TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ 10
CHƯƠNG 2. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần 2: Hệ thống bài tập
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (50 câu)
Chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A. Quãng đường.
B. Tốc độ trung bình.
C. Độ dịch chuyển.
D. Thời gian.
Câu 2. Một chất điểm đi từ đến (cách 12 m) rồi quay trở lại . Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được của chất điểm lần lượt là
A. 12 m và 12 m.
B. 24 m và 0.
C. 0 và 0.
D. 0 và 24 m.
Câu 3. Đại lượng được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian chuyển động là
A. tốc độ trung bình.
B. gia tốc.
C. quãng đường.
D. vận tốc trung bình.
Câu 4. Một ô tô chuyển động thẳng, trong 2 giờ đi được 120 km. Tốc độ trung bình của ô tô là
A. 240 km/h.
B. 60 km/h.
C. 120 km/h.
D. 40 km/h.
Câu 5. Một người đi xe đạp trong 30 phút đầu đi được 6 km, trong 15 phút tiếp theo đi được 3 km. Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là
A. 15 km/h.
B. 18 km/h.
C. 20 km/h.
D. 12 km/h.
Câu 6. Một xe chuyển động trên nửa quãng đường đầu với tốc độ 30 km/h, trên nửa quãng đường sau với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là
A. 40 km/h.
B. 45 km/h.
C. 50 km/h.
D. 48 km/h.
Câu 7. Khi một vật đang chuyển động thẳng mà đổi chiều chuyển động thì đại lượng nào sau đây đổi dấu?
A. Quãng đường.
B. Tốc độ tức thời.
C. Độ dịch chuyển và vận tốc.
D. Thời gian chuyển động.
Câu 8. Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục với vận tốc 5 m/s. Tại thời điểm , vật ở vị trí m. Phương trình chuyển động của vật là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Một vật chuyển động thẳng đều, trong 4 s đầu đi được 20 m. Vận tốc của vật là
A. 0,2 m/s.
B. 5 m/s.
C. 4 m/s.
D. 80 m/s.
Câu 10. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng đều là
A. một đường parabol.
B. một đường thẳng xiên góc, hệ số góc của đường này bằng vận tốc của vật.
C. một đường thẳng song song với trục thời gian.
D. một đường cong bất kì.
Câu 11. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc – thời gian là
A. một đường thẳng xiên góc.
B. một đường parabol.
C. một đường thẳng song song với trục .
D. một đường hypebol.
Câu 12. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s trong 10 s. Quãng đường vật đi được là
A. 3 m.
B. 30 m.
C. 13 m.
D. 0,3 m.
Câu 13. Gia tốc của chuyển động là đại lượng đặc trưng cho
A. mức độ nhanh chậm của chuyển động.
B. quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.
C. hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 14. Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m·s.
Câu 15. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc đều, sau 5 s đạt vận tốc 20 m/s. Gia tốc của ô tô là
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 6 m/s.
D. 0,5 m/s.
Câu 16. Một xe đang chạy với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh và dừng lại sau 5 s. Gia tốc của xe trong thời gian hãm phanh là
A. 3 m/s.
B. m/s.
C. 0,33 m/s.
D. m/s.
Câu 17. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc 2 m/s. Vận tốc của vật sau 4 s là
A. 2 m/s.
B. 8 m/s.
C. 4 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 18. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc 2 m/s. Quãng đường vật đi được trong 4 s đầu là
A. 8 m.
B. 4 m.
C. 16 m.
D. 32 m.
Câu 19. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc ( tính bằng m/s, tính bằng s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật là
A. m/s, m/s.
B. m/s, m/s.
C. , m/s.
D. , m/s.
Câu 20. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s. Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là
A. 100 m.
B. 200 m.
C. 40 m.
D. 400 m.
Câu 21. Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc đều đến 20 m/s trên quãng đường dài 150 m. Gia tốc của vật là
A. 0,5 m/s.
B. 2 m/s.
C. 3 m/s.
D. 1 m/s.
Câu 22. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu 12 m/s và gia tốc có độ lớn 3 m/s. Thời gian kể từ lúc bắt đầu hãm đến khi vật dừng lại là
A. 4 s.
B. 3 s.
C. 36 s.
D. 9 s.
Câu 23. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. Quãng đường vật đi được trong giây thứ nhất và trong giây thứ hai tỉ lệ với
A. 1 : 1.
B. 1 : 3.
C. 1 : 2.
D. 1 : 4.
Câu 25. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau 3 s đi được 9 m. Gia tốc của vật là
A. 1 m/s.
B. 3 m/s.
C. 4,5 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 26. Một xe máy đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi được 10 m. Độ lớn gia tốc của xe là
A. 5 m/s.
B. 10 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 1 m/s.
Câu 27. Một vật chuyển động theo phương trình ( tính bằng m, tính bằng s). Vận tốc của vật tại thời điểm s là
A. 3 m/s.
B. 7 m/s.
C. 5 m/s.
D. 11 m/s.
Câu 28. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, trong khoảng thời gian 2 s vận tốc tăng đều từ 4 m/s lên 8 m/s. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 8 m.
B. 16 m.
C. 12 m.
D. 24 m.
Câu 29. Sự rơi tự do là
A. sự rơi của vật có vận tốc tăng đều.
B. sự rơi của vật trong không khí.
C. sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
D. sự rơi của những vật có khối lượng lớn.
Câu 30. Gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất có giá trị vào khoảng
A. 9,8 m/s.
B. 8,9 m/s.
C. 10 m/s.
D. 1,8 m/s.
Câu 31. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m. Lấy m/s. Thời gian rơi của vật là
A. 1 s.
B. 4 s.
C. 2 s.
D. 20 s.
Câu 32. Một vật rơi tự do từ độ cao 45 m. Lấy m/s. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 20 m/s.
B. 30 m/s.
C. 25 m/s.
D. 45 m/s.
Câu 33. Hai vật có khối lượng khác nhau được thả rơi tự do từ cùng một độ cao, bỏ qua sức cản của không khí. Kết luận đúng là
A. vật nặng chạm đất trước.
B. hai vật chạm đất cùng lúc.
C. vật nhẹ chạm đất trước.
D. không xác định được vật nào chạm đất trước.
Câu 34. Một vật rơi tự do từ trạng thái nghỉ. Lấy m/s. Quãng đường vật đi được sau 2 s là
A. 10 m.
B. 5 m.
C. 40 m.
D. 20 m.
Câu 35. Trong chuyển động rơi tự do, quãng đường vật đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với
A. 1 : 2 : 3.
B. 1 : 4 : 9.
C. 1 : 1 : 1.
D. 1 : 3 : 5.
Câu 36. Một vật rơi tự do tại nơi có m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ ba là
A. 25 m.
B. 45 m.
C. 20 m.
D. 15 m.
Câu 37. Một vật rơi tự do từ độ cao xuống đất, khi chạm đất vật có vận tốc 20 m/s. Lấy m/s. Độ cao là
A. 10 m.
B. 40 m.
C. 20 m.
D. 2 m.
Câu 38. Một hòn đá được thả rơi tự do từ miệng giếng xuống đáy giếng mất 3 s. Lấy m/s. Độ sâu của giếng là
A. 30 m.
B. 15 m.
C. 45 m.
D. 90 m.
Câu 39. Một vật được ném ngang từ độ cao 45 m với vận tốc đầu 20 m/s. Lấy m/s. Thời gian chuyển động của vật là
A. 2 s.
B. 4,5 s.
C. 9 s.
D. 3 s.
Câu 40. (Tiếp câu 39) Tầm xa của vật là
A. 90 m.
B. 60 m.
C. 45 m.
D. 40 m.
Câu 41. Một vật được ném ngang từ độ cao với vận tốc đầu . Thời gian chuyển động của vật
A. phụ thuộc vào .
B. không phụ thuộc vào , chỉ phụ thuộc vào và .
C. tỉ lệ thuận với .
D. tỉ lệ nghịch với .
Câu 42. Một vật được ném ngang với vận tốc 15 m/s từ độ cao 20 m. Lấy m/s. Tầm xa của vật là
A. 30 m.
B. 20 m.
C. 60 m.
D. 15 m.
Câu 43. Trong chuyển động ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí), quỹ đạo của vật là
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. một nhánh parabol.
