Họ và Tên:
................................................
TOÁN 9
NĂM HỌC 2026 – 2027
BÀI 14. CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Dây và đường kính của đường tròn
- Đoạn thẳng nối hai điểm tùy ý của một đường tròn gọi là một dây (hay dây cung) của đường tròn.
- Mỗi dây đi qua tâm là một đường kính của đường tròn. Đường kính của đường tròn bán kính có độ dài bằng .

Định lí: Trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất.
2. Góc ở tâm, cung và số đo của một cung
a) Khái niệm góc ở tâm và cung tròn
- Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn.

Chú ý:
- Khi góc không bẹt thì cung nằm trong góc gọi là cung nhỏ, kí hiệu là hay . Cung còn lại gọi là cung lớn. Khi góc bẹt thì mỗi cung gọi là một nửa đường tròn.
- Ta còn nói góc chắn cung hay cung bị chắn bởi góc .
b) Cách xác định số đo của một cung
- Số đo của cung nửa đường tròn bằng .
- Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
- Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa và số đo của cung nhỏ có chung hai mút.
- Số đo của cung được kí hiệu là .

Trên hình vẽ: ; .
Chú ý:
- Cung có số đo còn gọi là cung . Cả đường tròn được coi là cung .
- Hai cung trên một đường tròn gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng số đo.
- Nếu điểm thuộc cung thì: .
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN
DẠNG 1. TÍNH SỐ ĐO GÓC Ở TÂM VÀ SỐ ĐO CUNG BỊ CHẮN
Kiến thức cần nhớ:
- Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó: .
- Số đo của cung lớn: .
- Số đo cung của nửa đường tròn bằng .
- Nếu là một điểm thuộc cung thì .

Bài 1. Cho ba điểm và thuộc đường tròn như hình vẽ.

a) Tìm các góc ở tâm có hai cạnh đi qua hai trong ba điểm .
b) Tìm các cung có hai mút là hai trong ba điểm .
Bài 2. Cho đường tròn như hình vẽ dưới đây, biết rằng và .

a) Tính số đo cung .
b) Tính số đo cung .
Bài 3. Cho đường tròn có đường kính . là điểm trên đường tròn sao cho .

a) Tính số đo cung .
b) So sánh hai cung nhỏ và .
Bài 4. Cho đường tròn như hình vẽ, biết rằng và .

a) Tính số đo cung nhỏ .
b) Tính số đo cung nhỏ .
c) Tính số đo cung lớn .
Bài 5. Trong hình vẽ sau, coi mỗi vành đồng hồ là một đường tròn.

Tìm số đo của cung nhỏ và cung lớn .
Bài 6. Trên một chiếc đồng hồ có các vạch chia như hình bên.

Tính số đo góc ở tâm được tạo thành khi kim giờ quay:
a) Từ 6 giờ đến 8 giờ.
b) Từ 9 giờ đến 12 giờ.
Bài 7. Trên một chiếc đồng hồ có các vạch chia như hình bên.

Hỏi cứ sau mỗi khoảng thời gian 28 phút:
a) Đầu kim phút vạch nên một cung có số đo bằng bao nhiêu độ?
b) Đầu kim giờ vạch nên một cung có số đo bằng bao nhiêu độ?
Bài 8. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên mô tả các thành phần của một chai nước ép hoa quả (tính theo tỉ số phần trăm). Hãy cho biết các cung tương ứng với phần biểu diễn thành phần việt quất, táo, mật ong lần lượt có số đo là bao nhiêu độ.

