3x+π4)=−32\sin\left(3x + \dfrac{\pi}{4}\right) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

b) Nghiệm của phương trình là x=−7π36+k2π3x = -\dfrac{7\pi}{36} + \dfrac{k2\pi}{3} hoặc x=13π36+k2π3x = \dfrac{13\pi}{36} + \dfrac{k2\pi}{3} (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình bằng 5π36\dfrac{5\pi}{36}.

d) Phương trình có đúng 6 nghiệm trong đoạn [−π;π][-\pi; \pi].

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SCSA, SC. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

b) Mặt phẳng (OMN)(OMN) cắt các cạnh SB,SDSB, SD lần lượt tại trung điểm của chúng.

c) Giao tuyến của (OMN)(OMN) và (SAB)(SAB) là đường thẳng đi qua MM và song song với ABAB.

d) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (OMN)(OMN) là một hình ngũ giác.

Câu 4. Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của ACAC và BCBC. Lấy điểm KK thuộc cạnh BDBD sao cho KD=2KBKD = 2KB. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Đường thẳng IJIJ song song với mặt phẳng (ABD)(ABD).

b) Giao điểm của đường thẳng CDCD với mặt phẳng (IJK)(IJK) là điểm nằm ngoài đoạn thẳng CDCD.

c) Giao tuyến của mặt phẳng (IJK)(IJK) và mặt phẳng (ABD)(ABD) là đường thẳng đi qua KK và song song với ABAB.

d) Thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (IJK)(IJK) là một hình thang.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Trái Đất tự quay một vòng quanh trục của nó mất khoảng 24 giờ. Biết bán kính Trái Đất tại xích đạo xấp xỉ 6378 km. Tính tốc độ dài của một điểm nằm trên đường xích đạo theo đơn vị km/h. (Lấy π≈3,1416\pi \approx 3{,}1416 và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos⁡2x−4cos⁡x+5y = \cos^2 x - 4\cos x + 5.

Câu 3. Mực nước biển tại chân một ngọn hải đăng biến thiên điều hòa theo thời gian với phương trình h(t)=4+2sin⁡(π6t)h(t) = 4 + 2\sin\left(\dfrac{\pi}{6}t\right) (m), với tt là số giờ tính từ 0 giờ sáng (0≤t≤240 \le t \le 24). Một tàu hàng cần mực nước sâu tối thiểu 5 m để ra vào luồng an toàn. Trong khoảng thời gian từ 0 giờ đến 12 giờ trưa, có bao nhiêu giờ mực nước biển đạt từ 5 m trở lên?

Câu 4. Hai vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc lần lượt là v1(t)=6cos⁡(πt+π4)v_1(t) = 6\cos\left(\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) (cm/s) và v2(t)=6sin⁡(πt+π4)v_2(t) = 6\sin\left(\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) (cm/s). Xác định thời điểm t>0t > 0 sớm nhất mà hai vật có cùng vận tốc.

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB∥CDAB \parallel CD, AB=3CDAB = 3CD). Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với đáy (ABCD)(ABCD) cắt các cạnh bên SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD lần lượt tại A′,B′,C′,D′A', B', C', D'. Biết rằng SA′SA=23\dfrac{SA'}{SA} = \dfrac{2}{3}. Tính tỉ số diện tích giữa tứ giác A′B′C′D′A'B'C'D' và tứ giác ABCDABCD. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua A,MA, M và song song với BDBD, cắt cạnh SBSB tại điểm EE. Tính tỉ số SESB\dfrac{SE}{SB}.

--------- HẾT ---------

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

GRAND PARK

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2026-2027

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 1104

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo α=25π4\alpha = \dfrac{25\pi}{4} trùng với điểm biểu diễn của góc lượng giác nào sau đây?

A. π4\dfrac{\pi}{4}.

B. −π4-\dfrac{\pi}{4}.

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

D. 5π4\dfrac{5\pi}{4}.

Câu 2. Điểm MM trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác α\alpha có tọa độ là (−35;45)\left(-\dfrac{3}{5}; \dfrac{4}{5}\right). Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

A. −43-\dfrac{4}{3}.

B. −34-\dfrac{3}{4}.

C. 43\dfrac{4}{3}.

D. 34\dfrac{3}{4}.

Câu 3. Khẳng định nào dưới đây đúng với mọi góc α,β\alpha, \beta?

