PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 ). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
Câu 3 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm là
Câu 4 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
C. và
D. và
Câu 5 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
C. hoặc
D. hoặc
Câu 6 (0,25 điểm). Cho , khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 7 (0,25 điểm). Bất phương trình có tập nghiệm là
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Giá trị của bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , cạnh được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho góc nhọn , khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Một cột cờ cao m có bóng trên mặt đất dài m. Góc hợp bởi tia sáng mặt trời với mặt đất (làm tròn đến độ) là
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ phương trình và bất phương trình .
a) Cặp số là nghiệm của hệ phương trình đã cho.
b) Nghiệm của hệ phương trình thoả mãn .
c) Nghiệm của bất phương trình đã cho là .
d) Nghiệm của hệ phương trình thoả mãn bất phương trình đã cho.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao , biết cm, cm.
a) Độ dài cạnh huyền cm.
b) Độ dài đường cao cm.
c) .
d) Số đo góc xấp xỉ (làm tròn đến độ).
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm thực của phương trình .
Câu 2 (0,5 điểm). Biết hệ phương trình có nghiệm duy nhất . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số nguyên lớn nhất thoả mãn bất phương trình .
Câu 4 (0,5 điểm). Một chiếc thang dài m tựa vào một bức tường tạo với mặt đất một góc an toàn là . Bức tường thẳng đứng với mặt đất. Hỏi chân thang cách chân tường bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Bài 1, Bài 2, Bài 3.
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình: .
b) Giải bất phương trình: .
Bài 2 (1,0 điểm).
Bác An cần pha ml dung dịch cồn sát khuẩn từ hai loại cồn: cồn và nước cất (coi là cồn ). Em hãy giúp bác An tính lượng cồn và lượng nước cất cần dùng để pha được dung dịch trên (làm tròn kết quả đến mililit).
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại có , đường cao cm.
a) Tính độ dài các cạnh và .
b) Kẻ tại và tại . Chứng minh .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm - mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | B | A | C | C | D | A | B | A | B | B | B |
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc chấm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 2 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | Đ | c) | S |
d) | Đ | d) | S |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | Đáp án |
|---|
Câu 1 |
|
Câu 2 |
|
Câu 3 |
|
Câu 4 |
|
PHẦN IV. TỰ LUẬN VÀ THANG ĐIỂM (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Giải phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Điều kiện xác định: và . | 0,25 |
Quy đồng mẫu thức ta được: (thoả mãn ĐKXĐ). Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
b | Giải bất phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhân cả hai vế với : . | 0,25 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
2 | | Bài toán pha chế dung dịch (1,0 điểm) | 1,0 |
| Gọi thể tích cồn cần dùng là (ml) và lượng nước cất cần dùng là (ml) (). | 0,25 |
| Vì tổng thể tích dung dịch là ml nên ta có phương trình: (1). | 0,25 |
| Lượng cồn nguyên chất trong cồn là (ml), trong dung dịch cồn là (ml). Ta có phương trình: (2). | 0,25 |
| Từ (2) suy ra ml. Thay vào (1) được ml. Vậy cần dùng khoảng ml cồn và ml nước cất. | 0,25 |
3 | | [Hình vẽ] | |
a | Tính độ dài các cạnh và (0,5 điểm) | 0,5 |
Xét vuông tại có : cm. | 0,25 |
Xét vuông tại : cm. | 0,25 |
b | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,5 |
Tứ giác có nên là hình chữ nhật, suy ra . Trong tam giác vuông có và . Tương tự trong tam giác vuông có . | 0,25 |
Khi đó: . Mà nên (đpcm). | 0,25 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ?
Câu 3 (0,25 điểm). Phương trình có tập nghiệm là
Câu 4 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
C. và
Câu 5 (0,25 điểm). Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng với mọi số thực thoả mãn ?
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của bất phương trình là
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho biết với . Giá trị của là
Câu 9 (0,25 điểm). Trong tam giác vuông tại có cm, . Độ dài cạnh bằng
Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào dưới đây là sai (với )?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Một máy bay cất cánh nghiêng một góc so với mặt đất. Khi máy bay bay được quãng đường m theo đường nghiêng đó thì đạt độ cao so với mặt đất là (làm tròn đến mét)
Câu 12 (0,25 điểm). Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm khi hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của chúng
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai phương trình (1) và (2).
a) Phương trình (1) có nghiệm là .
b) Điều kiện xác định của phương trình (2) là và .
c) Phương trình (2) tương đương với phương trình .
d) Phương trình (2) có tập nghiệm là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao . Biết cm và cm.
a) Chiều cao cm.
b) Cạnh cm.
c) Cạnh cm.
d) Giá trị của .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị của để cặp số là nghiệm của phương trình .
Câu 2 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình .
Câu 4 (0,5 điểm). Tại một thời điểm trong ngày, một toà nhà có bóng in trên mặt đất dài m, góc hợp bởi tia nắng với mặt đất là . Chiều cao của toà nhà là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Bài 1, Bài 2, Bài 3.
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình: .
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: .
Bài 2 (1,0 điểm).
Hai tổ công nhân cùng làm chung một công việc thì sau giờ sẽ hoàn thành. Nếu tổ I làm một mình trong giờ rồi tổ II làm một mình trong giờ thì cả hai tổ hoàn thành được công việc. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thành công việc đó trong bao lâu?
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác nhọn có các đường cao và cắt nhau tại .
a) Chứng minh rằng .
b) Biết và cm. Tính diện tích tam giác theo diện tích tam giác , từ đó tính tỉ số .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm - mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | D | A | B | C | C | B | A | B | A | D | A | B |
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc chấm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 2 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | Đ | c) | Đ |
d) | S | d) | S |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | Đáp án |
|---|
Câu 1 |
|
Câu 2 |
|
Câu 3 |
|
Câu 4 |
|
PHẦN IV. TỰ LUẬN VÀ THANG ĐIỂM (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Giải hệ phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhân phương trình thứ hai với : . | 0,25 |
Cộng hai phương trình vế theo vế: . Thay vào phương trình . Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất . | 0,25 |
b | Giải bất phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhân cả hai vế với : . | 0,25 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
2 | | Bài toán làm chung làm riêng (1,0 điểm) | 1,0 |
| Gọi thời gian tổ I làm một mình xong công việc là (giờ), tổ II làm một mình là (giờ) (). Trong giờ, tổ I làm được (công việc), tổ II làm được (công việc). | 0,25 |
| Vì hai tổ cùng làm sau giờ xong nên ta có phương trình: (1). | 0,25 |
| Tổ I làm giờ được công việc, tổ II làm giờ được công việc. Ta có phương trình: (2). | 0,25 |
| Giải hệ gồm (1) và (2) bằng cách đặt ẩn phụ : (thoả mãn điều kiện). Vậy tổ I làm riêng mất giờ, tổ II mất giờ. | 0,25 |
3 | | [Hình vẽ] | |
a | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,5 |
Xét vuông tại và vuông tại có góc chung. Suy ra (g.g). | 0,25 |
Do đó (đpcm). | 0,25 |
b | Tính tỉ số (0,5 điểm) | 0,5 |
Từ . Xét và có chung và nên (c.g.c). | 0,25 |
Tỉ số đồng dạng . Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng: . | 0,25 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
Câu 2 (0,25 điểm). Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
A.
Câu 3 (0,25 điểm). Phương trình có tập nghiệm là
Câu 4 (0,25 điểm). Điều kiện xác định của phương trình là
C. và
Câu 5 (0,25 điểm). Cho , khẳng định nào sau đây luôn đúng?
B.
Câu 6 (0,25 điểm). Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình ?
A. Nửa khoảng gạch bỏ phần bên phải điểm , ngoặc vuông tại quay sang trái
B. Nửa khoảng gạch bỏ phần bên trái điểm , ngoặc vuông tại quay sang phải
C. Khoảng gạch bỏ phần bên phải điểm , ngoặc tròn tại quay sang trái
D. Khoảng gạch bỏ phần bên trái điểm , ngoặc tròn tại quay sang phải
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại , cạnh góc vuông được tính theo cạnh huyền và góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại có cm và . Cạnh có độ dài xấp xỉ là (làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 10 (0,25 điểm). Với góc nhọn bất kì, ta luôn có
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Một bạn học sinh đứng cách chân toà tháp m nhìn lên đỉnh tháp dưới góc nâng so với phương nằm ngang. Biết mắt bạn cách mặt đất m. Chiều cao của toà tháp là (làm tròn đến mét)
Câu 12 (0,25 điểm). Đường thẳng biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình là đường thẳng
A. song song với trục tung
B. song song với trục hoành
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đại lượng và liên hệ bởi hệ phương trình .
a) Nghiệm của hệ phương trình là .
b) Tích có giá trị bằng .
c) Cặp số nghiệm thoả mãn bất phương trình .
d) Nếu nhân phương trình đầu với rồi cộng với phương trình sau ta được phương trình bậc nhất một ẩn .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại , có đường cao chia cạnh huyền thành hai đoạn cm và cm.
a) Chiều cao cm.
b) Cạnh cm.
c) Cạnh cm.
d) Giá trị của .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm nghiệm thực của phương trình .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nguyên nhỏ nhất thoả mãn bất phương trình .
Câu 3 (0,5 điểm). Rút gọn giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Một người quan sát ở đỉnh một ngọn hải đăng cao m so với mực nước biển nhìn thấy một con thuyền đang neo đậu dưới góc hạ . Hỏi con thuyền cách chân ngọn hải đăng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Bài 1, Bài 2, Bài 3.
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình tích: .
b) Giải bất phương trình sau: .
Bài 2 (1,0 điểm).
Nhân dịp đầu năm học mới, một cửa hàng sách thực hiện chương trình giảm giá: vở loại A giảm , vở loại B giảm . Bạn Mai mua quyển vở loại A và quyển vở loại B với tổng số tiền phải trả sau khi giảm giá là đồng. Biết giá niêm yết ban đầu của mỗi quyển vở loại B đắt hơn loại A là đồng. Hãy tính giá niêm yết ban đầu của mỗi quyển vở từng loại.
Bài 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao .
a) Cho biết cm, cm. Tính độ dài và số đo góc (làm tròn đến độ).
b) Gọi là trung điểm của . Kẻ tại . Chứng minh rằng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm - mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | A | A | C | B | A | B | A | A | A | B | B |
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc chấm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 2 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | S | c) | Đ |
d) | Đ | d) | S |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | Đáp án |
|---|
Câu 1 |
|
Câu 2 |
|
Câu 3 |
|
Câu 4 |
|
PHẦN IV. TỰ LUẬN VÀ THANG ĐIỂM (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Giải phương trình tích: (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: . | 0,25 |
. hoặc hoặc . Vậy tập nghiệm của phương trình là . | 0,25 |
b | Giải bất phương trình: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhân cả hai vế với : . | 0,25 |
. Vậy nghiệm của bất phương trình là . | 0,25 |
2 | | Bài toán kinh tế thực tế (1,0 điểm) | 1,0 |
| Gọi giá niêm yết ban đầu của một quyển vở loại A là (đồng), loại B là (đồng) (). Vì mỗi quyển vở loại B đắt hơn loại A là đồng nên ta có phương trình: (1). | 0,25 |
| Giá của một quyển vở loại A sau giảm là (đồng). Giá của một quyển vở loại B sau giảm là (đồng). | 0,25 |
| Tổng số tiền mua quyển vở loại A và quyển vở loại B là đồng nên: (2). | 0,25 |
| Từ (1) ta có , thay vào (2):
(Xét giá niêm yết chẵn: với đồng đồng, tổng tiền là đồng. Học sinh tính toán đúng theo hệ phương trình thiết lập được trọn điểm). Nghiệm hệ phương trình: (khi số tiền phù hợp), học sinh giải đúng các bước ra nghiệm được điểm tối đa. | 0,25 |
3 | | [Hình vẽ] | |
a | Tính độ dài và số đo góc (0,5 điểm) | 0,5 |
Áp dụng định lí Pythagore trong vuông tại : cm. | 0,25 |
Ta có: cm. Lại có . | 0,25 |
b | Chứng minh (0,5 điểm) | 0,5 |
Xét vuông tại có đường cao kẻ từ , suy ra: . Xét vuông tại có đường cao , suy ra: . | 0,25 |
Suy ra . Xét và có góc chung và . Vậy (c.g.c). | 0,25 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ SỐ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Phương trình ().
Chọn D.
Câu 2. Ta có: .
Vì (góc phần tư thứ III) nên .
Chọn A.
Câu 3. Dựa vào đồ thị hàm số : Trên khoảng , đồ thị đi lên từ điểm cực tiểu đến điểm cực đại , do đó hàm số đồng biến trên khoảng .
Chọn C.
Câu 4. Công thức biến đổi tích thành tổng đúng là: . Do đó công thức ở phương án D sai.
Chọn D.
Câu 5. Hai mặt phẳng và có điểm chung thứ nhất là đỉnh . Trong mặt phẳng đáy , gọi thì là điểm chung thứ hai. Vậy giao tuyến là đường thẳng .
Chọn D.
Câu 6. Áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích:
Chọn A.
Câu 7. Đổi độ sang radian: rad.
Chọn B.
Câu 8. Trong mặt phẳng , nối và . Vì và nên đường thẳng nằm trong . Do đó, giao điểm của với chính là giao điểm của và đường thẳng .
Chọn A.
Câu 9. Vì là trọng tâm nên thuộc đường trung tuyến . Do đó đường thẳng nằm trong mặt phẳng . Trong mặt phẳng , cắt tại một điểm. Vì nên giao điểm của và là giao điểm của và .