Bài 9. Cho đường tròn có hai đường kính và vuông góc với nhau. Xác định số đo của các cung .
Bài 10. Cho đường tròn có là đường kính. Trên đường tròn lấy điểm sao cho là tam giác vuông cân tại đỉnh . Tính số đo của các cung có các đầu mút là hai trong các điểm .
Bài 11. Cho là điểm trên đường tròn . Đường trung trực của đoạn cắt tại và . Tính số đo của và .
Bài 12. Cho tam giác cân tại . Vẽ đường tròn tâm , đường kính . Đường tròn cắt và lần lượt tại và .
a) Chứng minh hai cung nhỏ và có số đo bằng nhau.
b) Giả sử , tính .
Bài 13. Cho nửa đường tròn , đường kính và là điểm chính giữa của nửa đường tròn. Trên các cung và lần lượt lấy các điểm và sao cho .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
Bài 14. Cho nửa đường tròn , đường kính . Gọi là ba điểm trên nửa đường tròn sao cho ; .
a) Chứng minh rằng: .
b) Chứng minh rằng: .
c) Chứng minh cung và có chung điểm chính giữa.
DẠNG 2. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Kiến thức cần nhớ:
- Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn đó.
- Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính của đường tròn đó.
- Bổ đề 1: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Bổ đề 2: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.

Bài 1. Quan sát hình vẽ bên dưới.

a) So sánh và .
b) So sánh và .
Bài 2. Bạn Minh Hiền căng ba đoạn chỉ có độ dài lần lượt là và trên một khung thêu hình tròn bán kính (như hình vẽ). Trong ba dây trên, dây nào đi qua tâm của đường tròn? Giải thích.

Bài 3. Cho tứ giác có .
a) Chứng minh bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn.
b) So sánh độ dài và .
Bài 4. Cho đường tròn tâm bán kính và hai dây . Biết .
a) Tính khoảng cách từ đến dây .
b) Tính khoảng cách từ đến dây .
Bài 5. Cho đường tròn tâm và một dây cung . Gọi là trung điểm của , tia cắt cung tại .
a) Cho . Tính độ dài dây cung .
b) Gọi là điểm đối xứng của qua , giả sử . Tính bán kính .
Bài 6. Cho đường tròn tâm , đường kính . Dây cắt tại , biết , .
a) Tính khoảng cách từ đến .
b) Tính bán kính của đường tròn .
Bài 7. Cho đường tròn , đường kính . Lấy điểm là trung điểm đoạn . Kẻ dây qua và dây . So sánh độ dài và .
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
A. có đỉnh nằm trên đường tròn.
B. có đỉnh trùng với tâm đường tròn.
C. có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn.
D. có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn.
Câu 2. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là:
A. góc ở tâm.
B. góc tạo bởi hai bán kính.
C. góc bên ngoài đường tròn.
D. góc bên trong đường tròn.
Câu 3. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:
A. số đo cung lớn.
B. số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
C. số đo của góc ở tâm chắn cung lớn.
D. số đo của cung nửa đường tròn.
Câu 4. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:
A. số đo cung nhỏ.
B. hiệu giữa và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn).
C. tổng giữa và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn).
D. số đo của cung nửa đường tròn.
Câu 5. Trong hai cung của một đường tròn, cung nào nhỏ hơn thì
A. có số đo lớn hơn.
B. có số đo nhỏ hơn .
C. có số đo lớn hơn .
D. có số đo nhỏ hơn.
Câu 6. Trong hai cung của một đường tròn:
A. hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung nhỏ.
B. hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo nhỏ hơn .
C. hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung lớn.
D. hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau.
Câu 7. Cho hình a, hình b và hình c như sau:

Hình a

Hình b

Hình c
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Góc là góc ở tâm.
B. Góc là góc ở tâm.
C. Số đo của góc bằng một nửa số đo cung nhỏ .
D. Góc không là góc ở tâm.
Câu 8. Cho đường tròn như hình vẽ:

Nhận xét nào sau đây sai?
A. Góc là góc ở tâm.
B. Cung bị chắn bởi góc ở tâm .
C. Góc ở tâm chắn cung .
D. Góc không phải là góc ở tâm.
Câu 9. Cho tam giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn như hình vẽ.

Các góc ở tâm của đường tròn là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho đường tròn như hình vẽ, hãy cho biết có bao nhiêu góc ở tâm có hai cạnh lần lượt chứa hai điểm trong bốn điểm ?

A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút có số đo là bao nhiêu?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút có số đo là bao nhiêu?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Kim giờ và kim phút tạo thành cung bị chắn có số đo là bao nhiêu?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Kim giờ và kim phút tạo thành cung bị chắn có số đo là bao nhiêu?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 2 giờ đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 8 giờ đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 20 giờ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 21 giờ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Cho đường tròn như hình vẽ, biết .

Số đo góc ở tâm là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Cho đường tròn như hình vẽ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. Góc không phải là góc ở tâm.
Câu 21. Trên cung có số đo của đường tròn , lấy điểm sao cho cung có số đo . Tính số đo của cung .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Cho đường tròn như hình vẽ, biết số đo góc .

Số đo góc ở tâm bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Cho đường tròn như hình vẽ, biết số đo góc .

Số đo cung nhỏ bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Cho hình vẽ, biết ba đỉnh của tam giác đều nằm trên đường tròn .

Số đo góc ở tâm bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25. Cho đường tròn đường kính và dây không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26. Xét dây tuỳ ý không đi qua tâm của đường tròn . Nhận định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Đoạn thẳng nối hai điểm tuỳ ý của một đường tròn gọi là một dây cung của đường tròn.
B. Mỗi dây đi qua tâm là một đường kính của đường tròn.
C. Khi dây không là đường kính của đường tròn tâm thì .
D. Khi dây là đường kính của đường tròn tâm bán kính , ta có .
Câu 28. Trên đường tròn lấy hai điểm và . Khi đó:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 29. Bạn Trúc Linh căng ba đoạn chỉ có độ dài lần lượt là và trên một khung thêu hình tròn bán kính . Trong ba dây trên, dây nào đi qua tâm của đường tròn?

A. Dây .
B. Dây .
C. Dây .
D. Không có dây nào đi qua tâm của đường tròn.
Câu 30. Cho đường tròn có các dây . Cho biết và đi qua tâm , không đi qua như hình vẽ.

Nhận xét nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Cho đường tròn có là đường kính, là bán kính, là dây cung không đi qua . Nhận xét nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32. Cho tam giác nhọn . Đường tròn tâm đường kính cắt các cạnh và lần lượt tại và . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. Tất cả đều sai.
Câu 33. Trong một trò chơi, hai bạn An (kí hiệu điểm ) và Bình (kí hiệu điểm ) cùng chạy trên một đường tròn tâm có bán kính như hình vẽ. Dây là khoảng cách giữa bạn An và Bình ở một thời điểm nào đó.

Nhận xét nào sau đây sai?
A. Khoảng cách giữa bạn An và Bình lớn nhất bằng .
B. Khoảng cách giữa bạn An và Bình nhỏ nhất bằng .
C. Có thời điểm khoảng cách giữa bạn An và Bình bằng .
D. Có thời điểm khoảng cách giữa bạn An và Bình bằng .
Câu 34. Cho đường tròn có hai dây và biết .

Hãy chọn khẳng định đúng:
A. .
B. .
C. .
D. Tất cả đều sai.
Câu 35. Cho đường tròn có bán kính . Khoảng cách từ tâm đến dây là . Tính độ dài dây .

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 36. Cho đường tròn có bán kính . Khoảng cách từ tâm đến dây là . Tính độ dài dây .

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 37. Cho đường tròn đường kính . Với là một điểm bất kì (khác và ) nằm trên đường tròn.

Kết luận nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 38. Cho đường tròn , đường kính . Kẻ hai dây và song song. So sánh độ dài và .

