Chuyên đề Toán 9 - Bài 14: Cung và dây của một đường tròn

ToánLớp 9CChia sẻ bởi Chi Linh 2 lượt sử dụng đề

Họ và Tên:

................................................

TOÁN 9

NĂM HỌC 2026 – 2027

BÀI 14. CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN

Tài liệu lưu hành nội bộ

TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Dây và đường kính của đường tròn

- Đoạn thẳng nối hai điểm tùy ý của một đường tròn gọi là một dây (hay dây cung) của đường tròn.
- Mỗi dây đi qua tâm là một đường kính của đường tròn. Đường kính của đường tròn bán kính RR có độ dài bằng 2R2R.

H1: Hình tròn tâm O có đường kính AB và dây cung CD

Định lí: Trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất.

2. Góc ở tâm, cung và số đo của một cung

a) Khái niệm góc ở tâm và cung tròn
- Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn.

H2: Hình minh họa góc ở tâm và các cung của một đường tròn

Chú ý:
- Khi góc AOB^\widehat{AOB} không bẹt thì cung nằm trong góc AOB^\widehat{AOB} gọi là cung nhỏ, kí hiệu là \overparenAmB\overparen{AmB} hay \overparenAB\overparen{AB}. Cung còn lại \overparenAnB\overparen{AnB} gọi là cung lớn. Khi góc AOB^\widehat{AOB} bẹt thì mỗi cung \overparenAB\overparen{AB} gọi là một nửa đường tròn.
- Ta còn nói góc AOB^\widehat{AOB} chắn cung \overparenAB\overparen{AB} hay cung \overparenAB\overparen{AB} bị chắn bởi góc AOB^\widehat{AOB}.

b) Cách xác định số đo của một cung
- Số đo của cung nửa đường tròn bằng 180∘180^\circ.
- Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
- Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 360∘360^\circ và số đo của cung nhỏ có chung hai mút.
- Số đo của cung ABAB được kí hiệu là sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{AB}.

H3: Hình tròn tâm O với góc ở tâm AOB bằng alpha, cung nhỏ AmB và cung lớn AnB

Trên hình vẽ: sđ \overparenAmB=AOB^=α\mathrm{sđ}\,\overparen{AmB} = \widehat{AOB} = \alpha; sđ \overparenAnB=360∘−α\mathrm{sđ}\,\overparen{AnB} = 360^\circ - \alpha.

Chú ý:
- Cung có số đo n∘n^\circ còn gọi là cung n∘n^\circ. Cả đường tròn được coi là cung 360∘360^\circ.
- Hai cung trên một đường tròn gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng số đo.
- Nếu điểm CC thuộc cung \overparenAB\overparen{AB} thì: sđ \overparenAB=sđ \overparenAC+sđ \overparenCB\mathrm{sđ}\,\overparen{AB} = \mathrm{sđ}\,\overparen{AC} + \mathrm{sđ}\,\overparen{CB}.

PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

DẠNG 1. TÍNH SỐ ĐO GÓC Ở TÂM VÀ SỐ ĐO CUNG BỊ CHẮN

Kiến thức cần nhớ:
- Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó: sđ \overparenAmB=AOB^=α\mathrm{sđ}\,\overparen{AmB} = \widehat{AOB} = \alpha.
- Số đo của cung lớn: sđ \overparenAnB=360∘−α\mathrm{sđ}\,\overparen{AnB} = 360^\circ - \alpha.
- Số đo cung của nửa đường tròn bằng 180∘180^\circ.
- Nếu BB là một điểm thuộc cung \overparenABC\overparen{ABC} thì sđ \overparenABC=sđ \overparenAB+sđ \overparenBC\mathrm{sđ}\,\overparen{ABC} = \mathrm{sđ}\,\overparen{AB} + \mathrm{sđ}\,\overparen{BC}.

H5: Đường tròn tâm O với các điểm A, B, C và m trên đường tròn

Bài 1. Cho ba điểm A,BA, B và CC thuộc đường tròn (O)(O) như hình vẽ.

H6: Hình tròn tâm O với ba điểm A, B, C nằm trên đường tròn và chữ a ở phía dưới.

a) Tìm các góc ở tâm có hai cạnh đi qua hai trong ba điểm A,B,CA, B, C.
b) Tìm các cung có hai mút là hai trong ba điểm A,B,CA, B, C.

Bài 2. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ dưới đây, biết rằng AOC^=30∘\widehat{AOC} = 30^\circ và BOC^=80∘\widehat{BOC} = 80^\circ.

H7: Đường tròn tâm O với các điểm A, B, C trên đường tròn và các góc ở tâm

a) Tính số đo cung ACAC.
b) Tính số đo cung ABAB.

Bài 3. Cho đường tròn (O)(O) có đường kính BCBC. AA là điểm trên đường tròn sao cho AOC^=78∘\widehat{AOC} = 78^\circ.

H8: Hình tròn tâm O có đường kính BC và bán kính OA tạo góc AOC bằng 78 độ.

a) Tính số đo cung BCBC.
b) So sánh hai cung nhỏ ACAC và ABAB.

Bài 4. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết rằng AOB^=110∘\widehat{AOB} = 110^\circ và OAC^=30∘\widehat{OAC} = 30^\circ.

H9: Hình vẽ đường tròn tâm O với các điểm A, B, C trên đường tròn và số đo các góc.

a) Tính số đo cung nhỏ ABAB.
b) Tính số đo cung nhỏ ACAC.
c) Tính số đo cung lớn BCBC.

Bài 5. Trong hình vẽ sau, coi mỗi vành đồng hồ là một đường tròn.

H10: Hình minh hoạ hai mặt đồng hồ hình tròn với các điểm A, B ở hình a và C, D ở hình b

Tìm số đo của cung nhỏ ABAB và cung lớn CDCD.

Bài 6. Trên một chiếc đồng hồ có các vạch chia như hình bên.

H11: Mặt đồng hồ kim tròn chỉ đúng 6 giờ

Tính số đo góc ở tâm được tạo thành khi kim giờ quay:
a) Từ 6 giờ đến 8 giờ.
b) Từ 9 giờ đến 12 giờ.

Bài 7. Trên một chiếc đồng hồ có các vạch chia như hình bên.