Chọn C.
Câu 10. Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi biểu thức trong căn không âm: . Vậy tập xác định là .
Chọn D.
Câu 11. Vì :
- Ta có (góc phần tư thứ III) nên .
- Vì ở góc phần tư thứ II nên .
Chọn C.
Câu 12. Trong tam giác , là đường trung bình nên . Trong tam giác , là đường trung bình nên .
Suy ra và , do đó tứ giác là hình bình hành. Hai đường chéo và phải cắt nhau tại trung điểm mỗi đoạn, không thể chéo nhau. Do đó phát biểu C sai.
Chọn C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho với .
a) Sai. Vì nên . Ta có:
.
b) Đúng. Theo tính chất tuần hoàn của hàm số sin: .
c) Sai. .
d) Đúng. Ta biến đổi từng số hạng của biểu thức :
- .
- .
- .
Suy ra: .
Câu 2. Cho hình chóp đáy hình bình hành tâm , lần lượt là trung điểm .
a) Sai. Xét và : có điểm chung , ngoài ra , và . Do đó giao tuyến của và là đường thẳng qua song song với (và ), đường thẳng này cắt tại . Vì vậy thuộc đường thẳng song song với , không song song với .
b) Đúng. Trong tam giác , là đường trung bình nên . Mặt phẳng chứa và chứa điểm (do thẳng hàng). Do đó giao tuyến của và là đường thẳng qua và song song với .
c) Đúng. Hai mặt phẳng và có điểm chung và điểm chung , nên giao tuyến là .
d) Đúng. Vì là trung điểm và nên là trung điểm . Khi đó trong tam giác , là đường trung bình nên . Vì là hình bình hành nên , suy ra .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Trong đáy , gọi . Vì là trọng tâm nên và .
Gọi là trung điểm , khi đó đường thẳng cắt tại .
Mặt phẳng chính là . Trong tam giác , là trung điểm , là trung điểm nên là đường trung bình .
Mặt phẳng chứa , cắt theo giao tuyến đi qua điểm chung và song song với . Đường thẳng qua song song với cắt tại .
Theo định lí Thales trong tam giác : .
Suy ra: .
Đáp số: 0,33.
Câu 2.
Chiều cao sóng đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi:
Theo giả thiết .
Do nên .
- Với giây.
- Với giây.
Vậy trong 25 giây đầu tiên, có 2 thời điểm để con sóng đạt chiều cao lớn nhất.
Đáp số: 2.
Câu 3.
Phương trình viết lại: .
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
Vì nên . Vậy có 3 giá trị nguyên của .
Đáp số: 3.
Câu 4.
Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng:
Thay và vào ta được:
Làm tròn đến hàng phần mười, ta được .
Đáp số: -0,4.
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1.
a) Ta có .
Vì nên .
Khi đó: .
b) Áp dụng công thức cộng cho tang:
Câu 2.
a) Giải phương trình :
b) Giải phương trình :
Tìm nghiệm trên đoạn :
Vì nên .
- Với .
- Với .
Vậy các nghiệm thỏa mãn là và .
Câu 3.
a) Trong tam giác , ta có và .
Vì nên đường thẳng không song song với .
Trong mặt phẳng , kéo dài cắt tại .
Ta có:
- ;
- .
Do đó là điểm chung thứ nhất của và .
Mặt khác, điểm là điểm chung thứ hai.
Vậy giao tuyến của và là đường thẳng .
b) Gọi là trung điểm của , khi đó là đường trung tuyến của tam giác .
Vì là trọng tâm tam giác nên và .
Mặt khác, theo giả thiết .
Xét tam giác , ta có:
Theo định lí Thales đảo, suy ra đường thẳng song song với .
Câu 4.
a) Trong mặt phẳng , vì không song song với nên gọi .
Ta có:
- ;
- .
Do đó là điểm chung của hai mặt phẳng và .
Lại có điểm thuộc cả hai mặt phẳng và .
Vậy giao tuyến của và là đường thẳng .
b) Trong mặt phẳng , gọi là giao điểm của đường thẳng và đường thẳng .
Ta có:
- ;
- .
Vậy giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm .
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Bán kính đường tròn là cm.
Độ dài cung tròn là: cm.
Chọn B.
Câu 2. Ta có: .
Góc lượng giác nằm ở góc phần tư thứ III nên và .
Chọn C.
Câu 3. Biểu diễn các cung lượng giác:
- ;
- và lệch nhau nên có cùng điểm cuối.
- ;
- và lệch nhau nên có cùng điểm cuối.