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 39. Cho đường tròn có hai dây không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 40. Cho đường tròn có hai dây không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến dây lớn hơn khoảng cách từ tâm đến dây . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 41. Cho đường tròn như hình vẽ, biết .

a) .
b) .
c) Số đo cung nhỏ lớn hơn số đo cung nhỏ .
d) Số đo cung lớn bằng .
Câu 42. Cho đường tròn như hình vẽ, biết .

a) Số đo cung nhỏ bằng .
b) .
c) Số đo cung lớn bằng .
d) .
Câu 43. Cho đường tròn như hình vẽ, biết .

a) cân tại .
b) Số đo cung nhỏ bằng .
c) Số đo cung lớn bằng .
d) .
Câu 44. Cho đường tròn như hình vẽ, biết và .

a) .
b) là tam giác đều.
c) Số đo cung nhỏ bằng .
d) Số đo cung lớn bằng .
Câu 45. Cho tam giác đều . Vẽ đường tròn đường kính cắt cạnh và tại và như hình vẽ.

a) .
b) Số đo cung bằng .
c) .
d) .
Câu 46. Cho đường tròn như hình vẽ, biết .

a) Số đo cung nhỏ bằng .
b) Tam giác là tam giác vuông cân.
c) Số đo cung lớn bằng .
d) .
Câu 47. Cho đường tròn có hai dây bằng nhau và vuông góc với nhau tại . Biết . Gọi lần lượt là hình chiếu của trên và .

a) .
b) .
c) .
d) Tổng khoảng cách từ tâm đến hai dây bằng .
Câu 48. Cho nửa đường tròn , đường kính và một dây . Kẻ và vuông góc với lần lượt tại và . Lấy là trung điểm của và gọi là giao điểm của hai đường thẳng .

a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 49. Cho đường tròn . Gọi là trung điểm thuộc bán kính . Dây vuông góc với tại .

a) .
b) Tứ giác là hình vuông.
c) Tam giác đều.
d) Số đo cung lớn bằng .
Câu 50. Cho đường tròn đường kính , vẽ góc ở tâm . Vẽ dây vuông góc với và dây song song với .

a) .
b) Ba điểm thẳng hàng.
c) Số đo cung nhỏ bằng .
d) Số đo cung lớn bằng .
Câu 51. Cho tam giác cân tại có . Vẽ đường tròn tâm , đường kính . Đường tròn cắt lần lượt tại .

a) vuông tại và vuông tại .
b) Số đo cung nhỏ bằng số đo cung nhỏ .
c) .
d) Số đo cung lớn bằng .
Câu 52. Cho đường tròn . Dây và song song, có độ dài lần lượt là và . Kẻ đường thẳng qua vuông góc với tại và cắt tại .

a) .
b) và .
c) Khoảng cách từ đến dây là .
d) Khoảng cách giữa hai dây và bằng .
Câu 53. Cho đường tròn đường kính , dây có độ dài vuông góc với tại nằm giữa và .

a) là đường kính của đường tròn .
b) .
c) Độ dài bằng .
d) Độ dài bằng .
Câu 54. Cho hình vuông . Gọi lần lượt là trung điểm của . Gọi là giao điểm của và . Gọi là trung điểm của .

a) .
b) .
c) Bốn điểm cùng thuộc đường tròn.
d) .
Câu 55. Cho tam giác nhọn và có các đường cao . Biết đường tròn đi qua ba đỉnh . Lấy là trung điểm của .
a) .
b) .
c) Bốn điểm cùng thuộc đường tròn .
d) .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 56. Hồ Kingsley ở hạt Clay của Florida (Mỹ) có dạng hình tròn với đường kính . Người ta muốn xây dựng một cây cầu bắc qua hồ Kingsley sao cho khoảng cách từ cây cầu đến tâm của hồ là . Hãy tính chiều dài của cây cầu đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của kilômét).

Câu 57. Một chiếc cầu được thiết kế như hình bên dưới có độ dài , chiều cao . Tính bán kính của đường tròn chứa cung ( đi qua tâm của đường tròn chứa cung và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).