H12: Mặt đồng hồ kim tròn chỉ đúng 6 giờ

Hỏi cứ sau mỗi khoảng thời gian 28 phút:
a) Đầu kim phút vạch nên một cung có số đo bằng bao nhiêu độ?
b) Đầu kim giờ vạch nên một cung có số đo bằng bao nhiêu độ?

Bài 8. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên mô tả các thành phần của một chai nước ép hoa quả (tính theo tỉ số phần trăm). Hãy cho biết các cung tương ứng với phần biểu diễn thành phần việt quất, táo, mật ong lần lượt có số đo là bao nhiêu độ.

H13: Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ các thành phần Táo, Mật ong, Việt quất

Bài 9. Cho đường tròn (O)(O) có hai đường kính ABAB và CDCD vuông góc với nhau. Xác định số đo của các cung \overparenAB,\overparenAC,\overparenAD\overparen{AB}, \overparen{AC}, \overparen{AD}.

Bài 10. Cho đường tròn (O)(O) có BCBC là đường kính. Trên đường tròn (O)(O) lấy điểm AA sao cho ABCABC là tam giác vuông cân tại đỉnh AA. Tính số đo của các cung có các đầu mút là hai trong các điểm A,B,CA, B, C.

Bài 11. Cho CC là điểm trên đường tròn (O)(O). Đường trung trực của đoạn OCOC cắt (O)(O) tại AA và BB. Tính số đo của ACB^\widehat{ACB} và ABC^\widehat{ABC}.

Bài 12. Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Vẽ đường tròn tâm OO, đường kính BCBC. Đường tròn (O)(O) cắt ABAB và ACAC lần lượt tại MM và NN.
a) Chứng minh hai cung nhỏ BMBM và CNCN có số đo bằng nhau.
b) Giả sử BAC^=50∘\widehat{BAC} = 50^\circ, tính MON^\widehat{MON}.

Bài 13. Cho nửa đường tròn (O)(O), đường kính ABAB và CC là điểm chính giữa của nửa đường tròn. Trên các cung CACA và CBCB lần lượt lấy các điểm MM và NN sao cho sđ \overparenCM=sđ \overparenBN\mathrm{sđ}\,\overparen{CM} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BN}.
a) Chứng minh sđ \overparenAM=sđ \overparenCN\mathrm{sđ}\,\overparen{AM} = \mathrm{sđ}\,\overparen{CN}.
b) Chứng minh sđ \overparenMN=sđ \overparenCA=sđ \overparenCB\mathrm{sđ}\,\overparen{MN} = \mathrm{sđ}\,\overparen{CA} = \mathrm{sđ}\,\overparen{CB}.

Bài 14. Cho nửa đường tròn (O)(O), đường kính AEAE. Gọi B,C,DB, C, D là ba điểm trên nửa đường tròn sao cho sđ \overparenAC=2 sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{AC} = 2\,\mathrm{sđ}\,\overparen{AB}; sđ \overparenAD=3 sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{AD} = 3\,\mathrm{sđ}\,\overparen{AB}.
a) Chứng minh rằng: sđ \overparenAB=sđ \overparenBC=sđ \overparenCD\mathrm{sđ}\,\overparen{AB} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BC} = \mathrm{sđ}\,\overparen{CD}.
b) Chứng minh rằng: sđ \overparenAC=sđ \overparenBD\mathrm{sđ}\,\overparen{AC} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BD}.
c) Chứng minh cung ADAD và BCBC có chung điểm chính giữa.


DẠNG 2. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Kiến thức cần nhớ:
- Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn đó.
- Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính của đường tròn đó.
- Bổ đề 1: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Bổ đề 2: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.

H14: Hình vẽ đường tròn tâm O với đường kính AB vuông góc với dây CD tại H

Bài 1. Quan sát hình vẽ bên dưới.

H16: Hình tròn tâm O có đường kính AB và tam giác OMN với các đỉnh M, N nằm trên đường tròn.

a) So sánh MNMN và OM+ONOM + ON.
b) So sánh MNMN và ABAB.

Bài 2. Bạn Minh Hiền căng ba đoạn chỉ AB,CD,EFAB, CD, EF có độ dài lần lượt là 26 cm,24 cm26\text{ cm}, 24\text{ cm} và 30 cm30\text{ cm} trên một khung thêu hình tròn bán kính 15 cm15\text{ cm} (như hình vẽ). Trong ba dây trên, dây nào đi qua tâm của đường tròn? Giải thích.

H17: Hình vẽ minh họa khung thêu hình tròn và ba đoạn dây cung AB, EF, CD

Bài 3. Cho tứ giác ABCDABCD có B^=D^=90∘\widehat{B} = \widehat{D} = 90^\circ.
a) Chứng minh bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn.
b) So sánh độ dài ACAC và BDBD.

Bài 4. Cho đường tròn tâm OO bán kính 3 cm3\text{ cm} và hai dây AB,ACAB, AC. Biết AB=5 cm,AC=2 cmAB = 5\text{ cm}, AC = 2\text{ cm}.
a) Tính khoảng cách từ OO đến dây ABAB.
b) Tính khoảng cách từ OO đến dây ACAC.

Bài 5. Cho đường tròn tâm (O;R)(O; R) và một dây cung ABAB. Gọi II là trung điểm của ABAB, tia OIOI cắt cung ABAB tại MM.
a) Cho R=5 cm,AB=6 cmR = 5\text{ cm}, AB = 6\text{ cm}. Tính độ dài dây cung MAMA.
b) Gọi NN là điểm đối xứng của MM qua OO, giả sử MA=5 cm;AB=6 cmMA = 5\text{ cm}; AB = 6\text{ cm}. Tính bán kính RR.

Bài 6. Cho đường tròn tâm OO, đường kính ABAB. Dây CDCD cắt ABAB tại MM, biết MC=4 cm,MD=12 cmMC = 4\text{ cm}, MD = 12\text{ cm}, BMD^=30∘\widehat{BMD} = 30^\circ.
a) Tính khoảng cách từ OO đến CDCD.
b) Tính bán kính của đường tròn (O)(O).

Bài 7. Cho đường tròn (O)(O), đường kính ABAB. Lấy điểm CC là trung điểm đoạn OBOB. Kẻ dây MNMN qua CC và dây AD∥MNAD \parallel MN. So sánh độ dài ADAD và MNMN.

PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

A. có đỉnh nằm trên đường tròn.

B. có đỉnh trùng với tâm đường tròn.

C. có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn.

D. có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn.

Câu 2. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là:

A. góc ở tâm.

B. góc tạo bởi hai bán kính.

C. góc bên ngoài đường tròn.

D. góc bên trong đường tròn.

Câu 3. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:

A. số đo cung lớn.

B. số đo của góc ở tâm chắn cung đó.

C. số đo của góc ở tâm chắn cung lớn.

D. số đo của cung nửa đường tròn.

Câu 4. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

A. số đo cung nhỏ.

B. hiệu giữa 360∘360^\circ và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn).

C. tổng giữa 360∘360^\circ và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn).

D. số đo của cung nửa đường tròn.

Câu 5. Trong hai cung của một đường tròn, cung nào nhỏ hơn thì

A. có số đo lớn hơn.

B. có số đo nhỏ hơn 90∘90^\circ.

C. có số đo lớn hơn 90∘90^\circ.

D. có số đo nhỏ hơn.

Câu 6. Trong hai cung của một đường tròn:

A. hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung nhỏ.

B. hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo nhỏ hơn 90∘90^\circ.

C. hai cung bằng nhau nếu chúng đều là cung lớn.

D. hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau.

Câu 7. Cho hình a, hình b và hình c như sau:

H18: Hình tròn tâm O với góc ở tâm AOB

Hình a

H19: Hình tròn tâm O với đường kính DI và dây cung IC tạo thành góc nội tiếp DIC

Hình b

H20: Hình tròn tâm O với đường kính MN và góc bẹt MON

Hình c

Nhận xét nào sau đây sai?

A. Góc AOBAOB là góc ở tâm.

B. Góc MONMON là góc ở tâm.

C. Số đo của góc AOBAOB bằng một nửa số đo cung nhỏ ABAB.

D. Góc CIDCID không là góc ở tâm.

Câu 8. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ:

H21: Đường tròn tâm O với các điểm A, B, C trên đường tròn và cung AmB

Nhận xét nào sau đây sai?

A. Góc AOBAOB là góc ở tâm.

B. Cung AmBAmB bị chắn bởi góc ở tâm AOBAOB.

C. Góc ở tâm AOCAOC chắn cung \overparenABC\overparen{ABC}.

D. Góc BOCBOC không phải là góc ở tâm.

Câu 9. Cho tam giác MNPMNP có ba đỉnh nằm trên đường tròn (I)(I) như hình vẽ.

H22: Hình tròn tâm I ngoại tiếp tam giác MNP với các bán kính IM, IN, IP

Các góc ở tâm của đường tròn (I)(I) là:

A. MIN^,NIP^,PMI^\widehat{MIN}, \widehat{NIP}, \widehat{PMI}.

B. MIN^,NIP^,PIM^\widehat{MIN}, \widehat{NIP}, \widehat{PIM}.

C. IMN^,NIP^,PIM^\widehat{IMN}, \widehat{NIP}, \widehat{PIM}.

D. MIN^,INP^,PIM^\widehat{MIN}, \widehat{INP}, \widehat{PIM}.

Câu 10. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, hãy cho biết có bao nhiêu góc ở tâm có hai cạnh lần lượt chứa hai điểm trong bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D?

H23: Đường tròn tâm O với bốn điểm A, B, C, D trên đường tròn và các đoạn thẳng nối tâm O và các điểm

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 11. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút có số đo là bao nhiêu?

H24: Mặt đồng hồ kim chỉ 2 giờ đúng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 75∘75^\circ.

Câu 12. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Góc ở tâm tạo bởi kim giờ và kim phút có số đo là bao nhiêu?

H25: Mặt đồng hồ kim chỉ 3 giờ đúng

A. 60∘60^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 80∘80^\circ.

D. 100∘100^\circ.

Câu 13. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Kim giờ và kim phút tạo thành cung bị chắn có số đo là bao nhiêu?

H26: Mặt đồng hồ kim tròn chỉ 5 giờ đúng

A. 120∘120^\circ.

B. 130∘130^\circ.

C. 140∘140^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 14. Trong hình vẽ sau, coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia số. Kim giờ và kim phút tạo thành cung bị chắn có số đo là bao nhiêu?

H27: Mặt đồng hồ kim tròn chỉ 6 giờ đúng

A. 210∘210^\circ.

B. 180∘180^\circ.

C. 150∘150^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 15. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 2 giờ đúng?

A. 60∘60^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 80∘80^\circ.

D. 100∘100^\circ.

Câu 16. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 8 giờ đúng?

A. 210∘210^\circ.

B. 180∘180^\circ.

C. 150∘150^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 17. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 20 giờ?

A. 90∘90^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 150∘150^\circ.

D. 180∘180^\circ.

Câu 18. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là bao nhiêu vào thời điểm 21 giờ?

A. 30∘30^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 180∘180^\circ.

Câu 19. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết sđ \overparenAmB=65∘\mathrm{sđ}\,\overparen{AmB} = 65^\circ.

H28: Hình vẽ đường tròn tâm O với góc ở tâm AOB chắn cung AmB

Số đo góc ở tâm AOB^\widehat{AOB} là:

A. 65∘65^\circ.

B. 130∘130^\circ.

C. 35∘35^\circ.

D. 25∘25^\circ.

Câu 20. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ sau:

H29: Đường tròn tâm O với góc ở tâm AOB bằng 60 độ và hai cung AnB, AmB

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. sđ \overparenAnB=300∘\mathrm{sđ}\,\overparen{AnB} = 300^\circ.

B. sđ \overparenAmB=60∘\mathrm{sđ}\,\overparen{AmB} = 60^\circ.

C. AOB^=60∘\widehat{AOB} = 60^\circ.

D. Góc AOBAOB không phải là góc ở tâm.

Câu 21. Trên cung ABAB có số đo 90∘90^\circ của đường tròn (O)(O), lấy điểm MM sao cho cung AMAM có số đo 15∘15^\circ. Tính số đo của cung MBMB.

A. 65∘65^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 15∘15^\circ.

D. 30∘30^\circ.

Câu 22. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết số đo góc MPO^=25∘\widehat{MPO} = 25^\circ.

H30: Đường tròn tâm O với hai điểm M, P nằm trên đường tròn và tam giác MOP

Số đo góc ở tâm MOP^\widehat{MOP} bằng:

A. 50∘50^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 100∘100^\circ.

D. 130∘130^\circ.

Câu 23. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết số đo góc OMP^=45∘\widehat{OMP} = 45^\circ.

