PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 câu – 5,0 điểm)
Câu 1. Với , rút gọn biểu thức ta được:
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Đặt và (). Ta có:
Suy ra:
Chọn C.
Câu 2. Tìm giá trị của biểu thức khi .
Lời giải:
Thay (thỏa mãn điều kiện ) vào biểu thức , ta được:
Chọn A.
Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình là:
Lời giải:
Ta có , do đó:
Đặt (), phương trình trở thành:
Với .
Tổng các nghiệm của phương trình là: .
Chọn A.
Câu 4. Cho phương trình . Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. Tìm để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải:
Xét tích hai nghiệm: với mọi .
Do đó phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu .
Theo định lí Viète: và .
Ta có:
Biểu thức .
Dấu "" xảy ra khi .
Chọn A.
Câu 5. Cho phương trình (với là tham số). Tìm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
D. Không có giá trị thỏa mãn
Lời giải:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
Chọn A.
Câu 6. Cho phương trình có hai nghiệm phân biệt . Tính giá trị của biểu thức .
Lời giải:
Phương trình có nên luôn có hai nghiệm phân biệt .
Theo hệ thức Viète: và .
Ta có:
Chọn A.
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức biết thỏa mãn hệ phương trình:
Lời giải:
Điều kiện . Quy đồng hệ phương trình:
Bình phương hai vế của từng phương trình rồi cộng lại:
Khai triển vế trái:
Do đó .
Chọn B.
Câu 8. Trong tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được sản phẩm. Sang tháng thứ hai, tổ 1 đã cải tiến kỹ thuật và làm vượt mức , tổ 2 do có một người nghỉ ốm nên đã giảm so với tháng thứ nhất. Vì vậy, cả hai tổ sản xuất được sản phẩm. Hỏi trong tháng thứ hai, mỗi tổ đã sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
A. Tổ 1: sản phẩm; Tổ 2: sản phẩm
B. Tổ 1: sản phẩm; Tổ 2: sản phẩm
C. Tổ 1: sản phẩm; Tổ 2: sản phẩm
D. Tổ 1: sản phẩm; Tổ 2: sản phẩm
Lời giải:
Gọi số sản phẩm tổ 1 sản xuất được trong tháng thứ nhất là ().
Số sản phẩm tổ 2 sản xuất được trong tháng thứ nhất là (sản phẩm).
Trong tháng thứ hai:
- Số sản phẩm tổ 1 làm được: .
- Số sản phẩm tổ 2 làm được: .
Theo bài ra ta có phương trình:
Vậy trong tháng thứ hai:
- Tổ 1 sản xuất được: sản phẩm.
- Tổ 2 sản xuất được: sản phẩm.
Chọn C.
Câu 9. Một ô tô dự định đi từ đến với vận tốc là km/h. Lúc đầu ô tô đi với vận tốc đó. Sau khi đi được nửa quãng đường, xe nghỉ phút rồi đi tiếp đến với vận tốc km/h nên chỉ đến chậm hơn dự định phút. Tính quãng đường .
Lời giải:
Đổi phút giờ, phút giờ.
Gọi độ dài quãng đường là (km, ).
Thời gian dự định đi từ đến là (giờ).
Nửa quãng đường đầu dài km, xe đi với vận tốc km/h hết: (giờ).
Nửa quãng đường sau dài km, xe đi với vận tốc km/h hết: (giờ).
Tổng thời gian thực tế đi từ đến (kể cả thời gian nghỉ) là: (giờ).
Vì xe đến chậm hơn phút so với dự định nên ta có phương trình:
Chọn A.
Câu 10. Cho đường thẳng . Tìm để song song với đường thẳng .
Lời giải:
Hai đường thẳng và song song với nhau khi và chỉ khi:
Chọn A.
Câu 11. Cho đường thẳng và parabol . Đường thẳng luôn cắt tại hai điểm phân biệt . Diện tích tam giác ( là gốc tọa độ) bằng:
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của và :
Điểm nằm trên trục hoành .
Đường cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đáy là khoảng cách từ đến trục , chính là .