A. cos⁡(α+β)=cos⁡αcos⁡β−sin⁡αsin⁡β\cos(\alpha + \beta) = \cos\alpha\cos\beta - \sin\alpha\sin\beta.

B. cos⁡(α+β)=cos⁡αcos⁡β+sin⁡αsin⁡β\cos(\alpha + \beta) = \cos\alpha\cos\beta + \sin\alpha\sin\beta.

C. cos⁡(α+β)=sin⁡αcos⁡β−cos⁡αsin⁡β\cos(\alpha + \beta) = \sin\alpha\cos\beta - \cos\alpha\sin\beta.

D. cos⁡(α+β)=sin⁡αcos⁡β+cos⁡αsin⁡β\cos(\alpha + \beta) = \sin\alpha\cos\beta + \cos\alpha\sin\beta.

Câu 4. Rút gọn biểu thức A=sin⁡2x2cos⁡xA = \dfrac{\sin 2x}{2\cos x} với cos⁡x≠0\cos x \ne 0, ta được

A. sin⁡x\sin x.

B. cos⁡x\cos x.

C. 2sin⁡x2\sin x.

D. tan⁡x\tan x.

Câu 5. Giá trị của biểu thức P=tan⁡20∘tan⁡70∘+cos⁡60∘P = \tan 20^\circ \tan 70^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 32\dfrac{3}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 11.

D. 22.

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y=cos⁡3xy = \cos 3x.

B. y=sin⁡2xy = \sin 2x.

C. y=tan⁡xy = \tan x.

D. y=cot⁡2xy = \cot 2x.

Câu 7. Phương trình lượng giác 3tan⁡x−3=0\sqrt{3}\tan x - 3 = 0 có nghiệm là

A. x=π3+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

B. x=π6+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{6} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

C. x=π3+k2π, k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

D. x=−π3+kπ, k∈Zx = -\dfrac{\pi}{3} + k\pi,\, k \in \mathbb{Z}.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình sin⁡(x−π3)=0\sin\left(x - \dfrac{\pi}{3}\right) = 0 là

A. {π3+kπ∣k∈Z}\left\{\dfrac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. {π3+k2π∣k∈Z}\left\{\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. {−π3+kπ∣k∈Z}\left\{-\dfrac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. {4π3+k2π∣k∈Z}\left\{\dfrac{4\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 9. Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM là trung điểm của ABAB, NN là trung điểm của ACAC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN)(DMN) và (BCD)(BCD) là đường thẳng

A. đi qua DD và song song với BCBC.

B. DCDC.

C. DBDB.

D. đi qua DD và cắt cạnh BCBC.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) song song với đường thẳng nào sau đây?

A. ABAB.

B. ADAD.

C. ACAC.

D. BDBD.

Câu 11. Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Trong mặt phẳng (P)(P) có vô số đường thẳng song song với aa.

B. Mọi đường thẳng nằm trong (P)(P) đều song song với aa.

C. Đường thẳng aa không có điểm chung với bất kì đường thẳng nào trong (P)(P).

D. Trong mặt phẳng (P)(P) chỉ có duy nhất một đường thẳng song song với aa.

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC. Đường thẳng OMOM song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (SAD)(SAD).

B. (SAC)(SAC).

C. (SBD)(SBD).

D. (ABCD)(ABCD).

Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cường độ bức xạ Mặt Trời P(t)P(t) (đơn vị: W/m2\text{W/m}^2) chiếu vuông góc xuống một tấm pin năng lượng mặt trời trong ngày từ 6 giờ sáng đến 18 giờ chiều được mô hình bởi hàm số

P(t)=800sin⁡[π12(t−6)],P(t) = 800\sin\left[\dfrac{\pi}{12}(t - 6)\right],

với tt là thời gian trong ngày tính bằng giờ (6≤t≤186 \le t \le 18). Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Tấm pin nhận cường độ bức xạ Mặt Trời lớn nhất vào lúc 12 giờ trưa.

b) Cường độ bức xạ lớn nhất trong ngày đạt 800 W/m2800\text{ W/m}^2.

c) Vào lúc 8 giờ sáng (t=8t = 8), cường độ bức xạ Mặt Trời là 400 W/m2400\text{ W/m}^2.

d) Trong khoảng thời gian từ 9 giờ sáng đến 15 giờ chiều, cường độ bức xạ luôn đạt từ 4002 W/m2400\sqrt{2}\text{ W/m}^2 trở lên.

