Phiếu học tập Toán lớp 5 - Số thập phân và viết số đo đại lượng

ToánLớp 5DChia sẻ bởi Duyên Mai 7 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Phiếu bài tập

PHIẾU HỌC TẬP MÔN TOÁN – LỚP 5

Chủ đề: Số thập phân và viết các số đo đại lượng

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (0,3 điểm). Phân số thập phân 127100\dfrac{127}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 12,712,7

B. 1,271,27

C. 0,1270,127

D. 127,0127,0

Câu 2 (0,3 điểm). Trong số thập phân 84,39584,395, chữ số 99 có giá trị là:

A. 99

B. 910\dfrac{9}{10}

C. 9100\dfrac{9}{100}

D. 91000\dfrac{9}{1000}

Câu 3 (0,3 điểm). Viết số đo 5 m 6 dm5\text{ m } 6\text{ dm} dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét ta được:

A. 5,6 m5,6\text{ m}

B. 5,06 m5,06\text{ m}

C. 56 m56\text{ m}

D. 0,56 m0,56\text{ m}

Câu 4 (0,3 điểm). Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 taˆˊn 45 kg=… taˆˊn3\text{ tấn } 45\text{ kg} = \dots\text{ tấn} là:

A. 3,453,45

B. 3,4503,450

C. 3,0453,045

D. 0,3450,345

Câu 5 (0,3 điểm). Viết số đo 7 m2 8 dm27\text{ m}^2\text{ } 8\text{ dm}^2 dưới dạng số thập phân với đơn vị mét vuông ta được:

A. 7,8 m27,8\text{ m}^2

B. 7,08 m27,08\text{ m}^2

C. 7,008 m27,008\text{ m}^2

D. 78 m278\text{ m}^2

Câu 6 (0,3 điểm). Cho các số đo khối lượng: 2,5 kg2,5\text{ kg}; 2050 g2050\text{ g}; 2 kg 50 g2\text{ kg } 50\text{ g}; 2,005 kg2,005\text{ kg}. Số đo lớn nhất là:

A. 2,5 kg2,5\text{ kg}

B. 2050 g2050\text{ g}

C. 2 kg 50 g2\text{ kg } 50\text{ g}

D. 2,005 kg2,005\text{ kg}

Câu 7 (0,3 điểm). Tìm chữ số xx, biết: 32,16x>32,16832,16x > 32,168. Chữ số xx là:

A. 77

B. 88

C. 99

D. 00

Câu 8 (0,3 điểm). Một bình nước chứa 11 lít 750 ml750\text{ ml} nước. Lượng nước trong bình viết dưới dạng số thập phân với đơn vị lít là:

A. 1,75 lıˊt1,75\text{ lít}

B. 1,075 lıˊt1,075\text{ lít}

C. 17,5 lıˊt17,5\text{ lít}

D. 175 lıˊt175\text{ lít}

Câu 9 (0,3 điểm). Tìm số tự nhiên xx thích hợp thỏa mãn: 15,89<x<16,0215,89 < x < 16,02.

A. 1515

B. 1616

C. 1717

D. Không có số nào

Câu 10 (0,3 điểm). Khi chuyển dấu phẩy của số 45,845,8 sang bên trái một chữ số thì ta được số mới là:

A. 458458

B. 4,584,58

C. 0,4580,458

D. 45,0845,08

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 7 cm=………… m8\text{ m } 7\text{ cm} = \dots\dots\dots\dots\text{ m}
b) 456 m=………… km456\text{ m} = \dots\dots\dots\dots\text{ km}
c) 9 kg 25 g=………… kg9\text{ kg } 25\text{ g} = \dots\dots\dots\dots\text{ kg}
d) 3 taˆˊn 80 kg=………… taˆˊn3\text{ tấn } 80\text{ kg} = \dots\dots\dots\dots\text{ tấn}
e) 15 m2 6 dm2=………… m215\text{ m}^2\text{ } 6\text{ dm}^2 = \dots\dots\dots\dots\text{ m}^2
f) 2 ha 500 m2=………… ha2\text{ ha } 500\text{ m}^2 = \dots\dots\dots\dots\text{ ha}

Bài 2 (1,0 điểm).
a) Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:
710=…………\dfrac{7}{10} = \dots\dots\dots\dots ; 132251000=…………\dfrac{13225}{1000} = \dots\dots\dots\dots
b) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
35=…………\dfrac{3}{5} = \dots\dots\dots\dots ; 72=…………\dfrac{7}{2} = \dots\dots\dots\dots ; 925=…………\dfrac{9}{25} = \dots\dots\dots\dots

Bài 3 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 57,23+2,56957,23 + 2,569

b) 84,9−15,3284,9 - 15,32

c) 30−12,3630 - 12,36

d) 4,75+18,64,75 + 18,6

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 4 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
a) 3,25+2,47+6,753,25 + 2,47 + 6,75
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b) 9,87+26,48−6,48−1,879,87 + 26,48 - 6,48 - 1,87
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 5 (1,0 điểm).
1. Tìm chữ số xx, biết:
a) 6,x‾<6510\overline{6,x} < \dfrac{65}{10}
...................................................................................................................................................
b) 25,132<25,13x<25,13625,132 < 25,13x < 25,136
...................................................................................................................................................
2. Tìm số thập phân yy, biết 1100<y<0,053\dfrac{1}{100} < y < 0,053 và yy có hai chữ số ở phần thập phân.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 6 (1,0 điểm). Có hai thùng đựng nước, thùng thứ nhất đựng ít hơn thùng thứ hai 2424 lít nước. Sau khi lấy ra 4,254,25 lít nước ở mỗi thùng thì số nước còn lại ở thùng thứ nhất bằng 58\dfrac{5}{8} số nước còn lại ở thùng thứ hai. Tính số lít nước ở mỗi thùng lúc đầu.

Bài giải:

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Bài 7 (0,5 điểm). [Thử thách] Cho số thập phân ab,cd‾\overline{ab,cd}, biết a−b=b−c=c−d=1a - b = b - c = c - d = 1. Em hãy tính giá trị của hiệu: ab,cd‾−dc,ba‾\overline{ab,cd} - \overline{dc,ba}.

Bài giải:

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 5.......

Xem tất cả