Ba đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6

ToánLớp 6HChia sẻ bởi Huỳnh Nguyễn Phương Uyên 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ Câu 1 đến Câu 4; viết câu trả lời từ Câu 5 đến Câu 8.

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∣4≤x<8}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 4 \le x < 8\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê là:

A. A={4;5;6;7;8}A = \{4; 5; 6; 7; 8\}

B. A={4;5;6;7}A = \{4; 5; 6; 7\}

C. A={5;6;7}A = \{5; 6; 7\}

D. A={5;6;7;8}A = \{5; 6; 7; 8\}

Câu 2. Kết quả của phép tính 53⋅545^3 \cdot 5^4 dưới dạng một lũy thừa là:

A. 575^7

B. 5125^{12}

C. 10710^7

D. 515^1

Câu 3. Hình nào sau đây có bốn cạnh bằng nhau?

A. Mọi hình chữ nhật

B. Mọi hình thang cân

C. Mọi hình thoi

D. Mọi hình bình hành

Câu 4. Chữ số aa để số 231a‾\overline{231a} chia hết cho 99 là:

A. a=2a = 2

B. a=3a = 3

C. a=6a = 6

D. a=9a = 9

Câu 5. Khẳng định “Số 11 là số nguyên tố” đúng hay sai?

Câu 6. Khẳng định “Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau” đúng hay sai?

Câu 7. Liệt kê các số nguyên tố lớn hơn 2020 và nhỏ hơn 3030.

Câu 8. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 99 cm và chiều rộng 44 cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm).
a) Cho dãy số 135;210;326;450;573135; 210; 326; 450; 573. Viết tập hợp BB gồm các số trong dãy chia hết cho cả 22 và 55.
b) Tìm BCNN⁡(18;24)\operatorname{BCNN}(18; 24).

Câu 2 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau, tính hợp lí nếu có thể:
a) 256⋅37+256⋅63256 \cdot 37 + 256 \cdot 63.
b) 180−[100−(9−5)2]180 - [100 - (9 - 5)^2].

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 3x+15=603x + 15 = 60.
b) x∈ƯC⁡(48;72)x \in \operatorname{ƯC}(48; 72) và x>10x > 10.
c) x∈BC⁡(12;18)x \in \operatorname{BC}(12; 18) và 70≤x≤12070 \le x \le 120.

Câu 4 (1,0 điểm). Một khối lớp có 8484 học sinh nam và 6060 học sinh nữ tham gia lao động. Giáo viên muốn chia các học sinh thành nhiều nhóm nhất sao cho số học sinh nam ở các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ ở các nhóm cũng bằng nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 5 (1,5 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 3030 m và chiều rộng 1818 m.
a) Tính chu vi và diện tích khu vườn.
b) Người ta dùng 13\dfrac{1}{3} diện tích khu vườn để trồng hoa, phần còn lại trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

Câu 6 (0,5 điểm). Bạn Mai có 200 000200\,000 đồng. Mai mua 33 cây bút, mỗi cây giá 10 00010\,000 đồng. Mai dùng số tiền còn lại để mua vở, mỗi quyển giá 8 0008\,000 đồng. Hỏi Mai mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ Câu 1 đến Câu 4; viết câu trả lời từ Câu 5 đến Câu 8.

Câu 1. Cho tập hợp M={x∈N∗∣x<5}M = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x < 5\}. Tập hợp MM viết dưới dạng liệt kê là:

A. M={0;1;2;3;4}M = \{0; 1; 2; 3; 4\}

B. M={1;2;3;4;5}M = \{1; 2; 3; 4; 5\}

C. M={1;2;3;4}M = \{1; 2; 3; 4\}

D. M={0;1;2;3;4;5}M = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

Câu 2. Kết quả của phép tính 89:838^9 : 8^3 dưới dạng một lũy thừa là:

A. 838^3

B. 868^6

C. 8128^{12}

D. 161^6

Câu 3. Hình nào sau đây luôn có bốn góc vuông?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình bình hành

D. Hình thang cân

Câu 4. Chữ số aa để số 45a0‾\overline{45a0} chia hết cho 33 là:

A. a=1a = 1

B. a=2a = 2

C. a=4a = 4

D. a=6a = 6

Câu 5. Khẳng định “Số 22 là số nguyên tố chẵn” đúng hay sai?

Câu 6. Khẳng định “Trong hình chữ nhật, hai đường chéo luôn vuông góc với nhau” đúng hay sai?

Câu 7. Liệt kê các ước nguyên tố của 4242.

Câu 8. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1212 cm và chiều rộng 33 cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm).
a) Cho dãy số 125;236;315;420;507125; 236; 315; 420; 507. Viết tập hợp CC gồm các số trong dãy chia hết cho 55.
b) Tìm ƯCLN⁡(36;54)\operatorname{ƯCLN}(36; 54).