Câu 2. Cho phương trình lượng giác cos⁡(2x+π6)=−12\cos\left(2x + \dfrac{\pi}{6}\right) = -\dfrac{1}{2}. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Phương trình tương đương với cos⁡(2x+π6)=cos⁡2π3\cos\left(2x + \dfrac{\pi}{6}\right) = \cos\dfrac{2\pi}{3}.

b) Các nghiệm của phương trình là x=π4+kπx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi và x=−5π12+kπx = -\dfrac{5\pi}{12} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

c) Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là −5π12-\dfrac{5\pi}{12}.

d) Trong khoảng (0;π)(0; \pi), phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB∥CDAB \parallel CD, AB=2CDAB = 2CD). Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD. Lấy điểm MM trên cạnh SASA sao cho SM=2MASM = 2MA. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) Giao tuyến của (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng đi qua SS và giao điểm của AD,BCAD, BC.

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO.

c) Tỉ số độ dài OAOC=2\dfrac{OA}{OC} = 2.

d) Đường thẳng MCMC song song với mặt phẳng (SBD)(SBD).

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,KI, K lần lượt là trọng tâm của tam giác SABSAB và tam giác SADSAD. Xét tính đúng hoặc sai của các khẳng định sau:

Phát biểu

Đ

S

a) IK∥BDIK \parallel BD.

b) Đường thẳng IKIK song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

c) Tỉ số độ dài IKBD=13\dfrac{IK}{BD} = \dfrac{1}{3}.

d) Giao tuyến của mặt phẳng (CIK)(CIK) và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là đường thẳng đi qua CC và song song với BDBD.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 12 cm. Trong thời gian 25 phút, đầu mút của kim phút vạch được một cung tròn có độ dài bằng bao nhiêu cm? (Lấy π≈3,1416\pi \approx 3{,}1416 và làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin⁡4x+cos⁡4xy = \sin^4 x + \cos^4 x bằng bao nhiêu?

Câu 3. Một ngọn hải đăng đặt tại điểm AA cách bờ biển thẳng một khoảng AH=4AH = 4 km. Ngọn đèn quay đều với tốc độ 2 vòng/phút, quét vệt sáng dọc theo bờ biển. Khi góc giữa tia sáng và đường vuông góc AHAH bằng 45∘45^\circ, khoảng cách từ chân đường vuông góc HH đến vệt sáng trên bờ biển bằng bao nhiêu km?

Câu 4. Mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều được mô hình hóa bởi công thức h(t)=3cos⁡(πt6+π4)+7h(t) = 3\cos\left(\dfrac{\pi t}{6} + \dfrac{\pi}{4}\right) + 7 (m), với tt là số giờ tính từ 0 giờ sáng (0≤t≤240 \le t \le 24). Xác định thời điểm tt đầu tiên trong ngày (tính theo giờ) mà mực nước đạt 8,5 m. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm tam giác SCDSCD. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua B,GB, G và song song với cạnh CDCD. Mặt phẳng (α)(\alpha) cắt cạnh SDSD tại điểm NN. Tính tỉ số SNSD\dfrac{SN}{SD}.

Câu 6. Cho tứ diện đều ABCDABCD có tất cả các cạnh bằng 6 cm. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBC và CDCD. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MNMN và song song với ABAB, cắt các cạnh AD,BDAD, BD lần lượt tại Q,PQ, P. Tính diện tích của thiết diện MNPQMNPQ theo đơn vị cm2\text{cm}^2. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

--------- HẾT ---------

Xem tất cả