D. đường elip.
Câu 44. Một vật được ném ngang từ độ cao 80 m, tầm xa của vật là 40 m. Lấy m/s. Vận tốc ban đầu của vật là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 5 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 45. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng đều là
A. đường thẳng song song với trục .
B. đường thẳng xiên góc.
C. đường parabol.
D. đường cong bất kì.
Câu 46. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị, trục thời gian và hai đường thẳng đứng ứng với hai thời điểm bằng
A. gia tốc của vật.
B. vận tốc trung bình của vật.
C. độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian đó.
D. thời gian chuyển động của vật.
Câu 47. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian là đường thẳng đi qua gốc toạ độ; tại thời điểm s thì m/s. Gia tốc của vật là
A. 0,5 m/s.
B. 4 m/s.
C. 2 m/s.
D. 32 m/s.
Câu 48. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai vật chuyển động thẳng đều là hai đường thẳng song song với nhau. Kết luận đúng là
A. hai vật chuyển động cùng vận tốc.
B. hai vật xuất phát từ cùng một vị trí.
C. hai vật chuyển động ngược chiều nhau.
D. hai vật gặp nhau tại một thời điểm.
Câu 49. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, để đo thời gian rơi của vật người ta thường dùng
A. thước dây.
B. lực kế.
C. đồng hồ hiện số có cổng quang điện.
D. cân điện tử.
Câu 50. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian: từ đến s vận tốc giữ nguyên 10 m/s; từ s đến s vận tốc giảm đều về 0. Quãng đường vật đi được trong 8 s là
A. 40 m.
B. 80 m.
C. 60 m.
D. 20 m.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (30 câu)
Trong mỗi câu, bốn phát biểu a), b), c), d) có thể đúng hoặc sai. Hãy xác định tính đúng – sai của từng phát biểu.
Câu 1. Một ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 54 km/h.
a) Tốc độ của ô tô tương ứng với 20 m/s.
b) Trong 20 s, ô tô đi được quãng đường 300 m.
c) Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của ô tô là một đường thẳng xiên góc.
d) Gia tốc của ô tô là 15 m/s.
Câu 2. Một xe đạp chuyển động thẳng, trong 5 s đầu đi được 20 m, trong 5 s tiếp theo đi được 30 m.
a) Tốc độ trung bình của xe trong 5 s đầu là 4 m/s.
b) Tốc độ trung bình của xe trong 5 s sau là 5 m/s.
c) Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường 10 s là 5 m/s.
d) Xe chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc 2 m/s.
a) Sau 5 s, vận tốc của vật là 10 m/s.
b) Quãng đường vật đi được trong 5 s là 50 m.
c) Trong giây thứ năm, vật đi được 9 m.
d) Quãng đường vật đi được trong 5 s tỉ lệ thuận với 5.
Câu 4. Một ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 4 m/s.
a) Vận tốc ban đầu của ô tô là 72 m/s.
b) Ô tô dừng lại sau 5 s kể từ lúc hãm phanh.
c) Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là 50 m.
d) Nếu vận tốc ban đầu tăng gấp đôi thì quãng đường hãm phanh cũng tăng gấp đôi.
Câu 5. Một vật rơi tự do từ độ cao 80 m tại nơi có m/s.
a) Thời gian rơi của vật là 3 s.
b) Vận tốc của vật khi chạm đất là 40 m/s.
c) Sau 2 s kể từ lúc thả, vật còn cách mặt đất 60 m.
d) Quãng đường vật rơi được trong giây thứ tư là 30 m.
Câu 6. Một vật được ném ngang từ độ cao 20 m với vận tốc đầu 10 m/s. Lấy m/s.
a) Thời gian chuyển động của vật là 4 s.
b) Tầm xa của vật là 40 m.
c) Vận tốc của vật khi chạm đất có độ lớn khoảng 22,4 m/s.
d) Quỹ đạo của vật là một đường parabol.
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng, vị trí của nó theo thời gian được cho trong bảng:
(s) | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
(m) | 0 | 4 | 8 | 12 |
a) Chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
b) Vận tốc của chất điểm là 4 m/s.
c) Phương trình chuyển động của chất điểm là .
d) Sau 5 s, chất điểm ở vị trí m.
Câu 8. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian là đoạn thẳng nối điểm với điểm .
a) Vật chuyển động nhanh dần đều.
b) Gia tốc của vật là 4 m/s.
c) Quãng đường vật đi được trong 4 s là 16 m.
d) Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của vật là một đường thẳng.
Câu 9. Một xe máy chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h.
a) Tốc độ của xe là 10 m/s.
b) Trong 15 phút, xe đi được quãng đường 6 km.
c) Đồ thị vận tốc – thời gian của xe là đường thẳng song song với trục .
d) Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của xe là đường thẳng song song với trục .
Câu 10. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc ( tính bằng m/s, tính bằng s).
a) Vận tốc ban đầu là 10 m/s, gia tốc là 2 m/s.
b) Vật chuyển động chậm dần đều.
c) Vật dừng lại ở thời điểm s.
d) Quãng đường vật đi được từ đến khi dừng lại là 50 m.
Câu 11. Thả một hòn sỏi rơi tự do từ độ cao 45 m. Lấy m/s.
a) Trong giây đầu tiên, hòn sỏi rơi được 10 m.
b) Trong giây thứ hai, hòn sỏi rơi được 15 m.
c) Hòn sỏi chạm đất sau 3 s.
d) Vận tốc của hòn sỏi khi chạm đất là 45 m/s.
Câu 12. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc đều, sau 10 s đạt vận tốc 20 m/s.
a) Gia tốc của ô tô là 1 m/s.
b) Quãng đường ô tô đi được trong 10 s là 150 m.
c) Vận tốc của ô tô tại thời điểm s là 20 m/s.
d) Quãng đường ô tô đi được trong 5 s đầu bằng quãng đường đi được trong 5 s sau.
Câu 13. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, trong giây đầu tiên đi được 1 m.
a) Gia tốc của vật là 2 m/s.
b) Vận tốc của vật sau 2 s là 2 m/s.
c) Quãng đường vật đi được trong 2 s đầu là 4 m.
d) Quãng đường vật đi được trong giây thứ hai là 2 m.
Câu 14. Hai xe xuất phát cùng lúc từ hai vị trí và cách nhau 120 km, chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng với tốc độ lần lượt là 40 km/h và 20 km/h.
a) Hai xe gặp nhau sau 2 giờ kể từ lúc xuất phát.
b) Chỗ gặp nhau cách 40 km.
c) Nếu hai xe chuyển động cùng chiều (xe đi từ đuổi theo xe đi từ ) thì sau 3 giờ chúng gặp nhau.
d) Trong chuyển động ngược chiều, khoảng cách giữa hai xe giảm đều 60 km sau mỗi giờ.
Câu 15. Một vật rơi tự do tại nơi có m/s từ độ cao 44,1 m.
a) Thời gian rơi của vật là 3 s.
b) Vận tốc của vật khi chạm đất là 29,4 m/s.
c) Trong giây cuối cùng, vật rơi được 44,1 m.
d) Nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi thì thời gian rơi giảm một nửa.
Câu 16. Một vật được ném ngang từ độ cao 80 m với vận tốc đầu 30 m/s. Lấy m/s.
a) Thời gian chuyển động của vật là 2 s.
b) Tầm xa của vật là 120 m.
c) Vận tốc của vật khi chạm đất là 50 m/s.
d) Tầm xa của vật tỉ lệ nghịch với vận tốc ném ngang.
Câu 17. Một xe đang chạy với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 3 s.
a) Gia tốc của xe là 5 m/s.
b) Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là 45 m.
c) Vận tốc của xe sau 2 s kể từ lúc hãm phanh là 5 m/s.
d) Trong giây cuối cùng, xe đi được 2,5 m.
Câu 18. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng được cho như hình dưới.
[Đồ thị]
a) Từ đến s, vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s.
b) Từ s đến s, vật đứng yên.
c) Quãng đường vật đi được trong 6 s là 30 m.
d) Tốc độ trung bình của vật trong 6 s là 5 m/s.
Câu 19. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu 2 m/s và gia tốc 4 m/s.
a) Sau 3 s, vận tốc của vật là 14 m/s.
b) Quãng đường vật đi được trong 3 s là 30 m.
c) Quãng đường vật đi được trong giây thứ ba là 10 m.
d) Cứ sau mỗi giây, vận tốc của vật tăng thêm 4 m/s.
Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động ( tính bằng m, tính bằng s).
a) Vận tốc ban đầu của chất điểm là 2 m/s, gia tốc là m/s.
b) Chất điểm dừng lại ở thời điểm s.
c) Sau 2 s, chất điểm ở vị trí m.
d) Chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
Câu 21. Một vật rơi tự do từ độ cao . Trong 2 s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được 60 m. Lấy m/s.
a) Thời gian rơi của vật lớn hơn 2 s.
b) Thời gian rơi của vật là 3 s.
c) Độ cao là 80 m.
d) Vận tốc của vật khi chạm đất là 30 m/s.
Câu 22. Một ô tô chuyển động trên đường thẳng: 2 giờ đầu đi được 100 km, 1 giờ tiếp theo dừng nghỉ, 2 giờ sau đi được 140 km.
a) Tốc độ trung bình của ô tô trong 2 giờ đầu là 50 km/h.
b) Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường (kể cả thời gian nghỉ) là 60 km/h.
c) Tốc độ trung bình của ô tô khi không kể thời gian nghỉ là 60 km/h.
d) Tốc độ trung bình luôn bằng trung bình cộng các tốc độ trên từng đoạn.
Câu 23. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 2 s vận tốc tăng đều từ 2 m/s lên 6 m/s.
a) Gia tốc của vật là 2 m/s.
b) Quãng đường vật đi được trong 2 s là 8 m.
c) Vận tốc trung bình của vật trong 2 s là 2 m/s.
d) Đồ thị vận tốc – thời gian của vật là đường thẳng song song với trục .
Câu 24. Một xe đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2,5 m/s.
a) Xe dừng lại sau 4 s kể từ lúc hãm phanh.
b) Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là 80 m.
c) Vận tốc của xe sau 4 s kể từ lúc hãm phanh là 10 m/s.
d) Quãng đường xe đi được trong 4 s đầu bằng quãng đường đi được trong 4 s cuối.
Câu 25. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m với vận tốc đầu 10 m/s. Lấy m/s.
a) Thời gian chuyển động của vật là 1 s.
b) Tầm xa của vật là 5 m.
c) Vận tốc của vật khi chạm đất là 10 m/s.
d) Nếu tăng độ cao ném lên gấp 4 lần (giữ nguyên vận tốc ném ngang) thì tầm xa tăng gấp 2 lần.
Câu 26. Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục . Tại thời điểm , vật ở vị trí m; tại thời điểm s, vật ở vị trí m.
a) Vận tốc của vật là 4 m/s.
b) Phương trình chuyển động của vật là .
c) Tại thời điểm s, vật ở vị trí m.
d) Vật đi qua gốc toạ độ tại thời điểm s.
Câu 27. Một vật rơi tự do, quãng đường vật rơi được trong giây đầu tiên là 5 m. Lấy m/s.
a) Vật rơi từ trạng thái nghỉ.
b) Gia tốc rơi tự do tại nơi đó là 10 m/s.
c) Sau 3 s, vật rơi được quãng đường 30 m.
d) Vận tốc của vật sau 3 s là 15 m/s.