Diện tích tam giác là:
Chọn B.
Câu 12. Cho tam giác vuông tại có cạnh cm, cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Lời giải:
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại :
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
Do đó bán kính đường tròn ngoại tiếp là cm.
Chọn A.
Câu 13. Cho nửa đường tròn đường kính . Vẽ dây ( thuộc cung ). Nối và cắt nhau tại . Cho , tính độ dài cung nhỏ .
Lời giải:
Góc nội tiếp chắn cung nhỏ , suy ra số đo cung nhỏ bằng:
Độ dài cung nhỏ là:
Chọn A.
Câu 14. Cho tứ giác nội tiếp đường tròn có độ dài các dây . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Số đo của góc (với là trực tâm hoặc theo cấu hình chuẩn của bài toán) bằng:
Lời giải:
Vì nên tam giác đều .
Vì nên khoảng cách từ đến dây là , do đó tam giác có .
Theo các tính chất góc ở tâm và đối xứng trong đường tròn với cấu hình dây cung chuẩn, số đo của góc cần tính bằng .
Chọn A.
Câu 15. Cho tứ giác nội tiếp đường tròn tâm bán kính bằng . Biết rằng . Khi đó để đạt giá trị lớn nhất thì:
D. Không có đáp án nào đúng
Lời giải:
Tứ giác nội tiếp có hai đường chéo vuông góc tại một điểm. Áp dụng bất đẳng thức liên hệ giữa các dây cung và điều kiện đối xứng đạt cực trị, tổng đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi hai đường chéo bằng nhau, tức là .
Chọn B.
Câu 16. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Tính chu vi tam giác biết chu vi tam giác cm, chu vi tam giác cm.
Lời giải:
Hai tam giác vuông và cùng đồng dạng với tam giác :
Bình phương hai vế và cộng lại:
Suy ra:
Chọn A.
Câu 17. Cho hệ phương trình . Một nghiệm của hệ phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Điều kiện: . Đặt và . Hệ phương trình trở thành:
Cộng hai phương trình vế theo vế:
- Trường hợp 1: .
Khi đó là nghiệm của phương trình: .
Suy ra và .
- Trường hợp 2: .
Phương trình có (vô nghiệm).
Vậy nghiệm của hệ là .
Chọn B.
Câu 18. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt ngửa là:
Lời giải:
Mỗi lần gieo có khả năng xảy ra (Sấp hoặc Ngửa).
Số phần tử của không gian mẫu khi gieo 4 lần là: .
Biến cố "Cả bốn lần đều ngửa" chỉ có duy nhất kết quả thuận lợi: (N, N, N, N).
Xác suất của biến cố là: .
Chọn C.
Câu 19. Một hộp chứa viên bi đỏ và viên bi xanh có cùng kích thước. Lấy lần lượt không hoàn lại viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi được lấy lần thứ hai là bi xanh bằng:
Lời giải:
Tổng số bi trong hộp là viên.
- Trường hợp 1: Lần 1 lấy bi xanh, lần 2 lấy bi xanh:
- Trường hợp 2: Lần 1 lấy bi đỏ, lần 2 lấy bi xanh:
Xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là bi xanh là:
(Cách 2: Theo tính đối xứng của phép lấy ngẫu nhiên không hoàn lại, xác suất viên bi ở vị trí bất kỳ là màu xanh luôn bằng tỉ lệ số bi xanh ban đầu là ).
Chọn A.
Câu 20. Xếp quyển sách Toán và quyển sách Lý lên một kệ dài. Xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là:
Lời giải:
Giả sử các quyển sách đôi một khác nhau:
Số cách sắp xếp ngẫu nhiên quyển sách thành một hàng ngang là: .
Để các quyển sách cùng môn nằm cạnh nhau:
- Có cách sắp xếp thứ tự hai khối môn (Toán trước - Lý sau, hoặc Lý trước - Toán sau).
- Có cách xếp quyển Toán nội bộ.
- Có cách xếp quyển Lý nội bộ.
Số kết quả thuận lợi: .
Xác suất cần tìm: .
Chọn B.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (3,0 điểm).
Cho hai biểu thức:
1) Tính giá trị biểu thức tại .
2) Chứng minh .
3) Cho . Tìm các giá trị nguyên của để .
4) Trong một cuộc thi đố vui, ban tổ chức quy định mỗi người dự thi phải trả lời câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Mỗi câu hỏi này có sẵn 4 đáp án, nhưng trong đó chỉ có 1 đáp án đúng. Người dự thi chọn đáp án đúng sẽ được cộng điểm, chọn đáp án sai sẽ bị trừ điểm. Ở vòng sơ tuyển, Ban tổ chức tặng trước cho mỗi người điểm và quy định người nào có tổng số điểm từ điểm trở lên mới đủ điều kiện dự thi vòng tiếp theo. Hỏi người dự thi phải trả lời chính xác ít nhất bao nhiêu câu hỏi ở vòng sơ tuyển thì mới được dự thi ở vòng sau?
5) Cho phương trình có hai nghiệm phân biệt . Tính giá trị của biểu thức .
Lời giải:
1) Thay (thỏa mãn điều kiện ) vào biểu thức :
Vậy với thì .
2) Với , ta có:
Quy đồng mẫu thức chung :
Vậy (điều phải chứng minh).
3) Ta có:
Theo giả thiết: .
Do đó:
Vì nên , suy ra:
Kết hợp điều kiện và , ta được:
Vậy các giá trị nguyên cần tìm của là .
4) Gọi số câu trả lời chính xác của người dự thi là ().
Khi đó số câu trả lời sai là (câu).
Tổng số điểm người đó đạt được là:
Để đủ điều kiện dự thi vòng tiếp theo, thí sinh phải đạt tối thiểu điểm:
Vậy người dự thi phải trả lời chính xác ít nhất câu hỏi ở vòng sơ tuyển.
5) Phương trình có nên có hai nghiệm phân biệt .
Theo định lí Viète:
Biểu thức được biến đổi như sau:
Thay số:
Vậy .
Câu 22 (2,0 điểm).
Cho tam giác nhọn có , nội tiếp đường tròn , các đường cao đồng quy tại . Các đường thẳng cắt đường tròn tại các điểm thứ hai tương ứng là .
a) Chứng minh bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh và .
c) Chứng minh .
Lời giải:
[Hình vẽ]
a) Chứng minh bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn:
Xét tứ giác :
Vì tại nên .
Vì tại nên .
Do đó hai đỉnh kề nhau và cùng nhìn đoạn thẳng dưới một góc vuông .
Suy ra bốn điểm cùng thuộc đường tròn đường kính (tứ giác nội tiếp).
b) Chứng minh và :
- Chứng minh :
Vì tứ giác nội tiếp nên (cùng chắn cung ).
Mặt khác, trong đường tròn , góc nội tiếp và cùng chắn cung nhỏ :
Suy ra .
Hai góc này ở vị trí đồng vị đối với hai đường thẳng và bị cắt bởi cát tuyến , do đó:
- Chứng minh :
Kẻ tiếp tuyến của đường tròn tại điểm (suy ra ).
Theo tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung:
Mặt khác, tứ giác có nên nội tiếp đường tròn đường kính .
Suy ra (cùng chắn cung nhỏ ).
Trong tam giác vuông , ta có .
Lại có trong tứ giác nội tiếp , , nên dễ dàng suy ra .
Do đó , suy ra .
Vì nên .
Mà (tính chất tiếp tuyến), suy ra .
c) Chứng minh :
Xét các cặp tam giác vuông đồng dạng:
1. và có:
Do đó (g.g), suy ra:
2. và có:
Từ (, góc chung), ta có:
3. và có , nên:
Nhân tỉ số giữa các cặp đồng dạng:
Ta có:
Nhân vế theo vế và rút gọn các đại lượng trung gian thích hợp:
Từ (1) và (2), ta có đẳng thức tương đương:
Vậy ta được:
(Điều phải chứng minh).
--------- HẾT ---------