Câu 58. Một ngọn đèn hải đăng cao đặt tại bờ biển có góc nâng của đèn không quá so với phương thẳng đứng. Biết rằng ánh sáng của ngọn đèn hải đăng phát ra xem như một đường thẳng và đèn có thể xoay tròn xung quanh ngọn hải đăng. Một cây cầu bắc qua biển cách ngọn đèn hải đăng . Khi ngọn đèn hải đăng xoay tròn với góc nâng thì chiếu sáng được một đoạn của chiếc cầu, hãy tính độ dài đoạn cầu được chiếu sáng đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).

Câu 59. Đường hầm vượt eo biển Măng-sơ nối hai nước Anh và Pháp có chiều dài khoảng (trong đó có chạy xuyên dưới đáy biển). Giả sử rằng vị trí hai đầu đường hầm thuộc Anh và Pháp nằm trên cùng một kinh tuyến ở bề mặt Trái Đất (Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính ). Hãy tính độ sâu nhất của đường hầm so với bề mặt Trái Đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của mét).

Câu 60. Cho đường tròn như hình vẽ, biết . Số đo bằng bao nhiêu độ?

Câu 61. Cho đường tròn như hình vẽ, biết số đo . Số đo cung nhỏ bằng bao nhiêu độ?

Câu 62. Cho đường tròn như hình vẽ, biết số đo cung nhỏ bằng . Số đo bằng bao nhiêu độ?

Câu 63. Cho đường tròn đường kính , điểm nằm trên đường tròn sao cho . Số đo cung nhỏ bằng bao nhiêu độ?
Câu 64. Cho đường tròn và dây . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Kéo dài cắt lần lượt tại và . Số đo cung nhỏ bằng bao nhiêu độ?
Câu 65. Cho đường tròn có đường kính bằng và dây . Số đo cung lớn bằng bao nhiêu độ?
Câu 66. Cho đường tròn và dây cung . Kẻ vuông góc với tại . Số đo cung nhỏ bằng bao nhiêu độ?
Câu 67. Số đo cung nhỏ trong hình ngôi sao năm cánh sau đây bằng bao nhiêu độ?

Câu 68. Cho đường tròn . Gọi là điểm thuộc bán kính sao cho . Dây vuông góc với tại . Số đo cung lớn bằng bao nhiêu độ?
Câu 69. Cho đường tròn đường kính , vẽ góc ở tâm . Vẽ dây vuông góc với và dây song song với . Số đo cung nhỏ bằng bao nhiêu độ?
Câu 70. Cho đường tròn . Lấy một điểm tùy ý thuộc , vẽ dây vuông góc với tại trung điểm của . Độ dài dây bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 71. Cho đường tròn và dây . Khoảng cách từ tâm đến dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 72. Cho đường tròn và dây cung . Kẻ vuông góc với tại . Độ dài bằng bao nhiêu centimét?
Câu 73. Cho đường tròn và là một dây bất kì của đường tròn đó. Biết . Hỏi khoảng cách từ đến dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 74. Tâm của một đường tròn cách dây của nó một khoảng và . Hỏi bán kính của đường tròn bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 75. Cho đường tròn có dây , biết khoảng cách từ tâm tới dây bằng . Hỏi độ dài dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 76. Cho đường tròn và dây sao cho . Hỏi khoảng cách từ tâm đến dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 77. Cho đường tròn và là một dây bất kì của đường tròn đó. Biết . Khoảng cách từ đến dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 78. Cho đường tròn và dây . Biết rằng . Khoảng cách từ đến dây bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 79. Tâm của một đường tròn cách dây của nó một khoảng . Bán kính của đường tròn bằng bao nhiêu centimét, biết rằng cung nhỏ có số đo bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 80. Cho đường tròn và một dây cung sao cho số đo cung lớn gấp đôi số đo cung nhỏ . Độ dài dây bằng bao nhiêu centimét?
Câu 81. Cho đường tròn và dây . Từ kẻ tia vuông góc với tại , cắt tại . Bán kính của bằng bao nhiêu centimét? Biết .
Câu 82. Cho đường tròn bán kính . Điểm thuộc bán kính và cách khoảng . Qua kẻ dây có độ dài . Hỏi độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu centimét? (Biết ).
Câu 83. Cho đường tròn với . Vẽ dây sao cho số đo cung nhỏ bằng nửa số đo cung lớn . Tính diện tích tam giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của centimét vuông).
Câu 84. Cho đường tròn . Dây và song song, có độ dài lần lượt là và . Khoảng cách giữa hai dây và bằng bao nhiêu centimét?
PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 85. Biểu đồ quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá của học sinh khối 9 ở một trường THCS (mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến). Tìm số đo của các góc ở tâm: .

Câu 86. Cho hình vuông . Gọi là tâm đường tròn đi qua bốn điểm .
a) Tính số đo góc ở tâm .
b) Tính số đo cung nhỏ .
Câu 87. Dây cung chia đường tròn thành hai cung. Cung lớn có số đo bằng ba lần cung nhỏ.
a) Tính số đo mỗi cung.
b) Chứng minh khoảng cách từ tâm đến dây cung có độ dài bằng .
Câu 88. Cho đường tròn và là một dây bất kì của đường tròn. Biết .
a) Tính khoảng cách từ đến đường thẳng .
b) Tính nếu góc ở tâm chắn cung bằng .
Câu 89. Cho đường tròn , dây bằng dây cắt nhau tại ( nằm giữa và ).
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh rằng .
Câu 90. Cho đường tròn , dây . Trên cung nhỏ lấy hai điểm sao cho ( nằm trên cung ).
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh rằng hai dây bằng nhau.
Câu 91. Tứ giác lồi có .
a) Chứng minh rằng bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh .
Câu 92. Cho đường tròn tâm bán kính , dây . Gọi là điểm trên dây sao cho . Kẻ dây qua điểm và vuông góc với dây . Chứng minh rằng .
Câu 93. Cho đường tròn và dây cung . Kẻ vuông góc với tại .
a) Tính độ dài theo .
b) Tính số đo các góc .
c) Tính số đo cung nhỏ và cung lớn .
Câu 94. Cho đường tròn . Trên đường tròn lấy lần lượt các điểm sao cho các cung có số đo lần lượt là .
a) Tính số đo các góc ở tâm chắn các cung ấy và số đo các cung .
b) Tính độ dài các dây cung theo .
Câu 95. Cho đường tròn tâm , đường kính và một dây bằng bán kính đường tròn.
a) Chứng minh tam giác đều.
b) Tính các góc của tam giác .
Câu 96. Cho đường tròn tâm , hai dây và vuông góc với nhau ở . Biết . Hãy tính khoảng cách từ tâm đến mỗi dây và .
Câu 97. Cho đường tròn tâm , và di động trên đường tròn thỏa mãn . Vẽ tại .
a) Chứng minh là trung điểm của .
b) Tính và theo .
c) Tia cắt đường tròn tại . Tứ giác là hình gì? Vì sao?
Câu 98. Cho tam giác có trực tâm và nội tiếp đường tròn đường kính .
a) Chứng minh là hình bình hành.
b) Kẻ đường kính vuông góc tại . Chứng minh thẳng hàng.
c) Chứng minh .
Câu 99. Cho đường tròn đường kính , dây cắt tại . Gọi theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ và đến . Chứng minh rằng .
Câu 100. Cho nửa đường tròn tâm đường kính . Trên đoạn thẳng lấy điểm và trên đoạn thẳng lấy điểm sao cho . Từ và kẻ hai tia song song cắt nửa đường tròn ở và . Gọi là trung điểm của . Chứng minh rằng:
--------- HẾT ---------