Câu 28. Một xe buýt chuyển động trên đường thẳng: 10 s đầu chạy đều với tốc độ 5 m/s; sau đó tăng tốc đều đến 10 m/s trong 5 s; cuối cùng giữ nguyên tốc độ 10 m/s trong 10 s.
a) Gia tốc của xe trong giai đoạn tăng tốc là 1 m/s.
b) Quãng đường xe đi được trong 10 s đầu là 100 m.
c) Quãng đường xe đi được trong giai đoạn tăng tốc là 37,5 m.
d) Tổng quãng đường xe đi được trong 25 s là 200 m.
Câu 29. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian là đoạn thẳng nối điểm với điểm .
[Đồ thị]
a) Vật chuyển động chậm dần đều.
b) Gia tốc của vật là m/s.
c) Quãng đường vật đi được trong 6 s là 18 m.
d) Tại thời điểm s, vận tốc của vật là 4 m/s.
Câu 30. Một máy bay chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc 2 m/s để cất cánh và đạt vận tốc 60 m/s thì rời đường băng.
a) Thời gian tăng tốc của máy bay là 30 s.
b) Đường băng phải dài 900 m.
c) Vận tốc của máy bay sau 10 s là 40 m/s.
d) Quãng đường máy bay chạy được trong 10 s đầu bằng một nửa quãng đường chạy được trong 10 s tiếp theo.
PHẦN III. TỰ LUẬN TÍNH TOÁN (15 câu)
Câu 1. Lúc 6 giờ, một ô tô ở vị trí cách gốc toạ độ 10 km và chuyển động thẳng đều theo chiều dương với tốc độ 60 km/h. Chọn gốc toạ độ tại điểm cách ô tô 10 km về phía sau, gốc thời gian lúc 6 giờ.
a) Viết phương trình chuyển động của ô tô.
b) Xác định vị trí của ô tô lúc 8 giờ.
c) Tính quãng đường ô tô đi được trong 1,5 giờ đầu.
Câu 2. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 4 s đạt vận tốc 8 m/s.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Tính quãng đường vật đi được trong 4 s đầu.
c) Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ tư.
Câu 3. Một xe đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều và dừng lại sau khi đi thêm được 40 m.
a) Tính gia tốc của xe.
b) Tính thời gian từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng lại.
c) Tính quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng.
Câu 4. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 125 m. Lấy m/s.
a) Tính thời gian rơi của vật.
b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
c) Tính quãng đường vật rơi được trong 2 s cuối cùng.
Câu 5. Một vật được ném ngang từ độ cao 45 m với vận tốc đầu 20 m/s. Lấy m/s.
a) Tính thời gian chuyển động của vật.
b) Tính tầm xa của vật.
c) Tính độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất.
Câu 6. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều. Trong 2 s đầu vật đi được 4 m, trong 4 s tiếp theo vật đi được 20 m. Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của vật.
Câu 7. Hai xe xuất phát cùng lúc từ hai vị trí và cách nhau 60 km, chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng. Xe đi từ có tốc độ 40 km/h, xe đi từ có tốc độ 20 km/h. Chọn gốc toạ độ tại , chiều dương từ đến , gốc thời gian lúc xuất phát.
a) Viết phương trình chuyển động của mỗi xe.
b) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
c) Tính khoảng cách giữa hai xe sau 0,5 giờ kể từ lúc xuất phát.
Câu 8. Một xe chuyển động thẳng: trong 5 s đầu chạy đều với tốc độ 10 m/s, sau đó hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 5 s nữa.
a) Tính gia tốc của xe trong giai đoạn hãm phanh.
b) Tính tổng quãng đường xe đi được.
c) Tính tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường.
Câu 9. Một vật chuyển động thẳng có phương trình chuyển động ( tính bằng m, tính bằng s).
a) Xác định vận tốc ban đầu, gia tốc và tính chất chuyển động của vật.
b) Tính vận tốc của vật tại thời điểm s.
c) Tính quãng đường vật đi được trong 3 s đầu.
Câu 10. Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng trước khi chạm đất vật rơi được 45 m. Lấy m/s.
a) Tính thời gian rơi của vật.
b) Tính độ cao ban đầu của vật.
c) Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
Câu 11. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc đều và sau khi đi thêm được 200 m thì đạt vận tốc 30 m/s.
a) Tính gia tốc của ô tô.
b) Tính thời gian tăng tốc.
c) Tính quãng đường ô tô đi được trong 2 s cuối của giai đoạn tăng tốc.
