Đề kiểm tra giữa học kì I – Toán 9 (năm học 2026 – 2027)

ToánLớp 9XChia sẻ bởi xuân lê 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm).

1.1) (0,75 điểm) Cho các phương trình:

(1) 5x−3y=75x - 3y = 7;
(2) 0x+2y=−40x + 2y = -4;
(3) x2+y=1x^2 + y = 1;
(4) 4x+7y=04x + 7y = 0.

Trong các phương trình trên, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Hãy xác định các hệ số aa, bb, cc của mỗi phương trình đó.

1.2) (0,75 điểm) Cho hệ phương trình

{3x−y=4x+2y=6\begin{cases} 3x - y = 4 \\ x + 2y = 6 \end{cases}

Cặp số (2; 2)(2;\,2) có phải là nghiệm của hệ phương trình đã cho không? Vì sao?

1.3) (0,5 điểm) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2x−5>02x - 5 > 0

B. x2−1≤0x^2 - 1 \le 0

C. 0x+3<00x + 3 < 0

D. 2x+y>12x + y > 1

1.4) (0,5 điểm) Cho a>ba > b. Hãy so sánh (dùng dấu <<, >> hoặc ≤\le):

a) a+5a + 5 và b+5b + 5;
b) −3a-3a và −3b-3b;
c) 2a−72a - 7 và 2b−72b - 7.

Bài 2 (2,5 điểm).

2.1) (0,75 điểm) Cho a≤ba \le b. Hãy so sánh −15a−9-15a - 9 và −15b−9-15b - 9. (Bài tập 2.9, SGK Toán 9)

2.2) (0,75 điểm) Cho biết −3<2-3 < 2. Không thực hiện phép tính, hãy so sánh: (Bài tập 2.8, SGK Toán 9)

a) −3+2026-3 + 2026 và 2+20262 + 2026;
b) (−3)⋅(−5)(-3)\cdot(-5) và 2⋅(−5)2\cdot(-5).

2.3) (1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) (0,5 điểm) {2x+y=7x−y=2\begin{cases} 2x + y = 7 \\ x - y = 2 \end{cases}

b) (0,5 điểm) {2x+3y=13x−2y=8\begin{cases} 2x + 3y = 1 \\ 3x - 2y = 8 \end{cases}

Bài 3 (3,0 điểm).

3.1) (1,0 điểm) Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm. Tính BCBC và viết các tỉ số lượng giác của góc BB (sin, côsin, tang, côtang).

3.2) (1,0 điểm) Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD, có DE=5DE = 5 cm, DFE^=30∘\widehat{DFE} = 30^\circ. Giải tam giác vuông DEFDEF (tính DEF^\widehat{DEF}, DFDF, EFEF).

3.3) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

A=sin⁡225∘+sin⁡235∘+sin⁡255∘+sin⁡265∘A = \sin^2 25^\circ + \sin^2 35^\circ + \sin^2 55^\circ + \sin^2 65^\circ

3.4) (0,5 điểm) Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 88 m, tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 35∘35^\circ. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn kết quả đến hàng phần mười, đơn vị mét).

Bài 4 (1,0 điểm).

a) (0,5 điểm) Giải phương trình 3x+1x−1=2\dfrac{3x + 1}{x - 1} = 2 và phương trình (2x−3)(x+5)=0(2x - 3)(x + 5) = 0.

b) (0,5 điểm) Giải bất phương trình 2x−13≥x+12\dfrac{2x - 1}{3} \ge \dfrac{x + 1}{2}.

Bài 5 (1,0 điểm). Hai địa điểm AA và BB cách nhau 168168 km. Một xe ô tô khởi hành từ AA đi đến BB, cùng lúc đó một xe máy khởi hành từ BB đi đến AA. Hai xe gặp nhau sau 22 giờ. Sau khi gặp nhau, xe ô tô tiếp tục đi thêm 11 giờ 3030 phút nữa thì đến BB. Gọi xx (km/h) là vận tốc của xe ô tô và yy (km/h) là vận tốc của xe máy (x>y>0)(x > y > 0).

a) (0,5 điểm) Lập hệ phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa xx và yy.

b) (0,5 điểm) Giải hệ phương trình vừa lập và cho biết vận tốc của mỗi xe.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐỀ SỐ 2

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm).