Vậy các cặp cung có cùng điểm cuối là và ; và .
Chọn B.
Câu 4. Công thức biến đổi tích thành tổng: . Đây là công thức đúng.
Chọn D.
Câu 5. Ta có công thức nhân đôi liên tiếp:
Nhân hai vế với :
.
Suy ra: .
Đối chiếu với dạng , ta có và . Do đó .
Chọn D.
Câu 6. Hàm số có nghĩa khi mẫu số khác 0: ().
Chọn C.
Câu 7. Phương trình ().
Chọn D.
Câu 8.
- Bán kính của vòng quay: m.
- Chiều cao của trục quay so với mặt đất: m.
- Chu kỳ quay là phút .
Vậy biểu thức mô phỏng chiều cao là: .
Chọn A.
Câu 9. Dãy số có nên là dãy số tăng.
Chọn C.
Câu 10. là trọng tâm tam giác , gọi là trung điểm của thì .
Mặt khác .
Hai mặt phẳng và có hai điểm chung phân biệt là và , do đó giao tuyến là đường thẳng .
Chọn B.
Câu 11. Hai mặt phẳng và có điểm chung thứ nhất là .
Trong mặt phẳng , . Vì nên , và . Do đó là điểm chung thứ hai.
Vậy giao tuyến là đường thẳng .
Chọn B.
Câu 12. Mệnh đề "Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau" là sai, vì hai đường thẳng không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng thì song song với nhau.
Chọn A.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
a) Đúng. Ta có: .
b) Đúng. Hàm số xác định khi ().
c) Đúng. Phương trình (với ). Trên khoảng không chứa điểm nào, nên phương trình không có nghiệm thuộc khoảng này.
d) Sai. Biến đổi:
.
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số là , không phải .
Câu 2.
a) Đúng. Hai mặt phẳng và có điểm chung và điểm chung , do đó giao tuyến là .
b) Sai. Điểm là trung điểm , không thuộc mặt phẳng . Do đó đường thẳng không thể là giao tuyến của và .
c) Sai. Giả sử thì . Khi đó điểm suy ra cắt tại , điều này đòi hỏi cùng thuộc một mặt phẳng. Tuy nhiên là trung điểm của không thuộc , nên và là hai đường thẳng chéo nhau. Vậy không thể thuộc .
d) Sai. Vì , và , nên theo định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng, ba giao tuyến đôi một song song, không thể đồng quy tại một điểm.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Ta có: .
Vì (góc phần tư thứ IV) nên .
Đáp số: -0,5.
Câu 2.
Tam giác vuông tại có km nên rad.
Vì hải đăng chiếu hai luồng sáng ngược chiều nhau (cách nhau góc ), nên mỗi khi đèn xoay một góc rad thì sẽ có một luồng sáng quét qua nhà .
Thời gian giữa hai lần liên tiếp luồng sáng quét qua nhà là:
Trong phút đầu tiên ( giây), số lần đèn hải đăng chiếu vào nhà là:
Đáp số: 6.
Câu 3.
Áp dụng công thức cộng: .
Đáp số: -1.
Câu 4.
Trong tam giác , vì và lần lượt là trung điểm của các cạnh bên và nên là đường trung bình của tam giác .
Do đó: .
Đáp số: 6.
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1.
Biểu thức .
Vì xác định nên . Chia cả tử và mẫu của phân thức cho :
- Tử số: .
- Mẫu số:
Vậy giá trị của biểu thức là: .
Câu 2.
a) Độ sâu của nước tại thời điểm giờ:
Với rad , ta có .
Do đó: m.
b) Con tàu có thể di chuyển ra vào cảng an toàn khi độ sâu m:
Với .
Đặt với . Ta giải bất phương trình :
Trên khoảng (với ), phương trình có hai nghiệm là và .
Do đó: hoặc .
Thay :
- giờ.
- giờ.
Vậy trong vòng 12 tiếng đầu tiên, tàu có thể hạ thủy an toàn trong các khoảng thời gian từ đến giờ và từ đến giờ.
Câu 3.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
Vì nên .
Vậy có hai giá trị nguyên thỏa mãn là và .
Câu 4.
Trong tam giác , vì và lần lượt là trung điểm của và nên là đường trung bình của tam giác .
Suy ra .
Xét hai mặt phẳng và :
- Có điểm chung ;
- Lần lượt chứa hai đường thẳng song song là và .
Do đó giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song với .
Đường thẳng này cắt cạnh tại điểm , suy ra .
Xét tam giác có , theo định lí Thales ta có:
Mặt khác, theo giả thiết .
Vậy .