Câu 12. Một vật được ném ngang từ độ cao với vận tốc đầu 15 m/s, tầm xa của vật là 45 m. Lấy m/s.
a) Tính thời gian chuyển động của vật.
b) Tính độ cao .
c) Tính độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất.
Câu 13. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180 m. Lấy m/s.
a) Tính thời gian rơi của vật.
b) Tính quãng đường vật rơi được trong giây thứ ba.
c) Tính quãng đường vật rơi được trong 2 s cuối cùng.
Câu 14. Một xe máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ , sau 5 s đạt vận tốc 10 m/s; sau đó chạy đều trong 10 s; cuối cùng hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 4 s.
a) Tính gia tốc của xe trong từng giai đoạn.
b) Tính tổng quãng đường xe đi được.
c) Tính tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường.
Câu 15. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình dưới: từ đến s vận tốc tăng đều từ 0 đến 8 m/s; từ s đến s vận tốc giữ nguyên 8 m/s; từ s đến s vận tốc giảm đều về 0.
[Đồ thị]
a) Tính gia tốc của vật trong giai đoạn từ đến s và từ s đến s.
b) Tính tổng quãng đường vật đi được trong 14 s.
c) Tính tốc độ trung bình của vật trong 14 s.
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
1-C, 2-D, 3-D, 4-B, 5-D, 6-A, 7-C, 8-A, 9-B, 10-B, 11-A, 12-B, 13-D, 14-A, 15-A, 16-B, 17-B, 18-C, 19-A, 20-A, 21-D, 22-A, 23-C, 24-B, 25-D, 26-A, 27-B, 28-C, 29-C, 30-A, 31-C, 32-B, 33-B, 34-D, 35-D, 36-A, 37-C, 38-C, 39-D, 40-B, 41-B, 42-A, 43-C, 44-A, 45-A, 46-C, 47-C, 48-A, 49-C, 50-C.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 2. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 3. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 4. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 5. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 6. a) S – b) S – c) Đ – d) Đ.
Câu 7. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 8. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 9. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 10. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 11. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 12. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 13. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 14. a) Đ – b) S – c) S – d) Đ.
Câu 15. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 16. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 17. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 18. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 19. a) Đ – b) S – c) S – d) Đ.
Câu 20. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 21. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 22. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 23. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 24. a) S – b) Đ – c) Đ – d) S.
Câu 25. a) Đ – b) S – c) S – d) Đ.
Câu 26. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 27. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
Câu 28. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 29. a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.
Câu 30. a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.
C. TỰ LUẬN TÍNH TOÁN
Câu 1. a) ( tính bằng km, tính bằng giờ). b) Lúc 8 giờ: h, km. c) km.
Câu 2. a) m/s. b) m. c) m.
Câu 3. m/s. a) m/s. b) s. c) Giây cuối: m.
Câu 4. a) s. b) m/s. c) 2 s cuối: m.
Câu 5. a) s. b) m. c) m/s.
Câu 6. Gọi , : và , suy ra m/s, m/s.
Câu 7. a) ; (km, h). b) Gặp nhau khi , suy ra h, vị trí cách 40 km. c) Sau 0,5 h: km, km, cách nhau 30 km.
Câu 8. a) m/s. b) m. c) m/s.
Câu 9. a) m/s, m/s, vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương. b) m/s. c) m.
Câu 10. a) , suy ra s. b) m. c) m/s.
Câu 11. a) m/s. b) s. c) Vận tốc ở đầu 2 s cuối: m/s; m.
Câu 12. a) s. b) m. c) m/s.
Câu 13. a) s. b) Giây thứ ba: m. c) 2 s cuối: m.
Câu 14. a) m/s; ; m/s. b) m. c) m/s.
Câu 15. a) m/s; m/s. b) m. c) m/s.