H31: Hình tròn tâm O với tam giác OMP có hai điểm M, P nằm trên đường tròn.

Số đo cung nhỏ \overparenMP\overparen{MP} bằng:

A. 45∘45^\circ.

B. 100∘100^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 110∘110^\circ.

Câu 24. Cho hình vẽ, biết ba đỉnh của tam giác đều MNPMNP nằm trên đường tròn (O)(O).

H32: Hình tròn tâm O với tam giác nội tiếp MNP và các bán kính ON, OP

Số đo góc ở tâm NOP^\widehat{NOP} bằng:

A. 60∘60^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 140∘140^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 25. Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB và dây CDCD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB>CDAB > CD.

B. AB=CDAB = CD.

C. AB<CDAB < CD.

D. AB≤CDAB \le CD.

Câu 26. Xét dây ABAB tuỳ ý không đi qua tâm của đường tròn (O;R)(O; R). Nhận định nào sau đây đúng?

A. AB<RAB < R.

B. AB=RAB = R.

C. AB≤2RAB \le 2R.

D. AB<2RAB < 2R.

Câu 27. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Đoạn thẳng nối hai điểm tuỳ ý của một đường tròn gọi là một dây cung của đường tròn.

B. Mỗi dây đi qua tâm là một đường kính của đường tròn.

C. Khi dây ABAB không là đường kính của đường tròn tâm (O;R)(O; R) thì AB≤2RAB \le 2R.

D. Khi dây ABAB là đường kính của đường tròn tâm OO bán kính RR, ta có AB=AO+OB=2RAB = AO + OB = 2R.

Câu 28. Trên đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) lấy hai điểm AA và BB. Khi đó:

A. AB<5 cmAB < 5\text{ cm}.

B. AB=5 cmAB = 5\text{ cm}.

C. AB≤10 cmAB \le 10\text{ cm}.

D. AB<10 cmAB < 10\text{ cm}.

Câu 29. Bạn Trúc Linh căng ba đoạn chỉ AB,CD,FEAB, CD, FE có độ dài lần lượt là 16 cm,14 cm16\text{ cm}, 14\text{ cm} và 20 cm20\text{ cm} trên một khung thêu hình tròn bán kính 10 cm10\text{ cm}. Trong ba dây trên, dây nào đi qua tâm của đường tròn?

H33: Khung thêu hình tròn căng ba đoạn chỉ AB, EF, CD tương ứng với các dây cung của đường tròn

A. Dây EFEF.

B. Dây ABAB.

C. Dây CDCD.

D. Không có dây nào đi qua tâm của đường tròn.

Câu 30. Cho đường tròn (I)(I) có các dây AB,CD,FEAB, CD, FE. Cho biết ABAB và CDCD đi qua tâm II, FEFE không đi qua II như hình vẽ.

H34: Hình tròn tâm I với hai đường kính AB, CD và dây cung EF

Nhận xét nào sau đây sai?

A. AB=CDAB = CD.

B. AB>EFAB > EF.

C. CD>EFCD > EF.

D. AB=CD=EFAB = CD = EF.

Câu 31. Cho đường tròn (O)(O) có ABAB là đường kính, OCOC là bán kính, PQPQ là dây cung không đi qua OO. Nhận xét nào sau đây sai?

A. PQ<ABPQ < AB.

B. AB=2OCAB = 2OC.

C. PQ>OCPQ > OC.

D. AB>OCAB > OC.

Câu 32. Cho tam giác nhọn ABCABC. Đường tròn tâm OO đường kính BCBC cắt các cạnh ABAB và ACAC lần lượt tại MM và NN. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. MN=BCMN = BC.

B. MN<BCMN < BC.

C. MN>BCMN > BC.

D. Tất cả đều sai.

Câu 33. Trong một trò chơi, hai bạn An (kí hiệu điểm AA) và Bình (kí hiệu điểm BB) cùng chạy trên một đường tròn tâm OO có bán kính 30 m30\text{ m} như hình vẽ. Dây ABAB là khoảng cách giữa bạn An và Bình ở một thời điểm nào đó.

H35: Hình tròn tâm O với tam giác OAB tạo bởi hai bán kính OA, OB và dây cung AB

Nhận xét nào sau đây sai?

A. Khoảng cách giữa bạn An và Bình lớn nhất bằng 60 m60\text{ m}.

B. Khoảng cách giữa bạn An và Bình nhỏ nhất bằng 00.

C. Có thời điểm khoảng cách giữa bạn An và Bình bằng 52 m52\text{ m}.

D. Có thời điểm khoảng cách giữa bạn An và Bình bằng 62 m62\text{ m}.

Câu 34. Cho đường tròn (O)(O) có hai dây ABAB và CDCD biết CD<ABCD < AB.

H36: Hình tròn tâm O với các điểm A, B, C, D trên đường tròn tạo thành hai tam giác OAB và OCD

Hãy chọn khẳng định đúng:

A. sđ \overparenCD>sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{CD} > \mathrm{sđ}\,\overparen{AB}.

B. sđ \overparenCD<sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{CD} < \mathrm{sđ}\,\overparen{AB}.

C. sđ \overparenCD=sđ \overparenAB\mathrm{sđ}\,\overparen{CD} = \mathrm{sđ}\,\overparen{AB}.

D. Tất cả đều sai.

Câu 35. Cho đường tròn (O)(O) có bán kính R=5 cmR = 5\text{ cm}. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB là 3 cm3\text{ cm}. Tính độ dài dây ABAB.

H37: Hình tròn tâm O với dây cung AB và tam giác cân OAB

A. AB=6 cmAB = 6\text{ cm}.

B. AB=8 cmAB = 8\text{ cm}.

C. AB=10 cmAB = 10\text{ cm}.

D. AB=12 cmAB = 12\text{ cm}.

Câu 36. Cho đường tròn (O)(O) có bán kính R=6,5 cmR = 6{,}5\text{ cm}. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB là 2,5 cm2{,}5\text{ cm}. Tính độ dài dây ABAB.

H38: Hình tròn tâm O với dây cung AB và hai bán kính OA, OB tạo thành tam giác OAB.

A. AB=12 cmAB = 12\text{ cm}.

B. AB=10 cmAB = 10\text{ cm}.

C. AB=8 cmAB = 8\text{ cm}.

D. AB=6 cmAB = 6\text{ cm}.

Câu 37. Cho đường tròn đường kính MNMN. Với PP là một điểm bất kì (khác MM và NN) nằm trên đường tròn.

H39: Hình tròn tâm O có đường kính MN và điểm P nằm trên đường tròn tạo thành tam giác MNP nội tiếp

Kết luận nào sau đây đúng?

A. MP+NP<MNMP + NP < MN.

B. MP−NP≥MNMP - NP \ge MN.

C. MN<MP+NP≤2MNMN < MP + NP \le 2MN.

D. MN<MP+NP<2MNMN < MP + NP < 2MN.

Câu 38. Cho đường tròn (O)(O), đường kính ABAB. Kẻ hai dây ACAC và BDBD song song. So sánh độ dài ACAC và BDBD.

H40: Hình tròn tâm O có đường kính AB và hai dây cung AC, BD

A. AC=BDAC = BD.

B. AC<BDAC < BD.

C. AC>BDAC > BD.

D. AC=2BDAC = 2BD.

Câu 39. Cho đường tròn (O)(O) có hai dây AB,CDAB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. AB>CDAB > CD.

B. AB=CDAB = CD.

C. AB<CDAB < CD.

D. AB∥CDAB \parallel CD.

Câu 40. Cho đường tròn (O)(O) có hai dây AB,CDAB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến dây ABAB lớn hơn khoảng cách từ tâm OO đến dây CDCD. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. AB>CDAB > CD.

B. AB=CDAB = CD.

C. AB<CDAB < CD.

D. AB∥CDAB \parallel CD.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 41. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết AOC^=55∘,AOD^=45∘\widehat{AOC} = 55^\circ, \widehat{AOD} = 45^\circ.

H41: Hình tròn tâm O có đường kính BC và các bán kính OA, OD

a) COD^=55∘\widehat{COD} = 55^\circ.
b) AOB^=80∘\widehat{AOB} = 80^\circ.
c) Số đo cung nhỏ ABAB lớn hơn số đo cung nhỏ CDCD.
d) Số đo cung lớn ABAB bằng 235∘235^\circ.

Câu 42. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết AOC^=45∘,BOC^=30∘\widehat{AOC} = 45^\circ, \widehat{BOC} = 30^\circ.

H42: Đường tròn tâm O với ba điểm A, B, C trên đường tròn và hai góc ở tâm AOC, BOC

a) Số đo cung nhỏ BCBC bằng 45∘45^\circ.
b) AOB^=75∘\widehat{AOB} = 75^\circ.
c) Số đo cung lớn ABAB bằng 75∘75^\circ.
d) AC<BCAC < BC.

Câu 43. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết OAB^=30∘,OCD^=40∘\widehat{OAB} = 30^\circ, \widehat{OCD} = 40^\circ.

H43: Đường tròn tâm O với các điểm A, B, C, D nằm trên đường tròn và số đo các góc OAB, OCD.

a) △AOB\triangle AOB cân tại OO.
b) Số đo cung nhỏ ABAB bằng 100∘100^\circ.
c) Số đo cung lớn CDCD bằng 100∘100^\circ.
d) AB>CDAB > CD.

Câu 44. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết OAC^=90∘\widehat{OAC} = 90^\circ và OA=OB=BCOA = OB = BC.

H44: Hình vẽ đường tròn tâm O với các điểm A, B nằm trên đường tròn và điểm C nằm ngoài đường tròn

a) AOB^=60∘\widehat{AOB} = 60^\circ.
b) △ABC\triangle ABC là tam giác đều.
c) Số đo cung nhỏ ABAB bằng 120∘120^\circ.
d) Số đo cung lớn ABAB bằng 240∘240^\circ.

Câu 45. Cho tam giác đều ABCABC. Vẽ đường tròn đường kính BCBC cắt cạnh ABAB và ACAC tại DD và EE như hình vẽ.

H45: Hình học tam giác ABC và nửa đường tròn đường kính BC có tâm O, cắt AB tại D và AC tại E

a) BOD^=60∘\widehat{BOD} = 60^\circ.
b) Số đo cung \overparenCED\overparen{CED} bằng 100∘100^\circ.
c) BOD^=DOE^=EOC^\widehat{BOD} = \widehat{DOE} = \widehat{EOC}.
d) sđ \overparenBD=sđ \overparenDE=sđ \overparenEC=60∘\mathrm{sđ}\,\overparen{BD} = \mathrm{sđ}\,\overparen{DE} = \mathrm{sđ}\,\overparen{EC} = 60^\circ.

Câu 46. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết AOC^=135∘,OAB^=60∘\widehat{AOC} = 135^\circ, \widehat{OAB} = 60^\circ.

H46: Hình tròn tâm O với các điểm A, B, C trên đường tròn và các góc đã cho

a) Số đo cung nhỏ ACAC bằng 135∘135^\circ.
b) Tam giác ABOABO là tam giác vuông cân.
c) Số đo cung lớn ABAB bằng 300∘300^\circ.
d) AC<BCAC < BC.

Câu 47. Cho đường tròn (O;R)(O; R) có hai dây AB,CDAB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại II. Biết IA=2 cm;IB=4 cmIA = 2\text{ cm}; IB = 4\text{ cm}. Gọi E,FE, F lần lượt là hình chiếu của OO trên ABAB và CDCD.

H47: Đường tròn tâm O với hai dây cung AB và CD cắt nhau tại I, và hình chiếu E, F của O lên hai dây

a) EA=EBEA = EB.
b) EA=EB=FC=FDEA = EB = FC = FD.
c) OE>OFOE > OF.
d) Tổng khoảng cách từ tâm OO đến hai dây AB,CDAB, CD bằng 3 cm3\text{ cm}.

Câu 48. Cho nửa đường tròn (O)(O), đường kính ABAB và một dây MNMN. Kẻ AEAE và BFBF vuông góc với MNMN lần lượt tại EE và FF. Lấy II là trung điểm của MNMN và gọi PP là giao điểm của hai đường thẳng BE,OIBE, OI.

H48: Hình hình học gồm nửa đường tròn tâm O đường kính AB, dây MN và các đoạn thẳng liên quan

a) OI⊥MNOI \perp MN.
b) PE=PBPE = PB.
c) IE>IFIE > IF.
d) OE<OFOE < OF.

Câu 49. Cho đường tròn (O;R)(O; R). Gọi HH là trung điểm thuộc bán kính OAOA. Dây CDCD vuông góc với OAOA tại HH.

H49: Hình tròn tâm O với bán kính OA, dây cung CD cắt OA tại H và tứ giác OCAD

a) CH=2CDCH = 2CD.
b) Tứ giác OCADOCAD là hình vuông.
c) Tam giác OACOAC đều.
d) Số đo cung lớn CDCD bằng 120∘120^\circ.

Câu 50. Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB, vẽ góc ở tâm AOC^=55∘\widehat{AOC} = 55^\circ. Vẽ dây CDCD vuông góc với ABAB và dây DEDE song song với ABAB.

H50: Hình vẽ đường tròn tâm O với đường kính AB, các điểm C, D, E và các đoạn thẳng liên quan

a) EDC^>90∘\widehat{EDC} > 90^\circ.
b) Ba điểm E,O,CE, O, C thẳng hàng.
c) Số đo cung nhỏ BEBE bằng 60∘60^\circ.
d) Số đo cung lớn BEBE bằng 300∘300^\circ.

Câu 51. Cho tam giác ABCABC cân tại AA có BAC^=40∘\widehat{BAC} = 40^\circ. Vẽ đường tròn tâm OO, đường kính BCBC. Đường tròn (O)(O) cắt AB,ACAB, AC lần lượt tại I,KI, K.

H51: Hình vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt hai cạnh tam giác ABC tại I và K

a) △IBC\triangle IBC vuông tại II và △KBC\triangle KBC vuông tại KK.
b) Số đo cung nhỏ BIBI bằng số đo cung nhỏ CKCK.
c) IOK^=80∘\widehat{IOK} = 80^\circ.
d) Số đo cung lớn BIBI bằng 280∘280^\circ.

Câu 52. Cho đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}). Dây ABAB và CDCD song song, có độ dài lần lượt là 14 cm14\text{ cm} và 10 cm10\text{ cm}. Kẻ đường thẳng qua OO vuông góc với CDCD tại EE và cắt ABAB tại FF.

H52: Hình tròn tâm O với hai dây cung CD và AB cùng đoạn thẳng EF đi qua O

a) EF⊥ABEF \perp AB.
b) ED>5 cmED > 5\text{ cm} và FB>7 cmFB > 7\text{ cm}.
c) Khoảng cách từ OO đến dây CDCD là 39 cm\sqrt{39}\text{ cm}.
d) Khoảng cách giữa hai dây ABAB và CDCD bằng 39+17 cm\sqrt{39} + \sqrt{17}\text{ cm}.

Câu 53. Cho đường tròn (O)(O) đường kính AB=14 cmAB = 14\text{ cm}, dây CDCD có độ dài 12 cm12\text{ cm} vuông góc với ABAB tại HH nằm giữa OO và BB.

H53: Hình tròn tâm O có đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại H

a) CDCD là đường kính của đường tròn (O)(O).
b) HD=7 cmHD = 7\text{ cm}.
c) Độ dài OHOH bằng 14 cm\sqrt{14}\text{ cm}.
d) Độ dài HAHA bằng 7+14 cm7 + \sqrt{14}\text{ cm}.

Câu 54. Cho hình vuông ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,BCAB, BC. Gọi EE là giao điểm của CMCM và DNDN. Gọi II là trung điểm của DMDM.

H54: Hình vuông ABCD với các đoạn thẳng CM, DN cắt nhau tại E, điểm I trên DM

a) CDN^=ECN^\widehat{CDN} = \widehat{ECN}.
b) CEN^>90∘\widehat{CEN} > 90^\circ.
c) Bốn điểm A,D,E,MA, D, E, M cùng thuộc đường tròn.
d) DM=AEDM = AE.

Câu 55. Cho tam giác ABCABC nhọn và có các đường cao BD,CEBD, CE. Biết đường tròn (O)(O) đi qua ba đỉnh A,B,CA, B, C. Lấy II là trung điểm của BCBC.
a) DI=IB=ICDI = IB = IC.
b) EI=BC3EI = \dfrac{BC}{3}.
c) Bốn điểm B,C,D,EB, C, D, E cùng thuộc đường tròn (I;DE2)\left(I; \dfrac{DE}{2}\right).
d) BC<DEBC < DE.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 56. Hồ Kingsley ở hạt Clay của Florida (Mỹ) có dạng hình tròn với đường kính 3,2 km3{,}2\text{ km}. Người ta muốn xây dựng một cây cầu bắc qua hồ Kingsley sao cho khoảng cách từ cây cầu đến tâm của hồ là 1000 m1000\text{ m}. Hãy tính chiều dài của cây cầu đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của kilômét).

H55: Ảnh chụp từ trên cao của hồ Kingsley hình tròn được bao quanh bởi rừng cây

Câu 57. Một chiếc cầu được thiết kế như hình bên dưới có độ dài AB=50 mAB = 50\text{ m}, chiều cao MK=4 mMK = 4\text{ m}. Tính bán kính của đường tròn chứa cung AMBAMB (MKMK đi qua tâm của đường tròn chứa cung AMBAMB và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).

H56: Ảnh chiếc cầu vòm màu đỏ và sơ đồ hình học mô phỏng cầu bằng cung tròn tâm O

Câu 58. Một ngọn đèn hải đăng cao 100 m100\text{ m} đặt tại bờ biển có góc nâng của đèn không quá 85∘85^\circ so với phương thẳng đứng. Biết rằng ánh sáng của ngọn đèn hải đăng phát ra xem như một đường thẳng và đèn có thể xoay tròn xung quanh ngọn hải đăng. Một cây cầu bắc qua biển cách ngọn đèn hải đăng 750 m750\text{ m}. Khi ngọn đèn hải đăng xoay tròn với góc nâng 85∘85^\circ thì chiếu sáng được một đoạn của chiếc cầu, hãy tính độ dài đoạn cầu được chiếu sáng đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).

H57: Hình minh họa ngọn đèn hải đăng chiếu sáng một đoạn của cây cầu trên biển

Câu 59. Đường hầm vượt eo biển Măng-sơ nối hai nước Anh và Pháp có chiều dài khoảng 50 km50\text{ km} (trong đó có 38 km38\text{ km} chạy xuyên dưới đáy biển). Giả sử rằng vị trí hai đầu đường hầm thuộc Anh và Pháp nằm trên cùng một kinh tuyến ở bề mặt Trái Đất (Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính 6400 km6400\text{ km}). Hãy tính độ sâu nhất của đường hầm so với bề mặt Trái Đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của mét).

H58: Ảnh chụp tàu hoả Euro Tunnel và sơ đồ hình học minh hoạ đường hầm qua mặt cắt Trái Đất

Câu 60. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết sđ \overparenPK=50∘\mathrm{sđ}\,\overparen{PK} = 50^\circ. Số đo MOP^\widehat{MOP} bằng bao nhiêu độ?

H59: Đường tròn tâm O với đường kính MK và các điểm P, các đoạn thẳng MK, OP, MP

Câu 61. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết số đo MNO^=25∘\widehat{MNO} = 25^\circ. Số đo cung nhỏ NPNP bằng bao nhiêu độ?

H60: Hình tròn tâm O với đường kính MP và các đoạn nối tạo tam giác MNP nội tiếp

Câu 62. Cho đường tròn (O)(O) như hình vẽ, biết số đo cung nhỏ BCBC bằng 54∘54^\circ. Số đo BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu độ?

H61

Câu 63. Cho đường tròn (O)(O) đường kính BCBC, điểm AA nằm trên đường tròn sao cho AOC^=120∘\widehat{AOC} = 120^\circ. Số đo cung nhỏ ABAB bằng bao nhiêu độ?

Câu 64. Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây AB=RAB = R. Trên tia đối của tia BABA lấy điểm CC sao cho BC=RBC = R. Kéo dài COCO cắt (O)(O) lần lượt tại DD và EE. Số đo cung nhỏ BEBE bằng bao nhiêu độ?

Câu 65. Cho đường tròn (O)(O) có đường kính bằng 2026 cm2026\text{ cm} và dây AB=1013 cmAB = 1013\text{ cm}. Số đo cung lớn ABAB bằng bao nhiêu độ?

Câu 66. Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây cung MN=R2MN = R\sqrt{2}. Kẻ OIOI vuông góc với MNMN tại II. Số đo cung nhỏ MNMN bằng bao nhiêu độ?

Câu 67. Số đo cung nhỏ ABAB trong hình ngôi sao năm cánh sau đây bằng bao nhiêu độ?

H62

Câu 68. Cho đường tròn (O;R)(O; R). Gọi HH là điểm thuộc bán kính OAOA sao cho OH=32OAOH = \dfrac{\sqrt{3}}{2}OA. Dây CDCD vuông góc với OAOA tại HH. Số đo cung lớn CDCD bằng bao nhiêu độ?

Câu 69. Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB, vẽ góc ở tâm AOC^=60∘\widehat{AOC} = 60^\circ. Vẽ dây CDCD vuông góc với ABAB và dây DEDE song song với ABAB. Số đo cung nhỏ BEBE bằng bao nhiêu độ?

Câu 70. Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}). Lấy một điểm AA tùy ý thuộc (O)(O), vẽ dây MNMN vuông góc với OAOA tại trung điểm của OAOA. Độ dài dây MNMN bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

Câu 71. Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây MN=R=53 cmMN = R = 5\sqrt{3}\text{ cm}. Khoảng cách từ tâm OO đến dây MNMN bằng bao nhiêu centimét?

Câu 72. Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) và dây cung MN=16 cmMN = 16\text{ cm}. Kẻ OIOI vuông góc với MNMN tại II. Độ dài OIOI bằng bao nhiêu centimét?

Câu 73. Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và ABAB là một dây bất kì của đường tròn đó. Biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}. Hỏi khoảng cách từ OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu centimét?

Câu 74. Tâm OO của một đường tròn cách dây ABAB của nó một khoảng 3 cm3\text{ cm} và AOB^=100∘\widehat{AOB} = 100^\circ. Hỏi bán kính của đường tròn (O)(O) bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 75. Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) có dây EFEF, biết khoảng cách từ tâm OO tới dây EFEF bằng 8 cm8\text{ cm}. Hỏi độ dài dây EFEF bằng bao nhiêu centimét?

Câu 76. Cho đường tròn (O;32 cm)(O; 3\sqrt{2}\text{ cm}) và dây ABAB sao cho AOB^=90∘\widehat{AOB} = 90^\circ. Hỏi khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu centimét?

Câu 77. Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và ABAB là một dây bất kì của đường tròn đó. Biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}. Khoảng cách từ OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu centimét?

Câu 78. Cho đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và dây ABAB. Biết rằng sđ \overparenAB=90∘\mathrm{sđ}\,\overparen{AB} = 90^\circ. Khoảng cách từ OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu centimét? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 79. Tâm OO của một đường tròn cách dây ABAB của nó một khoảng 3 cm3\text{ cm}. Bán kính của đường tròn (O)(O) bằng bao nhiêu centimét, biết rằng cung nhỏ ABAB có số đo bằng 100∘100^\circ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Câu 80. Cho đường tròn (O;23 cm)(O; 2\sqrt{3}\text{ cm}) và một dây cung ABAB sao cho số đo cung lớn ABAB gấp đôi số đo cung nhỏ ABAB. Độ dài dây ABAB bằng bao nhiêu centimét?

Câu 81. Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây CDCD. Từ OO kẻ tia vuông góc với CDCD tại MM, cắt (O)(O) tại HH. Bán kính RR của (O)(O) bằng bao nhiêu centimét? Biết CD=16 cm,MH=4 cmCD = 16\text{ cm}, MH = 4\text{ cm}.

Câu 82. Cho đường tròn (O)(O) bán kính OA=11 cmOA = 11\text{ cm}. Điểm MM thuộc bán kính AOAO và cách OO khoảng 7 cm7\text{ cm}. Qua MM kẻ dây CDCD có độ dài 18 cm18\text{ cm}. Hỏi độ dài đoạn thẳng MCMC bằng bao nhiêu centimét? (Biết MC>MDMC > MD).

Câu 83. Cho đường tròn (O;R)(O; R) với R=5 cmR = 5\text{ cm}. Vẽ dây ABAB sao cho số đo cung nhỏ ABAB bằng nửa số đo cung lớn ABAB. Tính diện tích tam giác OABOAB (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của centimét vuông).

Câu 84. Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}). Dây ABAB và CDCD song song, có độ dài lần lượt là 16 cm16\text{ cm} và 12 cm12\text{ cm}. Khoảng cách giữa hai dây ABAB và CDCD bằng bao nhiêu centimét?

PHẦN IV. Câu tự luận

Câu 85. Biểu đồ quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá của học sinh khối 9 ở một trường THCS (mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến). Tìm số đo của các góc ở tâm: AOB^,COD^,BOC^,DOA^\widehat{AOB}, \widehat{COD}, \widehat{BOC}, \widehat{DOA}.

H63

Câu 86. Cho hình vuông ABCDABCD. Gọi OO là tâm đường tròn đi qua bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D.
a) Tính số đo góc ở tâm AOB^,BOC^\widehat{AOB}, \widehat{BOC}.
b) Tính số đo cung nhỏ AB,CDAB, CD.

Câu 87. Dây cung ABAB chia đường tròn (O)(O) thành hai cung. Cung lớn có số đo bằng ba lần cung nhỏ.
a) Tính số đo mỗi cung.
b) Chứng minh khoảng cách OHOH từ tâm OO đến dây cung ABAB có độ dài bằng AB2\dfrac{AB}{2}.

Câu 88. Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và ABAB là một dây bất kì của đường tròn. Biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}.
a) Tính khoảng cách từ OO đến đường thẳng ABAB.
b) Tính tan⁡α\tan \alpha nếu góc ở tâm chắn cung ABAB bằng 2α2\alpha.

Câu 89. Cho đường tròn (O)(O), dây ACAC bằng dây BDBD cắt nhau tại II (DD nằm giữa AA và CC).
a) Chứng minh rằng sđ \overparenAC=sđ \overparenBD\mathrm{sđ}\,\overparen{AC} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BD}.
b) Chứng minh rằng sđ \overparenAD=sđ \overparenBC\mathrm{sđ}\,\overparen{AD} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BC}.

Câu 90. Cho đường tròn (O)(O), dây ABAB. Trên cung nhỏ ABAB lấy hai điểm M,NM, N sao cho AM=BNAM = BN (MM nằm trên cung ANAN).
a) Chứng minh rằng sđ \overparenAN=sđ \overparenBM\mathrm{sđ}\,\overparen{AN} = \mathrm{sđ}\,\overparen{BM}.
b) Chứng minh rằng hai dây AN,BMAN, BM bằng nhau.

Câu 91. Tứ giác lồi ABCDABCD có BAC^=BDC^=90∘\widehat{BAC} = \widehat{BDC} = 90^\circ.
a) Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh AD<BCAD < BC.

Câu 92. Cho đường tròn tâm OO bán kính R=5 cmR = 5\text{ cm}, dây AB=8 cmAB = 8\text{ cm}. Gọi II là điểm trên dây ABAB sao cho AI=1 cmAI = 1\text{ cm}. Kẻ dây CDCD qua điểm II và vuông góc với dây ABAB. Chứng minh rằng AB=CDAB = CD.

Câu 93. Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây cung MN=R3MN = R\sqrt{3}. Kẻ OKOK vuông góc với MNMN tại KK.
a) Tính độ dài OKOK theo RR.
b) Tính số đo các góc MOK^,MON^\widehat{MOK}, \widehat{MON}.
c) Tính số đo cung nhỏ và cung lớn \overparenMN\overparen{MN}.

Câu 94. Cho đường tròn (O;R)(O; R). Trên đường tròn lấy lần lượt các điểm A,B,C,DA, B, C, D sao cho các cung AB,BC,CDAB, BC, CD có số đo lần lượt là 60∘;90∘;120∘60^\circ; 90^\circ; 120^\circ.
a) Tính số đo các góc ở tâm chắn các cung ấy và số đo các cung \overparenABC,\overparenBCD,\overparenACD\overparen{ABC}, \overparen{BCD}, \overparen{ACD}.
b) Tính độ dài các dây cung AB,BC,CDAB, BC, CD theo RR.

Câu 95. Cho đường tròn tâm (O)(O), đường kính ABAB và một dây ACAC bằng bán kính đường tròn.
a) Chứng minh tam giác OACOAC đều.
b) Tính các góc của tam giác ABCABC.

Câu 96. Cho đường tròn tâm OO, hai dây ABAB và CDCD vuông góc với nhau ở MM. Biết AB=18 cm,CD=14 cm,MC=4 cmAB = 18\text{ cm}, CD = 14\text{ cm}, MC = 4\text{ cm}. Hãy tính khoảng cách từ tâm OO đến mỗi dây ABAB và CDCD.

Câu 97. Cho đường tròn tâm (O;R)(O; R), AA và BB di động trên đường tròn (O)(O) thỏa mãn AOB^=120∘\widehat{AOB} = 120^\circ. Vẽ OH⊥ABOH \perp AB tại HH.
a) Chứng minh HH là trung điểm của ABAB.
b) Tính OH,ABOH, AB và SOABS_{OAB} theo RR.
c) Tia OHOH cắt đường tròn (O;R)(O; R) tại CC. Tứ giác OACBOACB là hình gì? Vì sao?

Câu 98. Cho tam giác ABCABC có trực tâm HH và nội tiếp đường tròn (O)(O) đường kính ADAD.
a) Chứng minh BHCDBHCD là hình bình hành.
b) Kẻ đường kính OIOI vuông góc BCBC tại II. Chứng minh I,H,DI, H, D thẳng hàng.
c) Chứng minh AH=2OIAH = 2OI.

Câu 99. Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB, dây CDCD cắt ABAB tại II. Gọi H,KH, K theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ AA và BB đến CDCD. Chứng minh rằng CH=DKCH = DK.

Câu 100. Cho nửa đường tròn tâm OO đường kính ABAB. Trên đoạn thẳng OAOA lấy điểm CC và trên đoạn thẳng OBOB lấy điểm DD sao cho OC=ODOC = OD. Từ CC và DD kẻ hai tia song song cắt nửa đường tròn ở EE và FF. Gọi II là trung điểm của EFEF. Chứng minh rằng:

SCEF+SDEF=EF⋅OIS_{CEF} + S_{DEF} = EF \cdot OI

--------- HẾT ---------

Xem tất cả