Câu 2 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau, tính hợp lí nếu có thể:
a) 172⋅46+172⋅54172 \cdot 46 + 172 \cdot 54.
b) 250−[150−(7−4)3]250 - [150 - (7 - 4)^3].

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 4(x−2)=404(x - 2) = 40.
b) x∈ƯC⁡(60;90)x \in \operatorname{ƯC}(60; 90) và x>10x > 10.
c) x∈BC⁡(15;20)x \in \operatorname{BC}(15; 20) và 50≤x≤13050 \le x \le 130.

Câu 4 (1,0 điểm). Một đội sinh hoạt có 7272 học sinh nam và 9090 học sinh nữ. Giáo viên muốn chia đội thành nhiều tổ nhất sao cho số học sinh nam ở các tổ bằng nhau và số học sinh nữ ở các tổ cũng bằng nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 5 (1,5 điểm). Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 3232 m và chiều rộng 2020 m.
a) Tính chu vi và diện tích sân chơi.
b) Nhà trường lát toàn bộ sân bằng gạch có giá 120 000120\,000 đồng cho mỗi mét vuông. Tiền công lát sân là 4 000 0004\,000\,000 đồng. Tính tổng số tiền cần dùng.

Câu 6 (0,5 điểm). Bạn Bình có 180 000180\,000 đồng. Bình mua 44 quyển vở, mỗi quyển giá 15 00015\,000 đồng và 22 cây bút, mỗi cây giá 12 00012\,000 đồng. Bình muốn mua thêm một hộp màu giá 90 00090\,000 đồng. Hỏi Bình có đủ tiền mua hộp màu không? Vì sao?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ Câu 1 đến Câu 4; viết câu trả lời từ Câu 5 đến Câu 8.

Câu 1. Cho tập hợp P={x∈N∣7<x≤11}P = \{x \in \mathbb{N} \mid 7 < x \le 11\}. Tập hợp PP viết dưới dạng liệt kê là:

A. P={7;8;9;10}P = \{7; 8; 9; 10\}

B. P={7;8;9;10;11}P = \{7; 8; 9; 10; 11\}

C. P={8;9;10}P = \{8; 9; 10\}

D. P={8;9;10;11}P = \{8; 9; 10; 11\}

Câu 2. Kết quả của phép tính 24⋅252^4 \cdot 2^5 dưới dạng một lũy thừa là:

A. 292^9

B. 2202^{20}

C. 494^9

D. 212^1

Câu 3. Trong các hình sau, hình nào luôn có hai cặp cạnh đối song song?

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Tam giác đều

D. Hình thang

Câu 4. Chữ số bb để số 72b‾\overline{72b} chia hết cho cả 22 và 55 là:

A. b=2b = 2

B. b=5b = 5

C. b=0b = 0

D. b=8b = 8

Câu 5. Khẳng định “Hợp số có đúng hai ước” đúng hay sai?

Câu 6. Khẳng định “Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau” đúng hay sai?

Câu 7. Liệt kê các số nguyên tố lớn hơn 3030 và nhỏ hơn 4040.

Câu 8. Tính chu vi hình thoi có cạnh dài 99 cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm).
a) Cho dãy số 130;245;360;417;520130; 245; 360; 417; 520. Viết tập hợp DD gồm các số trong dãy chia hết cho cả 22 và 55.
b) Tìm BCNN⁡(20;30)\operatorname{BCNN}(20; 30).

Câu 2 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau, tính hợp lí nếu có thể:
a) 318⋅25+318⋅75318 \cdot 25 + 318 \cdot 75.
b) 220−[140−(11−7)2]220 - [140 - (11 - 7)^2].

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 5x+25=755x + 25 = 75.
b) x∈ƯC⁡(72;96)x \in \operatorname{ƯC}(72; 96) và x>10x > 10.
c) x∈BC⁡(18;24)x \in \operatorname{BC}(18; 24) và 100≤x≤160100 \le x \le 160.

Câu 4 (1,0 điểm). Một lớp học có 3636 học sinh nam và 4848 học sinh nữ tham gia trò chơi. Giáo viên muốn chia lớp thành nhiều nhóm nhất sao cho số học sinh nam ở các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ ở các nhóm cũng bằng nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 5 (1,5 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 3636 m và chiều rộng 1515 m.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh đất.
b) Người ta dùng 13\dfrac{1}{3} diện tích mảnh đất để trồng cây ăn quả, phần còn lại trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

Câu 6 (0,5 điểm). Bạn Lan có 250 000250\,000 đồng. Lan mua 55 cây bút, mỗi cây giá 12 00012\,000 đồng. Lan dùng số tiền còn lại để mua vở, mỗi quyển giá 9 0009\,000 đồng. Hỏi Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả