PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (32 câu – 6,4 điểm)
Câu 1. Giá trị của biểu thức bằng
Câu 2. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Câu 3. Thống kê điểm sau 20 lần bắn bia của một xạ thủ như sau:
8 9 10 10 9 7 9 10 8 9 10 7 9 10 9 10 8 7 9 10
Tần số xạ thủ bắn vào điểm 10 là
Câu 4. Cho tam giác có đường cao , ; ; . Độ dài là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
C.
Câu 5. Cho tam giác vuông tại , đường cao có , . Khi đó bằng
Câu 6. Cho tam giác vuông tại có , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Câu 7. Cho tiếp xúc ngoài với . Vẽ bán kính và song song với nhau cùng nằm một phía so với đường thẳng . Gọi là giao điểm của và . Độ dài bằng
Câu 8. Cho tam giác có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm , đường kính . Số đo bằng số đo
Câu 9. Tổng tất cả các giá trị của để phương trình có nghiệm kép là
Câu 10. Với giá trị nào của thì phương trình vô nghiệm?
Câu 11. Cho hệ phương trình (). Có bao nhiêu giá trị của để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ?
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất?
B.
C.
Câu 13. Cho hàm số (). Điểm thuộc đồ thị hàm số khi
Câu 14. Từ điểm nằm bên ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến tới đường tròn ( là các tiếp điểm). Kẻ đường kính . Biết . Số đo của cung nhỏ là
Câu 15. Với giá trị nào của thì phương trình có một nghiệm ?
B.
Câu 16. Phương trình có nghiệm là
A.
B.
D.
Câu 17. Cho phương trình . Với điều kiện nào của thì phương trình là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 18. Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn .
Câu 19. Biểu thức có giá trị bằng
Câu 20. Với thì biểu thức có giá trị bằng
Câu 21. Điểm thuộc đồ thị hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Hệ phương trình có nghiệm là . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 23. Cho tam giác vuông tại , có , . Tính .
Câu 24. Tam giác cân tại có , và nội tiếp đường tròn . Bán kính của đường tròn bằng
Câu 25. Đồ thị hàm số là đường cong parabol nằm phía trên trục hoành khi
D.
Câu 26. Bảng thống kê sau cho biết số lượng mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của trường THCS:
Loại sách | Sách giáo khoa | Sách tham khảo | Truyện ngắn | Tiểu thuyết |
|---|
Số lượt | 20 | 80 | 70 | 30 |
Tần số tương đối của sách tham khảo là
Câu 27. Cho tam giác vuông tại , có . Đường tròn đường kính cắt tại ( không trùng với ), tiếp tuyến tại của đường tròn đường kính cắt tại . Độ dài đoạn bằng
Câu 28. Cho đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục tung tại điểm . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 29. Xét phương trình . Số nghiệm của phương trình là
Câu 30. Cho tam giác vuông tại . Gọi là chân đường cao hạ từ đỉnh xuống cạnh . Biết , . Độ dài đoạn là
C.
Câu 31. Cho tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính . Biết , số đo bằng

Câu 32. Cho . Giá trị nào của là nghiệm của phương trình ?
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 câu – 3,6 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải bất phương trình:
c) Rút gọn biểu thức: với .
Câu 2 (0,75 điểm). Cho phương trình bậc hai (với là tham số).
a) Giải phương trình khi .
b) Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
Câu 3 (0,75 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Trong đợt phòng chống dịch bệnh, hai lớp 9A và 9B quyên góp được 60 hộp khẩu trang làm từ thiện. Biết rằng nếu chuyển 3 hộp khẩu trang của lớp 9A sang lớp 9B thì số hộp khẩu trang quyên góp được của lớp 9B sẽ bằng số hộp khẩu trang của lớp 9A. Hãy tính số hộp khẩu trang mỗi lớp quyên góp được.
Câu 4 (0,85 điểm). Cho tam giác () có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn . Hai đường cao và cắt nhau tại .
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Tia cắt tia tại . Chứng minh .
c) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Đường thẳng cắt đường tròn tại điểm thứ hai là . Chứng minh .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho các số thực thoả mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
1 | B | 9 | B | 17 | D | 25 | D |
2 | B | 10 | D | 18 | A | 26 | B |
3 | B | 11 | B | 19 | A | 27 | C |
4 | A | 12 | B | 20 | A | 28 | C |
5 | C | 13 | A | 21 | C | 29 | B |
6 | A | 14 | A | 22 | C | 30 | B |
7 | D | 15 | B | 23 | B | 31 | D |
8 | A | 16 | C | 24 | D | 32 | D |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Giải hệ phương trình: | 0,35 |
Ta có: | 0,20 |
. Vậy nghiệm của hệ phương trình là . | 0,15 |
b | Giải bất phương trình: | 0,30 |
Ta có: | 0,15 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,15 |
c | Rút gọn biểu thức với : | 0,35 |
| 0,15 |
. | 0,20 |
2 | a | Giải phương trình khi : | 0,40 |
Với , phương trình trở thành: . Ta có . | 0,20 |
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: . | 0,20 |
b | Tìm để : | 0,35 |
Ta có với mọi . Suy ra phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi . Theo hệ thức Viète: | 0,15 |
Ta có: . Vậy là giá trị cần tìm. | 0,20 |
3 | | Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: | 0,75 |
Gọi số hộp khẩu trang lớp 9A và 9B quyên góp được lần lượt là (hộp) (). | 0,15 |
Vì cả hai lớp quyên góp được 60 hộp nên ta có phương trình: (1). | 0,15 |
Nếu chuyển 3 hộp từ lớp 9A sang lớp 9B thì số hộp của 9A là , của 9B là . Khi đó số hộp của 9B bằng của 9A nên: (2). | 0,20 |
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: (thỏa mãn điều kiện). Vậy lớp 9A quyên góp được 35 hộp, lớp 9B quyên góp được 25 hộp khẩu trang. | 0,25 |
4 | |  | |
a | Chứng minh tứ giác nội tiếp: | 0,35 |
Do là các đường cao của nên và . Xét tứ giác có . Suy ra tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính . | 0,35 |
b | Chứng minh : | 0,25 |
Ta có tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính . (cùng bù với ). Xét và có chung và . (g - g) . | 0,25 |
c | Chứng minh : | 0,25 |
Tứ giác nội tiếp (cùng bù với ). Xét và có chung, (g - g). . Từ câu b ta có . Xét và có chung và (c - g - c). (đpcm). | 0,25 |
5 | | Tìm giá trị lớn nhất của : | 0,25 |
Đặt (). Ta có . Thay vào biểu thức : . Mặt khác, theo bất đẳng thức Bunhiacopxki (hoặc ): . Suy ra . Dấu "" xảy ra khi (thỏa mãn ). Vậy giá trị lớn nhất của là khi . | 0,25 |