1.1) (0,75 điểm) Cho các phương trình:

(1) 3x+2y=53x + 2y = 5;
(2) 0x−4y=30x - 4y = 3;
(3) x2−y=2x^2 - y = 2;
(4) −2x+5y=0-2x + 5y = 0.

Trong các phương trình trên, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Hãy xác định các hệ số aa, bb, cc của mỗi phương trình đó.

1.2) (0,75 điểm) Cho hệ phương trình

{2x−y=1x+2y=8\begin{cases} 2x - y = 1 \\ x + 2y = 8 \end{cases}

Cặp số (2; 3)(2;\,3) có phải là nghiệm của hệ phương trình đã cho không? Vì sao?

1.3) (0,5 điểm) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x−4>03x - 4 > 0

B. x2+1≤0x^2 + 1 \le 0

C. 0x−2<00x - 2 < 0

D. x+y≥3x + y \ge 3

1.4) (0,5 điểm) Cho m<nm < n. Hãy so sánh (dùng dấu <<, >> hoặc ≤\le):

a) m−4m - 4 và n−4n - 4;
b) −2m-2m và −2n-2n;
c) 3m+13m + 1 và 3n+13n + 1.

Bài 2 (2,5 điểm).

2.1) (0,75 điểm) Cho x≥yx \ge y. Hãy so sánh −7x+3-7x + 3 và −7y+3-7y + 3.

2.2) (0,75 điểm) Cho biết −4<3-4 < 3. Không thực hiện phép tính, hãy so sánh:

a) −4+2027-4 + 2027 và 3+20273 + 2027;
b) (−4)⋅(−2)(-4)\cdot(-2) và 3⋅(−2)3\cdot(-2).

2.3) (1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) (0,5 điểm) {3x−y=5x+2y=4\begin{cases} 3x - y = 5 \\ x + 2y = 4 \end{cases}

b) (0,5 điểm) {3x+2y=72x−3y=−4\begin{cases} 3x + 2y = 7 \\ 2x - 3y = -4 \end{cases}

Bài 3 (3,0 điểm).

3.1) (1,0 điểm) Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=5AB = 5 cm, AC=12AC = 12 cm. Tính BCBC và viết các tỉ số lượng giác của góc BB (sin, côsin, tang, côtang).

3.2) (1,0 điểm) Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, có MN=6MN = 6 cm, MNP^=30∘\widehat{MNP} = 30^\circ. Giải tam giác vuông MNPMNP (tính MPN^\widehat{MPN}, MPMP, NPNP).

3.3) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

B=cos⁡220∘+cos⁡240∘+cos⁡250∘+cos⁡270∘B = \cos^2 20^\circ + \cos^2 40^\circ + \cos^2 50^\circ + \cos^2 70^\circ

3.4) (0,5 điểm) Một cột đèn cao 77 m có bóng trên mặt đất dài 55 m. Tính góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất (làm tròn kết quả đến độ).

Bài 4 (1,0 điểm).

a) (0,5 điểm) Giải phương trình 4x−1x+2=3\dfrac{4x - 1}{x + 2} = 3 và phương trình (3x+2)(x−4)=0(3x + 2)(x - 4) = 0.

b) (0,5 điểm) Giải bất phương trình 3x−24≥x+13\dfrac{3x - 2}{4} \ge \dfrac{x + 1}{3}.

Bài 5 (1,0 điểm). Một ca nô chạy trên một khúc sông từ AA đến BB dài 7272 km. Ca nô đi xuôi dòng từ AA đến BB hết 22 giờ. Khi đi ngược dòng từ BB về AA, ca nô tăng vận tốc riêng thêm 44 km/h so với lúc đi xuôi và về đến AA sau 33 giờ. Gọi xx (km/h) là vận tốc riêng của ca nô lúc đi xuôi dòng và yy (km/h) là vận tốc của dòng nước (x>y>0)(x > y > 0).

a) (0,5 điểm) Lập hệ phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa xx và yy.

b) (0,5 điểm) Giải hệ phương trình vừa lập và cho biết vận tốc riêng của ca nô lúc đi xuôi dòng cùng vận tốc của dòng nước.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả