Đề kiểm tra định kỳ Toán lớp 9 theo ma trận và bản đặc tả

ToánLớp 90Chia sẻ bởi 05. Nguyễn Anh Dũng 3 lượt sử dụng đề

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Căn bậc hai số học của 4949 là

A. −7-7

B. 77

C. ±7\pm 7

D. 24012401

Câu 2. Biểu thức 2x−6\sqrt{2x - 6} xác định khi và chỉ khi

A. x≥3x \ge 3

B. x>3x > 3

C. x≤3x \le 3

D. x≥−3x \ge -3

Câu 3. Trục đối xứng của parabol (P):y=−3x2(P): y = -3x^2 là đường thẳng

A. y=0y = 0 (trục hoành)

B. y=−3y = -3

C. x=0x = 0 (trục tung)

D. x=−3x = -3

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình tích (x−3)(2x+4)=0(x - 3)(2x + 4) = 0 là

A. S={3;2}S = \{3; 2\}

B. S={−3;−2}S = \{-3; -2\}

C. S={3;−2}S = \{3; -2\}

D. S={−3;2}S = \{-3; 2\}

Câu 5. Cặp số (x0;y0)(x_0; y_0) nào sau đây là một nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn 2x−y=52x - y = 5?

A. (2;−1)(2; -1)

B. (1;3)(1; 3)

C. (3;2)(3; 2)

D. (0;5)(0; 5)

Câu 6. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có B^=β\widehat{B} = \beta. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡β=ABBC\sin \beta = \dfrac{AB}{BC}

B. cos⁡β=ACBC\cos \beta = \dfrac{AC}{BC}

C. tan⁡β=ACAB\tan \beta = \dfrac{AC}{AB}

D. cot⁡β=BCAB\cot \beta = \dfrac{BC}{AB}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu thức P=(x−1x):x−12xP = \left( \sqrt{x} - \dfrac{1}{\sqrt{x}} \right) : \dfrac{x - 1}{2x} với x>0x > 0 và x≠1x \ne 1.
a) Điều kiện xác định của biểu thức PP là x>0x > 0 và x≠1x \ne 1.
b) Với x=4x = 4, giá trị của biểu thức x−1x\sqrt{x} - \dfrac{1}{\sqrt{x}} bằng 32\dfrac{3}{2}.
c) Rút gọn biểu thức PP, ta được kết quả P=xP = \sqrt{x}.
d) Khi x>1x > 1 thì giá trị của biểu thức PP luôn lớn hơn 22.

Câu 2. Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn {x+2y=42x−y=3\begin{cases} x + 2y = 4 \\ 2x - y = 3 \end{cases} và hàm số bậc hai y=12x2y = \dfrac{1}{2}x^2.
a) Phương trình thứ nhất của hệ có vô số nghiệm với dạng tổng quát là (4−2y;y)(4 - 2y; y) (y∈Ry \in \mathbb{R}).
b) Cặp số (x;y)=(2;1)(x; y) = (2; 1) là nghiệm duy nhất của hệ phương trình đã cho.
c) Đồ thị của hàm số y=12x2y = \dfrac{1}{2}x^2 đi qua điểm M(2;1)M(2; 1).
d) Với nghiệm (x0;y0)(x_0; y_0) của hệ phương trình trên, điểm N(x0;y0)N(x_0; y_0) nằm phía dưới trục hoành OxOx.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM ĐIỀN KHUYẾT (0,5 điểm)

Thí sinh điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống (....) để hoàn thành khẳng định.

Câu 1. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, đường cao MHMH. Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có MN=NP⋅MN = NP \cdot .................... (hoặc MN=NP⋅MN = NP \cdot ....................).

Câu 2. Cho bất đẳng thức a<ba < b. Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số thực c<0c < 0, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều hay ngược chiều là: acac ......... bcbc.

PHẦN IV. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)

Thí sinh giải bài toán và ghi kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân gọn gàng.

Câu 1. Tính giá trị số của biểu thức A=72−38+−643A = \sqrt{72} - 3\sqrt{8} + \sqrt[3]{-64}.

Câu 2. Một cột cờ vuông góc với mặt đất có bóng trên mặt đất dài 10,510,5 m tại thời điểm các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 35∘35^\circ. Tính chiều cao của cột cờ (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của mét).

PHẦN V. TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải từ Câu 1 đến Câu 8.

Câu 1 (0,75 điểm). Thực hiện các phép tính:
a) 227−75+131082\sqrt{27} - \sqrt{75} + \dfrac{1}{3}\sqrt{108}.
b) (5−3)2+5\sqrt{(\sqrt{5} - 3)^2} + \sqrt{5}.

Câu 2 (0,75 điểm). Cho biểu thức B=xx+2+2x−2−4xx−4B = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2} + \dfrac{2}{\sqrt{x} - 2} - \dfrac{4\sqrt{x}}{x - 4} với x≥0x \ge 0 và x≠4x \ne 4.
a) Rút gọn biểu thức BB.
b) Tìm tất cả các giá trị của xx để B=13B = \dfrac{1}{3}.

Câu 3 (0,75 điểm).
a) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 67−1\dfrac{6}{\sqrt{7} - 1}.
b) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau: x+2x−1−x−3x+1=8x2−1\dfrac{x + 2}{x - 1} - \dfrac{x - 3}{x + 1} = \dfrac{8}{x^2 - 1}.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hàm số y=x2y = x^2 có đồ thị là parabol (P)(P).
a) Lập bảng giá trị của hàm số y=x2y = x^2 với x∈{−2;−1;0;1;2}x \in \{-2; -1; 0; 1; 2\}.
b) Một vật rơi tự do từ độ cao 4545 m so với mặt đất. Quãng đường rơi ss (tính bằng mét) của vật sau thời gian tt (tính bằng giây) được cho bởi công thức s=5t2s = 5t^2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu rơi thì vật chạm mặt đất?

Câu 5 (0,75 điểm). Giải các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
a) {3x−y=7x+2y=7\begin{cases} 3x - y = 7 \\ x + 2y = 7 \end{cases}
b) {2(x+y)−3(x−y)=43(x+y)+2(x−y)=19\begin{cases} 2(x + y) - 3(x - y) = 4 \\ 3(x + y) + 2(x - y) = 19 \end{cases}

Câu 6 (1,0 điểm).
Để phục vụ năm học mới, hai bạn An và Bình cùng nhau đi mua đồ dùng học tập. An mua 5 quyển vở và 3 cây bút hết tổng cộng 69 000 đồng. Bình mua 4 quyển vở và 2 cây bút cùng loại hết tổng cộng 52 000 đồng. Tính giá tiền của một quyển vở và một cây bút.

Câu 7 (0,75 điểm).
a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3x−5≥x+13x - 5 \ge x + 1

b) Chứng minh rằng với hai số thực dương a,ba, b bất kỳ, ta luôn có bất đẳng thức:

(a+b)(1a+1b)≥4(a + b)\left(\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b}\right) \ge 4

Câu 8 (0,75 điểm).
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có cạnh góc vuông AB=6AB = 6 cm và góc nhọn B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ.
a) Giải tam giác vuông ABCABC (tính độ dài các cạnh AC,BCAC, BC và số đo góc C^\widehat{C}).
b) Kẻ đường cao AHAH vuông góc với BCBC tại HH. Tính độ dài đoạn thẳng AHAH.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả